S GD-ĐT NGH AN
TR NG THPT B C YÊN THÀNHƯỜ Đ THI TH Đ I H C L N I. NĂM 2011
Môn: Sinh h c. Kh i B.
Th i gian làm bài 90 phút
H n h c sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:.......................................................
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40) ế
Câu 1. Nh ng sinh v t r ng nhi t nh t (gi i h n v n hi t đ r ng) phân b
A. Trên m t đ t vùng xích đ o nóng m quanh năm.
B. Trong t ng n c sâu. ướ
C. Trên m t đ t vùng ôn đ i m áp trong mùa hè, băng tuy t trong mùa đông. ế
D. B c và Nam C c băng giá quanh năm.
u 2. Cho m t c th th c v t ki u gen AabbDdEEHh t th ph n qua nhi u th h . S dòng ơ ế
thu n t i đa có th đ c sinh ra qua quá trình t th ph n c a cá th trên là ượ
A. 3. B. 8. C. 10. D. 5.
Câu 3. M t loài2n = 46. 10 t bào nguyên phân liên ti p m t s l n nh nhau t o ra các t bào ế ế ư ế
con, trong nhân c a các t bào con này th y có 13800 m ch pôlinuclêôtit m i. S l n nguyên phân c a ế
các t bào này làế
A. 5 l n.B. 8 l n.C. 4 l n.D. 6 l n.
u 4. M t loài có b NST 2n = 14. l n nguyên phân đ u tiên c a m t h p t l ng b i, có 2 NST ưỡ
kép không phân li, nh ng l n nguyên phân sau các c p NST phân li bình th ng. S NST trong t ườ ế
bào sinh d ng c a c th này là.ưỡ ơ
A. Có 12 NST, các t bào còn l i có 16 NST.ế B. Có 12 NST, các t bào còn l i có 14 NST.ế
C. T t c các t bào đ u có 16 NST ế D. T t c các t bào đ u có 14 NST. ế
u 5. Đóng góp l n nh t c a h c thuy t Đacuyn là ế
A. Gi i thích s hình thành các đ c đi m thích nghi trên c th sinh v t. ơ
B. Đ a ra đ c khái ni m bi n d cá th đ phân bi t v i bi n đ i hàng lo t.ư ượ ế ế
C. Phát hi n vai trò sáng t o c a ch n l c t nhiên và ch n l c nhân t o.
D. Gi i thích đ c s hình thành loài m i theo con đ ng phân li tính tr ng. ượ ườ
Câu 6. m t loài đ ng v t, khi cho con đ c (XY) lông đ chân cao lai phân tích, đ i con có 50% con
đ c lông đen chân th p, 25% con cái lông đ chân cao, 25% con cái lông đen chân cao. Cho bi t tính ế
tr ng chi u cao chân do m t c p gen quy đ nh. Hãy ch n k t lu n đúng. ế
A. C hai c p tính tr ng di truy n liên k t v i gi i tính. ế
B. Tính tr ng màu lông di truy n theo quy lu t tr i không hoàn toàn.
C. Chân th p là tính tr ng tr i so v i chân cao.
D. Đã có hi n t ng hoán v gen x y ra. ượ
u 7. Hai anh em sinh đôi cùng tr ng, v ng i anh có nhóm máu B thu n tay trái sinh đ c m t ườ ượ
con trai nhóm máu A thu n tay ph i. V ng i em nhóm máu O thu n tay ph i sinh đ c ườ ượ
m t con gái nhóm máu B thu n tay trái. Bi t r ng thu n tay ph i tr i so v i thu n tay trái. ế
C p sinh đôi này có ki u hình.
A. Nhóm máu A và thu n tay trái.B. Nhóm máu A và thu n tay ph i.
C. Nhóm máu B và thu n tay ph i. D. Nhóm máu AB và thu n tay ph i.
Câu 8. M t genchi u dài 0,408
µ
m và 900 A, sau khi b đ t bi n chi u dài c a gen v n không đ i ế
nh ng s liên k t hiđrô c a gen là 2703. Lo i đ t bi n đã phát sinh làư ế ế
A. Thay th 3 c p A-T b ng 3 c p G-X.ế B. M t m t c p nuclêôtit.
C. Thay th m t c p nuclêôtit.ế D. Thêm m t c p nuclêôtit.
u 9. ng i, b nh b ch t ng do m t gen 2 alen quy đ nh, nhóm máu do m t gen g m 3 alen ườ
quy đ nh, màu m t do m t gen g m 2 alen quy đ nh. Các gen này n m trên các NST th ng khác nhau. ườ
Hãy ch n k t lu n đúng. ế
A. Có 3 ki u gen khác nhau v tính tr ng nhóm máu.
B. Có 3 ki u gen d h p v c 3 tính tr ng nói trên.
C. Có 12 ki u gen đ ng h p v 3 tính tr ng nói trên.
D. Có 27 lo i ki u hình v c 3 tính tr ng nói trên.
1/6 – Mã đ thi 202
Mã đ : 202
Câu 10. ng i, m t nâu là tr i so v i m t xanh, da đen tr i so v i hoa tr ng, hai c p tính tr ng này ườ
do hai c p gen n m trên 2 c p NST th ng. M t c p v ch ng có m t nâu và da đen sinh đ a con đ u ườ
lòng có m t xanh và da tr ng. Xác su t đ h sinh đ a con th hai là gái và có ki u hình gi ng m
A. 28,125%. B. 56,25%. C. 18,75%. D. 6,25%.
Câu 11. Kích th c c a qu n th thay đ i ướ không ph thu c vào y u t nào sau đây? ế
A. T l đ c, cái. B. Cá th nh p c và xu t c . ư ư
C. M c đ t vong. D. S c sinh s n.
u 12. M t chu i pôlipeptit đ c t ng h p đã c n 799 l t tARN. Trong các b ba đ i c a ượ ượ
tARN có A = 447; ba lo i còn l i b ng nhau. Mã k t thúc c a mARN UAG. S nuclêôtit m i lo i ế
c a mARN đi u khi n t ng h p chu i pôlipeptit nói trên là
A. U = 447; A = G = X = 650. B. A = 447; U = G = X = 650.
C. U = 448; A = G = 651; X = 650. D. A = 448; X = 650, U = G = 651.
Câu 13. D ng đ t bi n nào sau đây làm thay đ i lôcut c a gen trên NST ế
A. Đ t bi n gen và đ t bi n l ch b i. ế ế B. Đ t bi n đa b i hóa và đ t bi n l ch b i. ế ế
C. Đ t bi n chuy n đo n và đ o đo n. ế D. Đ t bi n l ch b i và đ t bi n đ o đo n. ế ế
Câu 14. Trình t các k t s m đ n mu n trong đ i c sinh là ế
A. Cambri
Xilua
Đêvôn
Pecmi
Than đá
Ocđôvic.
B. Cambri
Ocđôvic
Xilua
Đêvôn
Than đá
Pecmi.
C. Cambri
Xilua
Than đá
Pecmi
Ocđôvic
Đêvôn.
D. Cambri
Ocđôvic
Xilua
Đêvôn
Pecmi
Than đá.
Câu 15. Nhân t nào sau đây không ph i là nhân t ti n hóa ? ế
A. Di - nh p gen.B.c y u t ng u nhiên.ế
C. Giao ph i không ng u nhiên. D. Giao ph i ng u nhiên.
u 16. phép lai gi a ru i gi m
ab
AB
XDXd v i ru i gi m
ab
AB
XDY cho F1 có ki u hình đ ng h p
l n v t t c các tính tr ng chi m t l 4,375%. T n s hoán v gen là ế
A. 35%. B. 20%. C. 40%. D. 30%.
Câu 17. Cho phép lai P : AaBbDdNn × AabbDdnn. Theo lí thuy t, t l s ki u gen d h p Fế 1
A.
9
1
.B.
9
3
.C.
3
2
.D.
9
8
.
Câu 18. nh tr ng màu hoa do hai c p gen n m trên hai c p NST khác nhau t ng tác theo ki u b ươ
sung, trong đó c hai gen A B thì quy đ nh hoa đ , thi u m t trong 2 gen A ho c B thì quy đ nh ế
hoa vàng, ki u gen aabb quy đ nh hoa tr ng. m t qu n th đang cân b ng v di truy n, trong đó A
có t n s 0,4 và B có t n s 0,3. Theo lí thuy t, ki u hình hoa đ chi m t l ế ế
A. 56,25%. B. 12%. C. 32,64%. D. 1,44%.
Câu 19. C quan t ng đ ng là b ng ch ng ch ng tơ ươ
A. S ti n hóa đ ng quy. ế B. S ti n hóa t đ n gi n đ n ph c t p. ế ơ ế
C. S ti n hóa phân li. ế D. S ti n hóa đ ng quy ho c phân li. ế
Câu 20. Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đ nh và di truy n tr i hoàn toàn; t n s hoánế
v gen gi a A và B 20%. Xét phép lai
aB
Ab
D
E
X
d
E
X
ab
Ab
d
E
X
Y, ki u hình A-bbddE- đ i con chi m ế
t l
A. 40%. B. 35%. C. 22,5%. D. 45%.
Câu 21. M t th ki u gen Aa
bd
BD
(t n s hoán v gen gi a hai gen B D 20%). T l lo i
giao t abD là :
A. 5% B. 15% C. 20% D. 10%.
Câu 22. Sinh v t nào sau đây không đ c g i là sinh v t bi n đ i gen ?ượ ế
A. Đ c nh n thêm m t gen t m t loài khác.ượ B. M t gen trong t bào b lo i b . ế
C. Đ c l p thêm m t gen nh đ t bi n l p đo n.ượ ế D. Làm bi n đ i m t genế
s n có thành gen m i.
2/6 – Mã đ thi 202
u 23. hai qu n th thu c cùng m t loài. Qu n th I 750 th , trong đó t n s A 0,6.
Qu n th II250 th , trong đó có t n s A là 0,4. N u toàn b các th qu n th II di c vào ế ư
qu n th I thì qu n th m i, alen A có t n s
A. 1. B. 0,45. C. 0,5. D. 0,55.
Câu 24. Nhi u thí nghi m đã ch ng minh r ng c đ n phân nuclêôtit th t l p ghép thành nh ng ơ
đo n ARN ng n, ng th nhân đôi mà kng c n đ n s xúc tác c a enzim. Đi u y ý nghĩa ? ế
A. Prôtêin cũng có th t t ng h p mà không c n c ch phiên mã và d ch mã. ơ ế
B. S xu t hi n axit nuclêic và prôtêin ch a ph i là xu t hi n s s ng. ư
C. C th s ng hình thành t s t ng tác gi a prôtêin và axit nuclêic.ơ ươ
D. Trong quá trình ti n hoá, ARN xu t hi n tr c ADN và prôtêin.ế ướ
Câu 25. Ví d nào sau đây nói lên tính thoái hóa c a mã di truy n
A. B ba 5'UUX3' quy đ nh t ng h p phêninalanin.
B. B ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy đ nh t ng h p l xin. ơ
C. B ba 5'AUG3' quy đ nh t ng h p mêtiônin và mang tín hi u m đ u d ch mã
D. B ba 5'AGU3' quy đ nh t ng h p sêrin
Câu 26. Hình th c phân b cá th đ ng đ u trong qu n th có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th .
B.c cá th c nh tranh nhau gay g t giành ngu n s ng.
C.c cá th h tr nhau chóng ch i v i đi u ki n b t l i c a môi tr ng. ườ
D.c cá th t n d ng đ c nhi u ngu n s ng t môi tr ng. ượ ườ
Câu 27. c u, ki u gen HH quy đ nh s ng, ki u gen hh quy đ nh không s ng, ki u gen Hh bi u
hi n s ng c u đ c không s ng c u cái. Gen này n m trên NST th ng. Cho lai c u đ c ườ
không s ng v i c u cái s ng đ c F ượ 1, cho F1 giao ph i v i nhau đ c F ượ 2. Tính theo thuy t t lế
ki u hình F 1 và F2 là:
A. F1 : 100% có s ng; F2 : 1 có s ng : 1 không s ng.
B. F1 : 1 có s ng : 1 không s ng; F 2 : 1 có s ng : 1 không s ng.
C. F1 : 1 có s ng : 1 không s ng; F 2 : 3 có s ng : 1 không s ng.
D. F1 : 100% có s ng; F2 : 3 có s ng : 1 không s ng.
Câu 28. Gi s trong m t gen có m t baz nit xitôzin tr thành d ng hi m (X ơ ơ ế *) thì sau 3 l n nhân đôi
s có bao nhiêu gen đ t bi n d ng thay th G-X thành A-T? ế ế
A. 7 B. 8 C. 4 D. 3.
Câu 29. m t loài côn trùng, A quy đ nh lông đen, a quy đ nh lông xám, gen n m trên NST th ng. ườ
Ki u gen Aa gi i đ c quy đ nh lông đen, gi i cái quy đ nh lông xám. Cho con đ c lông xám giao
ph i v i con cái lông đen đ c F ượ 1. Cho F1 giao ph i v i nhau đ c F ượ 2. Trong s các con cái F2, th
lông xám chi m t lế
A. 37,5%. B. 25%. C. 50%. D. 75%.
Câu 30. Cho con đ c thân đen, m t tr ng thu n ch ng lai v i con cái thân xám m t tr ng thu n ch ng
đ c Fượ 1 đ ng lo t thân xám, m t đ . Cho F 1 giao ph i v i nhau, đ i F 2 50% con cái thân xám m t
đ , 20% con đ c thân xám m t đ , 20% con đ c thân đen m t tr ng, 5% con đ c thân xám m t tr ng,
5% con đ c thân đen m t đ . Cho bi t m i c p tính tr ng do m t c p gen quy đ nh. Phép lai này ch u ế
s chi ph i c a các quy lu t :
1. Di truy n tr i l n hoàn toàn.
2. Gen n m trên NST X, di truy n chéo.
3. Liên k t gen không hoàn toàn.ế
4. Phân li đ c l p.
Ph ng án đúng :ươ
A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 3, 4.
Câu 31. Trong quá trình ti n hoá, s cách li đ a lí có vai tròế
A. Là đi u ki n làm bi n đ i ki u hình c a sinh v t theo h ng thích nghi. ế ướ
B. H n ch s giao ph i t do gi a các cá th thu c các qu n th khác loài. ế
C. Tác đ ng làm bi n đ i ki u gen c a cá th và v n gen c a qu n th . ế
D. H n ch s giao ph i t do gi a các cá th thu c các qu n th cùng loài. ế
3/6 – Mã đ thi 202
Câu 32. m t loài th c v t, đ t o tnh màu đ c a hoa s c đ ng c a hai gen A và B theo s đ : ơ
Gen A Gen B
enzim A enzim B
Ch t tr ng 1 Ch t vàng Ch t đ .
Gen a và b không t o đ c enzim, hai c p gen n m trên hai c p NST khác nhau. ượ
Cho cây AaBb t th ph n đ c F ượ 1 thì t l ki u hình đ i F 1
A. 12 đ : 3 vàng : 1 tr ng. B. 9 đ : 3 vàng : 4 tr ng.
C. 9 đ : 3 tr ng : 4 vàng. D. 9 đ : 6 vàng : 1 tr ng.
Câu 33. M c đích c a di truy n y h c t v n là: ư
1. Gi i thích nguyên nhân, c ch và kh năng m c b nh di truy n th h sau. ơ ế ế
2. Cho l i khuyên v k t hôn gi a nh ng ng i có nguy c mang gen l n. ế ườ ơ
3. Cho l i khuyên v sinh s n đ h n ch vi c sinh ra nh ng đ a tr t t nguy n. ế
4. Xây d ng ph h di truy n c a nh ng ng i đ n t v n di truy n. ườ ế ư
Ph ng án đúng là :ươ
A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 4.
u 34. Sau 20 th h ch u tác đ ng c a thu c tr sâu, t l th mang gen kháng thu c trong qu nế
th sau th tăng lên g p 500 l n, do đó đ h n ch tác h i cho môi tr ng, ng i ta c ế ườ ườ n nghiên
c u theo h ng ướ
A. H n ch s d ng thu c tr sâu sinh h c. ế B. Chuy n gen gây b nh cho sâu.
C. Nuôi nhi u chim ăn sâu.D. Chuy n gen kháng sâu b nh cho cây tr ng.
Câu 35. Trong m t gia đình, b m đ u bình th ng, con đ u ng m c h i ch ng Đao, con th 2 c a h ườ
A. Có th b h i ch ng Đao nh ng v i t n s r t th p. ư
B. Không bao gi b h i ch ng Đao vì r t khó x y ra.
C. Ch c ch n b h i ch ng Đao vì đây là b nh di truy n.
D. Không bao gi xu t hi n vì ch có 1 giao t mang đ t bi n. ế
Câu 36. c nhân t ti n hoá ế không làm phong phú v n gen c a qu n th
A. Di nh p gen, ch n l c t nhiên .B. Giao ph i không ng u nhiên, c h n l c t nhn .
C. Đ t bi n ế , bi n đ ng di truy n.ế D. Đ t bi n ế , di nh p gen.
Câu 37. Hai gen A B cùng n m trên m t NST v trí cách nhau 40cM. N u m i c p gen quy đ nh ế
m t c p tính tr ng và tr i hoàn toàn thì phép lai
aB
Ab
ab
Ab
, ki u hình mang c hai tính tr ng tr i (A-B-)
s chi m ế t l
A. 30%. B. 25%. C. 35%. D. 20%.
Câu 38. Đ a gen vào h p t đ t o ra đ ng v t chuy n gen b ng cáchư
A. Vi tiêm ho c c y gen có nhân đã c i bi n. ế B.ng súng b n gen ho c vi tiêm.
C. B ng plasmit ho c b ng virut. D. Bi n n p ho c t i n p.ế
u 39. m t loài có b NST 2n = 20. M t th đ t bi n mà c th có m t s t bào có 21 NST, m t ế ơ ế
s t bào có 19 NST, các t bào còn l i có 20 NST. Đây là d ng đ t bi n ế ế ế
A. L ch b i, đ c phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân. ượ
B. Đ t bi n đa b i l , đ c phát sinh trong gi m phân t o giao t b ho c m . ế ượ
C. L ch b i, đ c phát sinh trong quá trình gi m phân t o giao t b và m . ượ
D. Đa b i ch n, đ c phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân. ượ
Câu 40. N i dung nào d i đây ph n ánh đúng thuy t ti n hoá hi n đ i? ướ ế ế
A. Loài là đ n v ti n hoá c b n.ơ ế ơ
B.c cá th là đ n v ti n hoá c b n. ơ ế ơ
C. N u qu n th không tr ng thái cân b ng di truy n, t c là nó đang ti n hoá.ế ế
D. N u qu n th tr ng thái cân b ng di truy n, t c là nó đang ti n hoá m t cách n đ nh.ế ế
II. PH N RIÊNG. Thí sinh ch đ c ch n làm m t trong hai ph n (ph n A ho c ph n B) ượ
4/6 – Mã đ thi 202
A. Theo ch ng trình Chu n ươ (10 câu, t câu 41 đ n câu 50) ế
Câu 41. Tr ng h p nào sau đây đ c xem là lai thu n ngh ch ?ườ ượ
A. ♂AA
♀aa và ♂Aa
♀aa. B. ♂AA
♀aa và ♂aa
♀AA.
C. ♂AA
♀aa và ♂AA
♀aa. D. ♂Aa
♀Aa và ♂Aa
♀AA.
u 42. V t ch t di truy n c a m t ch ng virut m t phân t axit nuclêic đ c c u t o t 4 lo i ượ
nuclêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24%. V t ch t di truy n c a ch ng virut này là
A. ADN m ch kép.B. ARN m ch kép.C. ADN m ch đ n. ơ D. ARN m ch đ n. ơ
Câu 43. C th bình th ng gen ti n ung th nh ng gen này không phiên nên c th không bơ ườ ế ư ư ơ
b nh ung th . Khi gen ti n ung th b đ t bi n thành gen ung th thì c th s b b nh. Gen ti n ung ư ư ế ư ơ
th b đ t bi n vùng nào sau đây c a gen.ư ế
A.ng đi u hòa. Vùng b t kì trên gen.
C.ng mã hóa. D.ng k t thúc.ế
Câu 44. Ti n hành lai gi a hai t bào sinh d ng c a c th có ki u gen AAbbDd v i c th có ki uế ế ưỡ ơ ơ
gen MMnn thì t bào lai s có ki u gen làế
A. AAbbDdMN. B. AAbbDd C. AbDMN. D. AAbbDdMMnn.
Câu 45. Ví d nào sau đây là c quan t ng t ? ơ ươ
A. Lá đ u Hà Lan và gai x ng r ng. ươ B. Tua cu n c a dây b u, gai x ng r ng. ươ
C.nh d i và tay ng i.ơ ườ D. Cánh chim và cánh côn trùng.
Câu 46. Q tnh nh thành qu n th tch nghi di n ra nhanh hay ch m ph thu c vào y u t nào say đây? ế
1 - Quá trình phát sinh và tích lu các gen đ t bi n m i loài. ế
2 - Áp l c ch n l c t nhiên.
3 - H gen đ n b i hay l ng b i. ơ ưỡ
4 - Ngu n dinh d ng nhi u hay ít. ưỡ
5 - Th i gian th h ng n hay dài. ế
A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 47. Quan ni m c a Lamac v s bi n đ i c a sinh v t t ng ng v i đi u ki n ngo i c nh phù ế ươ
h p v i khái ni m nào trong qua ni m hi n đ i?
A. Bi n d .ế B. Th ng bi n.ườ ế C. Di truy n.D. Đ t bi n. ế
Câu 48. d nào d i đây ướ không ph n ánh nguyên nhân gây bi n đ ng s l ng th c a qu n ế ượ
th ?
A. Đ i v i nh ng loài có kh năng b o v vùng s ng nh nhi u loài thú (h , báo...) thì kh năng ư
c nh tranh đ b o v vùng s ng có nh h ng l n t i s l ng cá th trong qu n th . ưở ượ
B. Nh ng loài đ ng v t ít kh năng b o v vùng s ng nh cá, h u, nai... thì kh năng s ng ư ươ
sót c a con non ph thu c r t nhi u vào s l ng k thù ăn th t. ượ
C. L i s ng b y đàn làm h n ch ngu n dinh d ng nh h ng t i s c s ng c a các cá th trong ế ưỡ ưở
qu n th .
D. chim, s c nh tranh giành n i làm t nh h ng t i kh năng sinh s n và đ tr ng. ơ ưở
u 49. Kho ng cách gi a các gen a, b, c trên m t NST nh sau : gi a a b b ng 41cM; gi a a c ư
b ng 7cM; gi a b và c b ng 34cM. Tr t t 3 gen trên NST là
A. cab. B. acb. C. cba. D. abc.
Câu 50. M t đo n phân t ADN có t ng s 3000 nuclêôtit và 3900 liên k t hiđrô. Đo n ADN này ế
A. Có 600 Ađênin. B. Có 6000 liên k t photphođieste.ế
C.i 0,408
µ
m. D. Có 300 chu kì xo n.
B. Theo ch ng trình Nâng cao ươ (10 câu, t câu 51 đ n câu 60) ế
Câu 51. Nh ng ph ng pháp nào sau đây luôn t o ra đ c dòng thu n ch ng. ươ ượ
1. Cho t th ph n liên t c qua nhi u th h , k t h p v i ch n l c. ế ế
2. Cho hai cá th không thu n ch ng c a hai loài lai v i nhau đ c F ượ 1, t b i hóa F 1 tnh th d đa
b i.
3. Cho hai cá th không thu n ch ng c a cùng m t loài lai v i nhau đ c F ượ 1, t b i hóa F 1 thành th t
b i.
4. Cônxisin tác đ ng lên gi m phân 1 t o giao t l ng b i, hai giao t l ng b i th tinh t o ra ưỡ ưỡ
h p t t b i.
Ph ng án đúng:ươ
5/6 – Mã đ thi 202