S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ CHÍNH THC
ĐỀ THI CHN HSG LP 10 THPT CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2020 2021
ĐỀ THI MÔN: VT LÍ
Thi gian làm bài: 180 phút không k thời gian giao đề.
Bài 1: Một đồng h nh gi gm kim phút dài 2,5 cmkim gi dài 2,0
cm (hình 1). Coi c kim quay đều trong cùng mt mt phng.
a) Tính tốc độc ca kim phút và kim gi.
b) Mỗi ngày đêm, có bao nhiêu ln kim phút và kim gi gp nhau,
đó là những thời điểm nào ?
Bài 2: Mt chất điểm khối lượng m=2kg, chuyn
động thng với đ th vn tc thời gian như hình vẽ.
a) Tính gia tc nêu tính cht chuyển động ca
chất điểm trong mỗi giai đoạn.
b) Xác định phương, chiều, độ ln hp lc tác
dng lên vt trong mỗi giai đoạn.
c) Viết phương trình chuyển động
ca chất điểm trên mi chng biết ti thời điểm ban
đầu (t=0) vật có li độ xo = 0.
Bài 3: Ba vt khối lượng như nhau m = 5kg đưc ni vi nhau bng các si dây không
giãn, khối lượng không đáng k trên mt bàn ngang. Biết dây ch chịu được lực căng tối
đa là T0=20N. H s ma sát gia bàn và các vt 1,
2, 3 lần lượt là
1
=0,3;
2
=0,2;
3
= 0,1. Người ta
kéo vt vi lc
F
nằm ngang như hình vẽ. Ly
g=10m/s2.
a) Tính gia tc mi vt và lực căng các dây nối nếu F=31,5N.
b) Tăng dần độ ln ca lc F, hi Fmin bằng bao nhiêu đ mt trong hai dây b đứt?
Bài 4: Mt vt đặt chân mt phng nghiêng (dài vô hn) mt góc α = 300 so vi
phương nằm ngang. H s ma sát trượt gia vt và mt phng nghiêng là µ = 0,2. Vt
đưc truyn mt vn tốc ban đầu v0 = 2 m/s theo phương song song vi mt phng
nghiêng và hướng lên phía trên. Cho g=10m/s2.
a) Sau bao lâu vt lên ti v trí cao nht?
b) Quãng đường vật đi được cho ti v trí cao nht là bao nhiêu?
Bài 5: Mt chiếc thang AB=l, đầu A ta trên sàn ngang, đu B tựa vào ng thẳng đứng.
Khi tâm C ca thang cách A một đoạn
3
l
. Thang hp vi sàn một góc α.
1) Chng minh rng thang không th đứng cân bng nếu không có ma sát.
2) Gi h s ma sát gia thang với sàn và tường đều là k. Biết góc α=600. Tính
giá tr nh nht của k đ thang đứng cân bng.
3) Khi k=kmin, thang có b trượt không, nếu:
a) Một người có trọng lượng bng trọng lượng thang đứng tại điểm C.
Hình 1
t(s)
O
2
4
6
4
8
A
B
C
m1
m2
m3
b) Người ấy đứng v trí D cách A một đoạn
3
2l
4) Chng minh rằng α càng nhỏ thì để thang không trượt thì ma sát càng ln.
Tính kmin khi α=450. ( không có người)
Bài 6: Xác đnh h s ma sát gia mt vt hình hp vi mt mt phng nghiêng, vi dng
c ch mt lc kế. Biết rng góc nghiêng ca mt phẳng α không đổi không đ
lớn để vt t trượt.
-----------------------HT----------------------
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
H tên thí sinh:……………………………Số báo danh:…………………Phòng thi….
NG DN CHM
Môn: VT LÝ LP 10
Câu
Ni dung
Đim
1a
Kim phút quay một vòng ~ 2π rad mất 1h = 60min => ωphút = rad/h =
0,105 rad/min
0,25
Kim gi quay một vòng ~ rad mất 12h = 720min => ωgi = π/6 rad/h =
8,73.10-3 rad/min
0,25
b
Trong h qui chiếu gn vi kim gi
Kim phút quay vi tốc độ ωp/g = ωphút − ωgi = 11π/6 (rad/h)
0,25
Mỗi ngày đêm 24 giờ, kim phút quay được (11π/6).24 = 44π rad ~ 22 vòng,
tc gp nhau 22 ln
Thi gian giac ln là 2π/(11π/6) = 12/11 (giờ)
Ln 1: 0 gi - 0 phút
Ln 2: 12/11 gi = 1h5min; Ln 3: 24/11 gi = 2h11min; Ln 4: 36/11 gi =
3h16min
Ln 5: 48/11 gi = 4h22min; Ln 6: 5h27min; Ln 7: 6h33min; Ln 8:
7h38min
Ln 9: 8h44min; Ln 10: 9h49min; Ln 11: 10h55min;
T 13h đến 24h tương tự
0,25
2a
Trên AB :
2
12/a m s
; Do av< 0 vt chuyển động chm dần đều
Trên BC :
2
24/a m s
; Do av>0 vt chuyển động nhanh dần đều
0,25
0,25
b
Hp lc tác dng :
Trên AB :
1 1 1 4;F m a N F
ngưc chiu chuyển đng ca vt
Trên BC :
22
8;F m a N F
cùng chiu chuyển động ca vt
0,25
0,25
c
Trên AB :
2
18x t t
(m)
Trên BC :
2
01
08 16
2( 2)
x s m
22
216 2( 4) 48 16 2 ( 4)x t t t t
0,25
0,25
0,5
3a
Định lut II Newton cho các vt;
Vt 1:
1 1 1 1 1
11
1 1 1
0:
0 : (1)
ms
ms
P N T F ma
x F T F ma
y N mg F T mg ma
Vt 2:
,
'
2 2 1 2 2 2 1 2 2 (2)
ms
P N T T F ma T T mg ma
Vt 3:
'
3 3 2 3 3 2 3 (3)
ms
P N T F ma T mg ma
T 1,2,3
1 2 3
1()
33
F
ag
m
Do
2
1 3; 2 3 3
3 2 2 0,1 /
3
F
a g m s
m
Lực căng dây:
1 1 3
216
3
F
T F mg ma mg N

2 3 3 5,5
3
F
T mg ma mg N

0,25
0,25
0,25
0,25
b
Thy T1 >T2 nên nếu đứt thì dây ni gia vt 1 và 2 s đứt trước. Dây s b
đứt khi ta có:
1 3 0
2
3
F
T mg T
03
3( ) 37,5
2
F T mg N
Vy lc kéo F nh nhất để dây đt là 37,5N
0,5
0,5
4a
Ta chn:
- Gc to độ O: ti v trí vt bắt đầu chuyển động .
- Chiều dương Ox: Theo chiều chuyển động ca vt.
- Chiu dương Oy: vuông góc với mp nghiêng, hướng lên
- MTG : Lúc vt bắt đầu chuyển đng ( t0 = 0)
* Các lc tác dng lên vt:
,,ms
P N F
(v hình)
* Áp dụng định lut II Niu-tơn cho vt:
ms
P N F ma
(1)
Chiếu phương trình(1) lên oy ta có:
N- P.cosmgcos
Lc ma sát tác dng lên vt: Fms = .N = .mgcos
Chiếu phương trình (1) lên ox ta có:
- P.sin Fms = ma
- mgsin - .mgcos = ma
a = - g(sin + cos) = - 6,7 m/s2
Thời gian để vật lên đến v trí cao nht:
002 0,3
6,7
vv
ts
a
0,25
0,25
0,25
0,25
b
Quãng đường vật đi được:
22
004 0,3
2 2.6,7
vv
sm
a
1
5
1) Không có ma sát thang kng cân bng
Điu kin cân bng là: Tng hp lc tác dng lên thanh:
0
21
NNPR
Ba vectơ lực này có tng không th bng không do
không đồng quy vy thanh không cân bng.
2) Tính kmin.
Xét trng thái gii hn thì lc masát ngh cực đại
Fms1=k.N1 ; Fms2=k.N2
Điu kin cân bng:
0
21
NNP
Chiếu lên các phương nằm ngang và thẳng đứng ta
có:
N2=F1=k.N1 (1)
P=N1+Fms2 =N1+k.N2 (2)
0,5
0,25
B
A
D
C
·
·
Fms2
N2
N1
Fms1
P
Chn trc quay ti A.
0cos..sin..cos
3
.22
lFlN
l
Pms
22 .tan.
3NkN
P
(3)
T (1) và (2) =>
2
2.Nk
k
N
P
(4)
T (3) và (4) ta có:
01).tan.3(.2 2 kk
(5)
Thay góc α=600 gii nghim kmin=0,18
0,25
3) a) Thang có trượt không?
Kmin và tha mãn công thc (5) và không ph thuc vào trng lc P nên
khi người đứng ti khi tâm C ( tức P tăng ) thì thang không bị trượt.
b) Người đứng ti D.
Khi khi tâm ca h người và thang là trung điểm I của AB. Điu kin
cân bng lúc này là:
N2=F1=k.N1 (6)
2P=N1+Fms2 =N1+k.N2 (7)
Phương trình momen là:
0cos..sin..cos.
2
222
lFlN
l
Pms
22 .tan. NkNP
(8)
Giải phương trình (6) (7) (8) ta có:
27,001.tan.2
2 kkk
Ta thy k > kmin n khi đó thang sẽ b trưt.
0,25
0,25
4) Tính kmin khi α=450.
Tr lại phương trình (5):
01).tan.3(.2 2 kk
Gii
4
tan38tan.9 2
min
k
đặt x=tanα và y=4.kmin ta có hàm s
xxy 38.9 2
sau đó đạo hàm được y<0 nên hàm y là nghch
biến theo x, nghĩa là α gim thì kmin tăng.
Với α=450 thì gii kmin=0,28.
0,25
0,25
6
+ Cơ sở lí thuyết:
ms ms
ms
FF
F=μ.N μ = =
N P.cosα
+ Dùng lc kế xác đnh trọng lượng P ca vt.
+ Dùng lc kế kéo vt chuyển động đều theo phương song song mặt
phẳng nghiêng => Đọc s ch ca lc kế, được Fk.
+ Vt t trượt => Kéo vt lên dc: Fk = P.sinα + Fms => Fms = Fk P.sinα.
+ Vt không t trưt => Kéo vt xung dc: Fk + P.sinα = Fms.
(cũng có thể kéo vt lên)
0,25
0,25
0,25
0,25
Thí sinh giải đúng theo cách khác hướng dn chm, giám khảo cho điểm tối đa;
Mi ln thiếu đơn vị tr 0,25 điểm, tối đa trừ 0,5 điểm trong 1 câu ln.