
Đ luy n thi ĐH-CĐ 2009-2010ề ệ GV Tr ng Đình Denươ
Đ THI TH Đ I H C L N 20. Năm h c 2009-2010Ề Ử Ạ Ọ Ầ ọ
Môn. V t Lý. Th i gian. 90phútậ ờ
(S câu tr c nghi m. 60 câu)ố ắ ệ
I. Ph n chung cho t t c các thí sinhầ ấ ả
Câu 1. Ch nọ phát biểu sai:
A. Hai dao đ ngộ điều hoà cùng tần s ,ố ng cượ pha thì li độ c aủ chúng luôn luôn đ iố x ng ứnhau.
B. Khi vật nặng c aủ con lắc lò xo đi t vừ ị trí biên ñến vị trí cân bằng thì vectơ vận t cố và vectơ gia tốc luôn luôn
cùng chiều.
C. Trong dao đ ngộ điều hoà, khi ñộ l nớ c aủ gia tốc tăng thì độ l nớ c aủ vận t cố giảm.
D. Dao đ ngộ t doự là dao đ ngộ có tần số chỉ phụ thu cộ ñặc tính của hệ, không phụ thu cộ các yếu tố bên ngoài.
Câu 2. M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng ngang trên đo n MN = 8 cm. Gi s t i th i đi m t = 0 v t v tríộ ậ ộ ề ươ ạ ả ử ạ ờ ể ậ ở ị
có li đ c c đ i (+) thì cho đ n lúc t = ộ ự ạ ế /30 ( s) v t đi đ c quãng đ ng dài 6 cm. Ph ng trình dao đ ng c a v t :ậ ượ ườ ươ ộ ủ ậ
A. x = 4cos(20t ) cm. B. x = 4 cos (20t + ) cm. C. x = 4 cos (10t + ) cm.D. x = 4 cos (20t + ) cm.
Câu 3. M t con l c đ n có chi u dài l, dao đ ng đi u hoà t i m t n i có gia t c r i t do g, v i biên đ góc αộ ắ ơ ề ộ ề ạ ộ ơ ố ơ ự ớ ộ 0. Khi
v t đi qua v trí có ly đ góc α, nó có v n t c là v . Khi đó, ta có bi u th c:ậ ị ộ ậ ố ể ứ
A.
22 2
0
v=α -α
gl
. B. α2 =
2
0
α
- glv2. C.
2
0
α
= α2 +
2
2
v
ω
. D. α2 =
2
0
α
-
l
gv2
.
Câu 4. V t A và B l n l t có kh i l ng là m và 2m đ c n i v i nhau và treo vào m t lò xo th ngậ ầ ượ ố ượ ượ ố ớ ộ ẳ
đ ng b ng các s i dây m nh, không dãn ứ ằ ợ ả (hình v 2)ẽ. g là gia t c r i t . Khi h đang đ ng yên v tríố ơ ự ệ ứ ở ị
cân b ng, ng i ta c t đ t dây n i hai v t. Gia t c c a A và B ngay sau khi dây đ t l n l t làằ ườ ắ ứ ố ậ ố ủ ứ ầ ượ
A. g/2 và g. B. 2g và g. C. g/2 và g. D. g và g.
Câu 5. Có 2 vật dao đ ng đi u hoộ ề à, biết gia t cố vật 1 cùng pha v iớ li đ ộcủa vật 2. Khi vật 1 qua vị trí
cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li độ âm. D. Qua vị trí biên có li độ d nươ g.
Câu 6.
Đ
ể duy trì dao đ ngộ cho m tộ c ơhệ mà không làm thay đ iổ chu kì riêng c aủ nó, ta phải
A. Tác dụng ngoại l cự vào vật dao đ ngộ cùng chiều v i ớchuyển đ ngộ trong m tộ phần c aủ từng chu kì.
B. Tác dụng vào vật dao đ ngộ m tộ ngoại l cự không thay đ iổ theo th iờ gian.
C. Tác dụng vào vật dao đ ngộ m tộ ngoại l cự biến thiên tuần hoàn theo th i ờgian.
D. Làm nhẵn, bôi tr nơ để giảm ma sát.
Câu 7. Gi s hai h t nhân X và Y có đ h t kh i b ng nhau và s nuclôn c a h t nhân X l n h n s nuclôn c a h tả ử ạ ộ ụ ố ằ ố ủ ạ ớ ơ ố ủ ạ
nhân Y thì
A. h t nhân Y b n v ng h n h t nhân X.ạ ề ữ ơ ạ B. h t nhân X b n v ng h n h t nhân Y.ạ ề ữ ơ ạ
C. năng l ng liên k t riêng c a hai h t nhân b ng nhau.ượ ế ủ ạ ằ
D. năng l ng liên k t c a h t nhân X l n h n năng l ng liên k t c a h t nhân Y.ượ ế ủ ạ ớ ơ ượ ế ủ ạ
Câu 8. M t con l c lò xo g m lò xo nh có đ c ng ộ ắ ồ ẹ ộ ứ
).(100 1−
=mNk
và v t nh có kh i l ng ậ ỏ ố ượ
)(250 gm
=
, dao
đ ng đi u hoà v i biên đ ộ ề ớ ộ
)(6 cmA
=
. Ch n g c th i gian là lúc v t đi qua v trí cân b ng. Tính t g c th i gian (tọ ố ờ ậ ị ằ ừ ố ờ 0 =
0 s), sau
)(
120
7s
π
v t đi đ c quãng đ ngậ ượ ườ
A. 9 cm. B. 15 cm. C. 3 cm. D. 14 cm.
Câu 9. Đ i l ng nào sau đây khi có giá tr quá l n s nh h ng đ n s c kh e và th n kinh c a con ng i ạ ượ ị ớ ẽ ả ưở ế ứ ỏ ầ ủ ườ
A. Âm s c c a âm. ắ ủ B. M c c ng đ âmứ ườ ộ C. T n s âm. ầ ố D. Biên đ c a âmộ ủ
Câu 10. Th c hi n giao thoa sóng c trên m t ch t l ng v i 2 ngu n k t h p ng c pha Sự ệ ơ ặ ấ ỏ ớ ồ ế ợ ượ 1 và S2 phát ra 2 sóng có
biên đ l n l t là 2cm và 4cm ,bộ ầ ượ ư c sóng ớ
λ
= 20cm thì t i đi m M cách Sạ ể 1 m t đo n 50 cm và cách Sộ ạ 2 m t đo n 10ộ ạ
cm s có biên đẽ ộ
A. 1,5 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 2,5 cm.
Câu 11. M t ng b b t m t đ u cho ta m t âm c b n có t n s b ng f. Sau khi b đ u b b t, t n s c a âm c b nộ ố ị ị ộ ầ ộ ơ ả ầ ố ằ ỏ ầ ị ị ầ ố ủ ỏ ả
phát ra s nh th nào?ẽ ư ế
A. Tăng lên g p 2 l nấ ầ B. Tăng lên g p 4 l nấ ầ C. V n nh tru c đóẫ ư ớ D. Gi m xu ng 2 l nả ố ầ
Câu 12. H t nhân ạ
210Po
là ch t phóng x phát ra tia α và bi n đ i thành h t nhân PB. T i th i đi m t, t l gi a sấ ạ ế ổ ạ ạ ờ ể ỉ ệ ữ ố
h t nhân chì và s h t Po trong m u là 5, v y t i th i đi m này t l kh i l ng h t chì và kh i l ng h t Po làạ ố ạ ẫ ậ ạ ờ ể ỉ ệ ố ượ ạ ố ượ ạ
A.0,204. B.4,905. C.0,196. D. 5,097.
Câu 13. Xét m t dao đ ng đi u hoà truy n đi trong môi tr ng v i t n s 50Hz, ta th y hai đi m dao đ ng l ch phaộ ộ ề ề ườ ớ ầ ố ấ ể ộ ệ
nhau π/2 cách nhau g n nh t là 60 cm, Xác đ nh đ l ch pha c a m t đi m nh ng t i hai th i đi m cách nhau 0,1 sầ ấ ị ộ ệ ủ ộ ể ư ạ ờ ể
A. 11π B. 11,5πC.10π D. không xác đ nh đ cị ượ
Trang 1/5
B
A
Hình v 2ẽ

Đ luy n thi ĐH-CĐ 2009-2010ề ệ GV Tr ng Đình Denươ
Câu 14. Ng i ta dùng prôton b n phá h t nhân Bêri đ ng yên. Hai h t sinh ra là Hêli và X. Bi t prton có đ ng năngườ ắ ạ ứ ạ ế ộ
K= 5,45MeV, H t Hêli có v n t c vuông góc v i v n t c c a h t prôton và có đ ng năng Kạ ậ ố ớ ậ ố ủ ạ ộ He = 4MeV. Cho r ng đằ ộ
l n c a kh i l ng c a m t h t nhân (đo b ng đ n v u) x p x b ng s kh i A c a nó. Đ ng năng c a h t X b ng ớ ủ ố ượ ủ ộ ạ ằ ơ ị ấ ỉ ằ ố ố ủ ộ ủ ạ ằ
A.6,225MeV . B.1,225MeV . C.4,125MeV. D. 3,575MeV .
Câu 15. Trong m ch dao đ ng t do LC có c ng đ dòng đi n c c đ i là Iạ ộ ự ườ ộ ệ ự ạ 0. T i th i đi m t khi dòng đi n có c ngạ ờ ể ệ ườ
đ i, hi u đi n th hai đ u t đi n là u thì:ộ ệ ệ ế ầ ụ ệ
A.
2 2
2 2
0 0
1
i u
I U
− =
B.
2 2
2 2
0 0
1
i u
I U
+ =
C.
2 2
0
1I i
+ =
D.
2 2
0
1I i
− =
Câu 16. M ch ch n sóng c a m t máy thu g m m t t đi n có đi n dung 100 (pF) và cu n c m có đ t c m 1/ạ ọ ủ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ả ộ ự ả π2
(µH). M ch dao đ ng trên có th b t đ c sóng đi n t thu c d i sóng vô tuy n nào?ạ ộ ể ắ ượ ệ ừ ộ ả ế
A. Dài và c c dàiựB. Trung C. Ng nắD. C c ng nự ắ
Câu 17. M t m ch dao đ ng g m cu n thu n c m L và hai t C gi ng nhau m c n i ti p, khóa K m c hai đ uộ ạ ộ ồ ộ ầ ả ụ ố ắ ố ế ắ ở ầ
m t t C (hình v ). M ch đang ho t đ ng thì ta đóng khóa K ngay t i th i đi m c ng đ dòng đi n trong m chộ ụ ẽ ạ ạ ộ ạ ờ ể ườ ộ ệ ạ
đang đ t giá tr cạ ị ựC. Năng l ng toàn ph n c a m ch sau đó s :ượ ầ ủ ạ ẽ
A. không đ iổB. gi m còn 1/4ảC. gi m còn 3/4ảD. gi m còn 1/2ả
Câu 18. Trong m t m ch dao đ ng LC có t n t i m t dao đ ng đi n t , th i gian đ chuy n năngộ ạ ộ ồ ạ ộ ộ ệ ừ ờ ể ể
l ng t ng c ng c a m ch t d ng năng l ng đi n tr ng trong t đi n thành năng l ng tượ ổ ộ ủ ạ ừ ạ ượ ệ ườ ụ ệ ượ ừ
tr ng trong cu n c m m t 1,50ườ ộ ả ấ
µ
s. Chu kỳ dao đ ng c a m ch là:ộ ủ ạ
A. 1,5
µ
s. B. 3,0
µ
s. C. 0,75
µ
s. D. 6,0
µ
s.
Câu 19.Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p, có đ t c m L thay đ i đ c, đ t vào hai đ u đo n m chạ ệ ề ắ ố ế ộ ự ả ổ ượ ặ ầ ạ ạ
đi n áp xoay chi u n đ nh. Đi u ch nh L đ Uệ ề ổ ị ề ỉ ể Lmax khi đó
A. đi n áp hai đ u đo n m ch s m pha so v i uệ ầ ạ ạ ớ ớ MB m t góc ộ
4/
π
.
B. đi n áp hai đ u đo n m ch s m pha so v i uệ ầ ạ ạ ớ ớ MB m t góc ộ
2/π
.
C. đi n áp hai đ u đo n m ch tr pha so v i uệ ầ ạ ạ ễ ớ MB m t góc ộ
4/
π
.
D. đi n áp hai đ u đo n m ch tr pha so v i uệ ầ ạ ạ ễ ớ MB m t góc ộ
2/π
.
Câu 20. Cho m ch đi n xoay chi u RLC m c n i ti p, bi t Zạ ệ ề ắ ố ế ế L = 300
Ω
, ZC = 200
Ω
, R là bi n tr . Đi n áp xoayế ở ệ
chi u gi a hai đ u đo n m ch có d ng ề ữ ầ ạ ạ ạ
)V(t100cos.6200u π=
. Đi u ch nh R đ c ng đ dòng đi n hi u d ngề ỉ ể ườ ộ ệ ệ ụ
đ t c c đ i b ngạ ự ạ ằ
A. Imax = 2A. B. Imax = 2
2
A. C. Imax = 2
3
A. D. Imax = 4A.
Câu 21. Trong m t đo n m ch RLC( cu n dây thu n c m) duy trì đi n áp hi u d ng U gi a hai đ u đo n m ch cộ ạ ạ ộ ầ ả ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ ố
đ nh. Thay đ i t n s góc ị ổ ầ ố
ω
c a dòng đi n xoay chi u. Bi t các t n s góc làm cho đi n áp hi u d ng trên t đi nủ ệ ề ế ầ ố ệ ệ ụ ụ ệ
và trên cu n c m đ t c c đ i b ng ộ ả ạ ự ạ ằ
C
ω
và
L
ω
. Tìm t n s góc ầ ố
R
ω
làm cho đi n áp hi u d ng trên đi n tr c c đ iệ ệ ụ ệ ở ự ạ
A
R
ω
=
CLωω
.B.
R
ω
=
L
ω
.
C
ω
C.
R
ω
= (
L
ω
+
C
ω
). D.
R
ω
= (
L
ω
+
C
ω
)/2.
Câu 22. M ch đi n nh hình v , uạ ệ ư ẽ AB = U
2
cos
ω
t ( V).
Khi khóa K đóng : UR = 200V; UC = 150V. Khi khóa K ng t : UắAN = 150V;
UNB = 200V. Xác đ nh các ph n t trong h p X ?ị ầ ử ộ
A. R0L0.B. R0Co. C. L0C0.D. R0.
Câu 23. Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Khi m t khung dây quay đ u quanh m t tr c vuông góc v i các đ ng s c c a m t t tr ng đ u thì trongộ ề ộ ụ ớ ườ ứ ủ ộ ừ ườ ề
khung dây xu t hi n su t đi n đ ng xoay chi u hình sin.ấ ệ ấ ệ ộ ề
B. Đi n áp xoay chi u là đi n áp bi n đ i đi u hoà theo th i gian.ệ ề ệ ế ổ ề ờ
C. Dòng đi n có c ng đ bi n đ i đi u hoà theo th i gian g i là dòng đi n xoay chi u.ệ ườ ộ ế ổ ề ờ ọ ệ ề
D. Trên cùng m t đo n m ch, dòng đi n và đi n áp xoay chi u luôn bi n thiên v i cùng pha ban đ u.ộ ạ ạ ệ ệ ề ế ớ ầ
Câu 24. Trong các máy dao đi n m t pha, các cu n dây c a ph n c m và ph n ng đ u qu n trên các lõi thép kĩệ ộ ộ ủ ầ ả ầ ứ ề ấ
thu t đi n nh m:ậ ệ ằ
A. làm cho các cu n dây ph n ng không to nhi t do hi u ng Jun-lenx .ộ ầ ứ ả ệ ệ ứ ơ
B. làm cho các cu n dây ph n c m có th t o ra t tr ng xoáy.ộ ầ ả ể ạ ừ ườ
C. tăng c ng t thông cho chúng.ườ ừ D. t thông qua các cu n dâyừ ộ
ph n c m và ph n ng bi n thiên đi u hoà theo th i gian.ầ ả ầ ứ ế ề ờ
Câu 25. Ch n phát bi u ọ ể đúng.
A. Ch có dòng đi n ba pha m i t o đ c t tr ng quay.ỉ ệ ớ ạ ượ ừ ườ
B. Rôto c a đ ng c không đ ng b quay v i t c đ góc c a t tr ng quay.ủ ộ ơ ồ ộ ớ ố ộ ủ ừ ườ
C. T tr ng quay trong đ ng c không đ ng b luôn thay đ i c v h ng và tr s .ừ ườ ộ ơ ồ ộ ổ ả ề ướ ị ố
D. T c đ góc c a đ ng c không đ ng b ph thu c vào t c đ quay c a t tr ng.ố ộ ủ ộ ơ ồ ộ ụ ộ ố ộ ủ ừ ườ
Câu 26.Cho đo n m ch xoay chi u (theo hình bên). Bi t L = 318 mH,ạ ạ ề ế
Trang 2/5
L
C
C
K
C
L
M
AB
R
N
C
RB
A
K
X

Đ luy n thi ĐH-CĐ 2009-2010ề ệ GV Tr ng Đình Denươ
100 2 sin100 . ( )
AM
u t V
π
=
và
2
100 2 sin(100 . )( )
3
MB
u t V
π
π
= −
Bi u th c hi u đi n th hai đ u đo n m ch có d ng:ể ứ ệ ệ ế ầ ạ ạ ạ
A.
100 2 sin(100 . )( )
3
AB
u t V
π
π
= −
B.
100 2 sin(100 . )( )
6
AB
u t V
π
π
= −
C.
200sin(100 . )( )
3
AB
u t V
π
π
= −
D.
200sin(100 . )( )
6
AB
u t V
π
π
= +
Câu 27. M t đo n m ch n i ti p g m m t cu n dây và m t t đi n. Hi u đi n th hi u d ng hai đ u đo n m ch,ộ ạ ạ ố ế ồ ộ ộ ộ ụ ệ ệ ệ ế ệ ụ ầ ạ ạ
hai đ u cu n dây, hai đ u t đi n đ u b ng nhau. Tìm h s công su t cosầ ộ ầ ụ ệ ề ằ ệ ố ấ
ϕ
c a m ch.ủ ạ
A. 0,5. B.
3
/2. C.
2
/2. D. 1/4.
Câu 28. Trong thí nghiệm I-âng, ng iườ ta chiếu sáng 2 khe đồng th iờ b cứ xạ màu đỏ có bước sóng
640nm và b cứ xạ màu lục. Trên màn quan sát, ng iườ ta thấy gi aữ vân sáng cùng màu g n nh tầ ấ v iớ vân sáng chính
giữa có 7 vân màu lục. B cướ sóng ánh sáng màu l cụ trong thí nghiệm là:
A. 540nm B. 580nm C. 500nm D. 560nm
Câu 29. Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v quang ph v ch?ề ổ ạ
A. Quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p thu c a cùng m t nguyên t thì gi ng nhau v s l ng và màuổ ạ ạ ổ ạ ấ ủ ộ ố ố ề ố ượ
s c các v ch.ắ ạ
B. Quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p thu c a cùng m t nguyên t thì gi ng nhau v s l ng và v tríổ ạ ạ ổ ạ ấ ủ ộ ố ố ề ố ượ ị
các v ch.ạ
C. Quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p thu đ u có th dùng đ nh n bi t s có m t c a m t nguyên tổ ạ ạ ổ ạ ấ ề ể ể ậ ế ự ặ ủ ộ ố
nào đó trong ngu n c n kh o sát.ồ ầ ả
D. Quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p thu đ u đ c tr ng cho nguyên t .ổ ạ ạ ổ ạ ấ ề ặ ư ố
Câu 30. Tia h ng ngo i và tia R nghen đ u có b n ch t là sóng đi n t , có b c sóng dài ng n khác nhau nênồ ạ ơ ề ả ấ ệ ừ ướ ắ
A. chúng b l ch khác nhau trong đi n tr ng đ u.ị ệ ệ ườ ề
B. chúng đ u đ c s d ng trong y t đ ch p X-quang (ch p đi n).ề ượ ử ụ ế ể ụ ụ ệ
C. có kh năng đâm xuyên khác nhau. ảD. chúng b l ch khác nhau trong t tr ng đ uị ệ ừ ườ ề
Câu 31. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng tr ng có b c sóng t 0,4ệ ề ắ ướ ừ
µ
m đ n 0,76ế
µ
m, b r ng quang phề ộ ổ
b c 3 thu đậ ư c trên màn ợlà 2,16mm. Kho ng cách t hai khe Sả ừ 1S2 đ n màn là 1,9m. ếKho ng cách gi a hai khe Sả ữ 1, S2
có giá tr là:ị
A. a = 1,2mm B. a = 0,95mm C. a = 0,9mm D. a = 0,75mm
Câu 32. Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng?
A. Tia
α
ion hóa không khí r t m nh.ấ ạ
B. Tia
α
có kh năng đâm xuyên m nh nên đả ạ c s d ng đ ch a b nh ung thượ ử ụ ể ữ ệ ư.
C. Khi đi qua đi n trệng gi a hai b n c a t đi n tia ờ ữ ả ủ ụ ệ
α
b l ch v phía b n âm.ị ệ ề ả
D. Tia
α
là dòng các h t nhân nguyên t Hêli ạ ử
4
2
He
.
Câu 33. Trong thí nghi m c a Hecx , chi u ánh sáng h quang t i t m k m tích đi n d ng thì t m k m không b m t b tệ ủ ơ ế ồ ớ ấ ẽ ệ ươ ấ ẽ ị ấ ớ
đi n tích d ng vì:ệ ươ
A. electron b b t ra kh i t m k m do ánh sáng kích thích đ u b hút tr l i t m k m.ị ậ ỏ ấ ẽ ề ị ở ạ ấ ẽ
B. t m k m thi u electron nên ánh sáng không th làm b t electron ra.ấ ẽ ế ể ậ
C. b c sóng c a ánh sáng chi u t i l n h n gi i h n quang đi n.ướ ủ ế ớ ớ ơ ớ ạ ệ
D. năng l ng c a photon chi u t i ch a đ l n đ làm b t electron.ượ ủ ế ớ ư ủ ớ ể ứ
Câu 34. Nguyên t hiđtô tr ng thái c b n có m c năng l ng b ng -13,6 eV. Đ chuy n lên tr ng thái d ng cóử ở ạ ơ ả ứ ượ ằ ể ể ạ ừ
m c năng l ng -0,544 eV thì nguyên t hiđrô ph i h p th m t phôtôn có năng l ngứ ượ ử ả ấ ụ ộ ượ
A. 13,056 eV. B. -13,056 eV. C. 17 eV. D. 4 eV.
Câu 35. Phát bi u nào sau đây v hi n t ng quang d n là sai?ể ề ệ ượ ẫ
A. Quang d n là hi n t ng ánh sáng làm gi m đi n tr su t c a kim lo i.ẫ ệ ượ ả ệ ở ấ ủ ạ
B. Trong hi n t ng quang d n, xu t hi n thêm nhi u ph n t mang đi n là êlectron và l tr ng trong kh i bánệ ượ ẫ ấ ệ ề ầ ử ệ ỗ ố ố
d n.ẫ
C. B c sóng gi i h n trong hi n t ng quang d n th ng l n h n so v i trong hi n t ng quang đi n.ướ ớ ạ ệ ượ ẫ ườ ớ ơ ớ ệ ượ ệ
D. Hi n t ng quang d n còn đ c g i là hi n t ng quang đi n bên trong.ệ ượ ẫ ượ ọ ệ ượ ệ
Câu 36. Trong hi n t ng quang đi n ngoài, v n t c ban đ u c a êlectron quang đi n b t ra kh i kim lo i có giá trệ ượ ệ ậ ố ầ ủ ệ ậ ỏ ạ ị
l n nh t ng v i êlectron h p thớ ấ ứ ớ ấ ụ
A. toàn b năng l ng c a phôtôn.ộ ượ ủ B. nhi u phôtôn nh t.ề ấ
C. đ c phôtôn có năng l ng l n nh t.ượ ượ ớ ấ D. phôtôn ngay b m t kim lo i.ở ề ặ ạ
Câu 37. Chi u l n l t các b c x có t n s f, 2f, 4f vào cat t c a t bào quang đi n thì v n t c ban đ u c c đ iế ầ ượ ứ ạ ầ ố ố ủ ế ệ ậ ố ầ ự ạ
c a electron quang đi n l n l t là v, 2v, kv. Gủ ệ ầ ượ iá tr k b ngị ằ
A.
10
B. 4C.
6
D. 8
Trang 3/5

Đ luy n thi ĐH-CĐ 2009-2010ề ệ GV Tr ng Đình Denươ
Câu 38. M t ng R nghen ho t đ ng hi u đi n th không đ i 5kV thì có th phát ra tia X có b c sóng ng nộ ố ơ ạ ộ ở ệ ệ ế ổ ể ướ ắ
nh t làấ
Α. ≈2,48.10-13mΒ. ≈2,48.10-9mC. ≈2,48.10-10mD. ≈2,48.10-11m
Câu 39. Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
3 2 1
1 1 0
T D n a
+ → +
. Bi t đ h t kh i c a các h t nhân Triti ế ộ ụ ố ủ ạ ∆m1= 0,0087(u), Đ t riơ ơ
∆m2 = 0,0024(u), h t ạα ∆m3 = 0,0305(u). Cho 1(u) = 931
2
( )
MeV
c
năng l ng t a ra t ph n ng trên là ượ ỏ ừ ả ứ
A. 20,6 (MeV) B. 38,72(MeV) C. 16,08(MeV) D. 18,06(MeV)
Câu 40. Khi nói v ph n ng h t nhân t a năng l ng, đi u nào sau đây là ề ả ứ ạ ỏ ượ ề sai?
A. T ng kh i l ng các h t t ng tác nh h n t ng kh i l ng các h t s n ph m.ổ ố ượ ạ ươ ỏ ơ ổ ố ượ ạ ả ẩ
B. T ng đ h t các h t t ng tác nh h n t ng đ h t kh i các h t s n ph m.ổ ộ ụ ạ ươ ỏ ơ ổ ộ ụ ố ạ ả ẩ
C. Các h t nhân s n ph m b n h n các h t nhân t ng tác.ạ ả ẩ ề ơ ạ ươ
D. T ng năng l ngổ ượ liên k t c a các h t s n ph m l n h n t ng năng l ng liên k t c a các h t t ngế ủ ạ ả ẩ ớ ơ ổ ượ ế ủ ạ ươ
tác.
II. Ph n t ch n. Thí sinh ch đ c ch n m t trong hai ph n d i đây.ầ ự ọ ỉ ượ ọ ộ ầ ướ
B. Dành cho ch ng trình c b n. ( g m 10 câu, t câu 51 đ n 60)ươ ơ ả ồ ừ ế
Câu 41.
M tộ
s iợ
dây
AB
=50cm
treo
lơ
lửng
đ uầ
A
cố
đ nh,ị
đ uầ
B
dao
đ ngộ
v iớ
t nầ
số
50Hz
thì
trên
dây có
12
bó
sóng
nguyên.
Khi
đó
đi mể
N
cách
A
một
đo nạ
20cm
là
b ngụ
hay
nút
sóng
thứ
m yấ
kể
từ
A
và v nậ
t cố
truy nề
sóng
trên
dây
lúc
đó
là
:
A. là
nút
thứ
6,
v=
4m/s. B. là
b ngụ
sóng
thứ
6,
v
=
4m/s.
C. là
b ngụ
sóng
thứ
5,
v
=
4m/s. D. là
nút
sóng
thứ
5,
v
=
4m/s.
Câu 42. Khi x y ra hi n t ng c ng h ng c thì v t ti p t c dao đ ngả ệ ượ ộ ưở ơ ậ ế ụ ộ
A.v i t n s b ng t n s dao đ ng riêng.ớ ầ ố ằ ầ ố ộ B.v i t n s nh h n t n s dao đ ng riêng. ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ
C.v i t n s l n h n t n s dao đ ng riêng. ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ D. ma không ch u ngo i l c tac d ng.* ị ạ ự + ụ
Câu 43. Hai âm thanh có âm s c khác nhau là do: ắ
A, Đ to và đ cao khác nhau.ộ ộ B, ch khác nhau v t n s .ỉ ề ầ ố
C. Có s l ng và c ng đ c a các h a âm khác nhau.ố ượ ườ ộ ủ ọ D. T n s , biên đ c a các h a âm khác nhauầ ố ộ ủ ọ
Câu 44. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa v i ánh đ n s c có b c sóng ệ ề ớ ơ ắ ướ
λ
=0,75
m
µ
. Kho ng cách t hai khe đ nả ừ ế
màn 2m, kho ng cách gi a hai khe sáng là 2mm. Kho ng cách l n nh t gi a vân sáng b c 3và vân t i th 5 là:ả ữ ả ớ ấ ữ ậ ố ứ
A. 5,625mm B. 6,525mm. C. 0,375mm. D. 3,75mm.
Câu 45. Ch n ph ng án ọ ươ sai khi nói v hi n t ng quang d nề ệ ượ ẫ
A. là hi n t ng gi m m nh đi n tr c a bán d n khi b chi u sáng. ệ ượ ả ạ ệ ở ủ ẫ ị ế
B. m i phôtôn ánh sáng b h p th s gi i phóng m t electron liên k t đ nó tr thành m t electron d n. ỗ ị ấ ụ ẽ ả ộ ế ể ở ộ ẫ
C. Các l tr ng tham gia vào quá trình d n đi n. ỗ ố ẫ ệ
D. Năng l ng c n đ b t electrôn ra kh i liên k t trong bán d n th ng l n nên ch các phôtôn trong vùng t ngo iượ ầ ể ứ ỏ ế ẫ ườ ớ ỉ ử ạ
m i có th gây ra hi n t ng quang d n. ớ ể ệ ượ ẫ
Câu 46. Chi u m t chùm sáng đ n s c có b c sóng ế ộ ơ ắ ướ
m
µλ
400,0=
vào catot c a m t t bào quang đi n. Công su tủ ộ ế ệ ấ
ánh sáng mà catot nh n đ c là P = 20mW. S phôton t i đ p vào catot trong m i giây làậ ượ ố ớ ậ ỗ
A. 8,050.1016 (h t) ạB. 4,025.1017 (h t)ạC. 2,012.1016 (h t)ạD. 4,025.1016 (h t)ạ
Câu 47. Xét ph n ng h t nhân: D + Li ả ứ ạ → n + X. Cho đ ng năng c a các h t D, Li, n và X l n l t là: 4 (MeV); 0; 12ộ ủ ạ ầ ượ
(MeV) và 6 (MeV). L a ch n các ph ng án sau:ự ọ ươ
A. Ph n ng thu năng l ng 14 MeVả ứ ượ B. Ph n ng thu năng l ng 13 MeVả ứ ượ
C. Ph n ng to năng l ng 14 MeVả ứ ả ượ D. Ph n ng to năng l ng 13 MeVả ứ ả ượ
Câu 48. M ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R m c n i ti p v i cu n dây. Đ t vào hai đ u m ch m t đi n ápạ ệ ề ồ ệ ở ầ ắ ố ế ớ ộ ặ ầ ạ ộ ệ
xoay chi u u = U ề
2
sin(100
π
t)(V). Đi n áp hi u d ng hai đ u cu n dây là Uệ ệ ụ ở ầ ộ d = 60 V. Dòng đi n trong m ch l chệ ạ ệ
pha
6
π
so v i u và l ch pha ớ ệ
3
π
so v i uớd. Đi n áp hi u d ng hai đ u m ch có giá tr ệ ệ ụ ở ầ ạ ị
A. 60
3
(V). B. 120 (V). C. 90 (V). D. 60
2
(V).
Câu 49. Ch n k t lu n ọ ế ậ sai khi nói v máy dao đi n ba pha và đ ng c không đ ng b ba pha.ề ệ ộ ơ ồ ộ
A. Đ u có ba cu n dây gi ng nhau g n trên ph n v máy và đ t l ch nhau 120ề ộ ố ắ ầ ỏ ặ ệ 0.
B. Đ ng c không đ ng b ba pha thì rôto là m t s khung dây d n kínộ ơ ồ ộ ộ ố ẫ
C. Máy dao đi n ba pha thì rôto là m t nam châm đi n và ta ph i t n công c h c đ làm nó quay.ệ ộ ệ ả ố ơ ọ ể
D. Đ ng c không đ ng b ba pha thì ba cu n dây c a stato là ph n ng.ộ ơ ồ ộ ộ ủ ầ ứ
Câu 50.
T iạ
hai
đi mể
A
và
B
trên
m tặ
nưcớ
có
2
ngu nồ
sóng k t h p ế ợ
ng c pha ượ
nhau,
biên
đ lộ
n l t là 4 cm và 2ầ ượ
cm
,
bưcớ
sóng
là 10 cm.
Coi biên đ không đ i khi truy n đi. ộ ổ ề
Đi mể
M
cách
A
25 cm,
cách
B
3
5 cm
sẽ
dao
đ ngộ
v iớ
biên
độ
b ngằ
A. 0 cm B. 6 cm C. 2 cm D. 8 cm
Trang 4/5

Đ luy n thi ĐH-CĐ 2009-2010ề ệ GV Tr ng Đình Denươ
A. Dành cho ch ng trình nâng cao. (g m 10 câu, t câu 41 đ n câu 50).ươ ồ ừ ế
Câu 41. Phát bi u nào sau đây SAI đ i v i chuy n đ ng quay đ u c a v t r n quanh m t tr c?ể ố ớ ể ộ ề ủ ậ ắ ộ ụ
A. T c đ góc là m t hàm b c nh t đ i v i th i gian.ố ộ ộ ậ ấ ố ớ ờ B. Gia t c góc c a v t b ng 0.ố ủ ậ ằ
C. Trong nh ng kho ng th i gian b ng nhau, v t quay đ c nh ng góc b ng nhau.ữ ả ờ ằ ậ ượ ữ ằ
D. Ph ng trình chuy n đ ng là m t hàm b c nh t đ i v i th i gian.ươ ể ộ ộ ậ ấ ố ớ ờ
Câu 42. Bi t momen quán tính c a m t bánh xe đ i v i tr c c a nó là 12,3 kg.mế ủ ộ ố ớ ụ ủ 2. Bánh xe quay v i v n t c gócớ ậ ố
không đ i và quay đ c 602 vòng trong m t phút. ổ ượ ộ Tính đ ng năng c a bánh xe.ộ ủ
A. 9,1 J B. 24,441 KJ C. 99 MJ D. 22,25 KJ
Câu 43. M t ròng r c có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.mộ ọ 2 đ i v i tr c c a nó. Ròng r c ch u tác d ngố ớ ụ ủ ọ ị ụ
b i m t l c không đ i 1,2 N ti p tuy n v i vành. Lúc đ u ròng r c đ ng yên. Tính góc quay c a ròng r c sau khiở ộ ự ổ ế ế ớ ầ ọ ứ ủ ọ
quay đ c 16 s. B qua m i l c c n. ượ ỏ ọ ự ả
A. 1500 rad B. 150 rad C. 750 rad D. 576 rad
Câu 44. Kim gi c a m t chi c đ ng h có chi u dài b ng ờ ủ ộ ế ồ ồ ề ằ 3/4 chi u dài kim phút. Coi nh các kim quay đ u. T sề ư ề ỉ ố
t c đ dài c a đ u kim phút và đ u kim gi là:ố ộ ủ ầ ầ ờ
A. 12 B. 1/12 C. 16 D. 1/24
Câu 45. Khi chi u m t chùm sáng qua môi tr ng chân không lí t ng thì c ng đ chùm sángế ộ ườ ưở ườ ộ
A. tăng lên B. không thay đ iổ C. gi m đi m t n a ả ộ ử D. có th tăng ho c gi mể ặ ả
Câu 46. Hi n t ng đ o s c c a các v ch quang ph là ệ ượ ả ắ ủ ạ ổ
A. các v ch t i trong quang ph h p th trùng v i các v ch sáng trong quang ph phát x c a nguyên t đóạ ố ổ ấ ụ ớ ạ ổ ạ ủ ố
B. màu s c các v ch quang ph thay đ i.ắ ạ ổ ổ
C. s l ng các v ch quang ph thay đ i.ố ượ ạ ổ ổ D. Quang ph liên t c tr thành quang ph phát x .ổ ụ ở ổ ạ
Câu 47. Ch n ph ng án SAI khi nói v các sao.ọ ươ ề
A. Đa s các sao t n t i trong tr ng thái n đ nh, có kích th c, nhi t đ … không đ i trong m t th i gian dài. ố ồ ạ ạ ổ ị ướ ệ ộ ổ ộ ờ
B. M t Tr i là m t ngôi sao trong tr ng thái n đ nh.ặ ờ ộ ở ạ ổ ị
C. Sao bi n quang là sao có đ sáng thay đ i.ế ộ ổ D. Sao bi n quang bao gi cũng là m t h sao đôi.ế ờ ộ ệ
Câu 48. Khi có sóng d ng trên dây AB thì th y trên dây có 7 nút ( A,B đ u là nút) v i t n s sóng là 42Hz. V i dâyừ ấ ề ớ ầ ố ớ
AB và v n t c truy n sóng nh trên, mu n trên dây có 5 nút (A,B đ u là nút) thì t n s ph i là.ậ ố ề ư ố ề ầ ố ả
A. 63Hz. B. 30Hz. C. 28Hz. D. 58,8Hz.
Câu 49. M t h t có đ ng năng b ng năng l ng ngh c a nó. Coi t c đ ánh sáng trong chân không 3.10ộ ạ ộ ằ ượ ỉ ủ ố ộ 8 (m/s). T cố
đ c a h t làộ ủ ạ
A. 2.108m/s B. 2,5.108m/s C. 2,6.108m/s D. 2,8.108m/s
Câu 50. Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cosωt vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, t đi n và cu n c mầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ụ ệ ộ ả
thu n có đ t c m L thay đ i đ c. Bi t dung kháng c a t đi n b ng ầ ộ ự ả ổ ượ ế ủ ụ ệ ằ
R 3
. Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ngề ỉ ể ệ ệ ụ
gi a hai đ u cu n c m đ t c c đ i, khi đóữ ầ ộ ả ạ ự ạ
A. đi n áp gi a hai đ u đi n tr l ch pha ệ ữ ầ ệ ở ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
B. đi n áp gi a hai đ u t đi n l ch pha ệ ữ ầ ụ ệ ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
C. trong m ch có c ng h ng đi n.ạ ộ ưở ệ
D. đi n áp gi a hai đ u cu n c m l ch pha ệ ữ ầ ộ ả ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
Trang 5/5

