Đề thi KS kiến thức THPT năm 2017-2018 môn Vật lí lớp 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 124

Chia sẻ: Lê Thanh Hải | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
35
lượt xem
2
download

Đề thi KS kiến thức THPT năm 2017-2018 môn Vật lí lớp 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 124

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề thi KS kiến thức THPT năm 2017-2018 môn Vật lí lớp 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 124 dành cho học sinh đang chuẩn bị thi học kì, giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn Vật lí. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KS kiến thức THPT năm 2017-2018 môn Vật lí lớp 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Mã đề 124

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> <br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> (Đề thi có 04 trang)<br /> <br /> KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12<br /> <br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề<br /> Mã đề: 124<br /> <br /> Câu 1: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai?<br /> A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.<br /> B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.<br /> C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần.<br /> D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần.<br /> Câu 2: Biểu thức của định luật Culông về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là<br /> q .q<br /> q .q<br /> q .q<br /> qq<br /> A. F  1 2 .<br /> B. F  k 1 2 2 .<br /> C. F  k 1 2 .<br /> D. F  k 1 2 2 .<br /> r<br /> r<br /> r<br /> r<br /> Câu 3: Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng, diện tích S, có<br /> chiều dài l?<br /> N 2S<br /> N 2l<br /> N 2S<br /> NS<br /> A. L  4 .107.<br /> B. L  107.<br /> C. L  4 .107.<br /> D. L  107.<br /> .<br /> .<br /> .<br /> .<br /> l<br /> S<br /> l<br /> l<br /> Câu 4: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do<br /> A. lực căng dây treo.<br /> B. lực cản môi trường.<br /> C. dây treo có khối lượng đáng kể.<br /> D. trọng lực tác dụng lên vật.<br /> Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?<br /> A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.<br /> B. Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm.<br /> C. Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm.<br /> D. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.<br /> Câu 6: Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính<br /> A. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực.<br /> B. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt.<br /> C. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.<br /> D. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.<br /> Câu 7: Hai quả cầu kim loại M và N có bán kính như nhau, quả cầu M tích điện tích âm qM, quả cầu N tích<br /> điện tích âm qN, qM > qN , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?<br /> A. Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M.<br /> B. Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN.<br /> C. Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M.<br /> D. Chiều dòng điện từ M đến N.<br /> Câu 8: Sóng phản xạ<br /> A. luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.<br /> B. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động.<br /> C. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định.<br /> D. luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.<br /> Câu 9: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường<br /> A. thẳng đứng.<br /> B. vuông góc với phương truyền sóng.<br /> C. nằm ngang.<br /> D. trùng với phương truyền sóng.<br /> Câu 10: Lực kéo về trong dao động điều hòa<br /> A. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ. B. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc.<br /> C. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc. D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.<br /> Câu 11: Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng<br /> sẽ<br /> A. khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí.<br /> B. truyền thẳng ra ngoài không khí.<br /> C. phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh.<br /> D. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí.<br /> Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?<br /> A. Dùng muối AgNO3.<br /> B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 124<br /> <br /> C. Dùng huy chương làm catốt.<br /> D. Dùng anốt bằng bạc.<br /> Câu 13: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, dòng điện<br /> <br /> <br /> <br /> B. trễ pha hơn điện áp một góc .<br /> .<br /> 4<br /> 4<br /> <br /> <br /> C. sớm pha hơn điện áp một góc .<br /> D. trễ pha hơn điện áp một góc .<br /> 2<br /> 2<br /> Câu 14: Dòng điện không đổi là dòng điện có<br /> A. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.<br /> B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.<br /> C. cường độ không thay đổi theo thời gian.<br /> D. chiều không thay đổi theo thời gian.<br /> Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?<br /> A. Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng.<br /> B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng.<br /> C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.<br /> D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.<br /> Câu 16: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương<br /> thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao<br /> động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động<br /> <br /> A. cùng pha nhau.<br /> B. lệch pha nhau góc .<br /> 3<br /> <br /> C. ngược pha nhau.<br /> D. lệch pha nhau góc .<br /> 2<br /> Câu 17: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt<br /> A. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.<br /> B. càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.<br /> C. cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.<br /> D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.<br /> Câu 18: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các<br /> A. iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.<br /> B. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.<br /> C. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.<br /> D. êlectron theo ngược chiều điện trường.<br /> Câu 19: Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là<br /> A. các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.<br /> B. các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.<br /> C. các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.<br /> D. các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.<br /> A. sớm pha hơn điện áp một góc<br /> <br /> Câu 20: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 2cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng<br /> trong mạch là<br /> A. I = 2A.<br /> B. I = 2,83A.<br /> C. I = 1,41A.<br /> D. I = 4A.<br /> Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ<br /> điện C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần<br /> lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng<br /> A. 30 2V.<br /> B. 50V.<br /> C. 50 2V.<br /> D. 30V.<br /> Câu 22: Mắc vào nguồn E = 12V điện trở R1 = 6Ω thì dòng điện trong mạch là 1,5A. Mắc thêm vào mạch điện<br /> trở R2 song song với R1 thì thấy công suất của mạch ngoài không thay đổi so với khi chưa mắc. Giá trị của R2 là<br /> 2<br /> 3<br /> A. 6,75Ω.<br /> B. 2Ω.<br /> C. Ω.<br /> D. Ω.<br /> 3<br /> 4<br /> N<br /> Câu 23: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50<br /> một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích<br /> m<br /> điện q = 5C, khối lượng m = 50g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo truc lò xo nằm ngang và<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 124<br /> <br /> cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ. Đến thời điểm t = 0,1s thì<br /> thiết lập một điện trường đều trong thời gian 0,1s, biết vectơ cường độ điện trường E nằm ngang, dọc theo<br /> trục, hướng theo chiều lò xo dãn và E = 105V/m, lấy g = 2 = 10m/s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực<br /> đại mà quả cầu đạt được là<br /> A. 40cm/s.<br /> B. 60cm/s.<br /> C. 30cm/s.<br /> D. 50cm/s.<br /> Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị<br /> biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t<br /> như hình bên. Tần số dao động của chất điểm bằng<br /> <br /> <br /> rad/s.<br /> C. 0,25Hz.<br /> D. 0,5Hz.<br /> 2<br /> Câu 25: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A.<br /> Cho biết bạc có khối lượng mol là 108g/mol, hóa trị là I. Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5<br /> giây là<br /> A. 1,08mg.<br /> B. 0,54g.<br /> C. 1,08kg.<br /> D. 1,08g.<br /> -12<br /> 2<br /> Câu 26: Cho cường độ âm chuẩn là I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ âm là 80dB thì có cường độ âm<br /> là<br /> A. 10-4W/m2.<br /> B. 4.10-4W/m2.<br /> C. 8.10-4W/m2.<br /> D. 2.10-4W/m2.<br /> Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. I là một điểm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính<br /> 7,5cm. Điểm sáng M dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với tần số 5Hz, biên độ 4cm<br /> quanh vị trí cân bằng trùng với I, M’ là ảnh của M qua thấu kính. Vận tốc tương đối của M’ đối với M khi M<br /> qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng<br /> A. 80cm/s.<br /> B. 80cm/s.<br /> C. 40cm/s.<br /> D. 40cm/s.<br /> Câu 28: Một con lắc đơn dài l = 1,6m dao động điều hòa với biên độ 16cm. Lấy  = 3,14. Biên độ góc của dao<br /> động gần giá trị nào nhất sau đây?<br /> A. 7,250.<br /> B. 5,730.<br /> C. 4,850.<br /> D. 6,880.<br /> Câu 29: : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 cách nhau 20cm dao động theo<br /> phương thẳng đứng với các phương trình u1 = u2 = Acos(t). Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra<br /> là  = 4cm. Trên mặt nước, xét một vân giao thoa cực đại gần đường trung trực của S 1S2 nhất; số điểm dao<br /> động cùng pha với S1,S2 nằm trên vân này và thuộc hình tròn đường kính S1S2 là<br /> A. 6.<br /> B. 3.<br /> C. 4.<br /> D. 5.<br /> Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 =4cos(t - π/6)cm và<br /> x2=4cos(t - π/2)cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là<br /> A. 4 3cm.<br /> B. 8cm.<br /> C. 4 2cm.<br /> D. 2cm.<br /> Câu 31: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3cmx4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,<br /> vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua khung dây có độ lớn là<br /> A. 2.10-7Wb.<br /> B. 5.10-7Wb.<br /> C. 3.10-7Wb.<br /> D. 4.10-7Wb.<br /> Câu 32: Khung dây MNP mang dòng điện I = 10A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4mT với các<br /> đường sức từ song song với cạnh MN. Cho MP = 5cm và tam giác vuông tại M. Lực từ tác dụng lên cạnh PN<br /> bằng<br /> A. 0,01N.<br /> B. 0,002 N.<br /> C. 0,02N.<br /> D. 0,001N.<br /> <br /> A.  rad/s.<br /> <br /> B.<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 124<br /> <br /> Câu 33: Hai chất điểm (1) và (2) có cùng khối<br /> lượng, dao động điều hòa trên hai đường thẳng song<br /> song, có vị trí cân bằng cùng thuộc một đường thẳng<br /> vuông góc với quỹ đạo. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ<br /> vào thời gian của hai chất điểm như hình bên. Tại<br /> thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai kể<br /> từ lúc ban đầu t = 0, tỉ số động năng của hai chất<br /> W<br /> điểm đ1 bằng<br /> Wđ 2<br /> 3<br /> 4<br /> 16<br /> 9<br /> .<br /> B.<br /> .<br /> C. .<br /> D.<br /> .<br /> 5<br /> 5<br /> 25<br /> 25<br /> Câu 34: Hai điện tích điểm q1 = 10nC và q2 = 20nC được đặt cách nhau 3cm trong điện môi lỏng có hằng số<br /> N.m 2<br /> điện môi = 2. Hệ số k = 9.109 2 . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là<br /> C<br /> A. 2.10 -3 N.<br /> B. 10-3N.<br /> C. 10 -4 N.<br /> D. 0,5.10 -3 N.<br /> Câu 35: Hai tấm kim loại phẳng nhiễm điện trái dấu đặt nằm ngang trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện<br /> trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng từ trên xuống dưới và E = 2.104V/m. Một quả cầu bằng sắt<br /> bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng<br /> của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2,  = 3,14. Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau<br /> đây ?<br /> A. - 12,7μC.<br /> B. 14,7μC.<br /> C. 12,7μC.<br /> D. - 14,7μC.<br /> Câu 36: Mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r = 1  , mạch ngoài có điện<br /> trở R = 5  . Cường độ dòng điện trong mạch là<br /> A. 0,5A.<br /> B. 1A.<br /> C. 2A.<br /> D. 1,5A.<br /> Câu 37: Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12cm. Khi đeo kính sát mắt, người này đọc<br /> được sách gần nhất cách mắt 24cm. Tiêu cự của kính đeo là<br /> A. f = - 8cm.<br /> B. f = 24cm.<br /> C. f = 8cm.<br /> D. f = - 24cm.<br /> <br /> A.<br /> <br /> Câu 38: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh có chiết suất tuyệt đối n = 3 dưới góc tới<br /> 60o, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1. Góc khúc xạ có giá trị là<br /> A. 45o.<br /> B. 28,2o.<br /> C. 30o.<br /> D. 37,5o.<br /> Câu 39: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với cùng<br /> biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm. Khoảng cách giữa hai nút sóng<br /> liên tiếp trên dây gần giá trị nào nhất sau đây ?<br /> A. 30cm.<br /> B. 33cm.<br /> C. 36cm.<br /> D. 27cm.<br /> Câu 40: Điện áp xoay chiều chạy qua một đoạn<br /> mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp<br /> với một tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian<br /> được mô tả bằng đồ thị như hình bên.<br /> 10 4<br /> F . Cường độ dòng điện<br /> Cho R = 100 và C <br /> <br /> hiệu dụng trong mạch là<br /> <br /> A.<br /> <br /> 2 A.<br /> <br /> B. 1A.<br /> <br /> C. 2A.<br /> <br /> D. 2 2 A.<br /> <br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 124<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản