intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học- Mã đề: 342

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
32
lượt xem
3
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học- Mã đề: 342

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học môn: hóa học- mã đề: 342', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học- Mã đề: 342

  1. Đ Ề THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90phút Mã đề: 342 1 . Hãy cho biết phát biểu sai về kim loại A) Có 1 số kim loại lưỡng tính như Al, Zn B) Trong các phản ứng hoá học kim loại luôn đóng vai trò chất khử. C) Kim lo ại có ánh kim, dẫn điện dẫn nhiệt tốt, dễ dát mỏng kéo sợi D) Ở nhiệt độ thường kim loại là chất rắn từ Hg là chất lỏng 2 . Bình 1 đ ựng O2, bình 2 đ ựng O2 và O3 thể tích nhiệt độ áp suất của 2 bình đều như nhau. Khối lượng khí bình 2 nặng hơn bình 1 là 1,6g tính số mol O3 có trong bình 2: A) 1/3 mol B) 0,1 mol C) Không xác định. D) 0,5 mol 3 . Có 4 chất lỏng không màu: d ầu ăn, axit axetic, nước, ancol etylic. Hãy chọn cách tốt nhât, nhanh nhất để phân biệt 4 chất đó bằng phương pháp hoá học ( trong các lựa chọn ghi thứ tự sử dụng các chất) A) Dd HCl, đốt cháy, nước vôi trong. B) Dd Na2CO3, Na, đốt cháy C) Dd HCl, H2O, đốt cháy D) Dd Na2CO3, đốt cháy 4 . Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở (điều kiện tiêu chu ẩn) cô cạn dung dịch sau phản ứng đ ược khối lượng muối khan tạo ra là: A) 43,3g B) 33,4g C) 33,8g D) 34,3g. 5 . Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3. Công thức oxit sắt là: A) Fe3O4 B) FeO C) Không xác định đ ược vì không cho biết số mol Fe tạo ra. D) Fe2O3 6 . Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải dùng thêm 1 chất nào sau đây? Đáp án nào k hông đúng: B) Cl2 hoặc Br2 A) FeCl3 C) Không cần dùng chất nào D) O3 7 . Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng ho àn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d ư. Chất tan đó là: A) Cu(NO3)2 B) HNO3 C) Fe(NO3)2 D) Fe(NO3)3 8 . Cho 10,4g este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu đ ược 9,8g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là: A) HCOO – CH2 – CH2 – CHO B) CH3 – CH (OH) – COO – CH3 C) CH3 – COO - CH2 – CH2 – OH D) HO - CH2 – COO – C2H5 9 . Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết tủa. Giá trị đúng của m là: A) 20,4g. B) 15,2g C) 9,85g D) 19,7g 10. Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa Z mol CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thu đ ược chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn đ iều kiện đó thì: A) x  z < x + y B) z  x C) x < z < y D) z = x + y 11. Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3-CHO b ằng O2 ( xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là a. Hỏi a biến thiên trong kho ảng nào? A) 1,36< a < 1,53 B) 1,53 < a < 1,64. C) 1,12< a < 1,36 D) 1,36< a < 1,64 12. Trong 1 phân nhóm chính (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì: A) Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần B) Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm d ần. C) Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần D) Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần Mã đề 342 – Trang 1
  2. 13. Đốt cháy ho àn toàn hỗn hợp 2 hiđ rocacbon liên tiếp trong dãy đ ồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O. Hai chất đó là: A) C4H10 và C5H12 B) C2H6 và C3H8 C) C3H8 và C4 H10 D) C5H12 và C6H14 14. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (điều kiện tiêu chuẩn) gồm 2 hợp chất mạch hở từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng ho àn toàn số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng b ình tăng thêm 6,7gam. Công thức phân tử của 2 hợp chất là: A) C2H2 và C4H6 B) C2H2 và C3 H8 C) C2H2 và C4 H8 D) C3H4 và C4H8 15. Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000g dung dịch KOH 14% (điện cực Ni) với cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ giả sử hiệu suất điện phân 100% và ở nhiệt độ điện phân nước bay hơi không đáng kể. Nồng độ % của KOH trong dung dịch sau điện phân là: A) 15,8% B) 17,07% C) 20,02% D) 23,14% 16. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và C mol H2O (biết b = a+c). Trong phản ứng tráng gương một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc d ãy đ ồng đẳng an đehit A) no, đơn chức B) Không no có một nối đôi, đơn chức C) Không no có 2 nối đôi đơn chức D) no, hai chức 17. Cho 28g b ột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khi sắt tác dụng hết sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A) 270g B) 108g C) 162g D) 216g 18. Cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ở nhiệt độ thường: A) NaHCO3 và CaCl2 B) NaHSO4 và BaCl2 C) Na2S và AgNO3 D) AlCl3 và NH3 19. Đốt cháy ho àn toàn V lit (đktc) một ankin thu đ ược 10,8g H2O. Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đ ựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4g V có giá trị là: A) 6,72 lít B) 2,24 lít C) 3,36 lít D) 4,48 lít 20. Có 4 dung d ịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng. Hãy chọn chất nào trong số các chất cho d ưới đây để có thể nhận biết đ ược cả 4 chất? A) Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, nhiệt độ B) I2 C) HNO3 đ ặc nóng, nhiệt độ D) AgNO3 trong dung dịch NH3. 21. Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo RCOOH và R’ COOH với glixerol. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu lo ại tri glixerit? A) 6 B) 4 C) 8 D) 9. 22. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư thu đ ược dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH d ư thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa rửa sạch sấy khô và nung nóng trong không khí đ ến khối lượng không đổi đ ược m gam chất rắn, m có giá trị là: A) 42g B) 23g C) 32g D) 24g 23. Anion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 .Tổng số e ở lớp vỏ của X2- là bao nhiêu? A) 20. B) 9 C) 16 D) 18 24. Dung dịch X chứa HCl và CH3COOH. Để trung hoà 100ml dung d ịch X cần 30ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch đ ã trung hoà thu được 2,225 gam muối khan. Tính nồng đ ộ mol của các axit trong X: A) HCl 0,2M và CH3COOH 0,1M B) HCl 0,1M và CH3COOH 0,25M D) HCl 0,15M và CH3COỌH 0,15M. C) HCl 0,1M và CH3COOH 0,2M 25. Trong số các polime cho d ưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp? A) Tơ xenlulozơ a xetat B) Tơ capron C) Polistiren (PS) D) Polivinylclorua (PVC) 26. Dung d ịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/lít. PH của 2 dung dịch là x và y. Quan hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A) y = 2 x B) y = 100x C) y = x – 2 D) y = x + 2 27. Xà phòng hoá 8,8gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu đ ược chất rắn khan có khối lượng là: A) 8,2g B) 10,4g C) 8,56g D) 3,28g Mã đề 342 – Trang 2
  3. 28. Cho phản ứng: FexOy + 2 yHI → xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O (*) phản ứng (*) trên không phải là phản ứng oxihoa khử nếu: A) luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị x,y B) X = y = 1 C) x = 3; y = 4 D) x = 2; y = 3. 29. Khi đ ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp, đa chức thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 5:7. Công thức của 2 rượu là: A) C4H7(OH)3 và C5H9(OH)3 B) C2H4(OH)2 và C3 H6(OH)2 C) C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 D) C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 30. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đ ược hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là: A) 0.36 B) 0,24 C) 0,12 D) 0,21 31. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A) 2 B) 3 C) 5 D) 4 32. Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Tìm công thức phân tử của Y. A) C5H10N2O2 B) C5H12N2O2 C) C6H14N2O2 D) C4H10N2O2 33. Đốt cháy ho àn toàn 0,15mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O. Cho sản phẩm cháy vào dung d ịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A) 37,5g B) 42,5g C) 52,5g D) 15g 34. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham vào quá trình trên là: A) 3,36l B) 2,24l C) 4,48l D) 6,72l. 35. Có 4 dung d ịch riêng biệt HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn đ iện hoá là: A) 1 B) 3 C) 0 D) 2 36. X là dung d ịch AlCl3 Y là dung d ịch NaOH 2M thêm 150ml dung d ịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X bằng: A) 1,0 M B) 3,2 M C) 2,0 M D) 1,6 M 37. Trong một cốc nước chứa 0,01mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 và 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì? A) Cứng tạm thời. B) Nước không cứng C) Cả cứng tạm thời và cứng vĩnh cửu D) Cứng vĩnh cửu 38. Cho 0,4mol H2 tác d ụng với 0,3 mol Cl2 (xúc tác) rồi lấy sản phẩm ho à tan vào 192,7g nước đ ược dung dịch X lấy 50g dung dịch X cho tác dụng với lượng d ư dung dịch AgNO3 thấy tạo thành 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 bằng: A) 50% B) 33,3% C) 62,5% D) 44,8%. 39. Cho cân b ằng H2 (K) + Cl2(K) → 2 HCl phản ứng toả nhiệt (H
  4. 42. Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung d ịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Giá trị PH của dung dịch X là: A) PH < 7 B) PH > 7 D) Có thể PH > ho ặc PH < 7. C) PH = 7 43. Amino axit X chứa a nhóm – COOH và b nhóm – NH2. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 169,5 g muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 177 gam muối. Công thức phân tử của X là: A) C3H7NO2 B) C5H7NO2 C) C4H6N2O2 D) C4H7NO4 ết rằng: X + NaOH → Y + Z; Y + H2SO4 → Na2SO4 + T; Z 44. Tìm công thức cấu tạo của X (C4H6O2) bi và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc: A) HCOO – C (CH3) = CH2 B) HCOOCH = CH – CH3 C) HCOOCH2 – CH = CH2 D) CH3COOCH = CH2 45. Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đ ược bao nhiêu lít ancol etylic nguyên chất (d=0,8g/ml) và từ ancol nguyên chất đó sản xuất được bao nhiêu lít rượu 460. Biết hiệu suất điều chế là 75%. A) 50,12 lít và 100 lít B) 43,125 lít và 100 lít C) 43,125 lít và 93,75 lít D) 41,421 lít và 93,75 lít 46. Một dung dịch chứa 0,2mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl- vậy x có trị số là: A) 0,3mol. B) 0,15mol C) 0,2mol D) 0,35mol 47. Trong 1 bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi cần cho phản ứng cháy) ở 139,9 0c áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là: 0,95 atm. X có công thức phân tử là: A) C2H4O2 B) CH2O2 C) C3H6O2 D) C4H8O2 48. Trong số các đồng phân của penten (C5 H10) có bao nhiêu đồng phân khi hợp nước (xúc tác) tạo thành ancol bậc 3? A) 3 B) 1 D) Không có đồng phân nào. C) 2 49. Thu ỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X điều chế trực tiếp ra Y vậy chất X là: A) Axit fomic B) Ancol metylic. C) Ancol etylic D) Etyl axetat 50. Phát biểu không đúng là: A) Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác, H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng gương B) Dd mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đung nóng cho kết tủa Cu2O C) Thu ỷ phân (xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit D) Dd Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 --------------------------------------------- Mã đề 342 – Trang 4
  5. § ¸p ¸n m· ®Ò: 1 Bµi : 1 1 A) 2 B) 3 D) 4 A) 5 A) 6 C) 7 C) 8 D) 9 C) 10 A) 11 A) 12 D) 13 B) 14 C) 15 B) 16 B) 17 C) 18 A) 19 A) 20 A) 21 A) 22 C) 23 D) 24 C) 25 A) 26 D) 27 D) 28 B) 29 B) 30 C) 31 D) 32 B) 33 A) 34 A) 35 D) 36 D) 37 C) 38 B) 39 D) 40 C) 41 C) 42 B) 43 D) 44 B) 45 C) 46 D) 47 C) 48 C) 49 C) 50 C) Mã đề 342 – Trang 5
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản