ĐỀ THI TH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2013 -2014
Môn thi : TOÁN – KHI B (ĐỀ 23)
A. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH: ( 7 đim)
Câu I (2 đim) Cho hàm s 42
() 2
y
fx x x==
1. Kho sát và v đồ th (C) ca hàm s.
2. Trên (C) ly hai đim phân bit A và B có hoành độ ln lượt là a và b. Tìm điu
kin đối vi a và b để hai tiếp tuyến ca (C) ti A và B song song vi nhau.
Câu II (2 đim)
1. Gii phương trình lượng giác:
(
)
2cos sin
1
tan cot 2 cot 1
x
x
x
xx
=
+−
2. Gii bt phương trình:
()
2
311
33
1
log 5 6 log 2 log 3
2
xx x x
++ > +
Câu III (1 đim) Tính tích phân:
()
244
0
cos2 sin cosIxxxdx
π
=+
Câu IV (1 đim) Cho mt hình tr tròn xoay và hình vuông ABCD cnh a có hai đỉnh liên
tiếp A, B nm trên đường tròn đáy th nht ca hình tr, hai đỉnh còn li nm trên đường
tròn đáy th hai ca hình tr. Mt phng (ABCD) to vi đáy hình tr góc 450. Tính din
tích xung quanh và th tích ca hình tr.
Câu V (1 đim) Cho phương trình
() ()
3
4
121 21
x
xmxx xxm
+
−+ =
Tìm m để phương trình có mt nghim duy nht.
PHN RIÊNG (3 đim): Thí sinh ch làm mt trong hai phn (Phn 1 hoc phn 2)
1. Theo chương trình chun.
Câu VI.a (2 đim)
1. Trong mt phng vi h ta độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thng
Δ
định
bi: 22
(): 4 2 0; : 2 12 0Cx y x y x y+−− =Δ+=. Tìm đim M trên Δ sao cho t M v
được vi (C) hai tiếp tuyến lp vi nhau mt góc 600.
2. Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho t din ABCD vi A(2;1;0), B(1;1;3),
C(2;-1;3), D(1;-1;0). Tìm ta độ tâm và bán kính ca mt cu ngoi tiếp t din ABCD.
Câu VII.a (1 đim) Có 10 viên bi đỏ có bán kính khác nhau, 5 viên bi xanh có bán kính
khác nhau và 3 viên bi vàng có bán kính khác nhau. Hi có bao nhiêu cách chn ra 9 viên
bi có đủ ba màu?
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2 đim)
1. Trong mt phng ta độ Oxy, cho hình ch nht ABCD có din tích bng 12, tâm
I thuc đường thng
()
:30dxy−−= và có hoành độ 9
2
I
x
, trung đim ca mt cnh là
giao đim ca (d) và trc Ox. Tìm ta độ các đỉnh ca hình ch nht.
2. Trong h ta độ Oxyz, cho mt cu (S) và mt phng (P) có phương trình là:
222
(): 4 2 6 5 0,():2 2 16 0Sxyz xyz Pxyz++−++= ++=. Đim M di động trên (S) và
đim N di động trên (P). Tính độ dài ngn nht ca đon thng MN. Xác định v trí ca M,
N tương ng.
Câu VII.b: Cho ,,abc là nhng s dương tha mãn: 222
3abc
+
+=. Chng minh bt đẳng
thc
222
111 4 4 4
777abbccaabc
++ + +
+++ + + +
----------------------Hết----------------------
Đáp án.(ĐỀ 23)
u
Ý Ni dung Đim
I 2 1,00
Ta có 3
'( ) 4 4
f
xxx=−. Gi a, b ln lượt là hoành độ ca A và B.
H s góc tiếp tuyến ca (C) ti A và B là
33
'( ) 4 4 , '( ) 4 4
AB
kfa aakfbbb== ==
Tiếp tuyến ti A, B ln lượt có phương trình là:
()( ) ()
(
)
(
)
''()af'ayfaxa fa faxfa=−+=+;
()( ) ()
(
)
(
)
''()f'byfbxb fb fbxfbb=−+=+
Hai tiếp tuyến ca (C) ti A và B song song hoc trùng nhau khi và ch
khi:
(
)
(
)
33 22
4a 4a = 4b 4 1 0 (1)
AB
kk b abaabb=⇔ −⇔ ++=
Vì A và B phân bit nên ab
, do đó (1) tương đương vi phương trình:
22
10(2)aabb++=
Mt khác hai tiếp tuyến ca (C) ti A và B trùng nhau
() () () ()
()
22 22
42 42
10 10
'' 32 32
aabb aabb
ab
fa af a fb bf b aa bb
++= ++=
⎪⎪
⇔≠
⎨⎨
−= −+ =+
,
Gii h này ta được nghim là (a;b) = (-1;1), hoc (a;b) = (1;-1), hai
nghim này tương ng vi cùng mt cp đim trên đồ th
()
1; 1−−
()
1; 1.
Vy điu kin cn và đủ để hai tiếp tuyến ca (C) ti A và B song song vi
nhau là
22
10
1
aabb
a
ab
+
+−=
≠±
II 2,00
1 1,00
Điu kin:
(
)
cos .sin 2 .sin . tan cot 2 0
cot 1
xxxx x
x
+
0,25
T (1) ta có:
(
)
2cos sin
1cos.sin2
2sin
sin cos2 cos cos
1
cos sin 2 sin
xx xx
x
xx x x
xx x
=⇔=
+−
0,25
2sin .cos 2sin
x
xx⇔=
()
2
24
cos 22
4
xk
xk
xk
ππ
ππ
=+
⇔=
=− +
0,25
Giao vi điu kin, ta được h nghim ca phương trình đã cho là
()
2
4
xkk
π
π
=− + 0,25
2 1,00
Điu kin: 3x> 0,25
Phương trình đã cho tương đương:
()
() ()
11
2
333
111
log 5 6 log 2 log 3
222
xx x x
−−
−++ > +
()
() ()
2
333
111
log 5 6 log 2 log 3
222
xx x x⇔−+>+
()()
(
)
(
)
333
log 2 3 log 2 log 3xx x x⇔−>+⎡⎤
⎣⎦
0,25
()()
33
2
log 2 3 log 3
x
xx x
⎛⎞
⇔−>⎡⎤
⎜⎟
⎣⎦
+
⎝⎠
()()
2
23 3
x
xx x
⇔− >
+
210
91 10
x
xx
<−
⇔−>
>
0,25
Giao vi điu kin, ta được nghim ca phương trình đã cho là 10x> 0,25
III 1,00
1 1,00
()
22
0
22
0
1
cos 2 1 sin 2
2
11
1 sin 2 sin 2
22
I
xxdx
x
dx
π
π
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
⎛⎞
=−
⎜⎟
⎝⎠
0,50
() ()
22
2
00
3
22
00
11
sin 2 sin 2 sin 2
24
11
sin 2 sin 2 0
212
||
dx xdx
xx
ππ
ππ
=−
=− =
∫∫
0,50
IV 1,00
Gi M, N theo th t là trung đim ca
AB và CD. Khi đó OM AB
'DON C
.
Gi s I là giao đim ca MN và OO’.
Đặt R = OA và h = OO’. Khi đó:
OMI
Δ
vuông cân ti O nên:
222
.
22222
ha
OM OI IM h a== = =
0,25
Ta có:
2
222 2
22 2 2 23a
24488
aa aa
ROAAMMO ⎛⎞
⎛⎞
== + = + =+=
⎜⎟
⎜⎟ ⎜⎟
⎝⎠ ⎝⎠ 0,25
23
23a 2 3 2
R.. ,
82 16
aa
Vh
π
ππ
⇒= = = 0,25
2
a3 2 3
2Rh=2. . .
22
22
xq
aa
S
π
ππ
== 0,25
V 1,00
Phương trình
() ()
3
4
121 21
x
xmxx xxm+−+ −− = (1)
Điu kin : 01
x
≤≤
Nếu
[
]
0;1x tha mãn (1) thì 1 – x cũng tha mãn (1) nên để (1) có
nghim duy nht thì cn có điu kin 1
12
xxx
=
−⇒= . Thay 1
2
x= vào (1)
ta được:
30
11
2. 2. 1
22
m
mm
m
=
+− =
=
±
0,25
* Vi m = 0; (1) tr thành:
()
2
44 1
102
xx x
−==
Phương trình có nghim duy nht.
0,25
* Vi m = -1; (1) tr thành
() ()
()
()
()
()
()()
4
4
22
44
121 21 1
121 121 0
110
x x xx xx
x x xx x x xx
xxxx
+−−−−=
⇔+ ++ =
⇔−+=
+ Vi 44 1
10 2
xx x−−==
+ Vi 1
10 2
xx x−−==
Trường hp này, (1) cũng có nghim duy nht.
0,25
* Vi m = 1 thì (1) tr thành:
() ()
(
)
(
)
22
44
4
121 121 1 1
x
xxx xx x x x x+− = −− = −−
Ta thy phương trình (1) có 2 nghim 1
0, 2
xx
=
= nên trong trường hp
này (1) không có nghim duy nht.
Vy phương trình có nghim duy nht khi m = 0 và m = -1.
0,25
VI
a
2,00
1 1,00
Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và bán kính 5R=.
Gi A, B là hai tiếp đim ca (C) vi hai tiếp ca (C) k t M. Nếu hai tiếp
tuyến này lp vi nhau mt góc 600 thì IAM là na tam giác đều suy ra
2R=2 5IM =.
Như thế đim M nm trên đường tròn (T) có phương trình:
()()
22
2120xy−+=.
0,25
Mt khác, đim M nm trên đường thng
Δ
, nên ta độ ca M nghim
đúng h phương trình:
()()
22
2120(1)
2120(2)
xy
xy
−+=
+−=
0,25
Kh x gia (1) và (2) ta được:
()()
22 2
3
210 1 205 42810 27
5
x
yy yy x
=
−+ + = +=
=
0,25
Vy có hai đim tha mãn đề bài là: 9
3; 2
M⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
hoc 27 33
;
510
M⎛⎞
⎜⎟
⎝⎠
0,25
2 1,00
Ta tính được 10, 13, 5AB CD AC BD AD BC== == ==. 0,25