SỞ GD-ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
-----*****-----
(Đề thi có 06 trang)
Ngày thi 14/04/2013
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC
LẦN 2 – M 2013
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
đề: 189
Họ, tên thí sinh:.................................................................................................... Số báo danh:................................................
Câu 1. Dạng biến đổi nào sau đây không phải là đột biến gen?
A. Thêm 1 cặp nu.
B. Mất 1 cặp nu.
C. Thay thế gen này bằng gen khác.
D. Thay thế 1 cặp nu.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mã di truyền?
A. mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ 3 nucleotit kế tiếp nhau quy định 1 axit amin.
B. mã di truyền được đọc t một điểm xác định liên tục theo từng cụm 3 nucleotit
không gối lên nhau.
C. mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật đều mang một bộ mã di truyền
riêng.
D. mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại axit amin được mã hoá bởi 2 hay
nhiu bộ ba.
Câu 3. Gen thứ nhất 2 alen A và a. Gen thứ hai có 2 alen B b. Cả hai gen trên đều
nằm tn NST X không có alen tương ứng tn NST Y. Gen thứ 3 3 alen(IA, IB, IO) nằm
trên NST thường. Số kiểu gen tối đa trong quần thể về ba gen này là:
A. 84 B. 54 C. 120. D. 60
Câu 4. Một củ khoai lang 2n có một mầm chi tứ bội 4n, chồi tứ bội này phát sinh ở quá trình
A. Nguyên phân B. Giảm phân. C. Thụ tinh D. Cả A, B và C.
Câu 5. Nếu kí hiu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 BB, thể
tự đa bội gm
A. BBBB và AABB. B. AAAA và BBBB.
C. AB và AABB. D. AABB và AAAA.
Câu 6. Li thuỷ sinh vật rộng muối nhất sống ở
A. cửa sông. B. biển gần bờ.
C. xa bờ biển trên lớp nước mt. D. biển sâu.
Câu 7. người, bệnh máu kđông do gen lặn a tn nhiễm sắc thể X quy định, gen A quy
định máu đông bình thường. Trên nhiễm sắc thể Y không mang gen tương ứng. Trong một gia
đình, bố con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ máu đông bình thường. Nhận xét nào dưới
đây là đúng:
A. Con trai đã nhận gen Xa từ bố. B. Mẹ bình thường có kiểu gen XA XA.
C. Bố đã nhn gen bệnh từ ông nội. D. Con trai đã nhn gen Xa từ mẹ.
Câu 8. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A. Lúa sâu ăn rắn hổ mangếch diều hâu.
B. aếch sâu ăn rắn hổ mang diều hâu.
C. Lúa sâu ăn ếch rắn hổ mang diều hâu.
D. a u ăn ếch diều hâu rắn hổ mang.
Câu 9. Thực chất của hin tượng tương tác gen không alen
A. Các gen trực tiếp tương tác với nhau
B. Các gen của cùng một locut tương tác với nhau
C. Các sản phm của gen tương tác với nhau
D. cả A, B và C
Câu 10. Một phân t mARN i 3060 được tách ra t vi khuẩn E. coli có t lệ các loại
nuclêôtit A, G, U X ln lượt là 25%, 20%, 35% và 20%. Người ta sdụng pn tmARN
này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN chiều i bằng chiều i phân tử
mARN. Tính theo thuyết, số ng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng
hợp một đoạn ADN trên là:
A. G = X = 400, A = T = 500. B. G = X = 540, A = T = 360.
C. G = X = 420, A = T = 480. D. G = X = 360, A = T = 540.
Câu 11. Một hợp tử ở li ruồi giấm chứa 9 nst, hợp tử này được tạo từ :
A. quá trình giảm phân bình thường ở bố mẹ.
B. quá trình giảm pn không bình thường ở bố mẹ.
C. quá trình giảm phân không bình thường ở bố hoặc mẹ kết hợp với quá trình thụ tinh.
D. quá trình giảm phân bình thường ở bố m kết hợp với quá trình thụ tinh.
Câu 12. Khi nói về quy trình nuôi cấy ht phấn, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng tế bào đơn bội được xử hoá chất (cônsixin) gây lưỡng bội hoá tạo nên ng tế
bào lưỡng bội.
B. Sự lưỡng bi hcác dòng tế bào đơn bội sẽ tạo ra được c dòng lưỡng bội thuần
chủng.
C. Giống được tạo ra từ phương pháp này có kiểu gen dị hợp, thể hiện ưu thế lai cao nhất
D. c hạt phấn thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo để tạo thành các ng tế
bào đơn bội
Câu 13. một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ l của thể dị hợp trong quần thể
bằng 8%. Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể 20% số thể đồng hợp tri cánh dài
tính trội hoàn toàn so vi cánh ngn. Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tphối, tỉ lệ kiểu
hình nào sau đây là của quần thể trên?
A. 36% cánhi : 64% cánh ngắn. B. 64% cánh dài : 36% cánh ngắn.
C. 84% cánh dài : 16% cánh ngắn. D. 16% cánh i : 84% cánh ngắn.
Câu 14. Một mẫu ADN chứa 60% nucleotit loại A G. Nguồn gốc của mu ADN này
nhiu khả năng hơn cả là từ
A. Một tế bào vi khuẩn B. Một thực khuẩn thể có ADN mạch kép.
C. Một tế bào nhân thực D. Một thực khuẩn thể có ADN mạch đơn.
Câu 15. Li bông trng ở bộ NST 2n = 52, trong đó 26 NST ln 26NS nhỏ. Loài
bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn. Loài bông hoang dại ở có
bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST nhỏ. Cách giải thích nào sau đây đúng nhất vchế hình
thành loài bông mới có bộ NST 2n = 52 NST?
A. Loài ng này được hình thành bằng cách lai xa giữa li ng của châu Âu loài
bông hoang dại ở Mĩ.
B. Loàing này được hình thành bằng con đường đa bội hóa.
C. Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa giữa loài ng của châu Âu
li bông hoang dại Mĩ kèm theo đa bội hóa.
D. Loài bông này có lẽ đã được hình thành bằng con đường cách li địa .
u 16. Có 4 dòng ruồi giấmcác gen phân bố trên NST số II như sau:
Dòng 1 : A B F E D C G H I K
Dòng 2 : A B C D E F G H I K
Dòng 3 : A B F E H G I D C K
Dòng 4 : A B F E H G C D I K
o
A
Trong đó dòng 3 là dòng gốc, cho biết loại ĐB đã sinh ra 3 ng kia là đb đảo đoạn ttrật tự
phát sinh trật tự phát sinh các dòng đó là:
A. 3 -> 4 -> 1 -> 2. B. 3 -> 1 -> 4 -> 2.
C. 3 -> 2 -> 4 -> 1. D. 3 -> 4 -> 2 -> 1.
Câu 17. Điều kiện nào sau đây không phải là diều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec:
A. khôngchọn lọc tự nhiên, quần thể đủ lớn để có ngẫu phối.
B. sức sống và sức sinh sản của các thể đồng hợp, dị hợp là như nhau.
C. khôngsự di nhập của các gen lạ vào quần thể.
D. có đột biến gen thành các gen không alen khác.
Câu 18. Trong mùa sinh sản, tu thường hay hất trứng ca chim chủ để đẻ trứng thế của
mình vào đó. Vậy tu hú và chim chủ có mối quan hệ
A. hội sinh B. cạnh tranh( về nơi đẻ)
C. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản D. ức chế - cảm nhiễm
Câu 19. Sự phát triển của cây hạt kín ở kỉ thứ ba đã kéo theo sự phát triển của:
A. y hạt trần. B. Chim thuỷ tổ.
C. Bò sát khổng lồ. D. Sâu bọ ăn lá, mt hoa, phấn hoa và nhựa cây.
Câu 20. Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả
trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16.
Kiểu gen của các cây bố m
A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb. C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.
Câu 21. Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?
A. tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
B. vì tạo ra vô số biến dị tổ hợp
C. tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
D. làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể
Câu 22. Tổng s nhim sắc thể ca bộ lưỡng bội bình thường một loài có số ng 22, trong
tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc,thể đó là th
A. đa bội chn. B. thể bốn kép.
C. tứ bội. D. thể ba nhiễm kép.
Câu 23. một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc
ththường khác nhau. Nếu một quần thể của loài này đang trạng thái cân bằng di truyền v
cả hai cặp gen trên, trong đó tần số của alen A là 0,3; tần số của alen B là 0,5 t tỉ lệ kiểu gen
AaBB là:
A. 15% B. 30% C. 10,5% D. 25%
Câu 24. các giao tngười như sau: I-(23+X), II- (21+Y), III-(22+Y), IV-(22+XX). Tổ
hợp giao tử nào sẽ sinh ra cá thể bị hội chứng Claiphentơ không bị bệnh khác?
A. I x II B. II x IV
C. III x IV D. I x IV
Câu 25. Vì sao nói cặp XY là cặp tương đng không hn toàn?
A. NST X đoạn mang gen còn trên NST Y thì không có gen tương ứng và ngược lại.
B. NST Xi hơn NST Y.
C. Vì NST X dài hơn NST Y.
D. Vì NST X và Y đều đoạn mang cặp gen tươngng.
Câu 26. Ý nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của protein của các loài.
B. Sự thng nhất về cấu tạo và chức năng của ADN của các loài.
C. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của nhiễm sắc thể của các loài.
D. Sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của mã di truyền của các loài
Câu 27. 5 phân tADN tnhân đôi một số ln bằng nhau đã tổng hợp được 150 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi
phân tử AND trên
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 28. Một qun thể cân bằng di truyền tần số ơng đi = thì tỉ lệ phân bố kiểu gen
trong quần thể là
A. 0, 48AA + 0,36 Aa + 0,16 aa. B. 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa.
C. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa. D. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa.
Câu 29. Một axitamin trong phân tử protein được mã hoá trên gen dưới dạng:
A. B. mã bộ hai. B. A. mã bộ một. C. mã bộ ba. D. mã bộ bốn.
Câu 30. Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào
A. bằng chứng sinh học phân tử B. bằng chứng phôi sinh học
C. cơ quan tương tự D. cơ quan tương đồng
Câu 31. Xét cặp nhim sắc thể giới tính XY, 1 tế bào sinh tinh rối loạn phân li của cặp
nhim sắc thể này ở giảm phân I sẽ tạo thành giao tử:
A. X và O. B. Y và O.
C. XY và O. D. X và Y.
Câu 32. biển, cá khoang cổ hải quỳ sống với nhau. Trong đó, được hải quỳ bảo vệ khỏi
kẻ thù, hải quỳ được cá dọn dẹp những cặn bẩn và cung cấp thức ăn. Hiện tượng trên mô tả v
mi quan hệ
A. quan hệ hội sinh. B. Quan hhợp tác.
C. quan hệ cộng sinh. D. quan hệ cạnh tranh khác loài.
Câu 33. Hiệu suất sinh thái là...
A. Tỉ lệ phần trăm năng lưng bị thất thoát giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
B. Tỉ lệ phần trăm ng ng được chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh
thái.
C. Tỉ lphần trăm lượng thức ăn được chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh
thái.
D. Tỉ lệ phần trăm chất khô được chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
Câu 34. Hiện tượng khống chế sinh học đã
A. làm mất cân bằng trong quần xã.
B. làm cho mt loài bị tiêu diệt.
C. đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã.
D. làm cho quần xã chậm phát triển.
Câu 35. Dạng đột biến nào thể m cho 2 gen alen vi nhau lại cùng nằm trên 1 nhiễm sắc
th?
A. mt đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 36. Cặp nhiễm sắc thgiới tính quy đnh giinh nàoới đây là không đúng?
A. ở gà : XY- trống, XX- mái B. lợn : XX-i, XY- đc.
C. ở ruồi gim : XY- đực, XX- cái. D. người : XX- n, XY- nam.
Câu 37. Cơ thể Aaa có thể tạo ra các loại giao tử có sức sống là:
A. Aa và aa. B. Aa và a.
C. A và a. D. Aa, aa, A, a.
Câu 38. ruồi gim, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân
đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so vi alen b quy định cánh cụt; alen D quy định
a
A
4
6
mắt đỏ trội hoàn toàn so vi alen d quy định mt trắng. Thực hiện phép lai P:
thu được F1. Trong tổng số c ruồi F1, ruồi thân đen, nh cụt, mt đỏ chiếm tỉ lệ
15%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi thân xám, cánh ct, mắt đỏ
A. 3,75% B. 1,25% C. 2,5% D. 7,5%
Câu 39. Đặc điểm nổi bật ở đại Cổ Sinh là:
A. sự phát triển của cây hạt trần và bò sát.
B. sự chuyn đời sng từ nước lên cạn của nhiều loài thực vật và động vật.
C. sự phát triển của cây hạt kín, chim thú.
D. sự phát trin của cây hạt kín và sâu bọ.
Câu 40. Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinhc alen mới trong quần thể?
A. Đột biến B. Chọn lọc tự nhiên C. Cách ly di truyền D. Giao phối
Câu 41. Bộ nhiễm sắc thể của ruồi dấm 2n = 8. Nếu không hiện tượng hoán vị gen thì s
lượng nhóm gen liên kết của ruồi dấm đực là
A. 16 B. 5 C. 8 D. 4
Câu 42. Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và
E. Sinh khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha;
E = 2 kg/ha. Các bậc dinh ng của tháp sinh ti được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự
như sau :
Hệ sinh thái 1: A B C E Hệ sinh thái 2: A B D E
Hệ sinh thái 3: C B A E Hệ sinh thái 4: E D B C
Hệ sinh thái 5: C A D E
Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái bền vững
A. 1,2. B. 3, 4. C. 2, 3 D. 3, 5.
Câu 43. Gen bình thường A = 300 nucleotit và tỉ lA/G = 2/ 3 . Đột biến đã xảy ra trên 1
cặp nucleotit của gen dẫn đến số liên kết hiđrô của gen sau đột biến 1951. Dạng đột biến
gen đã xảy ra là:
A. mất 1 cặp nucleotit loại A-T.
B. thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A- T.
C. thay 1 cặp A- T bằng 1 cặp G-X.
D. mất 1 cặp nucleotit G- X.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với cách li sau hợp tử?
A. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non.
B. Hợp tử được tạo thành phát triển thành con lai sng được đến khi trưởng thành
nhưng không có khả năng sinh sản.
C. Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát trin.
D. Giao tử đực và cái không kết hợp với nhau được khi thụ tinh.
Câu 45. Các loài sinh vật có họ hàng gần nhau và có ổ sinh thái trùng nhau thì:
A. cộng sinh vi nhau. B. hỗ trợ nhau trong hoạt động.
C. cạnh tranh nhau. D. ăn thịt lẫn nhau.
Câu 46. Bộ ba đối (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin (axit amin mở
đầu) là
A. 3'XAU5'. B. 5'AUG3'. C. 3'AUG5'. D. 5'XAU3'.
Câu 47. ruồi gim, xét 2 gen tn nhiễm sắc thể thường, gen A quy định thân m trội
hoàn toàn so với a quy định thân đen, gen B quy định nh i là trội hn toàn so với b quy
định cánh cụt. Cho lai 2 thể dị hợp tvề hai gen trên trong số ruồi thu được F1 thì số ruồi
AB
ab
Dd
XX
AB
ab