intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HOÁ HỌC - Mã đề thi 158

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
38
lượt xem
3
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HOÁ HỌC - Mã đề thi 158

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2011 môn thi: hoá học - mã đề thi 158', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HOÁ HỌC - Mã đề thi 158

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 158 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... I. Phần chung cho các thí sinh ( 44 c âu): Câu 1. Trường hợp nào sau đây thanh sắt bị ăn mòn nhanh hơn ? A. Ngâm một thanh sắt trong dầu ăn và để ngoài không khí ẩm B. Thanh Fe có quấn dây Zn và để ngoài không khí ẩm C. Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm D. Để thanh Fe ngoài không khí ẩm Câu 2. Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và KHCO3, thu được 3,6g H2O và m gam hỗn hợp các muối cacbonat. Giá trị của m là: A. 31 g B. 22,2 g C. 17,8 g D. 21,8 g Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh; xếp song song; không độc; có khả năng nhuộm màu. B. Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron; bông; len; tơ clorin... C. Tơ visco; tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên. D. Tơ poliamit; tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp. Câu 4. Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X . Khi đó A. Dung dịch X có pH bằng 13  B. Nồng độ của ion CH3NH 3 bằng 0,1 M C. Dung dịch X có pH lớn hơn 13  D. Nồng độ của ion CH3NH 3 nhỏ hơn 0,1 M Câu 5. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là: A. Benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat B. Axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fo mat . C. Benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat . D. Benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat Câu 6. Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion : A. H+, Fe2+, Cl-, NO 3 B. HCO 3 , Na+, HSO  , Ba2+   4 C. Na+, NO 3 , H+, Cl- D. OH-, NO 3 , HSO  , Na+   4 Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4+ HX ( X là gốc axít) Phản ứng trên dùng để điều chế các axít nào trong các axit sau: A. HF, HCl, HBr B. HBr, HI, HF C. HNO3, HI, HBr D. HNO3, HCl, HF Câu 8. Hoà tan hết m gam Al bằng 400 ml dung dịch HNO3 1,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 31,95 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ). Giá trị của m là: A. 9,45 B. 4,05 C. 5,40 D. 6,75 Câu 9. Để phân biệt 3 dung dịch ancol etylic, phenol, axit acrylic có thể dùng A. Qu ỳ tím C. dd NaHCO3 D. Cu(OH)2 B. Nước Br2 Câu 10. Khi lấy 12,4 g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với dung dịch HCl thu được 27,75 g muối khan. Kim loại kiềm thổ là kim loại nào sau đây: A. Mg B. Ba C. Ca D. Sr Câu 11. X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25. Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là: A. 25% B. 140% C. 50% D. 75% 1
  2. Câu 12. Dãy gồm các phân tử ion đều có tính khử và oxi hoá là : A. CrCl3, Fe2+, Cl2, SO2 B. SO2, NH3, HNO3' S D. Na2SO3, Br2, Al3+; K2Cr2O7 C. SO2, CO2; H2S ; Fe2O3 Câu 13. Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH; CH3COOH; C6 H5OH tác dụng vừa đủ với Na thoát ra 672 ml khí (đktc). Cô cạn dung dịch thì thu được hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y là: A. 3,61 gam B. 4,04 gam C. 4,76 gam D. 4,70 gam Câu 14. Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước và ancol etylic (dư). Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Giá trị của V là 2,24 B. Giá trị của V là 1,12 C. Hiệu xuất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D. Số mol Na phản ứng là 0,2 mol Câu 15. Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với A. CH2=CH-OH B. CH2=CH2 C. CH ≡ CH D. CH2=CH-ONa Câu 16. Cho các dd sau : K2CO3, KCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, NaHSO4,C6H5ONa, Na2S, Những dung dịch có pH > 7 là: A. (NH4)2SO4, NaHSO4, C6H5ONa, Na2S B. K2CO3, CH3COONa, C6H5ONa, (NH4)2SO4 C. K2CO3, CH3COONa, Na2S ,C6H5ONa D. K2CO3, KCl, (NH4)2SO4, CH3COONa Câu 17. Z là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon có cùng thể tích. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 lít hõn hợp khí Z thu được 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi H2O ( Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ). Công thức của hai hiđrocacbon là công thức nào sau đây: A. CH4 và C2 H6 B. C2H6 và C4H6 C. CH4 và C2H2 D. C3H8 và C4H10 Câu 18. Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam). Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 19. Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxylic. Công thức của X là A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOCH3 Câu 20. Cho các chất tham gia phản ứng : a) S + F2 → … b) SO2 + Br2 + H2O→ xt c) SO2 + O2    d) S + H2SO4(đặc, nóng)→ e) SO2 + H2O → … f) H2S + Cl2 (dư) + H2O→… Số phản ứng tạo ra lưu hu ỳnh ở mức oxi hoá +6 là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 21. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xả y ra hoàn toàn, khối lượ ng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là: A. 0,560. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,112. Câu 22. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N? A. 4 B. 5 C.7 D. 8 Câu 23. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. N, P, F, O. B. P, N, O, F. C. P, N, F, O. D. N, P, O, F. Câu 24. Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88g/mol. Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dd NaOH 1M. Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3COOC2 H5 D. C2H5COOCH3 Câu 25. Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn A. isopren B. Xilen C. Cumen D. Propilen Câu 26. Cho các sơ đồ phản ứng : CH4 → X + . . . 2X → Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. CH3-C ≡ C-CH3 B. CH ≡ C-CH=CH2 . C. CH ≡ C-CH2-CH3 D. CH ≡ C-C ≡ CH . Câu 27. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng vớ i dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. 2
  3. Chất X là:A. Kali nitrat. B. Ure. C. Super lân. D. Amoni nitrat. Câu 28. §Ó ph©n biÖt c¸c dd sau: saccar«z¬; mant«z¬; etanol; fomalin ng­êi ta cã thÓ dïng : B. Cu(OH)2/OH- . A. AgNO3/NH3 . C. N­íc br«m. D. TÊt c¶ ®Òu sai. Câu 29. Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k), H < 0. . Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. Câu 30. Một anion X2- được cấu tạo bởi 50 hạt các loại (p,e,n), trong đó tổng số hạt mang điện âm ít hơn tổng số hạt cấu tạo lên hạt nhân là 14. Hãy xác định cÊu h×nh electron cña ion X2- A. 1s22s22p63s23p63d4 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p6 D. 2s22s22p63s23p4 Câu 31. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2 H5OH, C6 H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào? A. C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH. B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O. C. C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH . D. H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH. Câu 32. Cho hỗn hợp Fe và Cu dư tác dụng với dung dịch HNO3 sau phản ứng dung dịch thu được có thể chứa những chất gì: A. HNO3 B. Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 Câu 33. Phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH4 là . A. Ion Cl+ tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3+ B. Ion Cl- tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3- C. Gốc Cl tấn công trước vào phân tử CH4 tạo gốc CH3 D. Phân tử Cl2 tấn công trước vào phân tử CH4 tạo CH3 + Câu 34. Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch AlCl3 là: A. Xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Có các bọt khí thoát ra khỏi dung dịch. C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt rồi kết tủa tan ngay. D. A và B đúng. Câu 35. Khi đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam nước. Nếu cho 2,2 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng ho àn toàn, thu được 2,4 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23) A. Etyl propionat. B. Etyl axetat. C. Metyl propionat. D. Isopropyl axetat. Câu 36. Trộn 160ml dung dịch A (gồm: Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M) với 40ml dung dịch B (gồm: H2SO4 0,25M và HCl 0,25M), thu được dd X. Giá trị pH của dung dịch X là: A. 2 B. 12 C. 11 D. 1 Câu 37. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 , H2N-CH2-COOH. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là: A. HOOC-CH2-CH2-COOH B. HOOC-COOH. C. CH3-COOH. D. C2H5-COOH. Câu 39. §èt 8,4 gam bét Fe kim lo¹i trong oxi thu ®ưîc 10,8 gam hỗn hợp A chøa Fe2O3 , Fe3O4 FeO vµ Fe d­. Hoµ tan hÕt 10,8 gam A b»ng dd HNO3 lo·ng dư thu ®ưîc V lÝt NO ë ®ktc (s¶n phÈm khö duy nhÊt). Gi¸ trÞ V lµ A. 2,24 lÝt B. 1,12 lÝt C. 5,6 lÝt D. 3,36 lÝt Câu 40. Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5. Amino axit B là: 3
  4. A : H2N-CH2-COOH B : H2N-CH2-CH2-COOH C : CH3-CH(NH2 )-COOH D : H2N- [CH2 ]3-COOH Câu 41. Sục V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,5Msau phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa. Xác định V: A. 3,36 và 5,6 B. 4,48 C. 3,36 D. 3,36 và 4,48 Câu 42. Điện phân 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân có pH là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 43. Este hóa hết các nhóm Hiđroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO3. Giá trị của x là A. 0,01 B .0,15 C .0,20 D .0,25 Câu 44. Cho 3,6 g một ankanal (A) phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được muối của axit (B) và 10,8 g Ag. Nếu cho (A) tác dụng với H2 (Ni/to) thì thu được ancol đơn chức (C) có mạch nhánh . Vậy công thức phân tử của A là: A. (CH3)2CH-CHO B. (CH3)2CH-CH2CHO C. CH3 [CH2 ]2CHO D. CH3-CH(CH3)CH2CHO II. Phần dành cho thí sinh theo chương trình Nâng cao: ( Từ câu 45- 50) Câu 45. Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm Zn và một kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thì thu được 3,36 lít khí H2 (Ở đktc) . Nếu chỉ dùng 2,4 g kim loại hoá trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 300 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại hoá trị II là: A. Ca B. Mg C. Ba D. Be Câu 46. Người ta đã sản xuất khí metan thay thế 1 phần cho nguồn nhiên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây? A. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz B. Lên men ngũ cốc. C. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. D. Thu khí metan từ khí bùn ao Câu 47. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: 2Cr + 3 Cu2+  2Cr3+ + 3Cu. Biết E0Cu2+/Cu = 0,34 V; và E0Cr3+/Cr = -0,74 V. E0 của pin điện hoá là: A. 0,4 V B. 1,08V C. 1,25 V D. 2,5 V Câu 48. Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là chất nào sau đây? A. Cafein B. Moocphin C. Nicotin D. Fomon Câu 49. Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và y là A. y =17x B. x =15y C. x =17y D. Y =15x Câu 50. Chất hữu cơ A có CTPT là C4H10O. Cho A thực hiện sơ đồ phản ứng sau + CuO; t0 + OH-; H2O + Br2 -H2O Xeton 2 chức A B C D H2SO4 đ; t0 A là an col nào sau đây: A. Ancol butylic. B. Ancol iso butylic C. Ancol sec - butylic D. Ancol tert - butylic III. Phần dành cho thí sinh theo chương trình cơ bản: ( Từ câu 51- 56) Câu 51. Dãy khí nào sau đây gồm các khí đều làm nhạt màu nước Br2? A. SO2; CO2; H2S. B. SO2; C2H4; C2H2. C. SO2; SO3; C2H4. D. C2H4; C2H2; C2H6. Câu 52. Kim loại Fe có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào cho dưới đây? A. Cl2; dd FeCl3; dd HCl; dd HNO3 (loãng). B.O3; dd H2SO4 (đ ; nguội) ; dd HNO3 (loãng); dd H3PO4 C. dd HNO3 (đ; nguội); dd CuSO4; dd AgNO3; I2 D. dd HCl; dd AlCl3; O2; S. 4
  5. Câu 53. Cho sô ñoà phaûn öùng:  NaOH ,t 0 CuO ,t o  Cl2 CH2 = CH-CH3  X  Y  Z. Chaát X,Y,Z laàn löôït laø:    500 C A. CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CHOH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O. B. CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CHOH-CH3, CH3-CO-CH=O. C.CH2=CH-CH2Cl. CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO. D. CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO. Câu 54. Cho một pin điện hoá tạo bởi cặp oxi hoá khử Zn2+/Zn ( E0Zn2+/Zn = -0,76 V) và Cu2+/Cu ( E0Cu2+/Cu = 0,34 V) . Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hoá là: A. Cu → Cu2+ + 2e B. Zn → Zn2+ +2e C. Zn2+ + 2e → Zn D. Cu2+ + 2e → Cu Câu 55. Chất hữu cơ X chứa vòng benzen và có công thức phân tử C7H6Cl2. Đun nóng X với dung dịch NaOH được chất hữu cơ Y. Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. X có công thức là: A. p-Cl-C6H4-CH2-Cl. B. m-Cl-C6H4-CH2-Cl. C. C6H5-CHCl2. D. o- Cl-C6H4-CH2-Cl. Câu 56. Cho m gam hỗn hợp X gốm Na và Al vào nước thu được dung dịch X, 5,376 lít H2 (đktc) và 3,51 gam chất rắn không tan. Nếu oxi hóa m gam X cần bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc)? A. 9,968 lít B. 8,624 lít C. 9,520 lít D. 9,744 lít Thí sinh không được sử dụng tài liệu. 5
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản