Ề Ố Ọ

Ỳ Đ  THI MINH H A K  THI THPT QU C GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN

ề ố

Đ  s  005

ờ Th i gian làm bài: 90 phút

3

ồ ị ư ẽ ọ ố Câu 1: Ch n hàm s  có đ  th  nh  hình v  bên:

3

= - y x + 3x 1 A.

3

= - - y x + 3x 1 B.

= + y x + 3x 1 C.

= - + 3 y x + 3x 1 D.

3

2

ế ố ố ị Câu 2: Trong các hàm s  sau, hàm s  nào ngh ch bi n

4

= = = = + + tan x y y y x x x A.  y B. C. D. + x 2 + x 5 1 x 2

= + 2 - ả ị ngh ch bi n trên kho ng nào sau đây? y x 2016 ố ỏ Câu 3: H i hàm s

)1;0

);1

) ; 1

)1;1

4

2

- (cid:0) - - - - (cid:0) ế C. ( D. ( A. ( 2x B. (

= - ẳ ẳ ị ị y x x . Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng? Câu 4: Cho hàm s  ố 1 2

= = - 1 ố ạ ự ạ ạ ể x 1; x i các đi m A. Hàm s  đ t c c đ i t

ị ự ạ ấ ằ ị ớ ố ớ B. Hàm s  có giá tr  l n nh t b ng v i giá tr  c c đ i.

ố ạ ự ể ạ i đi m ể x 0= C. Hàm s  đ t c c ti u t

ị ự ể ấ ằ ố ỏ ớ ị D. Hàm s  có giá tr  nh  nh t b ng v i giá tr  c c ti u.

CTy  c a hàm s   ố

= - + 3 - ị ự ể ủ y x 3x 2016 Câu 5: Tìm giá tr  c c ti u

= - = - = - = - 2014 2016 2018 2020 A.  CTy B.  CTy C.  CTy D.  CTy

(

)0; p

= + x 2 cos x ị ự ạ ủ ố y trên kho ng ả là: Câu 6: Giá tr  c c đ i c a hàm s

4

p p p p + - 3 3 A. B. C. D. 6 5 6 6

( ) 1 1

= + 2 - y x 5 6 ) ( + 2 2 m 1 x ị ủ ể ố . Tìm các giá tr  c a tham s  m đ  hàm s ố Câu 7: Cho hàm s  ố

ể ị ự ể ị ỏ ị ớ ự ạ ấ

3

D.  m 0= (1) có 3 đi m c c tr  th a mãn giá tr  c c ti u đ t giá tr  l n nh t. 1= - A.  m 2= 2= - C.  m B.  m

= - đ t c c ti u t i y x + 2 3x mx Câu 8: Hàm s  ố ạ ự ể ạ x 2=  khi:

B.  m 0< C.  m 0= D.  m 0(cid:0) A.  m 0>

Trang 1

3

]1;1

- = - - ể ằ có GTNN trên [ b ng 0 ? y x + 2 3x m ố ị ủ Câu 9: Tìm giá tr  c a m đ  hàm s

A.  m 0= D.  m 6= B.  m 2= C.  m 4=

ộ ỗ ụ ẻ ế ế ệ ộ  c n x  thành m t chi c xà có ti t di n ngang là hình Câu 10: M t khúc g  tròn hình tr

ụ ế ẽ ị ướ ủ ụ ể ệ ế ư vuông và 4 mi ng ph  nh  hình v . ãy ác đ nh kích th c c a các mi ng ph  đ  di n tích

ế ệ ấ ớ ử ụ s  d ng theo ti t di n ngang là l n nh t.

- - - - 17 17 , dài  7 , dài  7 A. R ng ộ B. R ngộ d d d d 34 3 2 16 34 3 2 15 4 4

(

)0;1

- - - - 17 17 , dài  7 , dài  7 C. R ngộ D. R ngộ d d d d 34 3 2 14 34 3 2 13 4 4

4

ế ả ố ố ồ Câu 11: Trong các hàm s  sau hàm s  nào đ ng bi n trên kho ng

3

= + 2 = - + 4 + 2 - y x 2x 2016 y x 2x 2016 A. B.

= = - + 3 + - y x + 3x 1 y 4x 3x 2016 C. D.

) =

( log 2x 2

2

3=

5=

- 3 ả ươ i ph ng trình Câu 12: Gi

x

B.  x D.  x A.  x 2= C.  x 4=

x

= ủ ạ y 2016 ố Câu 13: Tính đ o hàm c a hàm s

x 1

x

x y ' 2016 .ln 2016

- = = = = y ' x.2016 y ' 2016 A. B. D. C. y ' 2016 ln 2016

) >

(

1 3

- log x 4 2 ả ấ ươ i b t ph ng trình Câu 14: Gi

2

< < > < < 4 x x 4 x B. C. D. A.  x 4> 37 9 37 9 14 3

= ạ ự ị ạ đ t c c tr  t ể i đi m y x ln x Câu 15: Hàm s  ố

= = = x x 0; x 0= A.  x C. D. B.  x e= 1 e 1 e

5

5

+ = 1 ươ ệ ng trình có nghi m là Câu 16: Ph + - 1 4 log x 2 2 log x

2

(cid:0) (cid:0) = = x x (cid:0) (cid:0) = (cid:0) (cid:0) x 5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) A. B. C. D. = = x 125 = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) x 25 25 x = = x x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 1 5 1 125 1 5 1 25

)

- -

) =

( + log x 2

6 1 ủ ệ ố ươ ng trình là: Câu 17: S  nghi m c a ph

( log x 3

3

B. 2 C. 1 D. 0 A. 3

Trang 2

) < -

)

) ( + - log x 1

2

( 2 log 5 x 4

( 1 log x 2 2

< <

< <

- - ủ ấ ươ ng trình là: ệ Câu 18: Nghi m c a b t ph

x 3

x 5

- < < x

3

2

< < A.  2 C.  2 D.  4 B. 1 x 2

1 2

- x log ủ ấ ươ ng trình >  là: 0 ệ Câu 19: Nghi m c a b t ph + 3x 2 x

(cid:0) < (cid:0) - (cid:0) 0 x 2 (cid:0) (cid:0) A. B. - < x 1 + (cid:0) (cid:0) 2 < < + 2 2 x 2 (cid:0) 2 < (cid:0) 2 x 2 2

(cid:0) < (cid:0) - x 2 (cid:0) (cid:0) C. D. x 1 + (cid:0) (cid:0) 0 > - 2 x 2 (cid:0) < < 2 < (cid:0) 2 x 2 2

)

2

2

( log 2x 4 (

)

)

( ) log x 1 + 2x 2

0,5

0,5

- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ệ ươ ệ ậ ng trình là: Câu 20: T p nghi m c a h  ph - (cid:0) + ( (cid:0) log 3x 2 log (cid:0)

)

(

)

) �� ;5

)4;5

756839

- (cid:0) - ;5 + 4; 4; +(cid:0) A. ( B. ( � C. ( ) D. (

= - ộ ố ố ế ệ ậ ố là m t s  nguyên t ỏ ế . H i n u vi t trong h  th p phân, s  đó có p 2 1 Câu 21: S  ố

bao nhiêu ch  s ?ữ ố

A. 227831 ch  s .ữ ố B. 227834 ch  s .ữ ố C. 227832 ch  s .ữ ố D. 227835 ch  s .ữ ố

ủ ọ dx là: ố Câu 22: H  nguyên hàm c a hàm s (cid:0) + 2x 3 2 - - 2x x 1

= - - + = - - + + - ln 2x 1 ln x 1 C + - ln 2x 1 ln x 1 C A. B. 2 3 5 3 2 3 2 3

= - = - + + ln 2x 1 - + ln x 1 C + + ln 2x 1 - + ln x 1 C C. D. 1 3 5 3 2 3 5 3

= I ủ ọ (cid:0) là: ố Câu 23: H  nguyên hàm c a hàm s dx - + 2x 1 4

- + - + +

(

) +

4 ln - + 2x 1 4 ln 2x 1 4 C A. B.

- - - - 2x 1 4 C (

)

( (

) )

2

2

+ - + 2x 1 2 C 2x 1 4 ln 2x 1 4 ln + - + 2x 1 4 C C. D.

1

I x .ln xdx ị ằ có giá tr  b ng: = (cid:0) Câu 24: Tích phân

4

2

2

- - - 8ln 2 ln 2 ln 2 A. B. C.  24 ln 2 7- D. 7 3 8 3 7 9 8 3 7 3 p

0

Câu 25: Tính tích phân sin x.cos xdx I = (cid:0)

Trang 3

ln3

p p p p = = = = A.  I B.  I C.  I D.  I 16 32 64 128

x xe dx

0

=

=

= -

I = (cid:0) Câu 26: Tính tích phân

2 3ln 3

= - D.  I 3 3ln 3

3

- - A.  I 3ln 3 3 B.  I 3ln 3 2 C.  I

2

= - ệ ẳ ở ạ ố ở ồ ị i h n b i đ  th  hàm s ồ ị  và đ  th  hàm s ố y x x Câu 27: Tính di n tích hình ph ng gi

= - x y x

A. B. C. D. 1 16 1 12 1 8 1 4

= - + x ẳ ọ ớ ạ ụ ố ở ồ ị i h n b i đ  th  hàm s , tr c hoành và Câu 28: G i (H) là hình ph ng gi e y 4x

= x 1; x 2 ườ ể ố ượ hai đ ẳ ng th ng = . Tính th  tích V c a kh i tròn xoay thu đ ủ c khi quay hình

2

2

ụ (H) xung quanh tr c hoành.

= p = p - - -

(

)

(

)

=

+ 2 - V 6 e e V + 2 6 e e A. B. C. D. = - V 6 e e = - V 6 e e

2016 2017i

- ầ ả ủ ố ứ ự ầ . Tìm ph n th c và ph n  o c a s  ph c z. ố ứ z Câu 29: Cho s  ph c

- ự ằ ầ ả ầ ằ . 2017i A. Ph n th c b ng 2016 và ph n  o b ng

ự ằ ầ ả ầ ằ B. Ph n th c b ng 2016 và ph n  o b ng ­2017.

- ự ằ ầ ả ầ ằ . 2016i C. Ph n th c b ng 2017 và ph n  o b ng

ự ằ ầ ả ầ ằ D. Ph n th c b ng 2016 và ph n  o b ng 2017.

2

= - 1 2i, z 1 3i z+ ố ứ ủ ố ứ . Tính mô­đun c a s  ph c Câu 30: Cho các s  ph c z 1 = - 2 z 1

2

2

2

+ = + = + = + = 5 z 26 z 29 z 23 A. B. C. D. z 1 z 2 z 1 z 1 z 1

2

2

ứ ứ ể ậ ặ ẳ ố ợ ườ ng tròn ể Câu 31:  Cho s  ph c z có t p h p đi m bi u di n trên m t ph ng ph c là đ

(

) C : x

+ - y = 25 0 ủ ố ứ . Tính mô­đun c a s  ph c z.

3= 5= 2= 25= A.  z B.  z C.  z D.  z

- = + ọ ố ứ z ta đ c:ượ Câu 32: Thu g n s  ph c - + 3 2i 1 i 1 i + 3 2i

= + = + = + = z i z i z i z i A. B. C. D. 23 26 61 26 23 26 63 26 15 26 55 26 2 6 + 13 13

Trang 4

2

3

4

ứ ố ể ể ễ Câu 33:  Cho các s  ph c z , z , z , z   có các đi m bi u di n trên 1

ứ ư ặ ẳ m t   ph ng   ph c   là   A,   B,   C,   D   (nh   hình   bên).   Tính

2

3

4

= + + + P z z z z 1

A.  P 2=

B.  P 5=

= C.  P 17

D.  P 3=

(

ộ ậ ứ ể ể ễ ặ ẳ ọ ố ỏ ợ Câu   34:  Trong   m t   ph ng   t a   đ ,   t p   h p   đi m   bi u   di n   s   ph c   z   th a   mãn

) + 1 i z

2

2

2

2

- = z i ộ ườ ườ ươ là m t đ ng tròn, đ ng tròn đó có ph ng trình là:

2

2

2

2

+ + - = + + + x y 2x 2y 1 0 x y - = 2y 1 0 A. B.

+ + + + x y - = 2x 1 0 x y + = 2x 1 0 C. D.

3a . Tính đ  dài c a A’C.

ố ậ ươ ể ằ ủ ộ ng ABCD.A’B’C’D’ có th  tích b ng Câu 35: Kh i l p ph

= = C.  A 'C a= D.  A 'C 2a= A.  A 'C a 3 B.  A 'C a 2

ộ ớ Câu   36:  Cho   hình   chóp   S.ABC   có   AS,   AB,   AC   đôi   m t   vuông   góc   v i   nhau,

= = ế ẳ ả . Tính kho ng cách d t ừ ườ  đ ng th ng SA đ n BC. AB a, AC a 2

= = = a= A. B.  d D. d d C.  d a 2 a 2 2 a 6 3

= = ứ ậ ạ ữ giác S.ABCD có  đáy là hình ch  nh t c nh , Câu 37:  Hình chóp t AB a, AD a 2

(

)

0. Th  tích hình chóp S.ABCD b ng:

3

^ SA ABCD ữ ằ ể ằ góc gi a SC và đáy b ng 60

36a

33a

32a

A. B. C. D. 3 2a

ạ i B, có BC a= . M tặ Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t

0. Th  tích ể

ặ ạ ề ạ ớ ộ ớ bên SAC vuông góc v i đáy các m t bên còn l ặ i đ u t o v i m t đáy m t góc 45

3a

ằ ố kh i chóp SABC b ng

3a

3a 4

3a 12

3 3 A. B. C. D. 6 4

3

ẳ ẳ ỉ ị ị Câu 39: Ch  ra kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau.

ặ ầ ố ầ ể A. M t c u có bán kính là R thì th  tích kh i c u là V 4 R= p

ụ ệ ầ ườ ủ ề ng tròn đáy r và chi u cao c a tr ụ l là B. Di n tích toàn ph n hình tr  tròn có bán kính đ

)

( + 2 r l

tpS

= p r

Trang 5

ụ ặ ườ ườ ng tròn đáy r và đ ng sinh C. Di n tích xung quang m t nón hình tr  tròn có bán kính đ

ệ rl= p l là S

ể ệ ố ườ ủ ụ ng cao c a lăng tr  là h, khi đó th ể ụ ớ D. Th  tích kh i lăng tr  v i đáy có di n tích là B, đ

ố thích kh i lăng tr  là ụ V=Bh .

ộ ộ ự ậ ươ ườ ả ỏ ộ ng ng i ta b  vào h p đó 1 qu  bóng đá. Tính t ỉ Câu 40: Có m t h p nh a hình l p ph

ủ ả ổ ủ ể ế ộ ế  , trong đó V1 là t ng th  tích c a qu  bóng đá, V ự   2 là th  tích c a chi c h p đ ng V s  ố 1 V 2

ế ằ ườ ủ ả ặ ớ bóng. Bi t r ng đ ế   ể ộ ế ng tròn l n trên qu  bóng có th  n i ti p 1 m t hình vuông c a chi c

h p.ộ

p p p p = = = = A. B. C. D. 2 4 6 8 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2

ữ ạ ề ạ ằ ặ Câu 41: Cho hình chóp đ u S.ABCD có c nh đáy b ng a, góc gi a c nh bên và m t đáy

0. Tính di n tích xung quanh và th  tích c a hình nón có đ nh S và đáy là đ

ủ ệ ể ỉ ằ b ng 60 ườ   ng

ạ ế ủ ệ ể tròn ngo i ti p đáy hình chóp S.ABCD. Khi đó di n tích xung quanh và th  tích c a hình

3

3

nón b ng ằ

xq

xq

3

3

p p 6 3 = p = p A. B. S = 2 a ; V S = 2 a ; V a 12 a 12

xq

xq

p p 3 a 6 = p = p C. D. S = 2 2 a ; V S = 2 2 a ; V a 12 6

ộ ế ụ ệ ạ ộ t di n qua tr c là m t tam giác vuông cân có c nh góc Câu 42:  M t hình nón có thi

2

ủ ệ ằ ằ vuoong b ng a. Di n tích xung quanh c a hình nón b ng

2ap

2a 2

2a 2

p p p 2 A. B. C. D. 3 a 2

ế ươ ặ ẳ t   ph ể   ng   trình   m t   ph ng   (P)   đi   qua   hai   đi m Câu   43:  Trong   không   gian   Oxyz,   vi

(

(

) ) A 2;1;3 , B 1; 2;1

= - + (cid:0) 1 t x (cid:0) = - (cid:0) d : y 2t ớ ườ và song song v i đ ẳ ng th ng . (cid:0) = - - (cid:0) z

)P :10x 4y z 19 0

= = - - - - 3 2t )P :10x 4y z 19 0 + -

)P :10x+4y z 19 0

)P :10x 4y z 19 0 - +

+ - = = - B. ( D. ( A. ( C. (

Trang 6

= (cid:0) 0 x (cid:0) = (cid:0) d : y ớ ệ ọ ộ ườ ơ ẳ ng th ng . Vect nào Câu 44: Trong không gian v i h  t a đ  Oxyz, cho đ (cid:0) t = - (cid:0) z 2 t

ướ ỉ ươ d i đây là vecto ch  ph

(

)

(

(

) 1;0; 1

) 0;1; 1

= = = = - - ẳ ng th ng d? ) 0;0; 2 0;1; 2 A. B. C. D. uur 1u ủ ườ ng c a đ uur ( 1u uur 1u uur 1u

(

)

)

(

)

( A 2;0; 1 , B 1; 2;3 , C 0;1; 2

- - ọ ộ ế   . T a đ  hình chi u Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho

ủ ố ạ ộ ể ặ ẳ vuông góc c a g c to  đ  O lên m t ph ng (ABC) là đi m H, khi đó H là:

H 1; H 1; H 1; H 1; B. A. C. D. 3 1 � � ; � � 2 2 � �

= + - 1 1 � � ; � � 3 2 � � r r r ) O,i, j, k ặ ẳ   và m t ph ng (P) có ph ươ   ng uur , cho   OI 1 1 � � ; � � 2 3 � � r r r 2i 3j 2k

1 1 � � ; � � 2 2 � � Câu 46:  Trong không gian  ( - = - - ươ ặ ầ ế ặ ẳ ớ trình  x 2y 2z 9 0 . Ph ng trình m t c u (S) có tâm I và ti p xúc v i m t ph ng (P)

2

2 +

là:

2 +

2 =

)

(

)

(

)

(

)

) 2 + y 3

) ( 2 = + z 2

2

2 +

2 +

2 =

2 +

+ - - - x 2 9 + x 2 y 3 + z 2 9 A. ( B. (

)

(

)

(

)

)

(

(

)

) 2 + y 3

(

)

- - - - x 2 + y 3 + z 2 9 x 2 = z 2 9 C. (

) A 1;1;1  và

D. ( ( B 1;3; 5- ế ươ . Vi t ph ng trình Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ể

ự ủ ặ ẳ m t ph ng trung tr c c a AB.

2

2

2

+ = - = - = + = - - - - A.  y 3z 4 0 B.  y 3z 8 0 C.  y 2z 6 0 D.  y 2z 2 0

) S : x

+ + + = - - y z + 8x 10y 6z 49 0 và ặ ầ ( Câu 48:  Trong không gian Oxyz, cho m t c u

(

(

)

) - = P : x y z

+ = + - 0, Q : 2x 3z 2 0 ặ ẳ ẳ ị hai m t ph ng . Kh ng đ nh nào sau đây đúng.

ặ ầ ộ ườ ế ặ ẳ ắ ng tròn. A. M t c u (S) và m t ph ng (P) c t nhau theo giao tuy n là m t đ

ặ ầ ộ ườ ế ặ ẳ ắ ng tròn. B. M t c u (S) và m t ph ng (Q) c t nhau theo giao tuy n là m t đ

ặ ầ ế ặ ẳ C. M t c u (S) và m t ph ng (Q) ti p xúc nhau.

ặ ầ ế ặ ẳ D. M t c u (S) và m t ph ng (P) ti p xúc nhau.

(

) M 2; 1;1

- - D ườ : và đ ẳ ng th ng Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đi m ể - x 1 = 2 + y 1 = 1 z 2

D ọ ộ ể ủ ể ườ ế . Tìm t a đ  đi m K hình chi u vuông góc c a đi m M trên đ ẳ ng th ng .

- - - - K ; K ; K ; K ; A. B. C. D. 13 2 ; 12 3 13 8 ; 9 9 13 8 ; 6 6 13 8 ; 3 3 17 � � 12 � � � � 17 � � 9 � � � � 17 � � 6 � � � � 17 � � 3 � � � �

Trang 7

)

(

(

(

)

)

2

2

2

(

A 1;01;1 , B 1; 2;1 , C 4;1; 2- ớ ệ ọ ể ộ Câu 50: rong không gian v i h  t a đ  Oxyz cho ba đi m

)P : x y z

+ + 0 ặ ẳ ể ạ và m t ph ng + + = . Tìm trên (P) đi m M sao cho đ t giá MA MB MC

(

(

(

ị ỏ ấ

) M 1; 2; 1-

) M 1;0; 1-

tr  nh  nh t. Khi đó M có t a đ ) M 1;1; 1- ọ ộ ( ) M 1;1;1 A. B. C. D.

Trang 8

Đáp án

1­A 11­B 21­C 31­B 41­B 2­D 12­D 22­C 32­C 42­B 3­A 13­D 23­D 33­C 43­B 4­D 14­B 24­B 34­B 44­D 5­C 15­C 25­B 35­A 45­A 6­A 16­B 26­B 36­D 46­D 7­D 17­C 27­B 37­A 47­B 8­C 18­A 28­D 38­B 48­C 9­C 19­B 29­D 39­A 49­C 10­C 20­B 30­C 40­B 50­D

Ờ Ả Ế L I GI I CHI TI T

Câu 1: Đáp án A

ỏ ỉ ng lên nên ch  có A, C th a.

(

)

) 1; 1 ;

- - 1;3 ỏ ỉ ồ ị ướ Đ  th  h ­ Đi qua ( ch  có A th a.

Câu 2: Đáp án D

2

ạ Vì A, B, C là các hàm có đ o hàm

x

= > " (cid:0) + + > " (cid:0) y ' 0, x D A. B. = y ' 3x 2x 1 0, x D 1 2 cos x

(

) 2

x

= > " (cid:0) y ' 0, x D < " (cid:0) C. D. y ' ln 0, x D 3 + x 5 1 2 1 � �= � � 2 � �

ế ị Nên ngh ch bi n. y 1 � �= � � 2 � �

4

3

Câu 3: Đáp án A

= + 2 - - � Ta có: . Khi đó y x 2x 2016 = y ' 4x 4x

= (cid:0) x = (cid:0) y ' 0 (cid:0) 0 = (cid:0) (cid:0) x 1

ả ế B ng bi n thiên

- (cid:0) 0                   1                       +(cid:0) 1- - 0          +       0       - 0          + x y' y

(

) ( ) ; 1 , 0;1

- (cid:0) - ự ế ế ả ả ố ị D a vào b ng bi n thiên suy ra hàm s  ngh ch bi n trên các kho ng . Suy ra

đáp án A đúng.

Câu 4: Đáp án D

4

2

3

= (cid:0) x = - - � y x x = y ' 2x = 2x, y ' 0 � (cid:0) 0 = (cid:0) (cid:0) x 1 1 2

Trang 9

ả ế B ng bi n thiên

- (cid:0) 0                   1                       +(cid:0) 1- - 0          +       0       - 0          + - (cid:0) x y' y 0                                             +(cid:0)

- - 3 4 3 4

ự ế ả D a vào b ng bi n thiên suy ra đáp án D là đáp án đúng.

2

Câu 5: Đáp án C

= - + 3 - � y x 3x 2016 = - y ' + 3x = 2, y ' 0 = � � x 1

CTy

= - 2018 ế ả ậ Các em l p b ng bi n thiên suy ra

Câu 6: Đáp án A

= - y ' 1 2sin x

p (cid:0) p k2 x (cid:0) - � � (cid:0) = y ' 0 = 1 2sin x 0 p (cid:0) = + p k2 x (cid:0) (cid:0) = + 6 5 6

p p p p 3 y 2 cos 6 = + 6 6 � �= + � � 6 � �

3

Câu 7: Đáp án D

- = y ' 4x

) ( + 2 4 m 1 x

= (cid:0) 0 y ' 0 ị ớ ự ể ọ ố hàm s  (1) luôn có 3 đi m c c tr  v i m i m = (cid:0) (cid:0) (cid:0) x = ��(cid:0) x + 2 m 1

= - = (cid:0)

(

ị ự ể giá tr  c c ti u

) 2 + + 2 m 1

CTy

2

1

)

( max y

CTx Vì (

CT

CT

= = (cid:0) � � + = 0 m 1 1 m 0 + (cid:0) 2 m 1 ) 2 +� 2 m 1 1 y 0

2

Câu 8: Đáp án C

- = y ' 3x + 6x m

2

= - y" 6x 6

) )

( y ' 2 ( y" 2

(cid:0) = = + - (cid:0) 3.2 6.2 m 0 = (cid:0) =� x 2 : m 0 ố ạ ự ể ạ Hàm s  đ t c c ti u t i = (cid:0) - > 6.2 6 0 (cid:0)

2

Câu 9: Đáp án C

= - - y ' 3x 6x

Trang 10

] 1;1

2

[ -� [ -�

] 1;1

= (cid:0) x - - � � (cid:0) = y ' 0 3x = 6x 0 0 = - (cid:0) 2 x (cid:0)

= = 0; y m x

- = m 4 0

= = - - = x 1; y m 4 ễ ấ y m 4 ừ . T  đó d  th y ầ  là GTNN c n tìm, cho hay  m 4=

= - = - x 1; y m 2

Câu 10: Đáp án C

ụ ầ ượ ề ộ ủ ế ề ọ G i chi u r ng và chi u dài c a mi ng ph  l n l t là x, y.

ườ ủ ỗ ế ủ ệ Đ ng kính c a khúc g  là d khi đó ti t di n ngang c a thanh xà

-

)

( d 2

2 < < ạ ộ có đ  dài c nh là và 0 x , 0 < < y d 2 4 d 2

ượ ữ ậ ư ẽ ị ề Theo đ  bài ta đ c hình ch  nh t ABCD nh  hình v  theo đ nh lý

2

2

2

2

2

Pitago ta có:

= = - - � 2x y d y d 8x 4 2x 1 2 � � � �+ d + � 2 �

-

)

2

2

( d 2

)

( S x

2 = - - x d 8x 4 2dx ế ệ ụ Do đó, mi ng ph  có di n tích là: v i ớ < < 0 x 1 2 4

2

2

ị ớ ấ ạ ở ể Bài toán tr  thành tìm x đ  S(x) đ t giá tr  l n nh t.

2

2

)

( S' x

2

2

2

2

+ - - - - x 8x 2 2d 16x 6 2dx d = - - d 8x + 4 2x - - - - 1 2 2 d 8x = 4 2dx 2 d 8x 4 2dx

2

)

( S' x

2 x � � � � d � �

- = - - - - � � = � 0 16x = + 2 6 2dx d 0 16 6 2 1 0 x d 34 3 2 16 x � � + = � � d � �

ả ế B ng bi n thiên

Trang 11

- - x 2 2 d d 4

y' y 34 3 2     0                        16             +                            0                            -                                         Smax

- - 7 17 = = ụ ế ậ ướ V y mi ng ph  có kích th c x d, y d 34 3 2 16 4

Câu 11: Đáp án B

ủ ừ ậ ấ ạ ố ọ ử ụ s  d ng Table b m Mode 7 nh p đ o hàm c a t ng hàm s  vào ch n Start 0 End 1 Step

ị ủ ạ ế ệ ạ ả ị 0.1 máy hi n ra b ng giá tr  c a đ o hàm, n u có giá tr  âm thì lo i.

Đáp án A sai

Đáp án B đúng

Câu 12: Đáp án D

) =

( log 2x 2

2

3

(cid:0) (cid:0) - 3 = x 5 ���� (cid:0) > x 1 � = x 5 (cid:0) - > 2x 2 0 - = 2x 2 2

Câu 13: Đáp án D

x y ' 2016 .ln 2016

=

Câu 14: Đáp án B

(

1 3

2 1 � � � � 3 � �

(cid:0) > - > x 4 0 (cid:0) - log x 4 < - < x 4 � ) > ��� 2 � x � � x �(cid:0) (cid:0) 4 37 9

Câu 15: Đáp án C

= + y ' 2x ln x x

Trang 12

)

( 0 L

= (cid:0) (cid:0) = + = � x = y ' 0 2x ln x x 0 = x ��(cid:0) x 1 e (cid:0) (cid:0) 1 e

Câu 16: Đáp án B

ề Đi u ki n ệ x 0>

2 5

5

5

5

(cid:0) = x (cid:0) = - (cid:0) 1 + = + = + (cid:0) � �� (cid:0) 1 log x 3log x 2 0 = - + - (cid:0) (cid:0) 2 1 4 log x 2 2 log x log x 5 log x 5 = x (cid:0) (cid:0) 1 5 1 25

ừ ề ể ọ Chú ý : h c sinh có th  thay t ng đáp án vào đ  bài.

2

2

Câu 17: Đáp án C

)

)

- - - -

) =

( + log x 2

3

6> ) = � 1 6 6

( log x 3

3

( � log 3 x 2 �

ĐK:  x ( log x 3 � �

2

= (cid:0) 0 x - � � � x = 3x 0 = x 3 (cid:0) = (cid:0) 3 x

Câu 18: Đáp án A

< < ĐK:  2 x 5

) < -

)

) ( + - log x 1

2

( 2 log 5 x 4

( 1 log x 2 2

2

- -

)

(

< < � � 0 - - - - + x 1 5 x 2 x 2 + - x 12 x ) ( 5 x x 2

)

(

)

( � � � �

( ) + � � 5;

- - ; 4 x 2;3

2

< < x

3

ủ ấ ế ợ ệ ươ K t h p đk nghi m c a b t ph ng trình

Câu 19: Đáp án B

2

2

(cid:0) < < 0 x 1 (cid:0) ĐK: > (cid:0) 2 x

1 2

1 2

2

2

- - x x log �۳ 0 log + 3x 2 x + 3x 2 x log 1 1 2

< (cid:0) - - 0 x x x (cid:0) (cid:0) (cid:0)� 1 0 - (cid:0) (cid:0) + 3x 2 x + 4x 2 x (cid:0) 2 2 x + 2 2

(cid:0) - (cid:0) < x 1 2 (cid:0) ủ ấ ế ợ ệ ươ K t h p đk nghi m c a b t ph ng trình 2 < < + (cid:0) (cid:0) 2 2 x 2

Câu 20: Đáp án B

Trang 13

)

2

2

( log 2x 4 (

)

)

( ) log x 1 + 2x 2

0,5

0,5

- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ệ ươ ệ ậ T p nghi m c a h  ph ng trình - (cid:0) + ( (cid:0) log 3x 2 log (cid:0)

2>

)

2

2

)

)

) ( log x 1 + 2x 2

0,5

0,5

- (cid:0) (cid:0) + - (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2x 4 x 1 x 5 (cid:0) � � + - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) ĐK:  x ( log 2x 4 ( + ( (cid:0) 4 log 3x 2 log (cid:0) � � 3x 2 2x 2 � � � x �

756839

756839

Câu 21: Đáp án C

) ( = + log p 1

) ( = + log p 1

= - � � � p 2 1 log 2 756839.log 2 227831, 24

ậ ố ữ ố V y s  p này có 227832 ch  s .

Câu 22: Đáp án C

ủ ọ dx ố H  nguyên hàm c a hàm s là: (cid:0) + 2x 3 2 - - 2x x 1

1 5 1 = = - dx dx . dx Ta có + 2x 3 2 . + - - - - x 1

� 2x

+ 2x 3 � ( ) ( ) + 2x 1 x 1 4 + 3 2x 1 4 x 1 � � � � � � �

( ) d 2x 1 + �

( ) d x 1 = - �

+ - = - - + + + ln 2x 1 ln x 1 C - + 2x 1 2 3 x 1 5 3 2 3 5 3

Câu 23: Đáp án D

= = 2 - - Đ t ặ � � t 2x 1 t 2x 1 = tdt dx

= - + = - - -

( - +

)

� + + = t 4 ln t 4 C 2x 1 4 ln 2x 1 4 C I tdt 4 � = � � 1 � + +� t 4 t 4 � dt � �

Câu 24: Đáp án B

2

2

2

3

2

3

(cid:0) = dx (cid:0) = (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ t ặ 1 x 3 (cid:0) u � dv ln x = 2 x dx (cid:0) = du � v (cid:0) (cid:0) x 3

2 3 =

1

1

1

1

= - + = - - - � I .ln x = dx .ln x .ln 2 ln 2 (cid:0) x 3 x 3 x 3 x 9 8 3 8 9 1 9 8 3 7 9

Câu 25: Đáp án B

4

4

4

4

2

2

2

p p p p - - p = = = = = I dx

� sin x.cos xdx

� sin 2xdx

0

0

0

0

1 4 1 cos 4x � 8 4x sin 4x 32 32

ln 3

ln 3

ln 3

x

x

Câu 26: Đáp án B

0

ln 3 = 0

x � xe dx

0

0

= = - - - I xe 3ln 3 e 3ln 3 2 = x � e dx

Trang 14

Câu 27: Đáp án B

3

2

1

3

4

3

= (cid:0) 0 x - (cid:0) x - = x x x (cid:0) ươ ể ộ Ph ng trình hoành đ  giao đi m (cid:0) = x 1

HP

0

1 � = � � 0

= - - V y ậ S x = 2 x dx (cid:0) x 4 1 12 � x � 3 �

2

2

2

2

Câu 28: Đáp án D

= p - - -

(

)

( +

)

)

(

1

1

2x = p x e 6 e e V = p x 4x e dx (cid:0)

Câu 29: Đáp án D

= + - ự ằ ầ ả ậ ầ � . V y Ph n th c b ng 2016 và ph n  o 2017 z 2016 2017i = z 2016 2017i

Câu 30: Đáp án C

2

= - 1 2i 1 2i + = + + = � � � z 2 5i 29 z 1 z 1 z 2 = - 1 3i 1 3i z � 1 � z � 2 = + z � 1 � = + z � 2

)

Câu 31: Đáp án B

( I 0;0 , R 5= . Suy ra  z

5= ầ ượ ườ Đ ng tròn (C) có tâm và bán kính l n l t là

Câu 32: Đáp án C

- = + = + z i - + 3 2i 1 i 1 i + 3 2i 15 26 55 26

Câu 33: Đáp án C

= - 1 2i, z 3i, z 3 i, z 1 2i ự ẽ D a vào hình v  suy ra z 1 = 2 - + 3 = + 4

2

3

4

+ + + = - + � z z z 1 4i z z z 17 z Khi đó  1 + z 1 + 2 + 3 = 4

Câu 34: Đáp án B

)

)

( x yi x, y

( , M x; y

= + (cid:0) ᄀ z ủ ố ứ ể ể ặ ẳ Đ t ặ là đi m bi u di n c a s  ph c trên m t ph ng Oxy

(

(

(

)

( +

) + 1 i z

) = y 1 i

) x y i

2

- - � - = z i + x + x y

2 =

(

(

)

2x

) y 1

) 2 + x y

( + x y

2

2

+ - - �

+ + � x y - = 2y 1 0

2

2

Câu 35: Đáp án A

2 AB AD AA '

3

= + + Ta có: A 'C

= = = = Mà AB AD AA ', V AB.AD.AA ' a

Trang 15

= = = AB a, AD a, AA ' a = . Suy ra  A 'C a 3

Câu 36: Đáp án D

^ (cid:0) Trong tam giác ABC k  ẻ AH BC, H BC

2

ễ ứ D  dàng ch ng minh đ c ượ AH SA^

(

)

SA,BC

2

2 AB .AC + 2 AB AC

= = = V y ậ d AH a 6 3

Câu 37: Đáp án A

(

)

^ SA ABCD ủ ế ặ ẳ nên AC là hình chi u vuông góc c a SC lên m t ph ng (ABCD).

2

2

2

D ạ vuông t i B, có Xét  ABC

= = = AC + 2 AB BC a 2a a 3

(

)

)

^ D + ( ^� SA ABCD SA AC ạ vuông t i A, Xét  SAC

0

Ta có:

3

= = = = = � tan SCA SA AC.tan SCA AC.tan 60 a 3. 3 3a SA AC

S.ABCD

ABCD

= = = ể ậ V .SA.S .3a.a.a 2 a 2 V y th  tích hình chóp S.ABCD là 1 3 1 3

)

(

)

(

)

^ ^ ^ SAC ABC SH ABC Câu 38: Đáp án B  vì ( nên K  ẻ SH BC

ọ ế ủ G i I, J là hình chi u c a H trên AB và BC

0

^ ^ � SJ AB,SJ BC

= = ả ế Theo gi thi t

D ườ nên BH là đ ủ   ng phân giác c a = D Ta có:   SHI SIH SJH 45 =� SHJ HI HJ

ABC

3

D ừ ủ ể t đó suy ra H là trung đi m c a AC.

SABC

ABC

= = = = = � HI HJ SH V S .SH 1 3 a 12 a 2

3

Câu 39: Đáp án A

V R ứ công th c đúng là 4 = p 3

Câu 40: Đáp án B

Trang 16

ặ ầ ủ ủ ạ ậ ọ ươ G i R là bán kính c a m t c u, khi đó c nh c a hình l p ph ng là 2R

3

Ta đ cượ

3

2V 8R=

p p = ể ậ ươ ể ả Th  tích hình l p ph ng là , th  tích qu  bóng là V 1 4 R 3 6 V =� 1 V 2

Câu 41: Đáp án B

(

)

^ SO ACBD ủ ề ọ G i O là tâm c a hình vuông ABCD. Do S.ABCD là hình chóp đ u nên

0

ủ ế Suy ra, OB là hình chi u vuông góc c a SB lên mp(ABCD)

0

= = Do đó,  ᄀ ế ợ . K t h p ta suy ra : r OB SBO 60= a 2 2

= = = = h SO OB.tan 60 . 3 a 2 2 a 6 2

0

0

2

= = = = l SB a 2 OB cos 60 a 2 2.cos 60

xq

3

2

= p ủ ệ ặ Di n tích xung quanh c a m t nón: . S = p .r.l = p .a 2 a a 2 2

2 .r .h

p 6 ể Th  tích hình nón: V . a 12 1 = p 3 1 a = p 3 2 a 6 = 2

Câu 42: Đáp án B

=

=

ả ử ế ụ ủ ư ẽ ệ Gi s  SAB là thi t di n qua tr c c a hình nón (nh  hình v )

SA SB a

2

ạ Tam giác SAB cân t i S và là tam giác cân nên

2

= = = = Do đó, và = SO OA AB AB + 2 SA SB a 2 1 2 a 2 2

xq

p a 2 ủ ệ ậ V y, di n tích xung quanh c a hình nón : S = p = p rl . = .a a 2 2 2

Câu 43: Đáp án B

(

)

= - ỉ ươ ườ ẳ r du 1; 2; 2 Đ ng th ng d có vecto ch  ph ng

(

(

) ) A 2;1;3 , B 1; 2;1

- ể ặ ẳ ớ ườ M t   ph ng   (P)   đi   qua   hai   đi m ,   song   song   v i   đ ẳ   ng   th ng

(

p

) 10; 4;1

= - + (cid:0) 1 t x (cid:0) = = - (cid:0) r n nên (P) Có vecto pháp tuy n ế r � AB; u d � = � � (cid:0) = - - (cid:0) d : y z

(

= - 2t 3 2t )P :10x 4y z 19 0 + -

Trang 17

Câu 44: Đáp án D

(

) 0;1; 1

= - ễ ấ ỉ ươ r u D  th y vecto ch  ph ủ ng c a d là

Câu 45: Đáp án A

(

)ABC : 2x y z 3 0

+ + - = ễ ượ ươ ẳ D  tìm đ c ph ặ ng trình m t ph ng

(

)

(

) 2;1;1

a = ọ ườ ẳ ặ ẳ ớ r u G i d là đ ng th ng qua O và vuông góc v i m t ph ng , có vtcp

= (cid:0) x 2t (cid:0) = (cid:0) d : y t PTTS c a ủ (cid:0) = (cid:0) t z

(

)

a ươ ẳ Thay vào ph ặ ng trình m t ph ng ta đ c:ượ

)

(

)

(

)

( 2 2t

+ + - = � t t 3 0 - = 6t 3 0 = � t 1 2

H 1; ế ầ ạ ộ ậ V y, to  đ  hình chi u c n tìm là 1 1 � � ; � � 2 2 � �

)

( I 2;3; 2

)

( I 2;3; 2-

+ = - - � Câu 46: Đáp án D uur OI r r r 2i 3j 2k

ặ ầ ủ Tâm c a m t c u:

(

)

(

)

)

( R d I, P

2

2 + -

2 1

- - - - = = 3 ặ ầ ủ Bán kính c a m t c u: 9 = = 3 2 2.3 2. ( ) + - 2 ( 9 ) 2 2

2

2

2

2

2 +

ươ ậ ặ ầ ng trình m t c u (S) là

(

(

)

(

)

(

(

)

) 2 + y b

) 2 + + y 3

- - - - - V y, ph ) ( � = z c R + x 2 = z 2 9 x a

(

)

(

)

- = - M 1; 2; 2- - = y 3z 8 0 ủ ể ặ ẳ ầ Câu 47: Đáp án B uuur AB 0; 2; 6 , trung đi m c a AB là .M t ph ng c n tìm là

Câu 48: Đáp án C

)

( I 4; 5;3

)

)

(

)

(

)

( I, P

( I, Q

= - d 3 3, d ặ ầ M t c u (S) có tâm là = . Suy ra  1 và bán kính là  R 1= , ta có

ặ ầ ế ặ ẳ ẳ ị kh ng đ nh đúng là: m t c u (S) và m t ph ng (Q) ti p xúc nhau.

Câu 49: Đáp án C

Trang 18

(

)

(cid:0) (cid:0) + D - - - (cid:0) K 1 2t; 1 t; 2t = + x 1 2t = - : y 1 t ươ ố ủ ườ Ph ng trình tham s  c a đ ẳ ng th ng . Xét đi m ể ta có (cid:0) = (cid:0) z 2t

(

)

) t; 2t 1

= = - - - - ủ uuuur ( MK 2t 1; r u 2; 1; 2 . VTCP c a  ủ D : ế . K là hình chi u c a M trên đ ườ   ng

- = K ; ỉ =� t 0 uuuur r MK.u th ng ẳ D khi và ch  khi . V y ậ 13 8 ; 9 9 4 9 17 � � 9 � � � �

(

Câu 50: Đáp án D

) G 2;1;0 , ta có

2

2

2

2

2

2

2

ọ ọ ủ G i G là tr ng tâm c a tam giác ABC, ta có

) ( + 3MG GA GB GC 1

+ + = + + MA MB MC

2

2

2

ừ ệ ứ T  h  th c (1) ta suy ra :

MG

(cid:0) (cid:0) + + ạ ạ ủ ế đ t GTNN đ t GTNN M là hình chi u vuông góc c a G MA MB MC

trên (P).

ọ ườ ẳ ớ ươ G i (d) là đ ng th ng qua G và vuông góc v i (P) thì (d) có ph ố   ng trình tham s  là

(cid:0) = + 2 t x (cid:0) (cid:0) = + y 1 t (cid:0) = (cid:0) t z

= - = + 2 t 1

(

) M 1;0; 1

= + y 1 t - � � ủ ệ ươ ọ ộ ệ T a đ  M là nghi m c a h  ph ng trình = t + + = = x 1 = y 0 = - x y z 0 1 x � � � � z � � � t � � � � � � z �

Trang 19