intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IX MÔN HOÁ HỌC

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
35
lượt xem
2
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IX MÔN HOÁ HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học lần ix môn hoá học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IX MÔN HOÁ HỌC

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IX MÔN HOÁ HỌC Câu 1: Hỗn hợp X gồm H2 và 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho 19,04 (lít) hỗn hợp X đ ktc qua ố ng đựng Ni đun nóng được hỗn hợp Y, biết phản ứng hoàn toàn, tốc độ phản ứng cộng hai olefin như nhau. Hỗn hợp Y làm mất màu dung dịch brôm. Đốt cháy 1/2hỗn hợp Y thu được 43,56 gam CO2 và 20,43 gam H2O. Hai olefin đó là: A. C3H6 và C4H8 B. C2H4 và C3H6 C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12 Câu 2: Cho các chất sau: Nhôm clorua, naphtalen, amôni clorua, “nước đá khô”, natri clorrua, natri hiđrocacbonat, iốt. Số chất có thể thăng hoa được là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 3: Khi tách nước ancol X (có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử) H2SO4 đặc, 1700C không tạo ra các anken đồng phân. Số công thức cấu tạo của X tho ã mãn là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 4: Trong quá trình sản xuất axit sunfuric để hấp thụ SO3 người ta dùng : A. H2SO4 đặc D. H2O ho ặc H2SO4 B. H2SO4 loãng C. H 2 O Câu 5 : Dung dịch K2CO3 có thể chứa những ion nào? D. K  , CO 3  2 A. K  , C O 3  , O H  , H C O 3 B. K  , O H  , H C O 3 C. K  , C O 3  , O H    2 2  Câu 6: Dung dịch X gồm: Mg2 + , Ca2 +, Ba2 + ; 0,1 mol Cl  ; 0,2 mol NO3 . Thêm dần dần V (lít) dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,5M và Na2CO3 0,5M vào dung d ịch X. Khi thu được kết tủa lớn nhất, V nhỏ nhất có giá trị là: A. 0,15 B. 0,3 C. 0,075 D. 0,25 Câu 7: Cho phương trình phản ứng: Zn + NaNO3 + NaOH  Na2ZnO2 + H2O + X  . Công thức của X là: A. NH3 B. HNO3 C. NO 2 D. Zn(NO3)2 Câu 8: Cho các oxít: SiO2, BaO, Fe2O3, CuO, Al2O3. Chỉ dùng dung d ịch HCl có thể nhận biết được bao nhiêu chất? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 9: Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự hàm lượng đạm tăng dần là: A. Ca(NO3)2; (NH4)2SO4; NH4NO3; (NH2)2CO B. CaCN2 ; Ca(NO3)2; NH4NO3; (NH2)2CO C. Ca(NO3)2; CaCN2 ; (NH4)2SO4; (NH2)2CO; NH4NO3 D. (NH2)2CO; NH4NO3; (NH4)2SO4; Ca(NO3)2 Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về amoniăc? A. Khi tham gia phản ứng oxihoa-khử NH3 bao giờ cũng đóng vai trò là chất khử B. NH3 vừa có tính oxihoá, vừa có tính khử C. NH3 là một bazơ D. Dung dịch NH3 có pH > 7 A. Có chất lỏng khi pha lo ãng (thêm nước) t hì nồng độ tăng Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng? B. Tất cả các đám cháy đều dập tắt bằng CO2 C. Tất cả các oxít kim loại đều là oxít bazơ D. Hiđrocacbon no không bao giờ tham gia phản ứng cộng mà chỉ tham gia phản ứng thế Câu 12: Người ta chia ancol thành 3 bậc. Nhưng về hình thức thì bậc của ancol biến đổi như thế nào? A. Từ 0 đến III B. Từ 0 đến IV C. Từ I đến III D. Từ I đến IV Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, để tiêu huỷ các mẩu natri dư, trong các cách sau, cách nào đúng? A. Cho vào cồn  960 B. Cho vào máng nước C. Cho vào dầu hoả D. Cho vào dung dịch NaOH Câu 14: Trộn V1 ml etanol có D  0, 789g / ml với V2 ml H2O được V ml dung dịch etanol 900 có D  0,818g / ml . A. V  V1  V2 B. V  V1  V2 C. V  V1  V2 D. V  V1  V2 So sánh V1, V2 , V ta có: Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm: etanol, phenol và ancol Y có số mol bằng nhau, thu được 4,48 (lít) CO2 đ ktc. Công thức cấu tạo của Y là: A. HOCH2CH2OH B. CH3CH2OH C. C3H5(OH)3 D. CH3CH(OH)2 Câu 16: Cembrene (X) C20H32 được tách ra từ nhựa thông, khi tác dụng với H2 dư có Ni, t0 thu được C20H40 . Điều này chứng tỏ phân tử X có: A. Tổng số liên kết pi và vòng bằng 5 B. Có 4 liên kết C  C và 1 vòng no C. Có 2 liên kết C  C và 2 liên kết C  C D. Có 2 liên kết C  C và 1 vòng no Câu 17: Cho các chất sau: phenyl amoniclrua (1); etylamoni axetat (2); natri phenolat (3); amoni axetat (4); etylamin (5); axit fomic (6); natri axetat (7). Theo Bronstet thì: A. (3), (5), (7) là bazơ C. (1), (2), (4), (7) là lưỡng tính B. (1), (2), (3), (4) là axit D. (3), (4), (5), (6), (7) là bazơ Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 2,24 (lít) CO2 đktc và 3,6 g H2O. X là: A. CH4 duy nhất B. CnH4n n  1 C. CnH2n + 4 n  1 D. CnH4n + 2 n  1 Câu 19: Nguyên t ắc chung chống ăn mòn kim lo ại là: A. Hạn chế ảnh hưởng của môi trường xung quanh đối với kim loại B. Cách li kim loại với môi trường C. Dùng chất chống ăn mòn D. Dùng phương pháp điện hoá Câu 20: Trong các dung d ịch axit sau dung dịch nào có tính oxihoá mạnh nhất?
  2. B. HNO3 đặc nguội C. HNO3 đặc D. HNO3 đặc nóng A. HNO3 loãng Câu 21: Cho dung d ịch chứa các ion: K  , Ca 2  , H  ,Cl , Ba 2 , Mg 2  . Dùng chất nào sau đây tách được nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ? A. K2CO3 vừa đủ B. Muối cacbonat tan C. Na2CO3 vừa đủ D. Na2SO4 vừa đủ Câu 22: Cho các chất sau: But -1,3 - điin; etin; But -1,3 - đien; metan; etan; eten. Số chất mà tất cả các nguyên t ử đều nằm trên cùng một đường thẳng và số chất mà tất cả các nguyên tử đều thuộc cùng một mặt phẳng lần lượt là:A. 2 và 4 B. 2 và 2 C. 1 và 2 D. 2 và 3 Câu 23: Đốt cháy ho àn toàn hỗn hợp gồm 0,12gam FeS2 và 0,08gam Cu2S trong oxi dư. Toàn bộ lượng khí thu được sau phản ứng đư ợc hấp thụ hoàn toàn trong dung d ịch KMnO4 dư thu đư ợc 2 lít dung dịch X. Tính pH của dung dịch X? A. 3 B. 1 C. 2,7 D. 2 Câu 24: Cho các chất sau: ancol etylic, anđêhit axetic, etilen, stiren, axit axetic, etyl axetat, anđehit acrylic. Số chất làm mất màu dung d ịch nước brôm là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 25: Đốt cháy 11 gam hỗn hợp X ( CH4, C2H2, C3H6) thu được 12,6 gam H2O. Nếu cho 11,2 (lít) hỗn hợp X đktc qua dung dịch nước brôm thì phản ứng vừa đủ 100 gam Br2. Thành phần % thể tích C2H2 trong hỗn hợp X là: A. 50% B. 25% C. 75% D. 32,5% Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ? (1) Protit là lo ại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp (2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật (3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ aminoaxit (4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm A. (1), (3) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (3), (4) Câu 27: Khi chưng cất khan gỗ thu được một rượu gọi là “rượu gỗ”. Công thức của “rượu gỗ” là: A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C2H4(OH)2 Câu 28: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá t ạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X? A. 4 . B. 2. C. 3. D. 5. Câu 29: Hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Khi đốt cháy hoàn toàn V (lít) X thu được 3 V (lít) hơi H2O ở cùng điều kiện. X được điều chế trực tiếp từ C2H5OH. CTPT X là: A. C4H6 B. C2H4 C. C3H6 D. C4H8 Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường, thu được CO2 và hơi H2O. Biết tỉ lệ V H O : V C O  0 , 2 5 . CTPT X là: A. C4H2 B. C4H4 C. C4H6 D. C4H8 2 2 Câu 31: Cho từ từ 3 gam hỗn hợp gồm hai axít no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vớ i 200ml dung dịch Na2CO3 1M tạo thành dung d ịch X. Để phản ứng hết lư ợng Na2CO3 dư trong dung dịch X cần vừa đủ 170 ml dung dịch HCl 2M thì đuổi hết CO2. Hai axit đó là: A. C3H7COOH và C4H9COOH B. HCOOH và CH3COOH C. CH3COOH và C2H5COOH D. C2H5COOH và C3H7COOH Câu 32: Đun nóng 40 gam NaOH với 88 gam chất béo X. Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá để trung ho à lượng NaOH dư trong 1/10dung d ịch thu được cần vừa đủ 350ml dung dịch HCl 0,2M. Để xà phòng hoá 1 t ấn chất béo X trên, lượng NaOH cần là: A. 136 Kg B. 120 Kg C. 160 Kg D. 240 Kg A. Fe3O4 + 8 HNO3  Câu 33: Phản ứng nào sau đây sai? 2 Fe(NO3)3 + Fe(NO3)2 + 4 H2 O C. 2 FeCl3 + Cu  2 FeCl2 + CuCl2 B. 2 NaOHrắn + Fe2O3  t 2 NaFeO2 + H2O 0 D. 3 K + AlCl3 nóng chảy   3 KCl + Al 0 t Câu 34: Khẳng định nào sau đây sai? A. Nhôm, kẽm, crôm, beri là những kim loại lưỡng tính. B. Kim lo ại là những nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron để trở thành ion dương C. Axit là những chất có khả năng cho proton D. Bazơ là những chất có khả năng nhận proton Câu 35: Hỗn hợp X gồm Na và Ba có tỉ lệ mol 1 : 1. Hoà tan hết hỗn hợp X trong nư ớc đư ợc dung dịch Y và 6,72 (lít) khí đktc. Để trung ho à hết dung dịch Y cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2M ? (coi H 2 S O 4  2 H   S O 4  ) 2 A. 150 ml B. 100 ml C. 200 ml D. 300 ml
  3. Câu 36: Đốt cháy hỗn hợp X gồm etan và propan thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 11: 15. Thành phần % theo thể tích của etan trong hỗn hợp X là: A. 2 5 % B. 50 % C. 75 % D. 45 % Câu 37: Hai nguyên t ố X và Y ở 2 p hân nhóm chính liên tiếp trong HTTH ( MY > MX) có tổng số hạt proton bằng 23. Ở điều kiện thường X và Y không phản ứng với nhau. X, Y là những nguyên tố nào? A. Nitơ và lưu huỳnh B. Oxi và phốtpho C. Nitơ và phốtpho D. Oxi và lưu huỳnh Câu 38: Chất X có CTPT C3H7O2N lưỡng tính. Có bao nhiêu đồng phân làm mất màu dung d ịch brôm? A. 2 B. 1 C. 3 D. Không có Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H4; 0,2 mol C2H6; 0,5 mol C3H6 ; 0,5 mol C3H8 từ từ qua 1,5 lít dung dịch Br2 0,3 M bình brôm nhạt màu. Khối lượng bình brôm tăng 11,9 gam, hỗn hợp khí D thoát ra khỏi dung dịch brôm có tỉ khối đối với H2 là 19,41. So sánh hiệu suất cộng brôm của C2H4 và C3H6 bằng: A.1/2 B.1/3 C. 1 D. 2 Câu 40: Khi nhiệt phân đạm 2 lá thu được khí nào sau? A. N 2 O B. NH3 C. NO D. NO2 Câu 41: Cho các chất sau đây: glixerol, axit panmitic, axit stearic, axit ađipic. Có thể có tối đa bao nhiêu lo ại lipít ( chỉ chứa nhóm chức este) được tạo ra từ các chất trên? A. 6 B. 9 C. 12 D. 18 Câu 42: Cho chất Y có công thức C4H6O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu tạo của Y thoả mãn là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 43: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung d ịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất th ì giá trị của m là: A. 1,17. B. 1,71. C. 1,95. D. 1,59. Câu 44: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lư ợng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là: A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M. Câu 45: Cho 5,264 (lít) CO đktc từ từ qua ống đựng 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 đun nóng sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và 5,6 lít hỗn hợp khí Y đktc, có t ỉ khối đối với hiđro là 18,8. Thể tích khí NO thu được ở đ ktc khi cho X tác dụng ho àn toàn với dung dịch HNO3 dư là: A. 2,352 lít B. 23,52 lít C. 2,532 lít D. 2,24 lít Câu 46: Cho m gam Mg vào 2 lít dung d ịch hỗn hợp HCl a M và Cu(NO3)2 0,075M. Sau khi phản ứng xảy ra ho àn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất, 10,6gam chất rắn và 7,1gam hỗn hợp khí N2O và H2. Giá tr ị m và a là: A. 25 gam và 1M B. 2,5 gam và 1M C. 25 gam và 0,1M D. 23 gam và 1M Câu 47: Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp KNO3 2 M và Cu(NO3)2 1M đến khi catôt bắt đầu xuất hiện khí th ì dừng lại. Khối lượng dung dịch sau điện phân thay đổi như thế nào? A. Giảm 8 gam B. Tăng 8 gam C. Giảm 6,4gam D. Tăng 6,4gam Câu 48: Cho m gam Fe tác dụng ho àn toàn với dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch 28,56 gam muối. Giá trị m là: A. 8,4 gam B. 7,84 gam C. 7,9968 gam D. 23,52 gam Câu 49: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là: A. Cu. B. Zn. C. Mg. D. Fe. Câu 50: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2 +, 0,03 mol K +, x mol Cl  và y mol SO2 . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung 4 dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản