intTypePromotion=1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học - Mã đề: 346

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
74
lượt xem
3
download

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học - Mã đề: 346

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi thử đại học môn: hóa học - mã đề: 346', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học - Mã đề: 346

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90phút Mã đề: 346 1 . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong d ãy đ ồng đẳng thu đ ược 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O. Hai chất đó là: A) C5H12 và C6H14 B) C2H6 và C3H8 C) C3H8 và C4 H10 D) C4H10 và C5H12 2 . Dung dịch HCl và dung dịch CH3 COOH có cùng nồng độ mol/lít. PH của 2 dung dịch là x và y. Quan hệ giữa x và y là: (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A) y = x – 2 B) y = x + 2 C) y = 100x D) y = 2 x 3 . Tìm công thức cấu tạo của X (C4H6O2) biết rằng: X + NaOH → Y + Z; Y + H2SO4 → Na2SO4 + T; Z và T đ ều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc: A) HCOO – C (CH3) = CH2 B) HCOOCH = CH – CH3 C) HCOOCH2 – CH = CH2 D) CH3COOCH = CH2 4 . Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O. Cho sản phẩm cháy vào dung d ịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A) 15g B) 42,5g C) 52,5g D) 37,5g 5 . Thu ỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 ( xúc tác axit) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X điều chế trực tiếp ra Y vậy chất X là: A) Ancol metylic. B) Etyl axetat C) Axit fomic D) Ancol etylic 6 . Khi đốt cháy ho àn toàn hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp, đa chức thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 5:7. Công thức của 2 rượu là: A) C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B) C4H7(OH)3 và C5 H9(OH)3 C) C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 D) C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 7 . Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng ho àn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d ư. Chất tan đó là: A) Cu(NO3)2 B) HNO3 C) Fe(NO3)2 D) Fe(NO3)3 8 . Cho cân bằng H2 (K) + Cl2(K) → 2 HCl phản ứng toả nhiệt (H
  2. 15. Cho 10,4g este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu được 9,8g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là: A) CH3 – CH (OH) – COO – CH3 B) HO - CH2 – COO – C2H5 C) HCOO – CH2 – CH2 – CHO D) CH3 – COO - CH2 – CH2 – OH 16. Để phân biệt 2 dung dịch KI và KCl bằng hồ tinh bột người ta phải d ùng thêm 1 chất nào sau đây? Đáp án nào k hông đúng: A) Cl2 ho ặc Br2 B) Không cần dùng chất nào C) FeCl3 D) O3 17. Trong số các polime cho d ưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp? B) Tơ xenlulozơ a xetat A) Polivinylclorua (PVC) C) Tơ capron D) Polistiren (PS) 18. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và C mol H2O (biết b = a+c). Trong phản ứng tráng gương một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc d ãy đ ồng đ ẳng an đehit A) no, hai chức B) Không no có một nối đôi, đơn chức C) no, đơn chức D) Không no có 2 nối đôi đơn chức 19. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa rửa sạch sấy khô và nung nóng trong không khí đ ến khối lượng không đổi đ ược m gam chất rắn, m có giá trị là: A) 23g B) 42g C) 24g D) 32g 20. Dung dịch X chứa HCl và CH3COOH. Để trung hoà 100ml dung d ịch X cần 30ml dung d ịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch đ ã trung hoà thu được 2,225 gam muối khan. Tính nồng độ mol của các axit trong X: A) HCl 0,15M và CH3COỌH 0,15M. B) HCl 0,2M và CH3COOH 0,1M C) HCl 0,1M và CH3COOH 0,25M D) HCl 0,1M và CH3COOH 0,2M 21. Cho 28g b ột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khi sắt tác dụng hết sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A) 270g B) 162g C) 108g D) 216g 22. Trong một cốc nước chứa 0,01mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 và 0,02 mol Cl-. Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì? A) Cứng tạm thời. B) Nước không cứng C) Cứng vĩnh cửu D) Cả cứng tạm thời và cứng vĩnh cửu 23. Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung d ịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0 ,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị đúng của m là: A) 15,2g B) 19,7g C) 20,4g. D) 9,85g 24. Amino axit X chứa a nhóm – COOH và b nhóm – NH2. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 169,5 g muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 177 gam muối. Công thức phân tử của X là: A) C3H7NO2 B) C4H6N2O2 C) C4H7NO4 D) C5H7NO2 25. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đ ược hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là: A) 0 ,21 B) 0,24 C) 0,12 D) 0.36 26. Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế đ ược bao nhiêu lít ancol etylic nguyên chất (d=0,8g/ml) và từ ancol nguyên chất đó sản xuất được bao nhiêu lít rượu 460. Biết hiệu suất điều chế là 75%. A) 50,12 lít và 100 lít B) 43,125 lít và 93,75 lít C) 41,421 lít và 93,75 lít D) 43,125 lít và 100 lít 27. Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa Z mol CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thu đ ược chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn đ iều kiện đó thì: A) x  z < x + y C) z  x B) x < z < y D) z = x + y 28. Trong 1 phân nhóm chính (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì: A) Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B) Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần C) Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần D) Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. M· ®Ò 346 – Trang 2
  3. 29. Có 4 chất lỏng không màu: d ầu ăn, axit axetic, nước, ancol etylic. Hãy chọn cách tốt nhât, nhanh nhất để phân biệt 4 chất đó bằng phương pháp hoá học ( trong các lựa chọn ghi thứ tự sử dụng các chất) A) Dd HCl, H2O, đốt cháy B) Dd Na2CO3, đốt cháy C) Dd Na2CO3, Na, đốt cháy D) Dd HCl, đốt cháy, nước vôi trong. 30. Cho 2,24 lít NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung d ịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Giá trị PH của dung dịch X là: A) PH > 7 B) PH = 7 C) Có thể PH > hoặc PH < 7. D) PH < 7 31. Hãy cho biết phát biểu sai về kim loại A) Trong các phản ứng hoá học kim loại luôn đóng vai trò chất khử. B) Có 1 số kim loại lưỡng tính như Al, Zn C) Ở nhiệt độ thường kim loại là chất rắn từ Hg là chất lỏng D) Kim lo ại có ánh kim, dẫn điện dẫn nhiệt tốt, dễ dát mỏng kéo sợi 32. Cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ở nhiệt độ thường: A) AlCl3 và NH3 B) Na2S và AgNO3 C) NaHCO3 và CaCl2 D) NaHSO4 và BaCl2 33. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A) 4 B) 5 C) 2 D) 3 34. Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000g dung dịch KOH 14% (điện cực Ni) với cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ giả sử hiệu suất điện phân 100% và ở nhiệt độ điện phân nước bay hơi không đáng kể. Nồng độ % của KOH trong dung dịch sau điện phân là: A) 20,02% B) 17,07% C) 23,14% D) 15,8% ’ 35. Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo RCOOH và R COOH với glixerol. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu lo ại tri glixerit? A) 6 B) 4 C) 9. D) 8 36. Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3. Công thức oxit sắt là: A) Fe2O3 B) FeO C) Fe3O4 D) Không xác đ ịnh đ ược vì không cho biết số mol Fe tạo ra. 37. Cho 0,4mol H2 tác d ụng với 0,3 mol Cl2 (xúc tác) rồi lấy sản phẩm ho à tan vào 192,7g nước đ ược dung dịch X lấy 50g dung dịch X cho tác dụng với lượng d ư dung dịch AgNO3 thấy tạo thành 7,175 gam kết tủa. Hiệu su ất phản ứng giữa H2 và Cl2 bằng: A) 33,3% B) 62,5% C) 50% D) 44,8%. 38. X là một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 p hần còn lại là tạp chất trơ. Nung 50g X một thời gian thu đ ược 39g chất rắn. Như vậy % CaCO3 đ ã bị phân huỷ là: A) 62,5% B) 60% C) 50,5% D) 65% 39. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (điều kiện tiêu chuẩn) gồm 2 hợp chất mạch hở từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng ho àn toàn số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng b ình tăng thêm 6,7gam. Công thức phân tử của 2 hợp chất là: A) C2H2 và C4H8 B) C2H2 và C4 H6 C) C3H4 và C4 H8 D) C2H2 và C3H8 40. X là dung d ịch AlCl3 Y là dung d ịch NaOH 2M thêm 150ml dung d ịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X bằng: A) 1,0 M B) 2,0 M C) 1,6 M D) 3,2 M 41. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham vào quá trình trên là: A) 6,72l. B) 2,24l C) 3,36l D) 4,48l M· ®Ò 346 – Trang 3
  4. 42. Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Tìm công thức phân tử của Y. A) C4H10N2O2 B) C5H12N2O2 C) C5H10N2O2 D) C6H14N2O2 43. Phát biểu không đúng là: A) Dd Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 B) Thu ỷ phân (xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit C) Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác, H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng gương D) Dd mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đung nóng cho kết tủa Cu2O 44. Xà phòng hoá 8,8gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu đ ược chất rắn khan có khối lượng là: A) 8,2g B) 10,4g C) 8,56g D) 3,28g 45. Một dung dịch chứa 0,2mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl- vậy x có trị số là: A) 0,3mol. B) 0,35mol C) 0,15mol D) 0,2mol 46. Có 4 dung d ịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng. Hãy chọn chất nào trong số các chất cho d ưới đây để có thể nhận biết đ ược cả 4 chất? A) HNO3 đặc nóng, nhiệt độ B) AgNO3 trong dung dịch NH3. C) Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, nhiệt độ D) I2 47. Có 4 dung d ịch riêng biệt HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2 nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn đ iện hoá là: A) 3 B) 0 C) 2 D) 1 48. Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3-CHO b ằng O2 ( xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là a. Hỏi a biến thiên trong kho ảng nào? A) 1,53 < a < 1,64. B) 1,36< a < 1,53 C) 1,36< a < 1,64 D) 1,12< a < 1,36 49. Cho phản ứng: FexOy + 2 yHI → xFeI2 + (y-x) I2 + y H2O (*) phản ứng (*) trên không phải là phản ứng oxihoa khử nếu: A) x = 2; y = 3. B) luôn luôn là phản ứng oxi hoá khử, không phụ thuộc vào giá trị x,y C) x = 3; y = 4 D) X = y = 1 50. Đốt cháy ho àn toàn V lit (đktc) một ankin thu đ ược 10,8g H2O. Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đ ựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4g V có giá trị là: A) 6,72 lít B) 3,36 lít C) 2,24 lít D) 4,48 lít -------------------------------------- M· ®Ò 346 – Trang 4
  5. § ¸p ¸n m· ®Ò: 3 Bµi : 1 1 B) 2 B) 3 B) 4 D) 5 D) 6 C) 7 C) 8 D) 9 A) 10 D) 11 A) 12 A) 13 C) 14 B) 15 B) 16 B) 17 B) 18 B) 19 D) 20 D) 21 B) 22 D) 23 D) 24 C) 25 C) 26 B) 27 A) 28 C) 29 B) 30 A) 31 B) 32 C) 33 A) 34 B) 3 5 A) 36 C) 37 A) 38 A) 39 A) 40 C) 41 C) 42 B) 43 B) 44 D) 45 B) 46 C) 47 C) 48 B) 49 D) 50 A) M· ®Ò 346 – Trang 5
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản