S GD&ĐT Tha Thiên Huế ĐỀ THI TH ĐẠI HC LN TH 1 - M 2014
Trường THPT HaiTrưng MÔN: LCH S (KHI C)
(ĐỀ CHÍNH THC) Thi gian: 180 phút (không k thời gian phát đề)
-----------------
Htên thí sinh: …………………………………….……. S báo danh: ………………...
I/ Phn chung cho tt c thí sinh (7 điểm)
u 1: (2 điểm)
Kinh tế ca Nht Bn trong những năm 1945 - 1973. Phân tích yếu t hàng đầu dn
ti s phát trin “thn kì” ca kinh tế Nht Bn?
u 2: (3 điểm)
Đảng, Chính ph Ch tch H C Minh đã ch trương, biện pháp như thế o
để thc hin phương châm: tránh tng hp mt mình đi phó vi nhiu k thù cùng
mt lúc?
u 3: (2 điểm)
1/ Ni dung Kế hoch Nava ca Pháp - Mĩ?
2/ Ch trương của Đảng, tóm tt din biến ý nghĩa ca cuc tiến công chiến lưc
Đông Xuân 1953 - 1954.
II/ Phn riêng: Thí sinh ch chn mt phn riêng thích hợp đểm bài (3 điểm)
u 4a: (theo chương trình chun)
Bng nhng s kin lch s chn lc trên mt trn quân s ca cách mng min
Nam trong những năm 1961 - 1968, anh (ch) y làm : sau phong trào Đồng
Khi” 1960, cách mng min Nam đã chuyn t thế gi gìn lc lượng sang thế tiến
công.
u 4b: (theo chương trình nâng cao)
So sánh ch trương, sách lược cách mng của Đảng, hình thc đu tranh gia thi
1936 - 1939 vi thi 1930 - 1931. Đánh g v s lãnh đo của Đảng trong hai
thi k này.
----- HT -----
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM THI TH ĐH MÔN SỬ
áp án này gồm 4 trang)
Câu 1: (2 đim)
Kinh tế ca Nht Bn trong những năm 1945 - 1973: (1.5đ)
- Hoàn cnh Nht Bn sau chiến tranh: Chiến tranh thế gii th hai đã làm cho
Nht Bn b tàn phá nng n: khong 3 triệu người chết mất tích, 40% đô th, 80%
tàu bè, 34% nhà máy, nghip b phá hủy… Đất nước b quân đi Mĩ chiếm đóng.
(0.25đ)
- T năm 1945 – 1952: B ch huy ti cao lực lượng Đồng minh (SCAP) thc hin
3 cuc ci cách ln v kinh tế là: th tiêu chế độ tp trung kinh tế, trước hết gii tán
các “Daibátxư”; cải cách ruộng đất; dân ch hóa lao động. Da vào s vin tr ca
Mĩ (1950 – 1951) kinh tế Nhật được phc hi. (0.5đ)
- T năm 1952 – 1973:
+ Sau khi được phc hi, t năm 1952, kinh tế Nht Bn có s phát trin nhanh, nht
t năm 1960 đến năm 1973, thường được gọi giai đon phát trin “thn kì”. Tc độ
ng trưởng bình quân t năm 1960 đến năm 1969 là 10,8%/năm. (0.25đ)
+ m 1968, kinh tế Nht Bản đã vượt các nước Anh, Pháp, CHLB Đc, vươn n đứng
th hai trong thế giới tư bản (sau Mĩ). (0.2)
+ T đầu những m 70 tr đi, Nhật Bn tr thành mt trong ba trung tâm kinh tế -i chính ln
ca thế gii. (0.25đ)
Yếu t hàng đu dn ti s pt trin “thn kì” ca kinh tế Nht Bn và liên h vi Vit Nam (0.5
đ)
- Nht Bản, con người được coi là vn quý nht, là nhân t quyết định hàng đầu.
(0.25đ)
- Người Nht chăm ch làm việc được đào tạo chu đáo, có k lut. H chú ý,
điu tra kĩ càng trước khi ra quyết định; h được bit coi trng ch tín, có ý thc cng
đồng. Đặc bit gii lãnh đạo ca Nht Bn tm nhìn chiến lược, qun hiu qu;
giới kinh doanh năng động, có tm nhìn xa, qun lí tt nên có tim lc và sc cnh tranh
cao... (0.25đ)
Câu 2: (3 đim)
- Trong hoàn cnh phải đối phó vi nhiu k thù: thc dân Pháp Nam B (được
s hu thun ca thc dân Anh), 6 vn quân Nhật đang ch gii giáp, quân Trung Hoa
Dân quc bn phn cách mng ngoài Bc nhm lt đổ chính quyn cách mng.
Đảng, Chính ph và Ch tch H Chí Minh vch : tránh trường hp mt mình đối phó
vi nhiu k thù cùng mt lúc, t đó đưa ra ch trương, bin pháp:
- T ngày 2/9/1945 đến trước ngày 6/3/1946: ch trương tạm thi hòa hoãn, tránh
xung đột vi quân Trung Hoa Dân quc, tập trung đánh Pháp. (0.5đ)
+ Ta ch trương nhân nhượng mt s yêu ch v kinh tế, chính tr cho chúng như: cho
phép ng tin Trung Quc trên th trường, cung cp mt phần lương thực cho chúng,
đồng ý nhường cho Vit Quc, Vit Cách 70 ghế trong Quc hi không qua bu c
mt s ghế trong Chính ph liên hip. (0.25đ)
+ Đối vi bn phản đng tay sai ca Trung Hoa Dân quc ra mt chng phá cách mng,
chính quyn cách mng kiên quyết vch trn b mt n nước, hi dân ca chúng. Bn
phản động gây ti ác đều b trng tr theo pháp lut. (0.25đ)
+ Ý nghĩa: Cng ta đã hn chế đến mc thp nht các hot động chng phá ca quân
Trung Hoa Dân quc và tay sai, làm tht bi âm mưu lật đổ chính quyn ch mng ca
chúng, tránh xung đột vũ trang cùng mt lúc vi nhiu k thù. (0.5đ)
- T ngày 6/3/1946 đến ngày 19/12/1946: ch trương hòa hoãn vi Pháp nhm
đẩy quân Trung Hoa Dân Quc ra khi nước ta. (0.)
+ Pháp kí vi Chính ph Trung Hoa Dân quc Hiệp ước Hoa - Pháp (2/1946). Theo đó,
Pháp được đưa quân ra miền Bc thay quân Trung Hoa Dân quc làm nhim v gii
giáp quân Nhật. Trước nh hình đó, đ tránh đối phó ng mt lúc vi nhiu k thù,
Đảng ta đứng đầu là ch tch H Chí Minh đã chn gii pháp “hòa để tiến”. (0.25đ)
+ 6/3/1946, Ch tch H C Minh với G.Xanhtơni, đi din Chính ph Pháp, bn
Hiệp định bộ. Vi vic Hiệp định bộ, ta tránh được cuc chiến đấu vi nhiu
k thù cùng mt lúc, đẩy đưc quân Trung Hoa Dân quc v c, có thêm thi gian
hòa bình để chun b lực lượng... (0.25đ)
+ Để kéo dài thêm thi gian a hoãn và xây dng, cng c lực lượng Ch tch H Chí
Minh đã kí với đi din Chính ph Pháp bn Tạm ước 14/9/1946. (0.25đ)
Như vy, với sách lược va cng rn va mm do ca Đảng ta, lúc thì tm hòa hoãn vi quân
Trung Hoa Dân quc đ rảnh tay đi phó vi Pháp, lúc thì tm hòa hoãn với Pháp đ đuổi quân
Trung Hoa Dân quc v c, to cho ta thêm thi gian chun b cho cuc kháng chiến
ta biết rng không th tnh khi. (0.25đ)
Câu 3: (2 đim)
Ni dung kế hoch Nava:
- Ngày 7/5/1953, đưc s tha thun ca Mĩ, Chính phủ Pháp c tướng Nava
Tng ch huy quân đội vin chinh Pháp Đông Dương. Nava đã đ ra kế hoch quân s
vi hi vng trong 18 tháng giành ly thng li quân s quyết định đ “kết thúc chiến
tranh trong danh d”. (0.25đ)
- Kế hoạch Nava được chia thành 2 bước: (0.25đ)
+ Bước th nht, trong thu - đông 1953 xuân 1954, giữ thế phòng ng chiến lược
Bc B, tiến công chiến lược đ bình đnh Trung B và Nam Đông Dương, đồng thi ra
sc m rng ngy quân, tp trung binh lc, xây dng đội quân động chiến lược
mnh.
+ Bước th hai, t thu - đông năm 1954, chuyn lực lượng ra chiến trưng Bc B, thc
hin tiến công chiến lược, c giành thng li quân s quyết đnh, buc ta phải đàm phán
vi những điu kin có li cho chúng nhm kết thúc chiến tranh.
Ch trương của Đảng, tóm tt din biến ý nghĩa của cuc tiến công chiến lược Đông
Xuân 1953 - 1954: (1.5 đim)
- Ch trương của Đảng: Tp trung lực lượng m nhng cuc tiến công vào nhng
hướng quan trng v chiến lược đó địch tương đối yếu, nhm tiêu dit mt b
phn sinh lực địch giải phóng đất đai, đồng thi buộc đch phi b đng phân tán lc
lượng đối phó vi ta. (0.25đ)
- Din biến: Trong đông - xuân 1953 - 1954, quân ta m mt lot chiến dch tiến
công địch hầu khăp các chiến trường Đông Dương:
+ Tháng 12/1953, b đội ta tiến công gii phóng th Lai Châu, Pháp buc phi
điu quân t đồng bng Bc B tăng ờng cho Điện Biên Ph, biến nơi đây trở thành
nơi tập trung quân th hai ca Pp. (0.25đ)
+ Đầu tháng 12/1953, liên quân Lào - Vit, tiến công Trung Lào, gii phong Thà Kht,
uy hiếp Xavannakhét và Xênô, buc địch phải tăng quân cho Xênô, biến nơi đây trở
thành nơi tp trung binh lc th ba ca Pháp. (0.25đ)
+ Tháng 1/1954, liên quân Lào - Vit tiến công đch Thưng Lào, giải phóng lưu vực
sông Nm Hu tnh Phongxalì, buc Pháp tăng quân cho Luông Phabang Mường
Sài. Luông Phabang và Mường Sài tr thành nơi tập trung quân th tư của Pháp. (0.25đ)
+ Tháng 2/1954, ta gii phóng th Kon Tum, uy hiếp Plâyku, địch phải tăng cường
lực lượng cho Plâyku. Đây trở thànhi tp trung quân th năm của Pháp. (0.25đ)
- Ý nghĩa: Cuc Tiến ng của quân ta trong đông - xuân 1953 - 1954 đã buc địch
phi b động phân tán lực lượng, kế hoch Nava bước đầu b phá sn, to điều kin thun li
cho quân ta tiến lên m trn “quyết chiến chiến lược” Đin Biên Ph. (0.25đ)
Câu 4a: Theo chương trình chun (3 đim)
Bng nhng s kin lch s chn lc trên mt trn quân s ca ch mng min Nam
trong những năm 1961 - 1968, làm sau phong trào Đồng Khi” 1960, cách mng min
Nam đã chuyn t thế gi gìn lực lưng sang thế tiến công:
- Trước phong trào “Đồng khi”: Mĩ xâm lược min Nam Vit Nam, dng lên
chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài c ta, biến min Nam thành
thuc đa kiu mới và căn cứ quân s ca Mĩ. Cách mạng min Nam chuyn t cuộc đu
tranh vũ trang chống Pháp sang đu tranh chính tr chng Mĩ - Diệm đ cng c hòa
bình, gi gìn lực lưng cách mng. (0.5đ)
- Sau phong trào Đồng Khi: Quân dân min Nam lần lượt đánh bại hai chiến
lược quân s ca Mĩ (chiến c “Chiến tranh đc bit”, chiến lưc “Chiến tranh cc
b”) vi nhng s kin lch s tu biu trên mt trn quân s ca cách mng min Nam
trong những năm 1961 - 1968 đã chuyn t thế gi gìn lc lượng sang thế tiến công:
+ Chiến thng p Bc (Mĩ Tho, 1/1963): đánh bại cuc hành quân càn quét ca hơn
2000 binh lính quân đội Sài Gòn c vn Mĩ chỉ huy, được pháo binh, máy bay, xe
ng, xe bc thép ym tr. Chiến thng này chng minh quân dân min Nam hoàn
toàn kh năng đánh bi chiến c Chiến tranh đc bit” ca Mĩ quân đội i
Gòn, m ra phong trào “Thi đua p Bc, giết gic lp công”. (0.5đ)
+ Đông - xuân 1964 - 1965, ta chiến thng Bình G (Bà Ra), tiếp đó, giành thng li
An o (Bình Định), Ba Gia (Qung Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước) đã làm phá sn
v cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc bit”. (0.5đ)
+ Chiến thng Vạn Tường (Qung Ngãi, 18/8/1965): Quân dân Vạn ờng đã đẩy
lùi cuc hành quân của 9000 n đch, loi khi vòng chiến đu 900 tên đch. Vn
Tường coi p Bắc” đi vi qn Mĩ, mở đu cao trào m Mĩ đánh, lùng ngụy
mà dit” trên khp min Nam. (0.5đ)
+ Chiến thắng hai mùa k (đông - xuân 1965-1966, đông - xuân 1966-1967): quân
dân min Nam b y hai gng kìm “tìm dit“bình định- xương sng ca chiến
lược “Chiến tranh cc b”. (0.5đ)
+ Cuc Tng tiến công ni dy Mu Thân 1968: Xuân 1968, quân ta đồng lot tn công
địch hu khắp các đô thị tn toàn chiến min Nam. Mc còn hn chế, xong cuc
Tng tiến công và ni dy Xuân Mậu Thân (1968) đã đánh đòn bt ngờ, làm cho địch
choáng váng, làm lung lay ý chí xâm lưc ca quân Mĩ, buộc Mĩ phi tuyên b “phi Mĩ
hóa” chiến tranh xâm lược (tha nhn tht bi ca cuc “Chiến tranh cc b), chm dt
không điều kin chiến tranh phá hoi min Bc, chịu đàm phán với ta Hi ngh Pari,
m ra bước ngot ca cuc chiến tranh. (0.5đ)
Như vy, t sau phong trào “Đồng Khi” 1960, vi nhng thng li này trên mt quân s, cách
mng miền Nam đã chuyn t thế gi gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 4b: Theo chương trìnhng cao (3 điểm)
So nh ch trương, sách lược cách mng của Đảng, nh thức đấu tranh gia thi kì 1936
- 1939 vi thi kì 1930 - 1931: (2 điểm)
Ni dung
so sánh Thi kì 1930 - 1931 Thi kì 1936 - 1939
Nhn đnh
k thù
(0.5đ) Đế quc và phong kiến Thc dân Pháp phản động và tay sai
Mc tiêu -
nhim v
(0.5đ) Độc lp dân tc và người cày rung T do, dân ch, cơm áo, hòa bình
Tp hp lc
lượng
(0.25đ) Liên minh công nông Mt trn Dân ch Đông Dương, tp
hp mi lực lượng dân ch, yêu nước
và tiến b.
Hình thc
đấu tranh
(0.25đ)
Bo lc cách mng, vũ tranh, mật,
bt hp pháp: bãi công, biu tình, thành
lp các xô viết Ngh - Tĩnh
Đấu tranh chính tr hòa bình, công
khai, hợp pháp: đấu tranh đòi dân sinh,
dân chủ, đấu tranh ngh trường, báo
chí, bãi công, bãi th, bãi khóa...
Lực lượng
tham gia
(0.25đ) Ch yếu là công - nông Đông đảo các tng lp nhân dân,
không phân bit giai cp, tôn giáo,
chính tr
Địa bàn
(0.25đ) Nông thôn c trung tâm công
nghip Ch yếu thành th
Đánh giá về s lãnh đạo của Đng trong hai thi k này: (1 điểm)
- Thi kì 1930 - 1931: Đảng đã nhận định đúng đắn v k t, mc tiêu, nhim v
ca các mạng Đông Đương, kp thi lãnh đạo phong trào đu tranh công - nông trong c
nước, thúc đy phong trào phát trin mnh, quyết lit nhất, đạt đến đnh cao Xô Viết
Ngh Tĩnh (9/1930). Tuy nhiên, Đảng chưa nhận thc được kh năng cách mng của
sn, tiểu sản mt s người thuc tng lp trên, đa bàn ch yếu ch vùng nông
thôn và các trung tâm công nghip. (0.5đ)
- Thi kì 1936 - 1939: Da vào đường li quc tế cng sn, vào tình hình thế gii
trong nước, Đảng đã linh hot, ng to đưa ra các phương pháp đu tranh phù hp
vi ch trương, sách lược cách mng trong giai đoạn 1936 - 1939 như đấu tranh đòi dân
sinh, dân chủ, đu tranh ngh trường, báo chí, bãi công, bãi th, bãi khóa... Kết qu là
buc chính quyn thc dân phải nhượng b mt s yêu sách v dân sinh, dân ch. Qua
phong trào, quần chúng được giác ng v chính tr, tr thành lực lượng chính tr hùng
hu ca cách mng. (0.5đ)