TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN V NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán Khối AA 1 .
3
y
x
+
-
-
2 3 x
mx
Đề chính thức (Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
2 có đồ thị (
) m C . m = 0
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số =
) m C
có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi 2. Tìm số thực m để đồ thị hàm số (
4
x
+
=
trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân.
8cos x
x -
- cos2
1 x sin2
3
2
3
x
y
y
y
-
-
-
- +
=
-
6
9
2 ln
3
x y
- +
1 1
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình :
0 .
y
-
3
log
x = +
1
log
( x
) +
2
3
ø ß
3 4cos2 x sin2 (cid:236) x (cid:239) (cid:237) (cid:239) Ø y º (cid:238)
x
I
dx
=
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
ln 2
x
-
- 1 2 ln
x
8 e (cid:242) 3 e
, BC
=
4
2
=
AB
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân : .
ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,
1 1 1
.Hình
) ABC
1 A trên mặt phẳng (
0 60 . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường
,
+ + =
a b c
trùng với trung điểm của AC . Góc giữa hai mặt
4
a b c là các số thực không âm thoả mãn , 4 + a b b c
4 c a
+
=
S
: 2
x
y + - =
1 0
M
AC x : 3
6 0
+
= MB MC 2
. 5
, phương . Tìm toạ độ
) . 2;3;2
) 1;2;1
, ( B
2
d
:
=
=
, C D biết tâm I của hình thoi thuộc đường thẳng
x + 1 - 1
y - 1
- 1
2
z
+
1
+ = z
z
-
i
+
-
Câu 5 (1,0 điểm). Cho lăng trụ chiếu vuông góc của điểm phẳng ( ) ) BCC B và( ABC bằng 1 1 thẳng 1 AA và BC . Câu 6 (1,0 điểm). Cho Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn. Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có phương trình AB ) ( nằm trên đường thẳng BC thoả mãn 3 + = và điểm trình y 4 1;3 trọng tâm G của tam giác ABC . Câu 8.a (1,0 đ iểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hình thoi ABCD với ( A - z Tìm toạ độ các đỉnh
( iz
2 ) . Tính mô đun của 1
4 +
z
y - - =
+ =
y
+
4
x
x
Câu 9.a (1,0 điểm). Cho số phức z thoả mãn . 1
A B C D , .
,
,
B
) . 2;0;0
( ) 0;1;0 ,
) 0;0;3 ,
( C -
, đường thẳng BD có phương trình 2
+
z
=
cos
a
+
i sin .
a
,
z
=
cos
b
+
b i sin .
B. Theo chương trình Nâng cao. Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 22 , đường thẳng AB có phương trình 3 . 3 0 1 0 Tìm toạ độ các đỉnh Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho tam giá ABC , ( A Viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm là H ( H là trực tâm tam giác ABC ) và tiếp xúc với trục Ox .
2
2
4 = + 5
3 . Tính i 5
( ) tan a b +
thoả mãn 1 z Câu 9.b (1,0 điểm).Cho các số phức 1 z
HẾT Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC, LẦN V NĂM HỌC 20132014
Môn: Toán Khối AA 1 .
Đáp án chính thức (gồm 06 trang) Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ Đáp án Câu
Đáp án
Điểm
3
) m C .
y x + - 2 có đồ thị (
Câu 1 (2 điểm)
2 3 x mx Cho hàm số = - 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi
m =
0
3
0.25
y
-
+
=
2 3 x
2 có tập xác định là ¡ .
0
2
Khi
y
-
2
= (cid:219) ' 0
3
m = hàm số có dạng ( x x (cid:219) = x
x ) 2 ; x
0
2
=
2
y¢ > khi 0
0 x > (cid:222) hàm số đồng biến trên các khoảng (
) 0 ; -¥
y x x Ta có: = - 3
) 2;+¥
2
và (
y¢ < khi 0 0
) 0 2 ;
.
0.25
Hàm số đạt cực đại tại
2 = ) y( 0 ; = - ; ) y( 2 2
0 2
x x Hàm số đạt cực tiểu tại
3
y
=
x
1
= +¥
y
=
1
= -¥
- = ' 3 6 ) ( x x = x < hoặc 0 x < < (cid:222) hàm số nghịch biến trên khoảng ( = (cid:222) = y CD = (cid:222) = y
lim fi+¥ x
lim fi+¥ x
; lim fi-¥ x
lim fi-¥ x
3 - + x
3 - + x
2 3 x
2 3 x
(cid:230) (cid:231) Ł
CT (cid:246) (cid:247) ł
(cid:230) 3 x (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
Bảng biên thiên:
+
0 + 0
2 0 +
x y¢
Giới hạn
0.25
y
2 +
2
y
f( x)=x^3 3x ^2 +2
9
8
7
6
5
4
3
2
1
x
9
8
7
6
5
4
3
2
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0.25
1
2
3
4
5
6
7
8
9
) m C
có hai điểm cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm
y
¢ =
6
Đồ thị: 2. Tìm số thực m để đồ thị hàm số ( cực trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân.
.Hàm số có hai cực trị y¢ (cid:219) = 0 có hai nghiệm phân
0.25
2 3 x biệt
x m - - ¢ (cid:219) D = +
9 3
m
> (cid:219) > -
m
0
3
Trang 1/6
) 1 .
Ta có y = - y ¢ - 2 + 1 x 2 Đường thẳng ( ) D đi qua hai điểm cực 1 ( x 3 m 3 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
0.25
D = - 2 y + 1 x + - 2 trị của đồ thị có phương trình ( ): m 3 m 3 m + - (cid:222) 3 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
6 m Ox A Oy 0;
0.25
( ) D ˙ =
( ) D ˙
2 - 3 (cid:230) B (cid:231) Ł 6 - m ( + m 3 ;0 ) (cid:236) = (cid:237) (cid:238) (cid:252) (cid:246) (cid:253) (cid:247) ł (cid:254) (cid:230) (cid:231) (cid:231) Ł (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238) (cid:252) (cid:246) (cid:239) , (cid:247) (cid:253) (cid:247) (cid:239) ł (cid:254)
)
6 m (cid:219) = (cid:219) OA OB = (cid:219) = m 6; m = - m ; = - Tam giác OAB cân 2 - 2 9 2 3 2 6 - m ( + m 3
0.25
m (cid:222) = -
3 2
4
x
+
=
đối chiếu điều kiện và tồn tại tam giác OAB
x -
1 x sin2
- cos2
Giải phương trình :
( ˛ l
„ x - cos 2 x „ 0 (cid:219)
) Z
( ) *
x „ 0 sin 2 (cid:236) Đ/K (cid:237) sin 2 (cid:238)
0.25
4
3 4cos2 x sin2 (cid:236) x (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:239) „ x (cid:239) (cid:238) ) 2
( + 2 1 cos 2
8cos x p p + l 8 2 p l 2 (cid:230) (cid:231) Ł
x + = x + Ta có 8cos x = 2 1 2 cos 2 x + = + 3 4 cos 2 x + x cos 4 1 cos 4 2 (cid:246) (cid:247) ł
Câu 2 (1 điểm)
Với Đ/K ( ) * phương trình đã cho
0.25
(cid:219) -
=
(cid:219)
x
-
cos 2
x
sin 2
x
+
cos 2
x
sin 2
x
-
cos 2
x
( sin 2
) =
)(
cos 4 - x
x cos 2
x
1 sin 2
x
sin 2
x - cos 2 x = = + p k (cid:219) - ˛
0,25
( k
) Z
( ) loai 0 (cid:219) 1
=
p k
1 = (cid:219) 2 x + cos 2 x = (cid:230) cos 2 x (cid:231) Ł p (cid:246) (cid:247) 4 ł sin 2 Ø Œ sin 2 º p 4 = k p ( loai ) Ø x Œ Œ x º
Vây phương trình có một họ nghiệm duy nhất : x
0.25
( k
) ˛ Z
p + 4
3
3
2
x
y
y
y
-
-
-
-
- +
3
6
9
2 ln
= 0
x y
- +
1 1
Giải hệ phương trình:
Câu 3 (1 điểm)
y
-
log
3
log
x = + 1
( x
) +
( ) 1 . ( ) 2
2
3
ø ß
(cid:236) x (cid:239) (cid:237) (cid:239) Ø y º (cid:238)
0 >
x > 3 Từ phương trình ( ) 1 biến đổi ta được y > 0 (cid:236) (cid:237) (cid:238)
0.25
0
) - = 1
( y
3 ) 1
( y
2 ) 1
( x
) ( ) 1 3
( x
( x
3
+ ln + + 3 + + ln + - + - 3 - x 1 (cid:236) (cid:239) + y 1 (cid:239) (cid:239) Đ/K - > (cid:219) 3 0 x (cid:237) (cid:239) > y (cid:239) (cid:239) (cid:238) 3 ) 1
( x 2 3 t
2 ) 1 ( ) = t
) 0; +¥
2
t + + t ln Xét hàm số f trên khoảng (
0.25
0
f
t 3
+
t 6
t
f
+ > " > (cid:222) hàm số 0
t đồng biến trên khoảng ( ( )
) 0; +¥
( ) ¢ = t
+ (cid:219) - = + (cid:219) = - y 2
x
1
x
( ) 4
1 t ( ) f x 1 = (cid:219) - ta được ( x
) 1 ( x
) +
2
1 ( x 3
( f y ) Ø 2 log º
y ) ø ß
- - 3 log - 2 = + x 1 Phương trình ( ) 3 Thế ( ) 4 vào ( ) 2
0.25
Trang 2/6
(cid:219)
log
-
3
log
-
2
(cid:219)
log
-
3
log
-
2
=
( x
) +
( x
) =
( x
) +
) -
( ) 0 5
2
3
( x 3
2
x x
+ -
1 2
x x
+ -
1 2
log
-
3
log
-
) 3; +¥
( ) = g x
( x
) +
) - 2
2
( x 3
x x
+ -
1 2
3
+
+
> " >
x
0
3
g x đồng biến
Xét hàm số trên khoảng (
( ) ¢ = g x
-
(cid:222) hàm số ( )
0.25
1 ) 3 ln 2
( x
1 ) - 2 ln 3
( x
-
( x
( ) 4
) 2 2 . Phương trình ( ) 5
) trên khoảng ( (cid:219) 3; +¥ Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (
( ) ( ) 5 = g x ) ( ) x y = 5;3 ;
x
I
dx
=
g (cid:219) = (cid:190)(cid:190)fi = y 5 x 3
ln 2
- 1 2
x
-
ln
x
8 e (cid:242) 3 e
-
1
ln
ln
1
8
x 2
x
x - 2 ln
I
dx
dx
dx
=
=
=
Tính tích phân :
0.25
ln 2
- 1 2
2
3
x
x
x
x
-
ln
8 e (cid:242) 3 e
e (cid:242) e
-
1
x
x x ln
x ln 2 - ln 2 ln
x 2 (cid:246) (cid:247) ł
8 e (cid:242) (cid:230) 3 e (cid:231) Ł
1
ln
t
=
(cid:222) = dt
dx
x ln
x
- x 2 ln
x
x Đặt , đổi cận
0.25
t
Câu 4 (1 điểm)
3 e 3 e 3
8 e 8 e 8
I = dt = - dt
0.25
8 e 8 (cid:242) 3 e 3
8 e 8 (cid:230) (cid:242) (cid:231) Ł 3 e 3
1 2 1 - t 1 1 + t 1 2 t - 1 (cid:246) (cid:247) 1 ł
8 - +
0.25
(cid:219) = I ln = 1 2 1 - t + t 1 1 2 - + 8
( 8 e ln ( 8 e
)( 3 e )( 3 e
8 e 8 3 e 3
, BC
AB
=
4
) 3 ) 3 ABC.A B C có đáy ABC làtam giác vuông tại A ,
1 1 1
) ABC
Câu 5 (1 điểm)
1 A trên mặt phẳng ( ) ABC bằng
1 1
.Hình chiếu = 2 trùng với trung điểm của AC . Góc giữa hai 0 60 . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách
1 AA và BC . 2
Cho lăng trụ vuông góc của điểm mặt phẳng ( ) BCC B và( giữa hai đường thẳng
= BC
^
AE
AB AC
0.25
ABC
)
0 60
AE
=
^
AE HI AE ^ ^ , A H 1
) (cid:222)
)
• • 0 EAC ACB 30
AB AC .
2 3
BC
AB
(cid:222)
=
=
=
=
=
S
suy ra
ABC
D
2 2 3 - AC Từ gt ta có = . ) ( Gọi H là trung điểm của . Vẽ hình bình hành ABCE , ABC (cid:222) A H ^ 1 tại I . Do( ( ) ) Vẽ HI BCC B / / A AE 1 1 1 ) • ( ) • ( ( ) ( ) ( nên ( ) , ta có = ABC A AE BCCB , , 1 ) • • ( ) ( ( ( = A HI ABC A AE A HI , 1 1 1 1 2
1 2
Ta có , do (so le trong)
0.25
0 .tan 60
V
=
2 3
=
3 3
. Vậy thể tích khối lăng trụ là (cid:222) = HI AH = AC = , = = A H HI 1 1 2 1 4 3 2
A H S D . 1
ABC
ABCA B C 1 1 1
(đvtt) 3 2 3 = (cid:215) 2
Trang 3/6
BC
(
) =
( ) A AE , / / 1
1
1
1
( ( d BC A AE ,
) ) =
( ( d C A EA ,
) ) = 2
Do , d BC AA 1
0.25
HK
^
^
HK
^
=
=
) (cid:222)
) (cid:222)
( ,
A I AE , 1
( A HI 1
( A AE 1
1
A H 1
( HK d H A AE
) ) =
) ( ( ) d H A EA , 3 4
1 2
Vẽ
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng (đvđd)
0.25
1 AA và BC bằng
,
3 2 . 5
4
a b c là các số thực không âm thoả mãn , a b c + + = 4 4 + + c a a b b c
,
0.25
= S a b c có 1 số nằm giữa 2 số chẳng hạn là b nên ta có 3
, 3 c
( ) 1
4
4
4
4
0 -
) £ 4 £ c a c b
4 + a b b c
+ + c S +
( 4 £ c a b a
) 2 b ac
0.25
2
4
4
4
+
+
+
£
c
+
Câu 6 (1 điểm)
( ) a c ac
) ( b a c
Cho Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Trong 3số )( ( - c b a b ( ) 1 4 (cid:219) + b c ( b a
4
3 ab c + + (cid:219) = ) £ ( + a c +
) ( +
) ( +
) ( + b a c
( ) 2 (bđtAMGM 0.25
) ( + 5
) 5 ø œ ß
b 4 + a c + a c + a c = .4 £ = 256 1 4 Ø 1 Œ 4 º
4; b = 1; c = 0
0.25
F a b c = ;
256
(
y + - =
AB
: 2
x
M
AC x : 3
+ =
6 0
y
+
4
dấu bằng xẩy ra ở ( ) 2 Vậy GTLN của ; đạt được khi a = 4, b = 1, c = 0 a (cid:219) = )
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có phương trình phương trình và điểm , 1 0 ) ( nằm trên đường thẳng BC thoả mãn 1;3
A
. Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC . ˙ (cid:222) AC Toạ độ là nghiệm hpt
y 1 0 + - = x 2 = (cid:222) (cid:222)
0.25
) ( - 2; 3 A uuur MB
+ 4 y
( b
) 2 ;
( 4
) 3
= 2 3 MB MC { } A = AB x 2 (cid:236) (cid:237) 3 x (cid:238) ( B b Do
c 2; 3 - - b 1; 2 - uuuur MC = c - - - 3; 3 c 6 0 + = ) + ˛ - ; 2 b 1 (cid:236) (cid:237) y = - 3 (cid:238) ( AB C c 4 ,
) - - (cid:222) = = MB MC 2
, nên có hai trường hợp , M B C thẳng hàng và 3
=
+TH1 3 uuuur uuur MB MC = 2 (cid:219) (cid:222) B ; - , - ;
0.25
) - = 1 -
( b ( -
( 2 4 ) =
) - c 3 ( - - c 3
3 5 1 5 2 5 9 5 b 2 2 2 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) C (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:219) ) 3
Câu 7a. (1 điểm)
(cid:236) 3 (cid:239) (cid:237) 3 (cid:239) (cid:238) = 3 5 3 5 (cid:236) b (cid:239) (cid:239) (cid:237) (cid:239) c (cid:239) (cid:238)
Khi đó toạ độ trọng tâm 1; - 5 3 (cid:230) G (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
( 2 4
( (cid:222) - B
) 5;11 ,
( ) - 10; 9 C
) 3 c 3
= - 5 +TH2 uuur MB 3 uuuur MC (cid:219) = - 2 = 3 b 2 2 2
0.25
( b ( -
(cid:219) ) 3 b (cid:236) (cid:237) c (cid:238) (cid:236) 3 (cid:239) (cid:237) 3 (cid:239) (cid:238)
- ; Khi đó toạ độ trọng tâm 1 3 (cid:230) G (cid:231) Ł
hoặc 1; - ; - Vậy toạ độ trọng tâm
0.25
) - - = - c 1 ( ) = - - - - 7 (cid:246) (cid:247) 3 ł 5 3
) .Tìm toạ 2;3;2
2
7 3 1 3 (cid:230) G (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) G (cid:231) Ł (cid:246) . (cid:247) ł
Câu 8a. (1 điểm)
d
=
:
=
, C D biết tâm I của hình thoi thuộc đường thẳng
) 1;2;1 y - 1
độ các đỉnh Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho hình thoi ABCD với ( A - x + 1 - 1 , ( B - z 1
Trang 4/6
I
1
;
t
;2
t
=
+ - - 2;
t
=
+
3 ;
t
+
3 ;
uur IB
+ ˛ Ta có . d
Gọi
0.25
( - - - t
)
( t t ;
) - t
2
= (cid:219) +
t 3
0
9
t
+ = (cid:219) = -
1 ,
t
= -
2
) 1 , 6 0
( t t
uur IA uur uur . IA IB
Do ABCD là hình thoi nên
0.25
Do C đối xứng với A qua I và D đối xứng với B qua I nên
0.25
t
= - (cid:222) 1
I
C
•
0.25
t
= - (cid:222) 2
I
) ( (cid:222) 0;1;1 ( ) (cid:222) 1;2;0
( ) ( ) - - D 1;0;1 , 2; 1 ;0 ( ( ) ) - - 3;2 ; 1 , D C 0;1 ; 2
2
z
+
1
+ = z
z
-
i
+
-
•
( iz
2 ) . Tính mô đun của 1
4 +
z
2
2
z
= +
,
Cho số phức z thoả mãn . 1
˛ ¡ . Từ gt suy ra
( b
) i 1
(
) ai
( a bi a b ,
)
2
Đặt 1 + - a bi = - a + + - - + b 1
0.25
2
1
+ -
a bi
=
2
+
-
2
( b
) 1
( a b
=
2
( b 2 ( + a b
) + 1 ) 1
(cid:236) + = 1 a (cid:239) ) + (cid:219) (cid:237) i 1 b (cid:239) (cid:238)
(cid:219)
2
= - (cid:222) = a 2 1
( b
2 ) ( b 1 ,
) „ - (cid:219) + 1
( b
)( 2 2
) 1
(cid:219) + 1 = 2 + + b = (cid:219) 0
Câu 9a. (1 điểm)
) 1
2 = - (cid:222) = - a b ( + b
0.25
z
b Ø Œ Œ b º 1 2 1 2
z
= -
i 1 2
1 = - - 2
hoặc
• z = - (cid:222) + i 1 2 z = - i 1 2 + = - i 1 2 + + = - = i 1 2 i 5
0.25
1 i 2 4 +
1 z 4 - i 2 2
0.25
y - - =
1 0
+ =
y
4
x
z z • + = i 1 + = i z 1 1 2 1 2 4 + 1 = - - 2 1 = - - (cid:222) + i 2 7 2 2 7 2
,
,
, đường thẳng BD có phương trình 2
S
=
AB AD .
=
( ) - 2; 1
X
ABCD
r n = 2
8 - i 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 22 , đường thẳng AB có phương trình 3 . 3 0 + x Tìm toạ độ các đỉnh A B C D . , . Điểm B là giao giữa AB và BD
0.25
2
cos
• ABD
=
cos
• ABD
tan
(cid:222)
=
=
=
(2)
=
)
r r ( n n ; 1 2
11 2
r ) ( , AC có vtpt n = 3;4 1 AD AB
5 5
(cid:222) = AD
( ) - 1; 1 B (cid:222) . Đường thẳng AB có vtpt 22 (1) r r n n . 1 2 r r n n 1 2 = AB 2
11 ,
a
-
11
từ (1),(2) (3)
Câu 7b. (1 điểm)
D BB
˛ (cid:222)
; 2
-
=
=
;
(4)
( D a a
) 3 ,
(
) 11 ( ) AD d D AB
. Từ (3) & (4) suy ra
0.25
5
a 11
-
11
= (cid:219) =
55
a
6 ,
a
= -
4
(cid:230)
a
= (cid:222) 6
AD AB
^ (cid:222)
AD x : 4
-
3
y
3 0
A
,
) ( . Do D 6;9
+ = (cid:222) - (cid:231)
3 1 ; 5 5
7 2
Ł
(cid:246) (cid:247) ł
(cid:230) I (cid:231) Ł
(cid:246) ;4 (cid:247) ł
•
0.25
I
(cid:222)
38 39 ; 5 5
(cid:230) C (cid:231) Ł
A
;
-
&
- ;
-
a
= - (cid:222) - - D
( 4; 11)
4
trung điểm của BD . C đối xứng A qua
• tương tự trên ta tính được
0.25
13 5
(cid:246) (cid:247) ł 11 5
28 5
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
(cid:246) (cid:247) ł
B
(cid:230) C (cid:231) Ł ( ) 0;1;0 ,
49 5 ( C -
) 0;0;3 ,
Câu 8b. (1 điểm)
AH BC
^ (cid:222) ^
BC
BC OH
OA BC
OA
^
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho tam giá ABC , ( ) . Viết 2;0;0 A phương trình mặt cầu ( ) S có tâm là H ( H là trực tâm tam giác ABC ), tiếp xúc với trục Ox . Ta có ^ , ^ ,
( OAH
) (cid:222) ^
) (cid:222) ^
mặt khác OA OB OB OC OC OA ^ ( OBC
0.25
OH
^
) ( ^ ABC Trang 5/6
từ đó Tương tự CA OH
ABC
+
+
= (cid:219) 1
+ =
-
0
) :
( ) - : 3 x 6 y 2 z 6 ABC
x - 2
y 1
z 3
=
t 3
Mặt phẳng (
0.25
(cid:219)
= -
t 6
=
( ) - - 3; 6; 2
( ) Qua O (cid:236) (cid:239) 0; 0; 0 r r (cid:237) vtcp u = vtpt n (cid:239) (cid:238) ( ) ABC
= -
t 2
x (cid:236) (cid:239) ) ( OH y (cid:237) (cid:239) z (cid:238)
đường thẳng
= -
2 13 6 13 Toạ độ H là nghiệm hpt (cid:219) ; ;
0.25
6 12 4 13 13 13 (cid:230) H (cid:219) - (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
- 6 x y - 2 z + = 6 0 x = t 3 (cid:236) (cid:239) = - y t 6 (cid:239) (cid:237) = - 2 z t (cid:239) (cid:239) 3 (cid:238)
12 13 4 13 (cid:236) t (cid:239) (cid:239) (cid:239) = - x (cid:239) (cid:237) (cid:239) = y (cid:239) (cid:239) (cid:239) = z (cid:238)
2
Hình chiếu của H trên trục Ox là
1
2 (cid:246) (cid:247) ł
H - (cid:222) = + = HH 1 6 13 12 13 4 13 160 13 (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) ; 0; 0 (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł (cid:230) (cid:231) Ł
0.25
2
2
x
+
+
x
-
+
- x
=
6 13
12 13
4 13
160 169
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
(cid:230) (cid:231) Ł
2 (cid:246) (cid:247) ł
+
z
=
cos
a
+
i sin .
a
,
z
=
cos
b
+
b i sin .
Mặt cầu cần tìm có tâm , bán kính R = có phương trình ; ; 6 12 4 13 13 13 160 13 (cid:230) H - (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
z 1
2
z 1
2
4 = + 5
3 . Tính i 5
( ) tan a b + = =
z
+
=
1
Cho các số phức thoả mãn
0.25
z 1
2
z 1
z 2
2
) 2
( z 1
+ z 2
0.25
) =
) =
2
( z 1
2
)( z 1
2
( z 1
2
)( z 1
2
( z 1
2
2
=
+
z
(cid:219)
cos
i sin .
+
= 1 + z = + z + z + z + z + + = z 1 z 2 1 z 1 z 1 z z 1 2 (cid:230) ) (cid:231) Ł (cid:246) (cid:247) ł
Câu 9b. (1 điểm)
)
) ( + + a b
( ) = + a b
z z 1 2
( z 1
2
4 5
3 5
(cid:230) (cid:231) Ł
2 (cid:246) i (cid:247) ł
0.25
) ( + + a b
( ) = + a b
(cid:219) cos i sin . 7 25 24 25
=
7 25 24 25 (cid:236) ( ) cos = + a b (cid:239) (cid:239) + (cid:222) (cid:237) i (cid:239) ( ) sin = + a b (cid:239) (cid:238)
0.25
) ( = + a b tan
cos
24 7
( ) + a b sin ) ( + a b
Hết Cảm ơn thầy Nguyễn Duy Liên( lientoancvp@vinhphuc.edu.vn) đã gửi tới www.laisac.page.tl
Trang 6/6

