SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN 1, NĂM HỌC 2017 - 2018 Đề thi môn: Toán học Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………..

có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng Câu 1: Phương trình giác? A. 2. B. C. 1.

D. 3.

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 1000 được lập từ các chữ số A. C. B. D.

Câu 3: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. B. 3. C. 1 D. 2.

Câu 4: Cho hàm số liên tục tại Tính

A. 2016. B. C. 2018. D. 2019.

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A. 52. B. -2. trên C. 56. D. 2.

Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông

góc với mặt phẳng Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 7: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị đi qua điểm

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8: Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.

A. D.

C. B. Câu 9: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên

B. C. D. A.

Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm

A. B. C. D.

trong đó được tính Câu 11: Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình bằng giây và được tính bằng mét.Tính vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc triệt tiêu. A. B. C. D.

Câu 12: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 13: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

là xác suất của biến cố ta luôn có

A. Biến cố là tập con của không gian mẫu. B. Goi C. Không gian mẫu là tập tất cả các kết quả có thể xẩy ra của phép thử. D. Ký hiệu là biến cố không thể ta có xác suất của biến cố là

Câu 14: Khai triển Tìm

A. B. C. D.

Câu 15: Thầy giáo có ba quyển sách Toán khác nhau cho ba bạn mượn (mỗi bạn mượn một quyển). Sang tuần sau thầy giáo thu lại và tiếp tục cho ba bạn mượn ba quyển đó. Hỏi có bao nhiêu cách cho cách cho mượn sách mà không bạn nào phải mượn quyển đã đọc? C. B. A. D.

Câu 16: Tìm tất cả những giá trị thực của để hàm số đồng biến

trên

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số Tìm

A. B. C. D.

Câu 18: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều các cạnh bên bằng nhau. B. Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều. C. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy trùng với

tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy. D. Tứ diện đều là hình chóp đều.

Câu 19: Cho lăng trụ đều có cạnh đáy bằng thể tích bằng Tính

A. D.

C. B. Câu 20: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

A. Cả ba đáp án còn lại đều đúng. B. Phương trình có nghiệm với mọi

có nghiệm với mọi

C. Phương trình D. Phương trình và phương trình có nghiệm với mọi

Câu 21: Tìm tất cả những giá trị thực của để hàm số có cực đại, cực

tiểu. A. B.

C. D.

Câu 22: Phương trình có nghiệm là:

A. D. B. C.

Câu 23: Giải bóng đá V-league Việt Nam mùa bóng 2017 – 2018 có đội tham gia thi đấu theo hình thức cứ hai đội bất kỳ gặp nhau hai, một lần trên sân nhà và một lần trên sân khách. Hỏi mùa giải 2017 – 2018 V-league Việt Nam có bao nhiêu trận đấu? A. B. C. D.

Câu 24: Trên đoạn phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A. B. 3. C. 1. D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 25: Ch là một số thực tùy ý. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A. Hàm số có đạo hàm với mọi và

B. Hàm số có đạo hàm với mọi và

C. Hàm số có đạo hàm với mọi và

D. Hàm số có đạo hàm với mọi và

Câu 26: Trong các khẳng định sau khẳng định nò đúng?

A. Phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình. C. Phép vị tự là phép đồng dạng B. Phép Vị tự là phép dời hình. D. Cho phép biến hình thực hiện liên tiếp phép

và phép vị tự tâm tỷ số ta có là phép đồng dạng.

3 tịnh tiến theo véc tơ Câu 27: Cho hàm số có bảng biến 2

thiên như hình vẽ: 0 + 0

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

3

2

A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số có đạt cực đại tại

C. Hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 28: Cho hình chóp đáy D. Hàm số có giá trị cực đại bằng nằm giữa là hình bình hành tâm Mặt phẳng

qua song song với và với hình chóp là :

A. Ngũ giác. C. Hình bình hành Thiết diện của mặt phẳng B. Tam giác. D. Hình thang không phải hình bình hành.

Câu 29: Cho hàm số Tìm

B. C. D. A.

Câu 30: Tập xác định của hàm số là:

B. D. C. A.

Câu 31: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

Câu 32: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông góc

với mặt phẳng hợp với mặt phẳng một góc Tính thể tích khối chóp

Biết

A. B. C. D.

Câu 33: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật

A. B. Biết D. C.

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường tròn và đường

tròn Tìm tâm vị tự của hai đường tròn ?

A. và và B.

C. và và D.

là tam giác vuông tại Tam giác

Câu 35: Cho hình chóp đáy đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp

C. D. A. B.

Câu 36: Tìm tất cả những giá trị thực của để hàm số đồng biến trên

khoảng

A. B. C. D.

Câu 37: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật vuông

góc vơi đáy Gọi là trung điểm qua vuông góc với chia khối chóp

thành hai phần. Tính thể tích khối đa diện không chứa đỉnh

A. B. C. D.

Câu 38: Cho hàm số có bảng biến 2

thiên như hình vẽ 0 + 0

Hỏi

hàm có số bao 3 nhiêu điểm cực trị?

2

A. 5. B. C. 2. D. 3.

Câu 39: Họ đường cong có

bao nhiêu điểm cố định? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 40: Tính tổng các nghiệm của phương trình trên đoạn

A. B. C. D.

Câu 41: Cho tam giác đều có cạnh bằng Người ta dựng một hình chữ nhật

nằm trên cạnh hai đỉnh và có cạnh của tam giác. Tìm và

diện tích lớn nhất của hình chữ nhật theo thứ tự nằm trên hai cạnh

A. B. C. D.

Câu 42: Tìm tất cả những giá trị thực của để hàm số đồng biến trên

A. B.

C. D.

Câu 43: Cho hàm số có đồ thị như hình

để phương

vẽ. Tìm tất cả những giá trị thực của trình có bốn nghiệm phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 44: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và

Gọi I là trung điểm cạnh biết hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy và thể tích

khối chóp bằng . Tính góc giữa hai mặt phẳng

B. C. D.

A. Câu 45: cả Tìm tất những giá trị thực của để hàm số

có cực đại, cực tiểu và các giá trị cực trị trái dấu.

A. B.

C. D.

là hình vuông cạnh có đáy E là điểm đối xứng khoảng Tính theo Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của cách giữa hai đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 47: Tính thể tích của khối tứ diện có

A. B. C. D.

Câu 48: Gọi là tập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số Lấy ngấu nhiên một số từ tập Tính xác suất để số lấy được là một số chia hết cho 6.

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

A. B. C. D.

có các cạnh còn lại đều bằng 18. Tìm giá trị lớn nhất của thể

Câu 49: Cho hình chóp tích khối chóp

A. B. C. D.

Câu 50: Cho lăng trụ có góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng . Tam giác ABC

và góc lên mặt phẳng trùng với trọng tâm

vuông tại tam giác . Tính thể tích khối tứ diện . Hình chiếu vuông góc của theo

A. B. C. D.

----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

1. B

11.D

21.A

31.D

41.A

2. D

12.C

22.B

32.C

42.C

3. D

13.D

23.B

33.D

43.A

4. B

14.B

24.D

34.D

44.C

5. A

15.B

25.B

35.A

45.C

6. A

16.C

26.A

36.D

46.A

7. C

17.C

27.D

37.A

47.A

8. D

18.B

28.A

38.A

48.C

9. A

19.C

29.D

39.B

49.B

10.B

20.C

40.C

50.A

30.B

Trang 6/6 - Mã đề thi 132