
S GD & ĐT TP. ĐÀ N NGỞ Ẵ
TR NG THPT PHAN CHÂU TRINHƯỜ
_____________________________
Đ THI TH Đ I H C, CAO Đ NG L N I NĂM 2009 Ề Ử Ạ Ọ Ẳ Ầ
Môn: SINH H CỌ, kh i ốB
Th i gian làm bài: 90 phútờ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 07 trangề)
H , tên thí sinh:ọ...............................................................................
S báo danh:ố.....................................................................................
PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)ừ ế
Câu 1: Đ c đi m mà ph n l n các gen c u trúc c a sinh v t nhân chu n khác v i gen c uặ ể ầ ớ ấ ủ ậ ẩ ớ ấ
trúc c a sinh v t nhân s làủ ậ ơ
A. không có vùng m đ uở ầ
B. vùng mã hoá, xen k v i các đo n mã hoá axit amin là các đo n không mã hoá axit amin.ở ẻ ớ ạ ạ
C. tín hi u k t thúc quá trình phiên mã n m vùng cu i cùng c a gen.ệ ế ằ ở ố ủ
D. các đo n mã hoá axit amin n m phía tr c vùng kh i đ u c a gen.ạ ằ ở ướ ở ầ ủ
Câu 2: Trong quá trình t nhân đôi ADN, m ch đ n làm khuôn m u t ng h p m ch ADNự ạ ơ ẫ ổ ợ ạ
m i liên t c làớ ụ
A. m t m ch đ n ADN b t kì.ộ ạ ơ ấ B. m ch đ n có chi u 3’ → 5’.ạ ơ ề
C. m ch đ n có chi u 5’ → 3’.ạ ơ ề D. trên c hai m ch đ n.ả ạ ơ
Câu 3: Ch c năng c a gen đi u hoà làứ ủ ề
A. kích thích ho t đ ng đi u khi n t ng h p prôtêin c a gen c u trúc.ạ ộ ề ể ổ ợ ủ ấ
B. t o tín hi u đ báo hi u k t thúc quá trình đi u khi n t ng h p prôtêin c a gen c uạ ệ ể ệ ế ề ể ổ ợ ủ ấ
trúc.
C. ki m soát ho t đ ng c a gen c u trúc thông qua các s n ph m do chính gen đi u hoà t oể ạ ộ ủ ấ ả ẩ ề ạ
ra.
D. luôn luôn c ch quá trình đi u khi n t ng h p prôtêin c a các gen c u trúc.ứ ế ề ể ổ ợ ủ ấ
Câu 4: Đi m gi ng nhau gi a đ t bi n gen trong t bào ch t và đ t bi n gen trong nhân làể ố ữ ộ ế ế ấ ộ ế
A. đ u x y ra trên ADN trong nhân t bào.ề ả ế
B. phát sinh trên ADN d ng vòng.ạ
C. không di truy n qua sinh s n sinh d ng.ề ả ưỡ
D. phát sinh mang tính ng u nhiên, cá th , không xác đ nh.ẫ ể ị
Câu 5: Lo i gen khi b đ t bi n ạ ị ộ ế không làm thay đ i v t ch t di truy n trong nhân t bào làổ ậ ấ ề ế
A. gen trên nhi m s c th th ng.ễ ắ ể ườ B. gen trên nhi m s c th gi i tính.ễ ắ ể ớ
C. gen trên phân t ADN d ng vòng.ử ạ D. gen trong t bào sinh d ng.ế ưỡ
Câu 6: Gen đ t bi n sau đây luôn bi u hi n ki u hình k c khi tr ng thái d h p làộ ế ể ệ ể ể ả ở ạ ị ợ
A. gen qui đ nh b nh b ch t ng.ị ệ ạ ạ B. gen qui đ nh b nh mù màu.ị ệ
C. gen qui đ nh máu khó đông.ịD. gen qui đ nh b nh h ng c u hình l iị ệ ồ ầ ưỡ
li m.ề
Câu 7: Hi n t ng làm cho v trí gen trên nhi m s c th có th thay đ i làệ ượ ị ễ ắ ể ể ổ
A. nhân đôi nhi m s c th .ễ ắ ể B. phân li nhi m s c th .ễ ắ ể
C. co xo n nhi m s c th .ắ ễ ắ ể D. trao đ i chéo nhi m s c th .ổ ễ ắ ể
Câu 8: Th m t d t ru i gi m là doể ắ ẹ ở ồ ấ
A. l p đo n trên nhi m s c th th ng.ặ ạ ễ ắ ể ườ B. chuy n đo n trên nhi m s c th th ng.ể ạ ễ ắ ể ườ
C. l p đo n trên nhi m s c th gi i tính.ặ ạ ễ ắ ể ớ D. chuy n đo n trên nhi m s c thể ạ ễ ắ ể
gi i tính.ớ
Trang 1/7 – Mã đ thi 001ề
Mã đ thi 001ề

Câu 9: Đi m có đ t bi n nhi m s c th và không có đ t bi n gen làể ở ộ ế ễ ắ ể ở ộ ế
A. bi n đ i v t ch t di truy n trong nhân t bào.ế ổ ậ ấ ề ế
B. phát sinh mang tính ch t riêng l và không xác đ nh.ấ ẻ ị
C. di truy n đ c qua con đ ng sinh s n h u tính.ề ượ ườ ả ữ
D. luôn bi u hi n ki u hình c th mang đ t bi n.ể ệ ể ở ơ ể ộ ế
Câu 10: Hi n t ng nào sau đây c a nhi m s c th ch x y ra trong gi m phân và không x y ra ệ ượ ủ ễ ắ ể ỉ ả ả ả ở
nguyên phân?
A. Nhân đôi. B. Co xo n.ắ
C. Tháo xo n.ắD. Ti p h p và trao đ i chéo.ế ợ ổ
Câu 11: Th l ch b i có đi m gi ng v i th đa b i làể ệ ộ ể ố ớ ể ộ
A. th ng ch tìm th y th c v t.ườ ỉ ấ ở ự ậ
B. đ u không có kh năng sinh s n h u tính.ề ả ả ữ
C. hình thành t c ch r i lo n s phân li nhi m s c th trong phân bào.ừ ơ ế ố ạ ự ễ ắ ể
D. s nhi m s c th trong t bào là b i s c a n và l n h n 2n.ố ễ ắ ể ế ộ ố ủ ớ ơ
Câu 12: Cho c p P thu n ch ng v các gen t ng ph n giao ph n v i nhau. Ti p t c t thặ ầ ủ ề ươ ả ấ ớ ế ụ ự ụ
ph n các cây Fấ1 v i nhau, thu đ c Fớ ượ 2 có 75 cây mang ki u gen aabbdd. V lí thuy t, hãy choể ề ế
bi t s cây mang ki u gen AaBbDd Fế ố ể ở 2 là bao nhiêu?
A. 150 cây. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 600 cây.
Câu 13: Phép lai thu n ngh ch làậ ị
A. phép lai theo hai h ng, h ng này l y d ng th nh t làm b , thì h ng kia l yướ ướ ấ ạ ứ ấ ố ướ ấ
chính d ng đó làm m .ạ ẹ
B. phép lai tr l i c a con lai có ki u hình tr i v i cá th có ki u hình l n đ xác đ nhở ạ ủ ể ộ ớ ể ể ặ ể ị
ki u gen c a cá th tr i.ể ủ ể ộ
C. phép lai tr l i c a con lai có ki u hình l n v i cá th có ki u hình tr i đ xác đ nhở ạ ủ ể ặ ớ ể ể ộ ể ị
ki u gen c a cá th tr i.ể ủ ể ộ
D. phép lai gi a các cá th Fữ ể 1 v i nhau đ xác đ nh s phân li c a các tính tr ng.ớ ể ị ự ủ ạ
Câu 14: N u P thu n ch ng v hai c p gen t ng ph n phân li đ c l p thì t l c a các thế ầ ủ ề ặ ươ ả ộ ậ ỉ ệ ủ ể
đ ng h p thu đ c Fồ ợ ượ ở 2 là
A. 12,5%. B. 18,75%. C. 25%. D. 37,5%
Câu 15: T l ki u hình ỉ ệ ể không xu t hi n con lai t phép lai 2 c p tính tr ng di truy n đ c l pấ ệ ở ừ ặ ạ ề ộ ậ
là
A. 6,25% : 6,25% : 12,5% : 18,75% : 18,75% : 37,5%.
B. 12,5% : 12,5% : 37,5% : 37,5%.
C. 25% : 25% : 25% : 25%.
D. 7,5% : 7,5% : 42,5% : 42,5%.
Câu 16: Cây có ki u gen AaBbCcDd khi t th ph n s cho t l các cá th đ ng h p t tr iể ự ụ ấ ẽ ỉ ệ ể ồ ợ ử ộ
v t t c các c p alen trên t ng s các cá th là bao nhiêu? Bi t r ng các gen qui đ nh các tínhề ấ ả ặ ổ ố ể ế ằ ị
tr ng n m trên các NST khác nhau.ạ ằ
A. 1/128. B. 1/256. C. 1/64. D. 1/512
Câu 17: Khi cho m t cây P t th ph n, ng i ta thu đ c Fộ ự ụ ấ ườ ượ 1 có 225 cây qu d t, 150 cây cóả ẹ
qu tròn và 25 cây có qu dài. N u cho cây P nói trên lai v i cây mang ki u gen Aabb thì t lả ả ế ớ ể ỉ ệ
ki u hình thu đ c con lai b ngể ượ ở ằ
A. 2 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả B. 6 qu d t : 1 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả
C. 3 qu d t : 4 qu tròn : 1 qu dài.ả ẹ ả ả D. 15 qu d t : 1 qu dài.ả ẹ ả
Câu 18: Các tính tr ng di truy n có ph thu c vào nhau xu t hi n ạ ề ụ ộ ấ ệ ở
A. đ nh lu t phân li đ c l p.ị ậ ộ ậ
Trang 2/7 – Mã đ thi 001ề

B. qui lu t liên k t gen và qui lu t phân tính.ậ ế ậ
C. qui lu t liên k t gen và qui lu t phân li đ c l p.ậ ế ậ ộ ậ
D. qui lu t hoán v gen và qui lu t liên k t gen.ậ ị ậ ế
Câu 19: Trong thí nghi m c a Moocgan ti n hành ru i gi m, gi s các gen liên k t hoànệ ủ ế ở ồ ấ ả ử ế
toàn c hai gi i, n u cho Fở ả ớ ế 1 t p giao v i nhau thì t l ki u hình xu t hi n Fạ ớ ỉ ệ ể ấ ệ ở 2 là
A. 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh ng n.ắ
B. 75% thân xám , cánh dài : 25% thân đen, cánh ng n.ắ
C. 50% thân xám, cánh ng n : 50% thân đen, cánh dài.ắ
D. 75% thân xám, cánh ng n : 25% thân đen, cánh dài.ắ
Câu 20: Câu có n i dung ộđúng sau đây là
A. các đo n mang gen trong 2 nhi m s c th gi i tính X và Y đ u không t ng đ ng v iạ ễ ắ ể ớ ề ươ ồ ớ
nhau.
B. trên nhi m s c th gi i tính, ngoài các gen qui đ nh tính đ c ho c tính cái, còn cóễ ắ ể ớ ị ự ặ
các gen qui đ nh các tính tr ng th ng.ị ạ ườ
C. đ ng v t đ n tính, gi i cái mang c p nhi m s c th gi i tính XX và gi i đ cở ộ ậ ơ ớ ặ ễ ắ ể ớ ớ ự
mang c p nhi m s c th gi i tính XY.ặ ễ ắ ể ớ
D. các loài th c v t đ n tính, gi i cái mang c p nhi m s c th gi i tính XY còn gi iở ự ậ ơ ớ ặ ễ ắ ể ớ ớ
đ c mang c p nhi m s c th gi i tính XX.ự ặ ễ ắ ể ớ
Câu 21: C s gi i thích cho t l phân hoá đ c : cái x p x nhau m i loài là doơ ở ả ỉ ệ ự ấ ỉ ở ỗ
A. t l s ng sót c a h p t gi i đ c và h p t gi i cái ngang nhau.ỉ ệ ố ủ ợ ử ớ ự ợ ử ớ
B. s l ng c p gi i tính XX và c p gi i tính XY trong t bào b ng nhau.ố ượ ặ ớ ặ ớ ế ằ
C. m t gi i t o m t lo i giao t , gi i còn l i t o 2 lo i giao t v i t l ngang nhau.ộ ớ ạ ộ ạ ử ớ ạ ạ ạ ử ớ ỉ ệ
D. kh năng th tinh c a giao t đ c và giao t cái ngang nhau.ả ụ ủ ử ự ử
Câu 22: Đi m có ADN ngoài nhân mà không có ADN trong nhân làể ở ở
A. đ c ch a trong nhi m s c th .ượ ứ ễ ắ ể B. có s l ng l n trong t bào.ố ượ ớ ế
C. ho t đ ng đ c l p v i nhi m s c th .ạ ộ ộ ậ ớ ễ ắ ể D. không b đ t bi n.ị ộ ế
Câu 23: Có th phát hi n gen trên nhi m s c th th ng, gen trên nhi m s c th gi i tính vàể ệ ễ ắ ể ườ ễ ắ ể ớ
gen trong t bào ch t b ng phép lai nào sau đây?ế ấ ằ
A. Lai thu n ngh ch.ậ ị B. Lai phân tích.
C. T th ph n th c v t.ự ụ ấ ở ự ậ D. Giao ph i c n huy t đ ng v t.ố ậ ế ở ộ ậ
Câu 24: Lo i bi n d ch di truy n qua sinh s n sinh d ng và không di truy n qua sinh s nạ ế ị ỉ ề ả ưỡ ề ả
h u tính làữ
A. th ng bi n và bi n d t h p.ườ ế ế ị ổ ợ B. đ t bi n xôma và th ng bi n.ộ ế ườ ế
C. đ t bi n xôma và bi n d t h p.ộ ế ế ị ổ ợ D. th ng bi n và đ t bi n genườ ế ộ ế
Câu 25: m t qu n th sau khi tr i qua 3 th h t ph i, t l c a th d h p trong qu nỞ ộ ầ ể ả ế ệ ự ố ỉ ệ ủ ể ị ợ ầ
th b ng 8%. Bi t r ng th h xu t phát, qu n th có 20% s cá th đ ng h p tr i và cánhể ằ ế ằ ở ế ệ ấ ầ ể ố ể ồ ợ ộ
dài là tính tr i hoàn toàn so v i cánh ng n. Hãy cho bi t tr c khi x y ra quá trình t ph i, tộ ớ ắ ế ướ ả ự ố ỉ
l ki u hình nào sau đây là c a qu n th trên?ệ ể ủ ầ ể
A. 36% cánh dài : 64% cánh ng n.ắB. 64% cánh dài : 36% cánh ng n.ắ
C. 84% cánh dài : 16% cánh ng n.ắD. 16% cánh dài : 84% cánh ng n.ắ
Câu 26: M t qu n th xu t phát có t l c a th d h p b ng 60%. Sau m t s th h tộ ầ ể ấ ỉ ệ ủ ể ị ợ ằ ộ ố ế ệ ự
ph i liên ti p, t l c a th d h p còn l i b ng 3,75%. S th h t ph i đã x y ra qu nố ế ỉ ệ ủ ể ị ợ ạ ằ ố ế ệ ự ố ả ở ầ
th tính đ n th i đi m nói trên b ngể ế ờ ể ằ
A. 3 th h .ế ệ B. 4 th h .ế ệ C. 5 th h .ế ệ D. 6 th h .ế ệ
Câu 27: Cho 2 cây P đ u d h p v 2 c p gen lai v i nhau thu đ c Fề ị ợ ề ặ ớ ượ 1 có 600 cây, trong đó có
90 cây có ki u hình mang 2 tính l n. K t lu n đúng làể ặ ế ậ
Trang 3/7 – Mã đ thi 001ề

A. m t trong 2 cây P x y ra hoán v gen v i t n s 40% cây P còn l i liên k t hoànộ ả ị ớ ầ ố ạ ế
toàn.
B. hai cây P đ u liên k t hoàn toàn.ề ế
C. m t trong 2 cây P có hoán v gen v i t n s 30% và cây P còn l i liên k t gen hoàn toàn.ộ ị ớ ầ ố ạ ế
D. hai cây P đ u x y ra hoán v gen v i t n s b t kì.ề ả ị ớ ầ ố ấ
Câu 28: m t loài b cánh c ng: A m t d t, tr i hoàn toàn so v i a: m t l i. B: m t xám,Ở ộ ọ ứ ắ ẹ ộ ớ ắ ồ ắ
tr i hoàn toàn so v i b: m t tr ng. Bi t gen n m trên nhi m s c th th ng và th m t d tộ ớ ắ ắ ế ằ ễ ắ ể ườ ể ắ ẹ
đ ng h p b ch t ngay sau khi đ c sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, ng i ta thu đ cồ ợ ị ế ượ ườ ượ
780 cá th con s ng sót. S cá th con có m t l i, màu tr ng làể ố ố ể ắ ồ ắ
A. 65. B. 130. C. 195. D. 260.
Câu 29: Trong ch n gi ng, vi c t o ngu n bi n d b ng ph ng pháp lai h u tính khác v iọ ố ệ ạ ồ ế ị ằ ươ ữ ớ
ph ng pháp gây đ t bi n nhân t o làươ ộ ế ạ
A. ch áp d ng có k t qu trên đ i t ng v t nuôi mà không có k t qu trên cây tr ng.ỉ ụ ế ả ố ượ ậ ế ả ồ
B. áp d ng đ c c đ i t ng v t nuôi và cây tr ng nh ng k t qu thu đ c r t h nụ ượ ả ở ố ượ ậ ồ ư ế ả ượ ấ ạ
ch .ế
C. ch t o đ c ngu n bi n d t h p ch không t o ra ngu n đ t bi n.ỉ ạ ượ ồ ế ị ổ ợ ứ ạ ồ ộ ế
D. cho k t qu nhanh h n ph ng pháp gây đ t bi n.ế ả ơ ươ ộ ế
Câu 30: M c đích ch y u c a vi c gây đ t bi n nhân t o v t nuôi và cây tr ng làụ ủ ế ủ ệ ộ ế ạ ở ậ ồ
A. t o ngu n bi n d cho công tác ch n gi ng.ạ ồ ế ị ọ ố
B. làm tăng kh năng sinh s n c a c th .ả ả ủ ơ ể
C. thúc đ y tăng tr ng v t nuôi và cây tr ng sau khi đã đ c x lý gây đ t bi n.ẩ ọ ở ậ ồ ượ ử ộ ế
D. làm tăng s c ch ng ch u c a v t nuôi và cây tr ng.ứ ố ị ủ ậ ồ
Câu 31: D ng sinh v t đ c xem nh “nhà máy” s n xu t các s n ph m sinh h c t công ngh genạ ậ ượ ư ả ấ ả ẩ ọ ừ ệ
là
A. th th c khu n.ể ự ẩ B. vi khu n.ẩC. n m men.ấD. x khu n.ạ ẩ
Câu 32: Trong k thu t chuy n gen, sau khi đ a phân t ADN tái t h p vào t bào nh nỹ ậ ể ư ử ổ ợ ế ậ
(th ng là vi khu n); ho t đ ng c a ADN tái t h p làườ ẩ ạ ộ ủ ổ ợ
A. đ n k t h p v i nhi m s c th c a t bào nh n.ế ế ợ ớ ễ ắ ể ủ ế ậ
B. đ n k t h p v i plasmit c a t bào nh n.ế ế ợ ớ ủ ế ậ
C. t nhân đôi cùng v i quá trình sinh s n phân đôi c a t bào nh n.ự ớ ả ủ ế ậ
D. c 3 ho t đ ng nói trên.ả ạ ộ
Câu 33: K t qu đ c xem là quan tr ng nh t c a vi c ng d ng kĩ thu t chuy n gen làế ả ượ ọ ấ ủ ệ ứ ụ ậ ể
A. đi u ch nh s a ch a gen, t o ra ADN và nhi m s c th m i t s k t h p cácề ỉ ử ữ ạ ễ ắ ể ớ ừ ự ế ợ
ngu n gen khác nhau.ồ
B. t o ra nhi u đ t bi n gen và đ t bi n nhi m s c th thông qua tác đ ng b ng cácạ ề ộ ế ộ ế ễ ắ ể ộ ằ
tác nhân lí, hoá h c phù h p.ọ ợ
C. t o ra nhi u bi n d t h p thông qua các quá trình lai gi ng v t nuôi ho c câyạ ề ế ị ổ ợ ố ở ậ ặ
tr ng đ ng d ng vào công tác t o ra gi ng m i.ồ ể ứ ụ ạ ố ớ
D. gi i thích đ c ngu n g c c a các v t nuôi và cây tr ng thông qua phân tích c uả ượ ồ ố ủ ậ ồ ấ
trúc c a axit nuclêôtit.ủ
Câu 34: Các b nh di truy n ng i phát sinh do cùng m t d ng đ t bi n làệ ề ở ườ ộ ạ ộ ế
A. mù màu và máu khó đông. B. b nh Đao và h ng c u l i li m.ệ ồ ầ ưỡ ề
C. b ch t ng và ung th máu.ạ ạ ư D. ung th máu và máu khó đông.ư
Câu 35: ng i, có các ki u gen qui đ nh nhóm máu sau đây:Ở ườ ể ị
- IAIA, IAIO qui đ nh máu A.ị- IBIB, IBIO qui đ nh máu B.ị
- IAIB qui đ nh máu AB.ị- IOIO qui đ nh máu O.ị
Trang 4/7 – Mã đ thi 001ề

Có 2 anh em sinh đôi cùng tr ng, ng i anh c i v máu A sinh đ a con máu B, ng iứ ườ ướ ợ ứ ườ
em c i v máu B sinh đ a con máu A. Ki u gen, ki u hình c a 2 anh em sinh đôi nói trên làướ ợ ứ ể ể ủ
A. IAIB (máu AB). A. IAIA ho cIặAIO (máu A).
C. IBIB ho c IặBIO(máu B). D. IOIO (máu O).
Câu 36: ng i, trên nhi m s c th th ng, gen A qui đ nh thu n tay ph i, gen a qui đ nhỞ ườ ễ ắ ể ườ ị ậ ả ị
thu n tay trái. Trên nhi m s c th gi i tính X, gen M qui đ nh nhìn màu bình th ng và gen m quiậ ễ ắ ể ớ ị ườ
đ nh mù màu. Đ a con nào sau đây không th đ c sinh ra t c p b m AaXị ứ ể ượ ừ ặ ố ẹ MXm x aaXMY?
A. Con trai thu n tay ph i, mù màu.ậ ả
B. Con gái thu n tay trái, nhìn màu bình th ng.ậ ườ
C. Con gái thu n tay ph i, mù màu.ậ ả
D. Con trai thu n tay trái, nhìn màu bình th ng.ậ ườ
Câu 37: Vi c ng d ng di truy n h c vào lĩnh v c y h c đã giúp con ng i thu đ c k tệ ứ ụ ề ọ ự ọ ườ ượ ế
qu nào sau đây?ả
A. Ch a tr đ c m i d t t do r i lo n di truy n.ữ ị ượ ọ ị ậ ố ạ ề
B. Hi u đ c nguyên nhân, ch n đoán, đ phòng và ph n nào ch a tr đ c m t sể ượ ẩ ề ầ ữ ị ượ ộ ố
b nh di truy n trên ng i.ệ ề ườ
C. Ngăn ch n đ c các tác nhân đ t bi n c a môi tr ng tác đ ng lên con ng i.ặ ượ ộ ế ủ ườ ộ ườ
D. Gi i thích và ch a đ c các b nh t t di truy n.ả ữ ượ ệ ậ ề
Câu 38: Hai c quan t ng đ ng làơ ươ ồ
A. gai c a cây x ng r ng và tua cu n cây đ u Hà Lan.ủ ươ ồ ố ở ậ
B. mang c a loài cá và mang c a các loài tôm.ủ ủ
C. chân c a loài chu t chũi và chân c a loài d nhũi.ủ ộ ủ ế
D. gai c a cây hoa h ng và gai c a cây x ng r ng.ủ ồ ủ ươ ồ
Câu 39: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Cánh c a b câu và cánh c a châu ch u là c quan t ng đ ng do có ch c năngủ ồ ủ ấ ơ ươ ồ ứ
gi ng nhau là giúp c th bay.ố ơ ể
B. Các c quan t ng đ ng có th có hình thái, c u t o không gi ng nhau do chúngơ ươ ồ ể ấ ạ ố
th c hi n ch c năng khác nhau.ự ệ ứ
C. Tuy n ti t n c đ c c a r n và tuy n ti t n c đ c c a bò c p v a đ c xem là cế ế ọ ộ ủ ắ ế ế ọ ộ ủ ạ ừ ượ ơ
quan t ng đ ng, v a đ c xem là c quan t ng t .ươ ồ ừ ượ ơ ươ ự
D. Gai c a cây hoa h ng là bi n d ng c a lá, còn gai c a cây x ng r ng là bi n d ngủ ồ ế ạ ủ ủ ươ ồ ế ạ
c a thân, và do có ngu n g c khác nhau nên không đ c xem là c quan t ng đ ng.ủ ồ ố ượ ơ ươ ồ
Câu 40: Gi ng nhau gi a các qui lu t di truy n c a Menđen làố ữ ậ ề ủ
A. đ u đ c phát hi n d a trên c s các gen phân li đ c l p.ề ượ ệ ự ơ ở ộ ậ
B. ki u tác đ ng gi a các alen thu c cùng m t gen.ể ộ ữ ộ ộ
C. n u b m thu n ch ng v n c p gen t ng ph n thì con lai Fế ố ẹ ầ ủ ề ặ ươ ả 1 đ u có t l ki uề ỉ ệ ể
hình là tri n khai c a bi u th c (3 + 1)ể ủ ể ứ n.
D. khi F1 là th d h p lai v i nhau thì Fể ị ợ ớ 2 có t l phân li v ki u gen b ng 1 : 2 : 1.ỉ ệ ề ể ằ
PH N RIÊNG: ẦThí sinh ch đ c ch n làm 1 trong 2 ph n (Ph n I ho c Ph n II).ỉ ượ ọ ầ ầ ặ ầ
Ph n I. Theo ch ng trình Chu n ầ ươ ẩ (10 câu, t câu 41 đ n câu 50)ừ ế :
Câu 41: Lo i bi n d không đ c x p cùng lo i v i các lo i bi n d còn l i làạ ế ị ượ ế ạ ớ ạ ế ị ạ
A. bi n d t o th ch a 9 nhi m s c th trong t bào sinh d ng c a ru i gi m.ế ị ạ ể ứ ễ ắ ể ế ưỡ ủ ồ ấ
B. bi n d t o ra h i ch ng Đao ng i.ế ị ạ ộ ứ ở ườ
C. bi n d t o ra h i ch ng Claiphent ng i.ế ị ạ ộ ứ ơ ở ườ
D. bi n d t o ra th m t d t ru i gi m.ế ị ạ ể ắ ẹ ở ồ ấ
Trang 5/7 – Mã đ thi 001ề

