S GD & ĐT TP. ĐÀ N NG
TR NG THPT PHAN CHÂU TRINHƯỜ
_____________________________
Đ THI TH Đ I H C, CAO Đ NG L N I NĂM 2009
Môn: SINH H C, kh i B
Th i gian làm bài: 90 phút
Đ CHÍNH TH C
thi có 07 trang)
H , tên thí sinh:...............................................................................
S o danh:.....................................................................................
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40u, t u 1 đ n câu 40) ế
u 1: Đ c đi m mà ph n l n c gen c u trúc c a sinh v t nhân chu n khác v i gen c u
trúc c a sinh v t nhân s ơ
A. không có vùng m đ u
B. vùng mã hoá, xen k v i các đo n mã hoá axit amin là các đo n không mã hoá axit amin.
C. tín hi u k t thúc quá trình phiên mã n m vùng cu i cùng c a gen. ế
D. các đo n hoá axit amin n m phía tr c vùng kh i đ u c a gen. ướ
u 2: Trong quá trình t nhân đôi ADN, m ch đ n làm khuôn m u t ng h p m ch ADN ơ
m i liên t c là
A. m t m ch đ n ADN b t kì. ơ B. m ch đ n có chi u 3’ → 5’. ơ
C. m ch đ n có chi u 5’ → 3’. ơ D. trên c hai m ch đ n. ơ
u 3: Ch c năng c a gen đi u hoà là
A. kích thích ho t đ ng đi u khi n t ng h p prôtêin c a gen c u trúc.
B. t o n hi u đ o hi u k t thúc quá trình đi u khi n t ng h p ptêin c a gen c u ế
tc.
C. ki m soát ho t đ ng c a gen c u tc thông qua các s n ph m do chính gen đi u hoà t o
ra.
D. luôn luôn c ch quá trình đi u khi n t ng h p prôtêin c a các gen c u trúc. ế
u 4: Đi m gi ng nhau gi a đ t bi n gen trong t o ch t và đ t bi n gen trong nhân ế ế ế
A. đ u x y ra trên ADN trong nhân t o. ế
B. phát sinh trên ADN d ng vòng.
C. không di truy n qua sinh s n sinh d ng. ưỡ
D. phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác đ nh.
u 5: Lo i gen khi b đ t bi n ế không làm thay đ i v t ch t di truy n trong nhân t bào là ế
A. gen trên nhi m s c th th ng. ườ B. gen trên nhi m s c th gi i tính.
C. gen trên phân t ADN d ngng. D. gen trong t bào sinh d ng.ế ưỡ
u 6: Gen đ t bi n sau đây luôn bi u hi n ki u hình k c khi tr ng thái d h p là ế
A. gen qui đ nh b nh b ch t ng. B. gen qui đ nh b nh mù u.
C. gen qui đ nh máu khó đông.D. gen qui đ nh b nh h ng c u nh l i ưỡ
li m.
u 7: Hi n t ng làm cho v trí gen trên nhi m s c th th thay đ i ượ
A. nhân đôi nhi m s c th . B. phân li nhi m s c th .
C. co xo n nhi m s c th . D. trao đ i chéo nhi m s c th .
u 8: Th m t d t ru i gi m là do
A. l p đo n trên nhi m s c th th ng. ườ B. chuy n đo n trên nhi m s c th th ng. ườ
C. l p đo n trên nhi m s c th gi i tính. D. chuy n đo n trên nhi m s c th
gi i tính.
Trang 1/7 – Mã đ thi 001
Mã đ thi 001
u 9: Đi m đ t bi n nhi m s c th và kng có đ t bi n gen là ế ế
A. bi n đ i v t ch t di truy n trong nhân t o.ế ế
B. phát sinh mang tính ch t riêng l khôngc đ nh.
C. di truy n đ c qua con đ ng sinh s n h u tính. ượ ườ
D. luôn bi u hi n ki u hình c th mang đ t bi n. ơ ế
u 10: Hi n t ng nào sau đây c a nhi m s c th ch x y ra trong gi m phân và không x y ra ượ
nguyên phân?
A. Nhân đôi. B. Co xo n.
C. Tháo xo n.D. Ti p h p và trao đ i chéo.ế
u 11: Th l ch b i có đi m gi ng v i th đa b i là
A. th ng ch m th y th c v t.ườ
B. đ u không kh năng sinh s n h u tính.
C. hình thành t c ch r i lo n s phân li nhi m s c th trong pn bào. ơ ế
D. s nhi m s c th trong t o là b i s c a n l n h n 2n. ế ơ
u 12: Cho c p P thu n ch ng v các gen t ng ph n giao ph n v i nhau. Ti p t c t th ươ ế
ph n các cây F1 v i nhau, thu đ c F ượ 2 có 75 cây mang ki u gen aabbdd. V lí thuy t, hãy cho ế
bi t s y mang ki u gen AaBbDd Fế 2 bao nhiêu?
A. 150 cây. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 600 cây.
u 13: Phép lai thu n ngh ch là
A. phép lai theo hai h ng, h ng này l y d ng th nh t làm b , thì h ng kia l yướ ướ ướ
chính d ng đó làm m .
B. phép lai tr l i c a con lai có ki u hình tr i v i cá th có ki u hình l n đ c đ nh
ki u gen c a cá th tr i.
C. phép lai tr l i c a con lai có ki unh l n v i cá th có ki u hình tr i đ xác đ nh
ki u gen c a cá th tr i.
D. phép lai gi a các cá th F 1 v i nhau đ c đ nh s phân li c a các tính tr ng.
u 14: N u P thu n ch ng v hai c p gen t ng ph n phân li đ c l p thì t l c a các thế ươ
đ ng h p thu đ c F ượ 2
A. 12,5%. B. 18,75%. C. 25%. D. 37,5%
u 15: T l ki u nh không xu t hi n con lai t pp lai 2 c p tính tr ng di truy n đ c l p
A. 6,25% : 6,25% : 12,5% : 18,75% : 18,75% : 37,5%.
B. 12,5% : 12,5% : 37,5% : 37,5%.
C. 25% : 25% : 25% : 25%.
D. 7,5% : 7,5% : 42,5% : 42,5%.
u 16:y có ki u gen AaBbCcDd khi t th ph n s cho t l c cá th đ ng h p t tr i
v t t c các c p alen trên t ng s c cá th là bao nhiêu? Bi t r ng các gen qui đ nh các tính ế
tr ng n m trên các NST khác nhau.
A. 1/128. B. 1/256. C. 1/64. D. 1/512
u 17: Khi cho m t cây P t th ph n, ng i ta thu đ c F ư ượ 1 có 225 cây qu d t, 150 cây có
qu tròn và 25 cây có qu i. N u cho cây P nói trên lai v i y mang ki u gen Aabb thì t l ế
ki u hình thu đ c con lai b ng ượ
A. 2 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài. B. 6 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu i.
C. 3 qu d t : 4 qu tròn : 1 qu dài. D. 15 qu d t : 1 qu dài.
u 18:c tính tr ng di truy n có ph thu c vào nhau xu t hi n
A. đ nh lu t phân li đ c l p.
Trang 2/7 – Mã đ thi 001
B. qui lu t liên k t gen và qui lu t phân tính. ế
C. qui lu t liên k t gen và qui lu t phân li đ c l p. ế
D. qui lu t hoán v genqui lu t liên k t gen. ế
u 19: Trong thí nghi m c a Moocgan ti n hành ru i gi m, gi s các gen liên k t hoàn ế ế
toàn c hai gi i, n u cho F ế 1 t p giao v i nhau thì t l ki u hình xu t hi n F 2
A. 50% thân xám,nh dài : 50% thân đen, cánh ng n.
B. 75% thân xám ,nh dài : 25% thân đen, cánh ng n.
C. 50% thân xám,nh ng n : 50% thân đen, cánh dài.
D. 75% thân xám,nh ng n : 25% thân đen, cánh dài.
u 20:u có n i dung đúng sau đây là
A. các đo n mang gen trong 2 nhi m s c th gi i tính X và Y đ u không t ng đ ng v i ươ
nhau.
B. trên nhi m s c th gi i tính, ngoài các gen qui đ nh tính đ c ho c tính cái, còn
các gen qui đ nh các tính tr ng th ng. ườ
C. đ ng v t đ n tính, gi i cái mang c p nhi m s c th gi i nh XX gi i đ c ơ
mang c p nhi m s c th gi i tính XY.
D. c loài th c v t đ n tính, gi i i mang c p nhi m s c th gi i tính XY còn gi i ơ
đ c mang c p nhi m s c th gi i tính XX.
u 21: C s gi i thích cho t l phân hoá đ c : cái x p x nhau m i loài là doơ
A. t l s ng sót c a h p t gi i đ c và h p t gi i cái ngang nhau.
B. s l ng c p gi i tính XXc p gi i tính XY trong t bào b ng nhau. ượ ế
C. m t gi i t o m t lo i giao t , gi i còn l i t o 2 lo i giao t v i t l ngang nhau.
D. kh năng th tinh c a giao t đ c và giao t i ngang nhau.
u 22: Đi m có ADN ngoài nhân không ADN trong nhân
A. đ c ch a trong nhi m s c th .ượ B. có s l ng l n trong t o. ượ ế
C. ho t đ ng đ c l p v i nhi m s c th . D. không b đ t bi n. ế
u 23: Có th phát hi n gen trên nhi m s c th th ng, gen trên nhi m s c th gi i tính và ườ
gen trong t o ch t b ng phép laio sau đây?ế
A. Lai thu n ngh ch. B. Lai phân tích.
C. T th ph n th c v t. D. Giao ph i c n huy t đ ng v t. ế
u 24: Lo i bi n d ch di truy n qua sinh s n sinh d ng không di truy n qua sinh s n ế ưỡ
h u tính là
A. th ng bi n và bi n d t h p.ườ ế ế B. đ t bi n xômath ng bi n. ế ườ ế
C. đ t bi n xômabi n d t h p. ế ế D. th ng bi n và đ t bi n genườ ế ế
u 25: m t qu n th sau khi tr i qua 3 th h t ph i, t l c a th d h p trong qu n ế
th b ng 8%. Bi t r ng th h xu t phát, qu n th có 20% s cá th đ ng h p tr i vành ế ế
itính tr i hoàn toàn so v i cánh ng n. Hãy cho bi t tr c khi x y ra quá trình t ph i, t ế ướ
l ki u hình nào sau đây là c a qu n th trên?
A. 36% cánh dài : 64% cánh ng n.B. 64% cánh dài : 36% cánh ng n.
C. 84%nh dài : 16% cánh ng n.D. 16% cánh dài : 84% cánh ng n.
u 26: M t qu n th xu t phát t l c a th d h p b ng 60%. Sau m t s th h t ế
ph i liên ti p, t l c a th d h p còn l i b ng 3,75%. S th h t ph i đã x y ra qu n ế ế
th tính đ n th i đi m nói trên b ng ế
A. 3 th h .ế B. 4 th h .ế C. 5 th h .ế D. 6 th h .ế
u 27: Cho 2 cây P đ u d h p v 2 c p gen lai v i nhau thu đ c F ượ 1 có 600 cây, trong đó
90 câyki u hình mang 2 tính l n. K t lu n đúng là ế
Trang 3/7 – Mã đ thi 001
A. m t trong 2 cây P x y ra hoán v gen v i t n s 40% cây P còn l i liên k t hoàn ế
toàn.
B. hai cây P đ u liên k t hoàn toàn. ế
C. m t trong 2 cây P có hoán v gen v i t n s 30% cây P còn l i ln k t gen hoàn toàn. ế
D. hai cây P đ u x y ra hoán v gen v i t n s b t kì.
u 28: m t loài b cánh c ng: A m t d t, tr i hoàn toàn so v i a: m t l i. B: m t m,
tr i hoàn toàn so v i b: m t tr ng. Bi t gen n m trên nhi m s c th th ng và th m t d t ế ườ
đ ng h p b ch t ngay sau khi đ c sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, ng i ta thu đ c ế ượ ườ ượ
780 cá th con s ngt. S th con có m t l i, màu tr ng
A. 65. B. 130. C. 195. D. 260.
u 29: Trong ch n gi ng, vi c t o ngu n bi n d b ng ph ng pháp lai h u nh khác v i ế ươ
ph ng pháp gây đ t bi n nhân t o làươ ế
A. ch áp d ngk t qu trên đ i t ng v t nuôi mà không có k t qu trên cây tr ng. ế ượ ế
B. áp d ng đ c c đ i t ng v t nuôi và cây tr ng nh ng k t qu thu đ c r t h n ượ ượ ư ế ượ
ch .ế
C. ch t o đ c ngu n bi n d t h p ch không t o ra ngu n đ t bi n. ượ ế ế
D. cho k t qu nhanh h n ph ng phápy đ t bi n.ế ơ ươ ế
u 30: M c đích ch y u c a vi c gây đ t bi n nhân t o v t nuôicây tr ng là ế ế
A. t o ngu n bi n d chong tác ch n gi ng. ế
B. làm tăng kh năng sinh s n c a c th . ơ
C. thúc đ y tăng tr ng v t nuôi và cây tr ng sau khi đã đ c x y đ t bi n. ượ ế
D. làm tăng s c ch ng ch u c a v t nuôi vày tr ng.
u 31: D ng sinh v t đ c xem nh nhà máys n xu t các s n ph m sinh h c t công ngh gen ượ ư
là
A. th th c khu n. B. vi khu n.C. n m men.D. x khu n.
u 32: Trong k thu t chuy n gen, sau khi đ a phân t ADN tái t h p vào t o nh n ư ế
(th ng là vi khu n); ho t đ ng c a ADNi t h p làườ
A. đ n k t h p v i nhi m s c th c a t bào nh n.ế ế ế
B. đ n k t h p v i plasmit c a t o nh n.ế ế ế
C. t nhân đôi cùng v i quá trình sinh s n phân đôi c a t o nh n. ế
D. c 3 ho t đ ng nói trên.
u 33: K t qu đ c xem là quan tr ng nh t c a vi c ng d ng kĩ thu t chuy n gen làế ượ
A. đi u ch nh s a ch a gen, t o ra ADN nhi m s c th m i t s k t h p c ế
ngu n gen khác nhau.
B. t o ra nhi u đ t bi n gen đ t bi n nhi m s c th thông qua c đ ng b ng các ế ế
c nhân lí, hoá h c ph p.
C. t o ra nhi u bi n d t h p thông qua c quá trình lai gi ng v t nuôi ho c cây ế
tr ng đ ng d ng vào công tác t o ra gi ng m i.
D. gi i thích đ c ngu n g c c a các v t nuôi cây tr ng thông qua phân tích c u ượ
trúc c a axit nuclêôtit.
u 34: Các b nh di truy n ng i phát sinh do cùng m t d ng đ t bi n là ườ ế
A. màuu khó đông. B. b nh Đao và h ng c u l i li m. ưỡ
C. b ch t ng và ung th máu. ư D. ung th u vàu khó đông.ư
u 35: ng i, có các ki u gen qui đ nh nhóm máu sau đây: ườ
- IAIA, IAIO qui đ nh máu A.- IBIB, IBIO qui đ nh máu B.
- IAIB qui đ nh máu AB.- IOIO qui đ nh máu O.
Trang 4/7 – Mã đ thi 001
2 anh em sinh đôi cùng tr ng, ng i anh c i v u A sinh đ a con máu B, ng i ườ ướ ườ
em c i v máu B sinh đ a con máu A. Ki u gen, ki u hình c a 2 anh em sinh đôi nói trên ướ
A. IAIB (máu AB). A. IAIA ho cIAIO (máu A).
C. IBIB ho c IBIO(máu B). D. IOIO (máu O).
u 36: ng i, trên nhi m s c th th ng, gen A qui đ nh thu n tay ph i, gen a qui đ nh ườ ư
thu n tay trái. Tn nhi m s c th gi i nh X, gen M qui đ nh nhìn màu nh th ng và gen m qui ườ
đ nh mù màu. Đ a con nào sau đây không th đ c sinh ra t c p b m AaX ượ MXm x aaXMY?
A. Con trai thu n tay ph i, u.
B. Coni thu n tay trái, nn màu bình th ng. ườ
C. Con gái thu n tay ph i, u.
D. Con trai thu n tay trái, nhìn màu bình th ng. ườ
u 37: Vi c ng d ng di truy n h c vào lĩnh v c y h c đã giúp con ng i thu đ c k t ườ ượ ế
qu o sau đây?
A. Ch a tr đ c m i d t t do r i lo n di truy n. ượ
B. Hi u đ c nguyên nhân, ch n đoán, đ phòng ph n o ch a tr đ c m t s ượ ượ
b nh di truy n trên ng i. ườ
C. Ngăn ch n đ c các tác nhân đ t bi n c a môi tr ng tác đ ng lên con ng i. ượ ế ườ ườ
D. Gi i thích và ch a đ c các b nh t t di truy n. ượ
u 38: Hai c quan t ng đ ng ơ ươ
A. gai c a cây x ng r ng và tua cu n y đ u Hà Lan. ươ
B. mang c a loài cá và mang c a các loài tôm.
C. chân c a loài chu t chũi và chân c a loài d nhũi. ế
D. gai c a cây hoa h ng và gai c a cây x ng r ng. ươ
u 39: Phát bi u nào sau đây là đúng?
A. nh c a b u cánh c a châu ch u c quan t ng đ ng do ch c năng ơ ươ
gi ng nhaugiúp c th bay. ơ
B. c c quan t ng đ ng th hình thái, c u t o không gi ng nhau do chúngơ ươ
th c hi n ch c năng khác nhau.
C. Tuy n ti t n c đ c c a r n và tuy n ti t n c đ c c ac p v a đ c xem là cế ế ế ế ượ ơ
quan t ng đ ng, v a đ c xem là c quan t ng t .ươ ượ ơ ươ
D. Gai c a cây hoa h ng là bi n d ng c a lá, còn gai c a cây x ng r ng là bi n d ng ế ươ ế
c a thân, và do có ngu n g c khác nhau nên không đ c xem là c quan t ng đ ng. ượ ơ ươ
u 40: Gi ng nhau gi a các qui lu t di truy n c a Menđen là
A. đ u đ c phát hi n d a trên c s c gen phân li đ c l p. ượ ơ
B. ki u tác đ ng gi a các alen thu c cùng m t gen.
C. n u b m thu n ch ng v n c p gen t ng ph n thì con lai Fế ươ 1 đ u t l ki u
nh là tri n khai c a bi u th c (3 + 1) n.
D. khi F1 th d h p lai v i nhau thì F 2 t l phân li v ki u gen b ng 1 : 2 : 1.
PH N RIÊNG: Thí sinh ch đ c ch n làm 1 trong 2 ph n (Ph n I ho c Ph n II). ượ
Ph n I. Theo ch ng trình Chu n ươ (10 câu, t câu 41 đ n câu 50) ế :
u 41: Lo i bi n d không đ c x p cùng lo i v i các lo i bi n d n l i là ế ượ ế ế
A. bi n d t o th ch a 9 nhi m s c th trong t bào sinh d ng c a ru i gi m.ế ế ưỡ
B. bi n d t o ra h i ch ng Đao ng i.ế ườ
C. bi n d t o ra h i ch ng Claiphent ng i.ế ơ ườ
D. bi n d t o ra th m t d t ru i gi m.ế
Trang 5/7 – Mã đ thi 001