Trang 1/9 - Mã đ thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯNG – KHỐI 12
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: Giáo dục côngn
Ngày thi: 12/9/2020
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ...................................................
Câu 1: Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì
A. Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác
B. Công nghiệp hóa luôn gn liền với hiện đại hóa
C. Đó là nhu cu ca xã hội
D. Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trìnhy
Câu 2: Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cu đều ảnh hưởng
A. Đến giá cả thị trường. B. Đến lưu thông hàng hóa.
C. Đến quy mô thị trường. D. Tiêu cực đến người tiêu dùng.
Câu 3: Thông tin của thị trưng giúp nời mua
A. Mua được hàng hóa mình cần
B. Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường
C. Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa
D. Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khái nim “cầu” được dùng để chỉ
A. nhu cầu ca người tiêu dùng. B. nhu cầu có khả năng thanh toán.
C. nhu cầu tiêu dùng hàng hóa. D. nhu cầu của mọi người.
Câu 5: Tin tệ làm được chức năng phương tiện cất trữ vì tiền
A. đại biểu cho của cải ca xã hội dưới hình thái giá trị.
B. hàng hóa đặc biệt, th hiện chung của giá trị.
C. được dùng để đo lường biểu hiện giá trị của hàng hóa.
D. thừa không dùng hết nên có thể cất trữ.
Câu 6: Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản?
A. Mười đặc trưng B. Sáu đặc tng C. Tám đặc trưng D. Bốn đặc trưng
Câu 7: Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế ớc ta hiện nay?
A. Kinh tế có vốn đu tư nước ngoài B. Kinh tế tập thể
C. Kinh tế hỗn hợp D. Kinh tế tư nhân
Câu 8: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
A. Đang lưu thông trên th trường
B. Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
C. Đã có mặt trên thị trưng
D. Hiệntrên thị trường chun bị đưa ra thị trường
Câu 9: Di sản văn hóa vật thể nào dưới đâynước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh?
A. Văn hóa Quốc Tử Giám B. Cố đô Hoa Lư
C. Di tích Hoàng thành Thăng Long D. Khu di tích Phố Hiến
Câu 10: Mt trong những phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ là:
A. Giải đáp kịp thời những vấn đ luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra
B. Nâng cao trình độ quản lí, hiệu quả của hoạt động khoa học và công ngh
C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
D. Đi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nn kinh tế quốc dân
Trang 2/9 - Mã đề thi 132
Câu 11: Quan đim nào dưới đây kng đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện
đại hóa ở nước ta?
A. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
B. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
C. Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hi
D. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao
Câu 12: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao độngng làm cho
A. Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
B. ợng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhun giảm
C. Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
D. Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
Câu 13: Nhà máy sữa TH đã sử dụng robot tự hành trong nhiều khâu của sản xuất. Đng thời sử
dụng phần mm quản lí kho bãi thông minh trên nền tảng tự độnga. Việc làm trên ca nhà máy
TH đã thể hiện quá trình nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa. B. Chuyên môn hóa. C. Hin đại hóa. D. Cơ khí hóa.
Câu 14: Giá cả của hàng hóa không được quyết đnh bởi yếu tố nào dưới đây?
A. Giá trị của tiền tệ. B. Quan hệ cung cầu hàng hóa
C. Giá trị của hàng hóa D. Giá tr sử dụng ca hàng hóa
Câu 15: Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ nhằm mục đích gì?
A. Nhm nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học, lí luận
B. Nhm nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học và công nghệ
C. Nhm khai thác mọi tiềm năng ng tạo trong nghiên cứu khoa học, luận
D. Nhm khai thác mọi tiềm năng ng tạo trong nghiên cứu khoa họccông ngh
Câu 16: Stăng trưởng kinh tế gắn lin với cấu kinh tế hợp , tiến bộ và công bằng hội
nội dung thuộc khái niệm nào sau đây?
A. Thành phần kinh tế. B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Cơ cấu kinh tế. D. Phát triển kinh tế.
Câu 17: Trên thị trường, stác động của nhân tố nào khiến cho g cả ca hàng a trở nên cao
hoặc thấp hơn so với giá trị?
A. Người mua ít, người bán nhiều. B. Cungcầu.
C. Người mua nhiều, người bán ít. D. Độc quyền.
Câu 18: H quan sát thấy gia đình anh K đang y nhà với nhiều vật dụng để ngổn ngang như
gạch, đá, cát, giàn giáo, gồ, thước, bàn chà, bay. Những vật dụng nào ới đây công cụ lao
động của những người thợ xây nhà?
A. Gạch, đá, cát. B. Gạch đá, cát, gn giáo, xà g.
C. Thước, bàn chà, bay. D. Giàn giáo, xà g.
Câu 19: Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Q thường xuyên thực hiện giao ban với
cán chuyên trách các xã, thị trấn để cập nhật thông tin, nắm bt nh hình biến dộng về dân số - kế
hoạch a gia đình sở. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong chính sách dân
số?
A. m tốt công tác thông tin, tuyên truyền về dân số
B. ng cường công tác nh đo, qun lí đối với công tác dân số
C. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số
D. ng cao vai trò của cán bộ dân số
Câu 20: Do biết cách chọn giống và chăm sóc khoa học nên gà ở trang trại nhà bác K được người
tiêu dùng rất ưa chuộng. Bởi thế bác sản xuất ra đến đâu tiêu thụ được đến đấy. Đối với sản
phm gà nhà bác K, thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. Thông tin về cơ cu, chủng loại, giá c hàng hóa.
Trang 3/9 - Mã đề thi 132
D. Kích thích hoc hn chế sản xuất, tiêu dùng.
Câu 21: Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cu?
A. Nhà nước, nời sản xuất, người tiêu ng
B. Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp
C. Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất
D. Mọi doanh nghiệp sản xut kinh doanh
Câu 22: “Tạo tiền đề hình thành và phát triển nền n hóa mới Xã hội chủ nghĩa” là một nội dung
thuộc
A. nh tất yếu của CNH, HĐH. B. nội dungbản của CNH, HĐH.
C. khái niệm công nghiệpa. D. tác dụng của CNH, HĐH .
Câu 23: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho g cả ng và cầu:
A. Đứng im. B. Tăng. C. Ổn đnh. D. Giảm.
Câu 24: Công dân quyền được bo đảm về mặt vật chất tinh thần khi không còn khả năng
lao động là một nội dung của dân chủ trong lĩnh vực nào?
A. nh vực xã hội B. Lĩnh vực chính trị C. nh vc văn hóa D. Lĩnh vực kinh tế
Câu 25: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
A. Nền sn xuất hàng hóa B. Mọi nền sn xuất
C. Nền sn xuất xã hội chủ nghĩa D. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 26: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng a?
A. Rau trồng để bán B. Không khí C. Nước máy D. Điện
Câu 27: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành:
A. Tư liệu sản xuất. B. Lực lượng sản xuất.
C. Phương thức sản xuất. D. Quá trình sản xuất.
Câu 28: Giá trị ca hàng hóa được biểu hiện thông qua
A. Hao phí lao động B. Giá trị sử dụng C. Chi phí sản xuất D. Giá trị trao đổi
Câu 29: Để sản xuất ra một chiếc áo phông, công ty Nam Việt phải mất thời gian lao động cá biệt
4 giờ, trong khi thời gian lao động hội cần thiết đsản xuất ra chiếc áo phông cùng loại,
cùng chất lượng với chiếc áo đó 5 giờ. Trong trường hp y, việc sản xuất của công ty Nam
Việt đã
A. không thực hiện quy luật g trị. B. vi phm yêu cầu quy luật giá trị.
C. thực hin tốt quy luật giá trị. D. thực hiện đúng quy luật g trị.
Câu 30: Để chuẩn bị cho quá trình sản xuất, công ty X đã y dựng hthống nhà xưởng, kho bãi,
đồng thời xin phép chính quyền cho mở rộng con đường dẫn vào nhà máy. Nhà xưởng, kho bãi,
đường giao thông mà công ty X xây dựng thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất. B. H thống bình chứa ca sản xuất.
C. Kế hoạch sản xuất. D. Công cụ sản xuất.
Câu 31: Để phân biệt canh tranh lành mạnh cạnh tranh không lành mạnh, cần dựa vào những
tiêu chí nào dưới đây?
A. nh hiện đại, tính pháp luật và tính đo đức
B. Tính truyền thống, nh nhân văn và h qu
C. nh đo đức, nh pháp luật hệ quả
D. nh đo đức và tính nhân n
Câu 32: Khối lượng hàng a, dịch vụ người tiêu dùng cn mua trong một thời nhất đnh,
tương ứng với giá cả và thu nhập được gi là
A. Cung B. Cầu C. Nhu cầu D. Thị trường
Câu 33: Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng a thể cao hơn hoặc thấp hơn giá trị của
hàng hóa?
A. Cung-cầu, cạnh tranh B. Nhu cầu của người tiêu dùng
C. Khả năng của người sản xuất D. Số lưng hàng hóa trên thị trường
Trang 4/9 - Mã đề thi 132
Câu 34: Nhà nước chủ trương đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ nào dưới
đây?
A. Khoa học nhân văn
B. Khoa học tự nhiên, công nghệ vũ trụ
C. công nghệ sinh học, công ngh vật chất mới
D. Khoa học y dưc, khoa học xã hội
Câu 35: Mt trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là:
A. Sớm ổn định cơ cấu, tốc độ gia tăng dân số và phân bố dân cư hợp lí
B. Sớm ổn định quy và phân bố dân cư hợp lí
C. Sớm ổn định quy mô, cấu dân số và phân bố dân cư hp lí
D. Sớm ổn định quy mô, tc độ gia tăng dân số và phân bố dân cư hợp lí
Câu 36: Cán bộ chuyên trách dân số xã A phát tờ rơi cho người dân về c biện pháp kế hoạch
a gia đình. Việc làm này thực hiện phương hướng nào ới đây của chính sách dân số ?
A. Tạo điều kiện cho ni dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hóa gia đình
B. ng cường công tác nh đo và qun lí nhà nước đối với dân số
C. m tốt công tác thông tin, tuyên truyền cho người dân về kế hoạch hóa gia đình
D. ng cao hiệu quả của người dân về chính sách dân số
Câu 37: Mt trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ nước ta là
A. Góp phần thực hiện thng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B. Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động có chất lượng
C. Cung cấp lun cứ khoa học cho việc hoạch định đường li, chủ trương chính sách ca Đảng
và Nhà nưc
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công ngh o đời sống
Câu 38: Gia đình H 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của c loại rau
sạch đều tăng. Bố H quyết định mrộng din tích trồng, m H thì muốn giữ nguyên quy sản
xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên m theo ý kiến ca ai để gia
đình H có them lợi nhuận?
A. Mẹ H B. Bố H C. Chị H D. Mẹ H và chị H
Câu 39: An nhận được học bổng vi số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương
tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?
A. An đưa số tiền đó cho m giữ hộ B. An bỏ số tiền đóo lợn đất
C. An mua vàng ct đi D. An gửi số tin đó o ngân hàng
Câu 40: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công chính sang lao động dựa trên sự phát triển
của công nghiệp cơ khí là
A. Công nghiệp hóa B. Hiện đại hóa
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa D. Tự động hóa
Câu 41: Ni dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại a
ở nước ta?
A. Do yêu cầu phải phát triển đất nước
B. Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu qu
D. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
Câu 42: Địa phương A huy động các cá nhân, tổ chức cùng tham gia thu gom rác thải hằng ngày.
Việc làmy nhằm
A. Xây dựng nếp sống văn minh, dân chủ
B. Đy mạnh phong trào quần chúng tham gia bảo vệ môi trường
C. Phát huy sức mạnh tập thể trong bảo vi trường
D. Xây dựng tinh thn đoàn kết
Câu 43: Trong bối cảnh nền kinh tế tri thức vai trò ngày càng nổi bật, Đảng Nhà nước ta
xác đnh tầm quan trọng của khoa học và công nghệ là:
Trang 5/9 - Mã đề thi 132
A. Đng lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
B. Điều kiện thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
C. Tiền đề tc đẩy sự nghiệp phát triển đt nước
D. Mục tiêu thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
Câu 44: Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi “cầu nối” đưa sản xuất nhỏ lạc hậu n chủ
nghĩa xã hi ở nước ta?
A. Kinh tế có vốn đu tư nước ngoài B. Kinh tế tập thể
C. Kinh tế nhà nước D. Kinh tế tư bản nhà nước
Câu 45: Thành phn kinh tế là
A. Một hình thức sở hữu bản về tư liu sản xuất
B. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất đnh về tư liu sản xuất
C. Các kiểu quan h kinh tế khác nhau trong xã hội
D. Các kiểu tổ chức sản xut kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế
Câu 46: Một trong những phương hướng cơ bản ca chính sách tài nguyên bảo vệ môi trường
là?
A. Ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường
B. Chủ động phòng ngừa, nn chặn ô nhim, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên
C. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng
D. Đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
Câu 47: Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số nào ới đây, biện pháp nào tác dộng
trực tiếp tới nhân thức của người dân?
A. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hp quốc
B. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số
C. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí
D. Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành văn bn pháp luật về dân số
Câu 48: Trong buổi tho luận nhóm về bài: Hàng a tiền tệ - thị trường, ba bạn H, M và T
tranh lun:
H cho rằng: Mi sản phẩm của lao động đu là hàng hóa.
M lại cho rằng: Mi hàng hóa đều là sản phm của lao động.
T thì cho rằng: Không phải mọi hàng hóa đều là kết quả ca quá trình lao động.
Ai dưới đây đã hiểu chưa đúng v hàng hóa?
A. H và T. B. H, M và T. C. H. D. T.
Câu 49: Kỳ nghỉ năm nay A tham gia vào tua tham quan Nội - Đà Nẵng - Thành phố Hồ
Chí Minh. Vy A đã tiêu dùng loại hàng hoá nào?
A. Dịch vụ. B. Ở dng vật thể. C. Không xác định. D. Hữu hình.
Câu 50: Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào dưới đây?
A. Quá độ trực tiếp B. Quá độ gián tiếp
C. Quá độ nhảy vọt D. Quá độ nửa trực tiếp
Câu 51: Chức năngbản của Nhà nước pháp quyềnhội chủ nghĩa Việt Nam là
A. Trấn áp các lực lượng phá hoại B. Tổ chức và xây dựng
C. Giữ gìn chế độ xã hội D. Duy trì an ninh quốc phòng
Câu 52: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt nam B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Hi liên hiệp Phụ nữ Việt Nam D. Đoàn thanh niên Việt Nam
Câu 53: Gia đình anh L làm nghề ươm giống cây bán. ng ngày chứng kiến bố mvất v làm
bầu đất ươm y thủ công được khoảng 50 bầu/ngày mt ngày. Anh quyết định nghiên cứu, tìm
tòi và phát minh ra máym bầu đất nên bố mẹ anh có thể làm 500 bầu/ngày mà kng mất nhiều
công sức ntrước đây. Kinh tế gia đình nhờ đó được cải thiện nhiều. Anh L đã vận dụng tốt tác
động nào dưới đây của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Giảm chi phí, nâng cao sc cạnh tranh, thu nhiều lợi nhuận.