ĐỀ THI TH ĐI HC LN 1 M ÔN SINH HC
TRƯỜNG THPT HÀM RNG NĂM 2010
M ôn: SINH HC - Thi gian: 90 phút
NĂM HỌC 2010-2011
Câu 1: Du hiu bn cht ca mt qun th là:
A. Tp hp các cá th cùng loài
B. Sng trong mt khoảng không gian xác định
C. Có kh năng giao phối vi nhau
D. Các th tn ti qua thi gian lch s, có kh năng thích nghi
với môi trường sng và có th tn tại độc lp
Câu 2: Cơ chế điều hoà s ng cá th trong qun th là:
A. S thng nhất tương quan giữa t l sinh và t l t
B. S lượng thức ăn trong môi trường
C. Kh năng sinh sản ca các cá th trong qun th
D Các điều kin của môi trường sng
Câu 3: Trong qun th sinh vt cn gm các loài: thc vt, châu chu,
gà, chut, dê, cáo. Nếu qun thy b nhiễm độc thì loài sinh vt b
nhiễm độc nng nht là:
A. Thc vt ; B. Dê ; C. Cáo ; D. Gà.
Câu 4: Gi s đoạn gen dài 5100A0, s liên kết htr ca gen này
được xác định bng?
A.3000 liên kết B. 2998 liên kết
C. 5998 liên kết D. Không th xác định
được
Câu 5: Qúa trình tng hp Protêin gm các bước lần lượt là?
A Sao mã -> hot hoá aa -> tng hp chui polipeptit
B Hot hoá aa -> tng hp chui polipeptit -> sao mã.
C Hot hoá aa -> sao mã -> tng hp chui polipeptit.
D Sao mã -> tng hp chui polipeptit -> hot hoá aa.
Câu 6: Cho thể kiu gen AaBbCcDd, các gen liên kết hoàn tn,
s kiu giao t được to ra là?
A. 2 loi C. 6 loi B 4 loi D. 8 loi
Câu 7: Quy lut di truyn phép lai nào s không xut hin t l phân
tính 3:1 thế h sau:
A. Quy lut phân tính; Aa x Aa, gen tri hoàn toàn.
B. Quy lut liên kết gen; AB x AB gen tri, tri hoàn toàn.
ab ab
C. Quy lut liên kết gen; AB x AB gen tri, tri kng hn
toàn.
ab ab
D. Quy lut gen liên kết vi gii tính; XAXa x XAY gen tri, tri
hoàn toàn
Câu 8: Đ xác định các gen phân li độc lp hay liên kết, người ta hay s
dng phép lai?
A. Thun nghchB. Lai phân tích. C. Lai tr li D.
C A và B.
Câu 9: Lai phân tích một cây đu Lan mang kiu hình tri thế h
sau được t l là 50% vàng, trơn, 50% xanh, trơn, cây đậu Lan đó
kiu gen?
A. AaBB B. AABB C. AABb
D. Aabb
Cho A quy định vàng, a: xanh; B: trơn; b: nhăn.
Câu 10: Loại đt biến NST nào dưới đây ý nghĩa trong công nghiệp
sn xut bia vì làm tăng đột biến ca enzim amylaza?
A. Chuyn đoạn nh B. Lặp đoạn NST C. Đảo đoạn NST
D. Mất đoạn NST
Câu 11: Trong các dạng đột biến cu trúc NST thì dng nào gây hu qu
nghiêm trng nht?
A. Mt đoạn NST B. Lặp đoạn NST
C. Chuyn đoạn NST D. Đảo đoạn NST.
Câu 12: Đột biến gen v trí nào dưới đây gây hu qu nghiêm trng
nht?
A. Mt ba nuclêôtit v trí trước b ba mã kết thúc.
B. Thay thế cp nul sau b ba sao mã m đu.
C. Đảo v trí cp nul v trí sau b ba sao mã m đầu.
D. Thêm 1 cp nui v trí sau b ba mã m đu
Câu 13: mt loài có b NST lưỡng bi 2n = 20. Hãy xác đnh s NST
có trong th 1 nhim?
A. 10 C. 19 B. 21 D. 9
Câu 14: Hu qu ca hiện tượng lặp đoạn NST là gì?
A. Thường gây chết.
B. Không ảnh hưởng đến kiu hình do không mt gen.
C. Có th làm tăng cường hoc gim bt mức độ biu hin tính
trng.
D. Làm tăng số lượng gen -> tăng kích thước cơ thể.
Câu 15: S ri lon phân ly ca toàn b b NST trong nguyên phân s
làm xut hin dòng tế bào?
A. 4n B. 3n C. 2n D. 2n + 2
Câu 16: Các cơ th tam bi thường không có ht vì?
A. Xut phát t các dng 2n không sinh sn hu tính.
B. Các dng tam bi chuyn sang sinh sản sinh dưỡng.
C. Các tế bào 3n b ri lon phân ly trong gim phân to giao t
bất thường không có kh năng thụ tinh.