
PHÒNG GD - ĐT GIO LINH
TR NGƯỜ THCS GIO S NƠ
Đ THI H C SINH GI I MÔN HÓA H C 9Ề Ọ Ỏ Ọ
Năm h c 201ọ7 – 2018
( Th i gian làm bài: 1ờ50 phút)
Câu 1(3đ) :
1. Mu i A có công th c XYố ứ 2, t ng s h t c b n trong A là 140, s h t mang đi n ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ
nhi u h n s h t không mang đi n là 44. Cũng trong phân t này thì s h t mang ề ơ ố ạ ệ ử ố ạ
đi n c a Y nhi u h n c a X cũng là 44 h t. Xác đnh công th c phân t c a A.ệ ủ ề ơ ủ ạ ị ứ ử ủ
2. Nh n bi t các ch t r n đng trong các l riêng bi t sau: KCl; NHậ ế ấ ắ ự ọ ệ 4NO3 ;
Ca(H2PO4)2
Câu 2(5đi m):ể
1. Ch n các ch t A, B, C, D thích h p và vi t các ph ng trình hóa h c minh h a ọ ấ ợ ế ươ ọ ọ
cho s đ ph n ng sau:ơ ồ ả ứ
A
B Ca(OH)2 D
C
2. S c r t t t V lít COụ ấ ừ ừ 2 đi u ki n tiêu chu n vào 148g dung d ch Ca(OH)ở ề ệ ẩ ị 2
20% thì thu đc 30g k t t a. Tính V và n ng đ ph n trăm c a các ch t có ượ ế ủ ồ ộ ầ ủ ấ
trong dung d ch sau ph n ng?ị ả ứ
Câu 3( 5đi m):ể
1. Hòa tan m t mu i cacbonat kim lo i M b ng m t l ng v a đ dung d ch ộ ố ạ ằ ộ ượ ừ ủ ị
H2SO4 9,8% ng i ta thu đc dung d ch mu i sunfat có n ng đ 13,442 %. ườ ượ ị ố ồ ộ
Xác đnh CTHH c a mu i cacbonat nói trên.ị ủ ố
2. H n h p X g m Zn, Fe, Cu. Cho 9,25 gam h n h p X tác d ng v i dung d ch ỗ ợ ồ ỗ ợ ụ ớ ị
HCl d thu đc 2,24 lít Hư ượ 2 (đktc). M t khác bi t 0,3 mol X ph n ng v a đ ặ ế ả ứ ừ ủ
v i 7,84 lít Clớ2 (đktc). Tính % theo kh i l ng m i kim lo i có trong X.ố ượ ỗ ạ
Câu 4 (3đi m):ể
1. Gi i thích hi n t ng khi:ả ệ ượ
a) Nhúng thanh Mg vào dung d ch CuSOị4
b) Nh t t dung d ch HCl vào dd Naỏ ừ ừ ị 2CO3
2. Hòa tan a gam h n h p g m Na và Al vào n c d thu đc 4,48 lít khí Hỗ ợ ồ ướ ư ượ 2 ở
đi u ki n tiêu chu n,nh ng n u hòa tan a gam h n h p này vào dung d ch ề ệ ẩ ư ế ỗ ợ ị
NaOH d thì thu đc 7,84 lít Hư ượ 2 (đktc). Tính a?
Câu 5 (4đi m):ể
Cho 10,4g H n h p b t Mg và Fe vào 200 ml dung d ch CuSOỗ ợ ộ ị 4 2M, sau ph n ng ả ứ
thu đc 19,2g ch t r n B và dung d ch C. Cho C tác d ng v i dung d ch NaOH d , ượ ấ ắ ị ụ ớ ị ư
l c, r a và nung k t t a m i thu đc trong không khí đn kh i l ng không đi thuọ ử ế ủ ớ ượ ế ố ượ ổ
đc 24g h n h p 3 oxit. Tính kh i l ng m i kim lo i trong h n h p.ượ ỗ ơ ố ượ ỗ ạ ỗ ợ

H c sinh đc s d ng b ng h th ng tu n hoàn các nguyên t hóa h cọ ượ ử ụ ả ệ ố ầ ố ọ
-------------------------------H t----------------------------ế
Đáp án – Bi u đi mể ể
CâuĐáp ánĐi mể
1 (3đ)
----
2
Ý 1:
G i pọx ; nx là s proton và n tron c a Xố ơ ủ
Py ; ny là s proton và n tron c a Yố ơ ủ
Theo bài ra ta có h ptệ
( 2Px+ nx ) + 2( 2py + ny) = 140
(2px+ 4py ) – (nx + 2ny) = 44
4py – 2Px = 44
Gi i ra đc : pả ượ x = 12 (Mg) Py = 17 (Cl)
V y CTPT cuat A là MgClậ2
Ý 2:
- Trích m i chát thành nhi u m u th và đánh sỗ ề ẫ ử ố
- Hòa tan m i ch t vào n c đ đc các dung d ch t ngỗ ấ ướ ể ượ ị ươ
ngứ
- Cho l n l t m i dung d ch trên vào dung d ch n c vôi ầ ượ ỗ ị ị ướ
trong
+ N u th y có khí bay lên là NHế ấ 4NO3
NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO→3)2 + NH3 + H↑2O
+ N u có k t t a là Ca(Hế ế ủ 2PO4)2
Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 Ca→3(PO4)2 + H↓2O
+ N u không có hi n t ng gì là KClế ệ ượ
------------------------------------------
Ý 1: A: Ca(HCO3)2 B: CaCl2 C: Ca(NO3)2 D: CaCO3
Vi t đúng m i PTHH đc 0,25đế ỗ ượ
( HS ch n cách khác n u đúng v n cho đi m t i đa)ọ ế ẫ ể ố
Ý 2:
nCa(OH)2 =
148.20
100.74
= 0,4 mol
nCaCO3 =
30
100
= 0,3 mol
Ta th y nấCaCO3 < nCa(OH)2 => Xét 2 tr ng h pườ ợ
TH1: CO2 h t, Ca(OH)ế2 dư
nCO2 = nCaCO3 = 0,3 mol
VCO2 = 0,3. 22,4 = 6,72 lít
Mdd sau p ư = 0,3.44 + 148 – 30 = 131,2 g
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
----
0,25x8 =
2đ
0,25
0,25
0,5

------
3
Trong dd sau p có: Ca(OH)ư2 d 0,4-0,3 = 0,1 molư
C% Ca(OH)2 =
0,1.74.100
131, 2
= 5,64 %
TH2: CO2 d không hoàn toàn, Ca(OH)ư2 h tế
G i x,y là s mol Ca(OH)ọ ố 2 t o mu i trung hòa và mu i ạ ố ố
axit
CO2 + Ca(OH)2 CaCO→3 + H↓2O
Mol: x x x
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO→3)2
Mol: 2y y y
Ta có x+ y = 0,4 mà x = 0,3 => y = 0,1 mol
V y VậCO2 = (0,3 + 2.0,1) .22,4 = 11.2 lít
Mdd sau p ư = 0,5.44 + 148 – 30 = 140g
Dd sau p có:0,1 mol Ca(HCOư3)2
C% Ca(HCO3)2 =
0,1.162.100
140
=11,57 %
------------------------------------------------
Ý 1:
CTHH c a mu i cacbonat c n tìm có d ng Mủ ố ầ ạ 2(CO3)x
M2(CO3)x + xH2SO4 M→2(SO4)x + xH2O + xCO2↑
Mol: 1 x 1 x
Gi s có 1 mol mu i cacbonat tham gia ph n ngả ử ố ả ứ
mddH2SO4 9,8% =
98 .100
9,8
x
= 1000x g
mdd sau p = (2M + 60x) + 1000x – 44x = 2M + 1012x (g)ư
C%M2(SO4)x =
(2 96 ).100
2 1012
M x
M x
+
+
= 13,422%
M = 23x
=> Ch n x= 1, M = 23 ( Na)ọ
V y CTHH c a mu i c n tìm là Naậ ủ ố ầ 2CO3
Ý 2:
G i x,y, z là s mol Zn, Fe, Cu trong 9,25 gam Xọ ố
PTHH: Zn + 2HCl ZnCl→2 + H2
Fe + 2HCl FeCl→2 + H2
Cu + HCl không p→ư
Zn + Cl2 ZnCl→2
2Fe + 3Cl2 2FeCl→3
Cu + Cl2 CuCl→2
nH2 =
2, 24
22, 4
= 0,1 mol
nCl2 =
7,84
22, 4
= 0,35 mol
Theo bài ra ta có h ptệ
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5

------
4
65x +56y + 64z = 9,25
x+y = 0,1
0,3
x y z+ +
=
1,5
0,35
x y z+ +
Gi i ra đc: x = y = z = 0,05ả ượ
V y %Zn = ậ
0,05.65.100
9, 25
= 35,1%
%Fe =
0,05.56.100
9, 25
= 30,3%
%Cu = 100% - (35,1% + 30,3%) = 34,6%
------------------------------------------------------------
Ý 1:
- Thanh Mg tan m t ph n, có l p kim lo i màu đ bám ộ ầ ớ ạ ỏ
ngoài thanh Mg. Màu xanh c a dung d ch nh t d nủ ị ạ ầ
Mg + CuSO4 MgSO→4 + Cu↓
- Lúc đu ch a có hi n t ng gì sau m t lúc ti p t c nh ầ ư ệ ượ ộ ế ụ ỏ
HCL vào thì m i th y b t khí thoát ra.ớ ấ ọ
HCl + Na2CO3 NaHCO→3 + NaCl
HCl + NaHCO3 NaCl + H→2O + CO2↑
Ý 2:
g i x, y là s mol Na, Al trong a gam h n h pọ ố ỗ ợ
Vì 4,48 < 7,84 => Khi cho a gam h n h p vào n c thì Al ỗ ợ ướ
không tan h t, còn khi cho a gam h n h p vào NaOH d ế ố ợ ư
thì Al tan h tế
2Na + 2H2O 2NaOH + H↑→ 2↑
Mol: x x
1
2
x
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO→2 + 3H2↑
Mol: x x
3
2
x
Ta có: 0,5x + 1,5x =
4, 48
22, 4
= 0,2 mol
x = 0,1 mol => mNa = 0,1.23 = 2,3g
2Na + 2H2O 2NaOH + H→2↑
Mol: x x
1
2
x
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO→2 + 3H2↑
Mol: y
3
2
y
0,5x + 1,5y =
7,84
22, 4
=0,35
Thay x = 0,1 vào ta đc y = 0,2ượ
1
0,5
1
----
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25

------
5
mAl = 0,2.27 = 5,4 g
V y a = 2,3 +5,4 = 7,7 gậ
---------------------------------------------------------
Vì th đc h n h p 3 oxit => Trong dung d ch C ph i cóư ượ ỗ ợ ị ả
3 mu i => Mg , Fe h t, CuSOố ế 4 dư
G i x,y là s mol c a Mg, Fe trong 10,4g h n h pọ ố ủ ỗ ợ
=> 24x + 56y = 10,4 (*)
nCuSO4 = 0,2.2 = 0,4 mol
Mg + CuSO4 MgSO→4 + Cu
Mol: x x x x
Fe + CuSO4 FeSO→4 + Cu
Mol: y y y y
64x + 64y = 19,2 (**)
C + NaOH, nung k t t a tu đcế ủ ượ
MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)→2 + Na2SO4
Mol: x x
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)→2 + Na2SO4
Mol: x x
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)→2 + Na2SO4
Mol: 0,4- (x+y) 0,4- (x+y)
Mg(OH)2 MgO + H→2O
Mol: x x
2Fe(OH)2 +
1
2
O2 Fe→2O3 + 2H2O
Mol: x 0,5 x
Cu(OH)2 CuO + H→2O
Mol: 0,4- (x+y) 0,4- (x+y)
=> 40x + 80y + 80.(0,4 – (x+y)) = 24g (***)
T (*), (**), (***) ta đc x= 0,2; y = 0,1ừ ượ
V y mậMg = 0,2.24 = 4,8g
MFe = 0,1 .56 = 5,6g
0,25
------
0.25
0,25
0,5
1
0,5
0,5
0,5
Giáo viên ra đ Duy t c a t chuyên môn Duy t c a ban giám ề ệ ủ ổ ệ ủ
hi uệ
Lê Đc H ngứ ư

