
www.MATHVN.com
S GD&ĐT THÁI NGUYÊNỞ
TR NG THPT L NGƯỜ ƯƠ
PHÚ
ĐÊ THI TH ĐAI HOC LÂN I Ư
Năm hoc: 2011-2012
Môn: Sinh h c – Th i gian: 90 phutọ ơ
(Đ thi g m có 08 trang)ề ồ Mã đ 131ề
I. PHÂN CHUNG CHO TÂT CA CAC THI SINH.
C©u 1 : Cho các ví d sau:ụ
- chim s ngô, khi m t đ là 1 đôi/ha thì s l ng con n ra trong 1 t là 14, khi m t đỞ ẻ ậ ộ ố ượ ở ổ ậ ộ
tăng lên 18 đôi/ha thì s l ng con n ra trong 1 t ch còn 8 con.ố ượ ở ổ ỉ
- voi châu Phi, khi m t đ qu n th bình th ng thì tr ng thành tu i 11 hay 12 và 4Ở ậ ộ ầ ể ườ ưở ở ổ
năm đ m t l a; khi m t đ cao thì tr ng thành tu i 18 và 7 năm m i đ m t l a.ẻ ộ ứ ậ ộ ưở ở ổ ớ ẻ ộ ứ
- Khi m t đ m t b t lên cao, có hi n t ng ăn l n nhau, gi m kh năng đ tr ng, kéoậ ộ ọ ộ ệ ượ ẫ ả ả ẻ ứ
dài th i gian phát tri n c a u trùng.ờ ể ủ ấ
Các ví d trên nói lên nh h ng c a m t đ đ n đ c tr ng nào c a qu n th ?ụ ả ưở ủ ậ ộ ế ặ ư ủ ầ ể
A. S c sinh s n và t l t vong c a qu nứ ả ỉ ệ ử ủ ầ
th .ểB. Kh năng ch ng ch u v i các đi u ki nả ố ị ớ ề ệ
s ng c a môi tr ng.ố ủ ườ
C. T l các nhóm tu i c a qu n th .ỉ ệ ổ ủ ầ ể D. M i quan h gi a các sinh v t trongố ệ ữ ậ
qu n th .ầ ể
C©u 2 : ru i gi m, gen A quy đ nh thân xám là tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân đen,Ở ồ ấ ị ộ ớ ị
gen B quy đ nh cánh dài là tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh cánh c t. Hai c p gen nàyị ộ ớ ị ụ ặ
cùng n m trên m t c p nhi m s c th th ng. Gen D quy đ nh m t đ là tr i hoàn toàn soằ ộ ặ ễ ắ ể ườ ị ắ ỏ ộ
v i alen d quy đ nh m t tr ng. Gen quy đ nh màu m t n m trên nhi m s c th gi i tính X,ớ ị ắ ắ ị ắ ằ ễ ắ ể ớ
không có alen t ng ng trên Y. Phép lai AB/abXươ ứ DXd x AB/abXDY cho F1 có ki u hìnhể
thân đen, cánh c t, m t đ chi m t l 11,25%. Tính theo lí thuy t, t l ru i Fụ ắ ỏ ế ỉ ệ ế ỉ ệ ồ 1 có ki uể
hình thân đen, cánh c t, m t tr ng làụ ắ ắ
A. 2,5%. B. 5%. C. 6,25%. D. 3,75%.
C©u 3 : Vì sao h đ ng v t và th c v t chệ ộ ậ ự ậ ở âu Âu, châu Á và B c Mĩ có m t s loài c b n gi ngắ ộ ố ơ ả ố
nhau nh ng cũng có m t s loài đ c tr ng?ư ộ ố ặ ư
A. Đ u tiên, t t c các loài đ u gi ng nhauầ ấ ả ề ố
do có ngu n g c chung, sau đó tr nênồ ố ở
khác nhau do ch n l c t nhiên theoọ ọ ự
nhi u h ng khác nhau.ề ướ
B. Đ i l c Á, Âu và B c Mĩ m i tách nhauạ ụ ắ ớ
(t k Đ t ) nên nh ng loài gi ng nhauừ ỉ ệ ứ ữ ố
xu t hi n tr c đó và nh ng loài khácấ ệ ướ ữ
nhau xu t hi n sau.ấ ệ
C. Do có cùng vĩ đ nên khí h u t ng tộ ậ ươ ự
nhau d n đ n s hình thành h đ ng,ẫ ế ự ệ ộ
th c v t gi ng nhau, các loài đ c tr ngự ậ ố ặ ư
là do s thích nghi v i đi u ki n đ aự ớ ề ệ ị
ph ng.ươ
D. M t s loài di chuy n t châu Á sang B cộ ố ể ừ ắ
Mĩ nh c u n i eo bi n Berinờ ầ ố ở ể h ngày nay.
C©u 4 : B ng ch ng cho th y bào quan ti th trong t bào sinh v t nhân chu n có l có ngu n g cằ ứ ấ ể ế ậ ẩ ẽ ồ ố
t sinh v t nhân s làừ ậ ơ
A. có th nuôi c y ti th và tách chi tể ấ ể ế
ADN d dàng nh đ i v i vi khu n.ễ ư ố ớ ẩ B. c u trúc ADN h gen ti th và hình th cấ ệ ể ứ
nhân đôi c a ti th gi ng v i vi khu n.ủ ể ố ớ ẩ
C. khi nuôi c y, ti th tr c phân hình thànhấ ể ự
khu n l c.ẩ ạ D. ti th r t m n c m v i thu c kháng sinh.ế ấ ẫ ả ớ ố
C©u 5 : C ch xu t hi n đ t bi n t nhiên và đ t bi n nhân t o cho th y:ơ ế ấ ệ ộ ế ự ộ ế ạ ấ
A. Khác v c b n, ch gi ng v h ngề ơ ả ỉ ố ề ướ
bi u hi n.ể ệ B. Gi ng nhau v b n ch t, ch khác v t cố ề ả ấ ỉ ề ố
đ , t n s .ộ ầ ố
1

www.MATHVN.com
C. Gi ng nhau v c b n, ch khác vố ề ơ ả ỉ ề
nguyên nhân gây đ t bi n.ộ ế D. Hoàn toàn gi ng nhau.ố
C©u 6 : ng i, có nhi u lo i protein có tu i th t ng đ i dài. Ví d nh Hêmôglobin trong tỞ ườ ề ạ ổ ọ ươ ố ụ ư ế
bào h ng c u có th t n t i vài tháng. Tuy nhiên, cũng có nhi u protein có tu i th ng n,ồ ầ ể ồ ạ ề ổ ọ ắ
ch t n t i vài ngày, vài gi th m chí vài phút. L i ích c a các protein có tu i th ng n nàyỉ ồ ạ ờ ậ ợ ủ ổ ọ ắ
là gì?
A. chúng là các protein ch đ c s d ngỉ ượ ử ụ
m t l n.ộ ầ B. các protein t n t i quá lâu th ng làm tồ ạ ườ ế
bào b ung th .ị ư
C. chúng cho phép t bào ki m soát cácế ể
ho t đ ng c a mình m t cách chính xácạ ộ ủ ộ
và hi u qu h n.ệ ả ơ
D. chúng b phân gi i nhanh đ cung c pị ả ể ấ
nguyên li u cho t ng h p các protein khác.ệ ổ ợ
C©u 7 : Nh n đ nh nào sau đây là đúng khi nói v s hình thành loài m i?ậ ị ề ự ớ
A. Quá trình hình thành loài b ng conằ
đ ng đ a lí và con đ ng sinh thái luônườ ị ườ
luôn di n ra đ c l p nhau.ễ ộ ậ
B. Quá trình hình thành loài b ng con đ ngằ ườ
đ a lí và sinh thái r t khó tách b ch nhau vìị ấ ạ
khi loài m r ng khu phân b đ a lí thì nóở ộ ố ị
cũng đ ng th i g p nh ng đi u ki n sinhồ ờ ặ ữ ề ệ
thái khác nhau.
C. Loài m i đ c hình thành b ng conớ ượ ằ
đ ng lai xa và đa b i hóa x y ra ch mườ ộ ả ậ
ch p.ạ
D. Các cá th đa b i đ c cách li sinh thái v iể ộ ượ ớ
các cá th khác loài d d n đ n hình thànhể ễ ẫ ế
loài m i.ớ
C©u 8 : C H u cao c là m t tính tr ng đa gen. Trong các thung lũng Kênia ng i ta nghiên c uổ ươ ổ ộ ạ ở ườ ứ
th y chi u dài trung bình c c a H u cao c 8 thung lũng có s đo nh sau:ấ ề ổ ủ ươ ổ ở ố ư
180cm;185cm; 190cm; 197,5cm; 205cm; 210cm; 227,5cm; 257,5cm . Theo anh(ch ) s khácị ự
nhau đó là do
A. h ng c a môi tr ng t o ra cácưở ủ ườ ạ
th ng bi n khác nhau trong quá trìnhườ ế
s ngố.
B. chi u dài c có giá tr thích nghi khác nhauề ổ ị
tuỳ đi u ki n ki m ăn t ng thung lũngề ệ ế ở ừ .
C. chi u cao cây khác nhau, H u ph i v nề ươ ả ươ
c tìm th c ăn v i đ cao khác nhauổ ứ ớ ộ .
D. n u không v n c lên cao thì ph i chuy nế ươ ổ ả ể
sang thung lũng khác đ tìm th c ănể ứ .
C©u 9 : Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng v b n đ di truy n?ề ả ồ ề
A. Đ n v đo kho ng cách gi a các genơ ị ả ữ
trên nhi m s c th đ c tính b ng 1%ễ ắ ể ượ ằ
t n s hoán v gen hay 1cM.ầ ố ị
B. B n đ di truy n giúp ta tiên đoán đ cả ồ ề ượ
t n s các t h p gen m i trong các phépầ ố ổ ợ ớ
lai.
C. B n đ di truy n là s đ v v trí vàả ồ ề ơ ồ ề ị
kho ng cách gi a các gen trên t ngả ữ ừ
nhi m s c th trong b nhi m s c thễ ắ ể ộ ễ ắ ể
c a m t loài.ủ ộ
D. B n đ di truy n là s đ v trình t s pả ồ ề ơ ồ ề ự ắ
x p các nucleotit trong phân t ADN c aế ử ủ
m t nhi m s c thộ ễ ắ ể
C©u 10 : Đ t o đ ng v t chuy n gen, ng i ta th ng dùng ph ng pháp vi tiêm đ tiêm gen vàoể ạ ộ ậ ể ườ ườ ươ ể
h p t , sau đó h p t phát tri n thành phôi, chuy n phôi vào t cung con cái. Vi c tiêm genợ ử ợ ử ể ể ử ệ
vào h p t đ c th c hi n khiợ ử ượ ự ệ
A. h p t đã phát tri n thành phôi.ợ ử ể B. tinh trùng b t đ u th tinh v i tr ng.ắ ầ ụ ớ ứ
C. nhân c a tinh trùng đã đi vào tr ngủ ứ
nh ng ch a hòa h p v i nhân c aư ư ợ ớ ủ
tr ng.ứ
D. h p t b t đ u phát tri n thành phôi.ợ ử ắ ầ ể
C©u 11 : Ví d nào sau đây là c quan t ng t ?ụ ơ ươ ự
A. Cánh chim và cánh côn trùng. B. Tua cu n c a dây b u, bí và gai x ng r ng.ố ủ ầ ươ ồ
C. Cánh d i và tay ng i.ơ ườ D. Lá đ u Hà Lan và gai x ng r ng.ậ ươ ồ
2

www.MATHVN.com
C©u 12 : M t qu n th sinh v t có gen A b đ t bi n thành gen a, gen b b đ t bi n thành gen B vàộ ầ ể ậ ị ộ ế ị ộ ế
gen C b đ t bi n thành gen c. Bi t các c p gen tác đ ng riêng r và gen tr i là tr i hoànị ộ ế ế ặ ộ ẽ ộ ộ
toàn. Các ki u gen nào sau đây là c a th đ t bi n?ể ủ ể ộ ế
A. aaBbCC, AabbCc, AaBbCc. B. aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.
C. AaBbCc, aabbcc, aaBbCc. D. AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc.
C©u 13 : S t h p c a 2 giao t đ t bi n (n-1-1) và (n-1) trong th tinh s sinh ra h p t có bự ổ ợ ủ ử ộ ế ụ ẽ ợ ử ộ
nhi m s th làễ ắ ể
A. (2n -3) ho c (2n -1 -1 -1).ặB. (2n – 2 -1) và (2n – 1 – 1- 1).
C. (2n-3) và (2n-2 -1). D. (2n – 2 -1) ho c (2n – 1 – 1- 1).ặ
C©u 14 : ng i, xét 4 gen: gen th nh t có 3 alen n m trên NST th ng, các gen 2 và 3 m i genỞ ườ ứ ấ ằ ườ ỗ
đ u có 2 alen n m trên NST X (không có alen trên Y) các gen trên X liên k t hoàn toàn v iề ằ ế ớ
nhau. Gen th 4 có 3 alen n m trên NST gi i tính Y (không có alen trên X). Theo lý thuy tứ ằ ớ ế
s ki u gen t i đa v các lôcut trên trong qu n th ng i làố ể ố ề ầ ể ườ
A. 142. B. 84. C. 132. D. 115.
C©u 15 : Bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng. V i phép lai gi a các cá th có ki u gen AabbDd vàế ỗ ị ộ ạ ớ ữ ể ể
AaBbDd, xác su t thu đ c ki u hình có ít nh t m t tính tr ng l n làấ ượ ể ấ ộ ạ ặ
A. 85,9375%. B. 43,75%. C. 28,125%. D. 71,875%.
C©u 16 : Cho các ví d sau:ụ
- Gieo ng i d i m t đ 100.000 h t trên 1mả ạ ở ậ ộ ạ 2 thì gi a nh ng cây con có m t s c nhữ ữ ộ ự ạ
tranh m nh m , nhi u cây con b ch t, m t đ qu n th gi m đi rõ r t.ạ ẽ ề ị ế ậ ộ ầ ể ả ệ
- M t b t cây trong môi tr ng nuôi c y có 64g b t thì s l ng cá th đ t m c c c đ i làọ ộ ườ ấ ộ ố ượ ể ạ ở ứ ự ạ
1750 cá th . N u môi tr ng ch có 16 gam b t thì s l ng cá th t i đa ch đ t đ c 650 cáể ế ườ ỉ ộ ố ượ ể ố ỉ ạ ượ
th .ể
Các ví d trên đ c p đ n khái ni m sinh thái nào?ụ ề ậ ế ệ
A. C ch đi u hòa m t đ qu n th .ơ ế ề ậ ộ ầ ể B. Đ u tranh cùng loài.ấ
C. Kh ng ch sinh h c.ố ế ọ D. M i quan h gi a sinh v t v i môiố ệ ữ ậ ớ
tr ng.ườ
C©u 17 : Thuy t ti n hóa hi n đ i đã phát tri n quan ni m v ch n l c t nhiên c a Đacuyn ế ế ệ ạ ể ệ ề ọ ọ ự ủ ở
nh ng đi m nào sau đây?ữ ể
1. Ch n l c t nhiên không tác đ ng riêng r đ i v i t ng gen mà đ i v i toàn b ki uọ ọ ự ộ ẽ ố ớ ừ ố ớ ộ ể
gen.
2. Ch n l c t nhiên không tác đ ng t i t ng cá th riêng r mà tác đ ng đ i v i toàn bọ ọ ự ộ ớ ừ ể ẽ ộ ố ớ ộ
qu n th .ầ ể
3. Ch n l c t nhiên d a trên c s tính bi n d và di truy n c a sinh v t.ọ ọ ự ự ơ ở ế ị ề ủ ậ
4. Làm rõ vai trò c a ch n l c t nhiên theo khía c nh là nhân t đ nh h ng cho quáủ ọ ọ ự ạ ố ị ướ
trình ti n hóa.ế
Ph ng án đúng làươ
A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 1, 3, 4. D. 2, 3, 4.
C©u 18 : Đi m khác nhau trong quá trình sao chép c a ADN sinh v t nhân chu n và sinh v t nhânể ủ ớ ậ ẩ ậ
s làơ
1. s sao chép ADN sinh v t nhân chu n có th x y ra đ ng th i trên nhi u phân tự ở ậ ẩ ể ả ồ ờ ề ử
ADN.
2. sinh v t nhân chu n, có nhi u đi m kh i đ u sao chép trên m i phân t ADN, cònở ậ ẩ ề ể ở ầ ỗ ử
sinh v t nhân s ch có m t đi m.ậ ơ ỉ ộ ể
3. các đo n Okazaki đ c hình thành trong quá trình sao chép ADN sinh v t nhân s dàiạ ượ ở ậ ơ
h n các đo n Okazaki sinh v t nhân chu n.ơ ạ ở ậ ẩ
4. m ch ADN m i c a sinh v t nhân chu n đ c hình thành theo chi u 5ạ ớ ủ ậ ẩ ượ ề ’- 3’ còn sinhở
3

www.MATHVN.com
v t nhân s là 3ậ ơ ’ – 5’.
Ph ng án đúng làươ
A. 1, 2. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
C©u 19 : Đ phân bi t nhóm loài u th , nhóm loài th y u, nhóm loài ng u nhiên trong qu n xãể ệ ư ế ứ ế ẫ ầ
sinh v t ng i ta d a vàoậ ườ ự
A. vai trò c a các nhóm loài trong qu n xã.ủ ầ B. s l ng cá th c a các nhóm loài trongố ượ ể ủ
qu n xã.ầ
C. quan h v i các nhóm loài khác trongệ ớ
qu n xã.ầD. s phân b c a các nhóm loài trong qu nự ố ủ ầ
xã.
C©u 20 : Năm 1953, S. Mil th c hi n thí nghi m t o ra môi tr ng có thành ph n hóa h c gi ngơ ự ệ ệ ạ ườ ầ ọ ố
khí quy n nguyên th y và đ t trong đi u ki n phóng đi n liên t c m t tu n, thu đ c cácể ủ ặ ề ệ ệ ụ ộ ầ ượ
axit amin cùng các phân t h u c khác nhau. K t qu thí nghi m ch ng minhử ữ ơ ế ả ệ ứ
A. các ch t h u c đ c hình thành tấ ữ ơ ượ ừ
ch t vô c trong đi u ki n khí quy nấ ơ ề ệ ể
nguyên th y c a Trái Đ t.ủ ủ ấ
B. các ch t h u c đ u tiên đ c hìnhấ ữ ơ ầ ượ
thành trong khí quy n nguyên th y c aể ủ ủ
Trái Đ t b ng con đ ng t ng h p sinhấ ằ ườ ổ ợ
h c.ọ
C. ngày nay các ch t h u c v n đ cấ ữ ơ ẫ ượ
hình thành ph bi n b ng con đ ngổ ế ằ ườ
t ng h p hóa h c trong t nhiên.ổ ợ ọ ự
D. các ch t h u c đ c hình thành trongấ ữ ơ ượ
khí quy n nguyên th y nh ngu n năngể ủ ờ ồ
l ng sinh h c.ượ ọ
C©u 21 : Cho 2 qu n th 1 và 2 cùng loài, kích th c c a qu n th 1 g p đôi qu n th 2. Qu n thầ ể ướ ủ ầ ể ấ ầ ể ầ ể
1 có t n s alen A = 0,3, qu n th 2 có có t n s alen A = 0,4. N u có 10% cá th c aầ ố ầ ể ầ ố ế ể ủ
qu n th 1 di c qua qu n th 2 và 20% cá th c a qu n th 2 di c qua qu n th 1 thìầ ể ư ầ ể ể ủ ầ ể ư ầ ể
t n s alen A c a ầ ố ủ hai qu n th 1 và qu n th 2 l n l t làầ ể ầ ể ầ ượ
A. 0,35 và 0,4. B. 0,31 và 0,38. C. b ng nhau và b ng 0,35.ằ ằ D. 0,4 và 0,3.
C©u 22 : Vi khu n lam quang h p và n m hút n c h p l i thành đ a y. Vi khu n lam cung c pẩ ợ ấ ướ ợ ạ ị ẩ ấ
ch t dinh d ng còn n m cung c p n c là ví d v m i quan hấ ưỡ ấ ấ ướ ụ ề ố ệ
A. c ng sinh.ộB. h i sinh.ộC. kí sinh. D. c nh tranh.ạ
C©u 23 : Nghiên c u ph h sau v m t b nh di truy n ng i.ứ ả ệ ề ộ ệ ề ở ườ
I
II
III
IV
N b b nhữ ị ệ Nam b b nh ị ệ
N bình th ngữ ườ Nambình th ngườ
Hãy cho bi t đi u nào d i đây gi i thích đúng c s di truy n c a b nh trên ph h ?ế ề ướ ả ơ ở ề ủ ệ ả ệ
A. B nh do gen l n n m trên NST gi iệ ặ ằ ớ
tính X không có alen trên NST Y qui
đ nh.ị
B. B nh do gen l n n m trên NST th ngệ ặ ằ ườ
qui đ nh.ị
C. B nh do gen tr i n m trên NST th ngệ ộ ằ ườ
qui đ nh.ịD. B nh do gen tr i n m trên NST gi i tínhệ ộ ằ ớ
X không có alen trên NST Y qui đ nh.ị
C©u 24 : M t s hi n t ng nh m a lũ, ch t phá r ng, … có th d n đ n hi n t ng thi u h tộ ố ệ ượ ư ư ặ ừ ể ẫ ế ệ ượ ế ụ
các nguyên t dinh d ng nh nit (N), phôtpho (P) và canxi (Ca) c n cho m t h sinhố ưỡ ư ơ ầ ộ ệ
thái, nh ng nguyên t C h u nh không bao gi thi u cho các ho t đ ng s ng c a các hư ố ầ ư ờ ế ạ ộ ố ủ ệ
sinh thái. Đó là do
A. các nguyên t dinh d ng khác cóố ưỡ B. l ng cacbon các loài sinh v t c n sượ ậ ầ ử
4

www.MATHVN.com
ngu n g c t đ t còn cacbon có ngu nồ ố ừ ấ ồ
g c t không khí.ố ừ d ng cho các ho t đ ng s ng không đángụ ạ ộ ố
k .ể
C. th c v t có th t o ra cacbon c a riêngự ậ ể ạ ủ
chúng t n c và ánh sáng m t tr i.ừ ướ ặ ờ D. n m và vi khu n c ng sinh giúp th c v tấ ẩ ộ ự ậ
d dàng ti p nh n và s d ng có hi uễ ế ậ ử ụ ệ
qu cacbon t môi tr ng.ả ừ ườ
C©u 25 : Mèo man-x có ki u hình c t đuôi, ki u hình này do 1 alen l n gây ch t tr ng thái đ ngơ ể ụ ể ặ ế ở ạ ồ
h p t quy đ nh. Gi s có 1 qu n th mèo trên m i đ c hình thành trên m t hòn đ oợ ử ị ả ử ầ ể ớ ượ ộ ả
v i t n s alen trong qu n th xu t phát (th h 0) là 0,1. T n s alen này qua 10 th hớ ầ ố ầ ể ấ ế ệ ầ ố ế ệ
là bao nhiêu ? .
A. 0.1. B. 0,05. C. 0.01. D. 0.75.
C©u 26 : Hi n t ng nào sau đây ệ ượ không ph i là nh p sinh h c?ả ị ọ
A. Cây m c trong môi tr ng có ánh sángọ ườ
ch chi u t m t phía th ng có thânỉ ế ừ ộ ườ
u n cong, ng n cây v n v phíaố ọ ươ ề
ngu n sáng.ồ
B. Nhím ban ngày cu n mình n m nh b tộ ằ ư ấ
đ ng, ban đêm s c s o ki m m i và tìmộ ụ ạ ế ồ
b n.ạ
C. Vào mùa đông nh ng vùng có băngở ữ
tuy t, ph n l n cây xanh r ng lá vàế ầ ớ ụ
s ng tr ng thái gi ch t.ố ở ạ ả ế
D. Khi mùa đông đ n, chim én r i b n iế ờ ỏ ơ
giá l nh, khan hi m th c ăn đ n nh ngạ ế ứ ế ữ
n i m áp, có nhi u th c ăn.ơ ấ ề ứ
C©u 27 : M t gen c u trúc g m 5 intron đ u b ng nhau. Các đo n êxôn có kích th c b ng nhau vàộ ấ ồ ề ằ ạ ướ ằ
dài g p 3 l n các đo n intron. mARN tr ng thành mã hoá chu i pôlipeptit g m 359 axitấ ầ ạ ưở ỗ ồ
amin (tính c axit amin m đ u). ả ở ầ Chi u dài c a gen làề ủ
A. 9792 Å. B. 5202 Å. C. 4692 Å. D. 4896 Å.
C©u 28 : Cho bi t màu s c qu di truy n t ng tác ki u: A-bb, aaB-, aabb: màu tr ng; A-B-: màuế ắ ả ề ươ ể ắ
đ . Chi u cao cây di truy n t ng tác ki u: D-ee, ddE-, ddee: cây th p; D-E-: cây cao. ỏ ề ề ươ ể ấ
P:
aD
Ad
be
BE
x
aD
Ad
be
BE
và t n s hoán v gen 2 gi i là nh nhau: fầ ố ị ớ ư (A/d) = 0,2; f(B/E) =
0,4.
Đ i con F1 có ki u hình qu đ , cây cao (A-B-D-E-) chi m t l :ờ ể ả ỏ ế ỉ ệ
A. 20,91%. B. 32,08% C. 28,91% D. 30,09%.
C©u 29 : Nh ng nhân t đóng vai trò ch đ o trong quá trình phát sinh loài ng i giai đo n v nữ ố ủ ạ ườ ở ạ ượ
ng i hóa th ch làườ ạ
A. đ t bi n, giao ph i và ch n l c tộ ế ố ọ ọ ự
nhiên.
B. s bi n đ i đi u ki n khí h u, đ a ch t k thự ế ổ ề ệ ậ ị ấ ở ỉ ứ
3.
C. quá trình lao đ ng.ộD. quá trình hình thành ti ng nói, t duy.ế ư
C©u 30 : m t loài th c v t,ng i ta ti n hành lai gi a các cây có ki u gen nh sau: P: AaBb xỞ ộ ự ậ ườ ế ữ ể ư
AAbb. Do x y ra đ t bi n trong gi m phân đã t o ra con lai 3n. Con lai 3n có th cóả ộ ế ả ạ ể
nh ng ki u gen nào?ữ ể
A. AAABBb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb. B. AAABbb, AAAbbb, AAaBBb, AAabbb.
C. AAABBB, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb. D. AAABbb, AAAbbb, AAaBbb, AAabbb.
C©u 31 : T t c các lo i ấ ả ạ tARN đ u có m t đ u đ g n axit amin khi v n chuy n t o thànhề ộ ầ ể ắ ậ ể ạ
aminoacyl-tARN. Đ u đ g n axit amin c a các tARN đ u có 3 ribônuclêôtit l n l t làầ ể ắ ủ ề ầ ượ
A. ... AXX-5’P. B. ... AXX-3’OH.
C. ... XXA-5’P. D. ... XXA-3’OH.
C©u 32 : Khi s ng trong cùng m t n i , đ gi m b t c nh tranh, các loài th ng có xu h ngố ộ ơ ở ể ả ớ ạ ườ ướ
A. phân li sinh thái.ổB. phân li thành nhi u ki u hình khác nhau.ề ể
C. m t s cá th t tách ra kh i qu n thộ ố ể ự ỏ ầ ể
đi tìm n i m i.ơ ở ớ D. l a ch n nh ng n i không có nhi u kự ọ ữ ơ ở ề ẻ
thù là v t ăn th t c a mình.ậ ị ủ
5

