intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011 Môn thi: HÓA HỌC

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
71
lượt xem
22
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011 Môn thi: HÓA HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học, cao đẳng 2011 môn thi: hóa học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011 Môn thi: HÓA HỌC

  1. TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I Đ Ề THI THỬ ĐẠI H ỌC, CAO ĐẲNG 2011 Môn thi: HÓA HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 401 (K=39; C=12; H=1; O=16; Na=23; Al=27; Cl=35,5; Zn = 65; Fe = 56; S= 32; N = 14; Cr = 52) Câu 1. Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 2. Hợp chất E gồm hai nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 8). Trong E nguyên tố X chiếm 40 % về khối lượng. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất E là A. cộng hóa trị và ion B. cộng hóa trị có cực C. cộng hóa trị không cực D. cộng hóa trị và liên kết cho nhận Câu 3. Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng sau đ ây là bao nhiêu: FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O A. 8 : 1 B. 1 : 9 C. 1 : 8 D. 9 : 1 Câu 4. Cho 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH vào một b ình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là: A. 46g B. 60g C. 88g D. 60g < m < 88g Câu 5. Dãy gồm các chất có pH tăng dần là: A. K2CO3, KNO3, CH3COOH, H2SO4 B. CH3COOH, H2SO4, KNO3, K2CO3 C. H2SO4, CH3COOH, KNO3, K2CO3 D. K2CO3, KNO3, KNO3, K2CO3 Câu 6. Dung dịch axit fomic nồng độ 0,007M có pH =3. Độ điện ly α của axit fomic trong dung dịch có giá trị là: A. 14,28% B. 14,82% C. 12,84% D. 18,24% Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 0,368g hỗn hợp Al, Zn cần vừa đủ 2,5 lít dung d ịch HNO3 0,01M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 0,108 và 0,26 B. 0 ,3375 và 0,0305 C. 0 ,2705 và 0,0975 D. 0,314 và 0,054 Câu 8. Cacbon phản ứng được với các nhóm chất sau: A. Fe2O3, Ca, CO2 , H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. B. CO2 , Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. C. Fe2O3, MgO, CO2, HNO3 , H2SO4 đ ặc. D. CO2 , H2O , HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. Câu 9. Nhóm kim lo ại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện: A. Cu, Fe, Pb B. Mg, Ag, Cu C. Sn, Al, Fe D. Mg, Zn, Pb Câu 10. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ? A. Ngâm trong dung d ịch HCl B. Ngâm trong dung d ịch H2SO4 loãng C. Ngâm trong dung d ịch HgSO4 D. Ngâm trong dung d ịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 Câu 11. Có các ch ất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí A. NH3 B. CO2 C. Cl2 D. H2S. Câu 12. Có 4 chất bột m àu trắng riêng biệt :Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O.Nếu chỉ dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì có th ể nhận biết được A. Cả 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất Câu 13. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi là m; n. Hòa tan hoàn toàn 0,4 g X vào dung d ịch H2SO4 loãng, giải phóng 224ml H2 ( đktc). Lượng muối sunfat thu được khi cô cạn dung d ịch sau phản ứng là: A. 1,76g B.1,36g C. 0,88g D.1,28g Câu 14. Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng
  2. độ a mol/lít, ta đ ược một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V= 200ml thì a có giá trị n ào? A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M Câu 15. Hấp thụ hết V lít CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8 ,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là? A. 4,48 lít và 1M B. 4,48 lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M Câu 16. Dẫn hai luồng khí Clo đi qua dung dịch NaOH loãng nguội và NaOH đặc đun nóng thấy lượng muối NaCl thu được bằng nhau. Tỉ lệ số mol Clo tham gia phản ứng trong hai trường hợp là A.5/6. B.5/3. C.3/8. D.8/3. Câu 17. Hỗn hợp bột Fe, Al, Al2O3 . Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp trong dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và còn một chất rắn. Lọc lay chất rắn đem hòa tan bằng dd HCl 2M thì cần dùng 100 ml dd HCl. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 35,34%Al; 37,48% Fe và 27,18 % Al2O3 B. 33,54%Al; 33,78% Fe và 32,68 % Al2O3 C. 34,45%Al; 38,47% Fe và 27,08 % Al2O3 D. 32,68%Al; 33,78% Fe và 33,54 % Al2O3 Câu 18.Trong một dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion. Anion đó là anion n ào sau đây? A. Cl- B. NO3 C. SO42 D. CO32 Câu 19. Hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 kim loại : Na, Mg, Al, Ca. A. Dung dịch CuSO4 B. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH. C. H2O. Câu 20. Một hỗn hợp Fe, Ag và Cu.Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, cho hỗn hợp tác dụng với A. Dung dịch H2SO4 loãng dư B.Dung dịch CuSO4 dư. C. Dung dịch AgNO3 vừa đủ D.Dung dịch Fe2(SO4)3 dư. Câu 21. X là ôxit kim loại. Hoà tan X trong dung dịch HCl được dung dịch Y. Dung dịch Y ho à tan được Cu và dung dịch Y đổi màu vàng hơn khi sục khí Cl2 vào. Ôxit kim loại X là A.FeO B. Fe3O4 C.ZnO D.Fe2O3 Câu 22. Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và C3H8 có tỉ khối so với H2 bằng 21.Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít X ở đktc rồi dẫn sản phẩm vào nư ớc vôi trong dư. Khối lượng của bình n ước vôi tăng là : A.3,9 gam. B.9,3 gam. C.8 gam. D.12 gam Câu 23. Đốt cháy một số mol như nhau của ba hiđrocac bon X, Y, Z thu được lượng CO2 như nhau, tỉ lệ số mol nư ớc và CO2 đối với X, Y, Z tương ứng là :0,5; 1; 1,5.Ba hiđrocac bon X, Y, Z tương ứng là A. C2H2 ,C3H6 ,C2H6 B.C2H2, C2H4, C2H6 C.C3H4, C3H6, C3H8 . D. C2H2, C2H4 ,C3H8 Câu 24. Ứng với công thức phân tử C4H10O có số đồng phân tác dụng được với kim loại kiềm là : A. 3 B. 4 C.5 D.6 Câu 25. C8H10O có bao nhiêu đ ồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH. A. 4 B. 5 C. 8 D. 10 Câu 26. X, Y là 2 anđêhit đơn chức, đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,05 mol X, Y tác dụng với AgNO3 dư/NH3 đun nóng, thu được 16,2 gam Ag. X, Y là : A. CH3CHO ; C2H5CHO B.C2H5CHO ; C3H7CHO C. HCHO ; C2H5CHO D. HCHO ; CH3CHO Câu 27. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử: A. nước Br2, dung dịch AgNO3 B. dung dịch Na2CO3, nước Br2 C. nước Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D. nước Br2, dung dịch KMnO4
  3. Câu 28. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu công th ức cấu tạo thỏa mãn với X? A. 2 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 29. Đốt cháy ho àn toàn 8,8 gam hỗn hợp ba Este có cùng công thức phân tử C4H8O2 rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch. Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu đư ợc là A. 20 gam . B.50 gam C.40 gam . D.10 gam . Câu 30. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2 A. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH C. CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH D. NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 Câu 31. Alanin (axit α – amino propionic) là một: A. chất lưỡng tính C. bazơ C. chất trung tính D. axit Câu 32. X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm - COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức n ào sau đây? A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 33. Fructozơ không ph ản ứng với chất nào sau đây? A. CH3COOH/H2SO4 đ ặc B. dung dịch AgNO3/NH3 C. H2 (Ni/t0) D. Cu(OH)2 Câu 34. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp? A. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat D. nilon–6 Câu 35. Cho các chất : Etin, Eten, Etan, glucozơ, Etanal, vinylaxetat, Etyl Fomiat, Etyl clorua. Số ch ất trực tiếp (bằng 1 phản ứng) điều chế được ancol etylic là : A.4 B. 6 C.5 D.3 Câu 36. Cho các chất : (1) Metanol ; (2) Etanal ; (3) Etanol ; (4) Axit Etanoic. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự A.3, 4, 1, 2 B. 4, 3, 1, 2 C.4, 2, 1, 3 D.4, 2, 3, 1 Câu 37. Cho hỗn hợp hai anken hợp nước có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp gồm hai ancol. Công thức cấu tạo hai anken là A.CH2 = CH2 và CH2 = CH- CH3 B.CH2 = CH2 và CH3 -CH2-CH=CH2 . C. CH2 = CH-CH3 và CH3- CH = CH- CH3 D.CH2 = CH2 và CH3- CH = CH- CH3 . Câu 38. Đốt cháy ho àn toàn 1 mol chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H,O cần 4 mol O2 thu được CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-CH2-CH2-OH. B.CH3-CH2-CHO. C.CH3-CO-CH2-CH3. D.CH2=CH-CH2-CHO. Câu 39. Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerol, ancol etylic, glucozơ, anilin: A. dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 C. Na và dung dịch Br2 D. Na và AgNO3/NH3 Câu 40. Kh ả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất n ào cao nhất trong ba chất benzen, pheno l và axit benzoic? A. Benzen B. Phenol D. Cả ba phản ứng như nhau C. Axit benzoic Câu 41. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Na+, Mg2+, NO  , SO 2 B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO  3 4 4 2+ 3+ – + – 2  3 C. Cu , Fe , SO 4 , Cl D. K , NH 4 , OH , PO 4
  4. Câu 42. Cho các chất sau đây: (1) Ancol iso-propylic, (2) Propin, (3) Cumen (iso-propyl benzen), (4) 2,2 - Diclopropan, (5) Canxiaxetat, (6) Axit acrylic, (7) Etyl axetat. Chất n ào có thể điều chế trực tiếp được Axeton ( d imetyl xeton)? A. (1) (2) (3) (4) (5) B.(1) (2) (3) (4) C. (3) (2) (6) (7) D. (1) (2) (5) (6) (7) Câu 43. Để trung hòa một dung dịch axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau khi trung hòa thu được 1,44g muối khan. Công thức của axit là: A. C2H4COOH B. C2H5COOH C. C2H3COOH D. CH3COOH Câu 44. Cho các kim lo ại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 ? A. Mg B. Fe C. Cu D. Ni Câu 45. Bỏ một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, thêm khoảng 1 ml nước cất .Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung d ịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung d ịch X và Y lần lượt là A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ Câu 46. Khối lư ợng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 d ư là bao nhiêu gam? A.0,96g B. 1,92g C. 3,84g D. 7,68g Câu 47. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bư ớc sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2. B. N2. C. CO2. D. SO2 Câu 48. Trong số các dẫn xuất halogen sau: (1)CH3CH2Cl ; (2)CH3–CH=CHCl ; (3)C6H5CH2Cl; (4)C6H5Cl . Thủy phân dẫn xuất halogen nào sẽ thu được ancol? A. (1) (2) (3) B. (1) (3) C. (2) (4) D. (1) (3) (4) Câu 49. Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, thấy A. có kết tủa xanh nhạt B. tạo dung dịch màu xanh thẫm C. có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm D. Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 50. xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và n ổ mạnh, được điều chế từ xenlulozo và axit nitric. Thể tích axit nitric 96% ( khối lượng riêng là 1,52g/ml ) cần để sản xuất 29,7 Kg xenlulozo trinitrat n ếu hiệu suất đạt 90% là A. 24,39 lít B. 14,39 lít C.4,39 lít D. 41,39 lít ……………HÕt…………….
  5. TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I Đ Ề THI THỬ ĐẠI H ỌC, CAO ĐẲNG 2009 Môn thi: HÓA HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 402 (K=39; C=12; H=1; O=16; Na=23; Al=27; Cl=35,5; Zn = 65; Fe = 56; S= 32; N = 14; Cr = 52) Câu 1. Cacbon phản ứng được với các nhóm chất sau: A. Fe2O3, Ca, CO2 , H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. B. CO2 , H2O , HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. C. CO2 , Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. D. Fe2O3, MgO, CO2, HNO3 , H2SO4 đặc. Câu 2. Hoá chất nào sau đây có thể nhận biết đư ợc 4 kim loại : Na, Mg, Al, Ca. A. Dung dịch CuSO4 B. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaOH. C. H2O. Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 0,368g hỗn hợp Al, Zn cần vừa đủ 2,5 lít dung dịch HNO3 0,01M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 0,108 và 0,26 B. 0,3375 và 0,0305 C. 0,2705 và 0,0975 D. 0,314 và 0,054 Câu 4. Một hỗn hợp Fe, Ag và Cu.Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, cho hỗn hợp tác dụng với A. Dung dịch H2SO4 loãng dư B.Dung dịch CuSO4 dư. C. Dung dịch AgNO3 vừa đủ D.Dung dịch Fe2(SO4)3 dư. Câu 5. Hợp chất E gồm hai nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 8). Trong E n guyên tố X chiếm 40 % về khối lượng. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất E là A. cộng hóa trị và ion B. cộng hóa trị có cực C. cộng hóa trị không cực D. cộng hóa trị và liên kết cho nhận Câu 6. Cho 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH vào một b ình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là: A. 46g B. 60g C. 88g D. 60g < m < 88g Câu 7. Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA Câu 8. Dung dịch axit fomic nồng độ 0,007M có pH =3. Độ điện ly α của axit fomic trong dung dịch có giá trị là: A. 14,28% B. 14,82% C. 12,84% D. 18,24% Câu 9. Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng sau đ ây là bao nhiêu: FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O A. 8 : 1 B. 1 : 9 C. 1 : 8 D. 9 : 1 Câu 10. Nhóm kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện: A. Cu, Fe, Pb B. Mg, Ag, Cu C. Sn, Al, Fe D. Mg, Zn, Pb Câu 11. Có 4 chất bột m àu trắng riêng biệt :Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O.Nếu chỉ dùng dung dịch HCl làm thuốc thử th ì có th ể nhận biết được A. 3 ch ất B. 2 chất C. Cả 4 chất D. 1 chất Câu 12. X là m ột -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm - COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức n ào sau đây? A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 13. Khối lư ợng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 d ư là bao nhiêu gam? A.0,96g B. 1,92g C. 3,84g D. 7,68g Câu 14. Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng
  6. độ a mol/lít, ta đ ược một kết tủa; đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V= 200ml th ì a có giá trị n ào? A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M Câu 15. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bư ớc sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2. B. N2. C. CO2. D. SO2 Câu 16. Fructozơ không ph ản ứng với chất nào sau đây? A. CH3COOH/H2SO4 đ ặc B. dung dịch AgNO3/NH3 0 C. H2 (Ni/t ) D. Cu(OH)2 Câu 17. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi là m; n. Hòa tan hoàn toàn 0,4 g X vào dung d ịch H2SO4 loãng, giải phóng 224ml H2 ( đktc). Lượng muối sunfat thu được khi cô cạn dung d ịch sau phản ứng là: A. 1,76g B.1,36g C. 0,88g D.1,28g Câu 18. Hấp thụ hết V lít CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8 ,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là? A. 4,48 lít và 1M B. 4,48 lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M Câu 19. Dẫn hai luồng khí Clo đi qua dung dịch NaOH loãng nguội và NaOH đặc đun nóng thấy lượng muối NaCl thu được bằng nhau. Tỉ lệ số mol Clo tham gia phản ứng trong hai trường hợp là A.5/6. B.5/3. C.3/8. D.8/3. Câu 20. Dãy gồm các chất có pH tăng dần là: A. K2CO3, KNO3, CH3COOH, H2SO4 B. CH3COOH, H2SO4, KNO3, K2CO3 C. H2SO4, CH3COOH, KNO3, K2CO3 D. K2CO3, KNO3, KNO3, K2CO3 Câu 21. Hỗn hợp bột Fe, Al, Al2O3 . Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp trong dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và còn một chất rắn. Lọc lay chất rắn đem hòa tan bằng dd HCl 2M thì cần dùng 100 ml dd HCl. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 35,34%Al; 37,48% Fe và 27,18 % Al2O3 B. 33,54%Al; 33,78% Fe và 32,68 % Al2O3 C. 34,45%Al; 38,47% Fe và 27,08 % Al2O3 D. 32,68%Al; 33,78% Fe và 33,54 % Al2O3 Câu 22.Trong một dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion. Anion đó là anion n ào sau đây? A. Cl- B. NO3 C. SO42 D. CO32 Câu 23. X là ôxit kim loại. Hoà tan X trong dung dịch HCl được dung dịch Y. Dung dịch Y ho à tan được Cu và dung dịch Y đổi màu vàng hơn khi sục khí Cl2 vào. Ôxit kim loại X là A.FeO B. Fe3O4 C.ZnO D.Fe2O3 Câu 24. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Na+, Mg2+, NO  , SO 2 B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO  3 4 4 2+ 3+ – + – 2  3 C. Cu , Fe , SO 4 , Cl D. K , NH 4 , OH , PO 4 Câu 25. Cho các chất sau đây: (1) Ancol iso-propylic, (2) Propin, (3) Cumen (iso-propyl benzen), (4) 2,2 - Diclopropan, (5) Canxiaxetat, (6) Axit acrylic, (7) Etyl axetat. Chất n ào có thể điều chế trực tiếp được Axeton ( dimetyl xeton)? A. (1) (2) (3) (4) (5) B.(1) (2) (3) (4) C. (3) (2) (6) (7) D. (1) (2) (5) (6) (7) Câu 26. Đốt cháy một số mol như nhau của ba hiđrocac bon X, Y, Z thu đư ợc lượng CO2 như nhau, tỉ lệ số mol nư ớc và CO2 đối với X, Y, Z tương ứng là :0,5; 1; 1,5.Ba hiđrocac bon X, Y, Z tương ứng là A. C2H2 ,C3H6 ,C2H6 B.C2H2, C2H4, C2H6 C.C3H4, C3H6, C3H8 . D. C2H2, C2H4 ,C3H8 Câu 27. Trong số các dẫn xuất halogen sau: (1)CH3CH2Cl ; (2)CH3–CH=CHCl ; (3)C6H5CH2Cl;
  7. (4)C6H5Cl . Thủy phân dẫn xuất halogen nào sẽ thu được ancol? A. (1) (2) (3) B. (1) (3) C. (2) (4) D. (1) (3) (4) Câu 28. C8H10O có bao nhiêu đ ồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân n ày đều tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH. A. 4 B. 5 C. 8 D. 10 Câu 29. Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, thấy A. có kết tủa xanh nhạt B. tạo dung dịch màu xanh thẫm C. có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm D. Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 30. Ứng với công thức phân tử C4H10O có số đồng phân tác dụng được với kim loại kiềm là : A. 3 B. 4 C.5 D.6 Câu 31. Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và C3H8 có tỉ khối so với H2 bằng 21.Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít X ở đktc rồi dẫn sản phẩm vào nư ớc vôi trong dư. Khối lượng của bình n ước vôi tăng là : A.3,9 gam. B.9,3 gam. C.8 gam. D.12 gam Câu 32. X, Y là 2 anđêhit đơn chức, đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,05 mol X, Y tác dụng với AgNO3 dư/NH3 đun nóng, thu được 16,2 gam Ag. X, Y là : A. CH3CHO ; C2H5CHO B.C2H5CHO ; C3H7CHO C. HCHO ; C2H5CHO D. HCHO ; CH3CHO Câu 33. Đốt cháy ho àn toàn 8,8 gam hỗn hợp ba Este có cùng công thức phân tử C4H8O2 rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch. Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu đư ợc là A. 20 gam . B.50 gam C.40 gam . D.10 gam . Câu 34. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2 A. NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH C. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH D. CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH Câu 35. Alanin (axit α – amino propionic) là một: A. bazơ B. chất lưỡng tính C. chất trung tính D. axit Câu 36. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp? A. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat D. nilon–6 Câu 37. Cho các chất : Etin, Eten, Etan, glucozơ, Etanal, vinylaxetat, Etyl Fomiat, Etyl clorua. Số ch ất trực tiếp (bằng 1 phản ứng) điều chế được ancol etylic là : A.4 B.6 C.5 D.3 Câu 38. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử: A. nước Br2, dung dịch AgNO3 B. dung dịch Na2CO3, nước Br2 C. nước Br2, dung dịch KMnO4 D. nước Br2, dung d ịch AgNO3/NH3 Câu 39. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu công th ức cấu tạo thỏa m ãn với X? A. 2 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 40. Cho các chất : (1) Metanol ; (2) Etanal ; (3) Etanol ; (4) Axit Etanoic. Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự A.3, 4, 1, 2 B. 4, 3, 1, 2 C.4, 2, 1, 3 D.4, 2, 3, 1 Câu 41. Cho hỗn hợp hai anken hợp nước có chất xúc tác thích hợp thu đư ợc hỗn hợp gồm hai ancol. Công thức cấu tạo hai anken là A.CH2 = CH2 và CH2 = CH- CH3 B.CH2 = CH2 và CH3 -CH2-CH=CH2 . C. CH2 = CH-CH3 và CH3- CH = CH- CH3 D.CH2 = CH2 và CH3- CH = CH- CH3 . Câu 42. Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerol, ancol etylic, glucozơ, anilin:
  8. A. dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 C. Na và dung dịch Br2 D. Na và AgNO3/NH3 Câu 43. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ? A. Ngâm trong dung d ịch HCl B. Ngâm trong dung d ịch H2SO4 loãng C. Ngâm trong dung d ịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 D. Ngâm trong dung d ịch HgSO4 Câu 44. Có các ch ất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước. Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí A. NH3 B. CO2 C. Cl2 D. H2S. Câu 45. Kh ả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất n ào cao nhất trong ba chất benzen, phenol và axit benzoic? A. Benzen B. Phenol D. Cả ba phản ứng như nhau C. Axit benzoic Câu 46. Để trung hòa một dung dịch axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau khi trung hòa thu được 1,44g muối khan. Côn g thức của axit là: A. C2H4COOH B. C2H5COOH C. C2H3COOH D. CH3COOH Câu 47. Đốt cháy ho àn toàn 1 mol chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H,O cần 4 mol O2 thu được CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-CH2-CH2-OH. B.CH3-CH2-CHO. C.CH3-CO-CH2-CH3. D.CH2=CH-CH2-CHO. Câu 48. Cho các kim lo ại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 ? A. Mg B. Fe C. Cu D. Ni Câu 49. xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và n ổ mạnh, được điều chế từ xenlulozo và axit nitric. Thể tích axit nitric 96% ( khối lượng riêng là 1,52g/ml ) cần để sản xuất 29,7 Kg xenlulozo trinitrat n ếu hiệu suất đạt 90% là A. 24,39 lít B. 14,39 lít C.4,39 lít D. 41,39 lít Câu 50. Bỏ một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, th êm khoảng 1 ml nước cất .Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung d ịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là A. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam B. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh C. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ ……………HÕt…………….
  9. Đáp án 401 Câu Đáp án Câu Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Đáp án 1 A 11 A 21 B 31 A 41 D 2 D 12 A 22 B 32 D 42 A 3 B 13 B 23 B 33 A 43 B 4 D 14 D 24 B 34 D 44 A 5 C 15 A 25 B 35 A 45 A 6 A 16 B 26 C 36 B 46 C 7 A 17 B 27 C 37 D 47 C 8 D 18 B 28 D 38 B 48 B 9 A 19 C 29 C 39 A 49 C 10 D 20 D 30 A 40 B 50 B Đáp án 402 Câu Đáp án Câu Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Đáp án 1 B 11 C 21 B 31 B 41 D 2 C 12 D 22 B 32 D 42 A 3 A 13 C 23 B 33 C 43 C 4 D 14 D 24 D 34 B 44 A 5 D 15 C 25 A 35 B 45 B 6 D 16 A 26 B 36 D 46 B 7 A 17 B 27 B 37 A 47 B 8 A 18 A 28 B 38 D 48 A 9 B 19 B 29 C 39 D 49 B 10 A 20 C 30 B 40 B 50 C
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản