
Đề thi gồm 5 trang
1
Sở GD- ĐT Bình Định
Trường THPT Lý Tự Trọng
Mã đề: 123
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Năm học: 2012 - 2013
MÔN THI: Vật lí - KHỐI: A, A
1
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1. Đoạn mạch không phân nhánh gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L và một tụ điện C. Điện
áp hai đầu mạch là u = U
2
cos(
ω
t). Điện áp ở hai đầu cuộn dây sớm pha
2
π
so vớ
i
đ
i
ệ
n áp
ở
hai
đầ
u m
ạ
ch.
Đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai
đầ
u t
ụ
đ
i
ệ
n là:
A. U
C
=
2 2
( )
U R L
R
ω
+
B. U
C
=
2 2
( )
U R L
L
ω
ω
+
C. U
C
=
UL
R
ω
D. U
C
=
UR
L
ω
Câu 2
. Ba
đ
i
ể
m M, N và P theo th
ứ
t
ự
n
ằ
m trên m
ộ
t dây cao su th
ẳ
ng. T
ạ
o sóng ngang truy
ề
n trên dây và
do dây r
ấ
t dài nên không có sóng ph
ả
n x
ạ
. B
ướ
c sóng
đ
o
đượ
c là
λ
= 4m. Ta th
ấ
y hai
đ
i
ể
m M và P dao
độ
ng ng
ượ
c pha nhau, còn gi
ữ
a M và P ch
ỉ
có
đ
i
ể
m N dao
độ
ng cùng pha v
ớ
i P. Kho
ả
ng cách MP tr
ướ
c khi
có sóng là:
A. 5m B. 10m C. 3m D. 6m
Câu 3
. Trong thí nghi
ệ
m giao thoa ánh sáng v
ớ
i hai khe Y âng, ngu
ồ
n phát ra
đồ
ng th
ờ
i hai ánh sáng
đơ
n
s
ắ
c
1
0,6
m
λ µ
=
và
2
λ
( thu
ộ
c vùng ánh sáng kh
ả
ki
ế
n). Bi
ế
t t
ạ
i
đ
i
ể
m M cùng màu v
ớ
i vân sáng trung tâm là
v
ị
trí c
ủ
a vân sáng b
ậ
c 3
ứ
ng v
ớ
i b
ướ
c sóng
1
λ
. Tính
2
λ
A. 0,36
m
µ
B. 0,45
m
µ
C. 0,5
m
µ
D. 0,36
m
µ
hay 0,45
m
µ
Câu 4
. Tính ch
ấ
t gi
ố
ng nhau gi
ữ
a tia R
ơ
n ghen và tia t
ử
ngo
ạ
i là
A.
b
ị
h
ấ
p th
ụ
b
ở
i th
ủ
y tinh và n
ướ
c. B. làm phát quang m
ộ
t s
ố
ch
ấ
t.
C có tính
đ
âm xuyên m
ạ
nh. D.
đề
u b
ị
l
ệ
ch trong
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng.
Câu 5
. M
ạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
lí t
ưở
ng có L không
đổ
i và b
ộ
t
ụ
có hai t
ụ
gi
ố
ng nhau. N
ế
u ch
ỉ
s
ử
d
ụ
ng m
ộ
t
t
ụ
C thì hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
c
ự
c
đạ
i gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m là U
0
= 5
2
V. N
ế
u s
ử
d
ụ
ng hai t
ụ
trên n
ố
i ti
ế
p nhau và
n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a m
ạ
ch v
ẫ
n có giá tr
ị
nh
ư
c
ũ
thì hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
c
ự
c
đạ
i gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n dây có giá tr
ị
A. U
0’
= 5
2
V B. U
0’
= 10
2
V C. U
0’
= 10V D. U
0’
= 5V
Câu 6
. Hi
ệ
n t
ượ
ng quang
đ
i
ệ
n trong
A.
là hi
ệ
n t
ượ
ng electron h
ấ
p th
ụ
photon có n
ă
ng l
ượ
ng
đủ
l
ớ
n
để
b
ứ
t ra kh
ỏ
i kh
ố
i ch
ấ
t.
B.
hi
ệ
n t
ượ
ng electron chuy
ể
n
đọ
ng m
ạ
nh h
ơ
n khi h
ấ
p th
ụ
photon.
C.
có th
ể
x
ả
y ra v
ớ
i ánh sáng có b
ướ
c sóng b
ấ
t k
ỳ
.
D.
x
ả
y ra v
ớ
i ch
ấ
t bán d
ẫ
n khi ánh sáng kích thích có t
ầ
n s
ố
l
ớ
n h
ơ
n m
ộ
t t
ầ
n s
ố
gi
ớ
i h
ạ
n.
Câu 7
. Trong m
ạ
ch dao
độ
ng LC,
đạ
i l
ượ
ng ngh
ị
ch
đả
o c
ủ
a
đ
i
ệ
n dung có vai trò t
ươ
ng t
ự
đạ
i l
ượ
ng nào
trong con l
ắ
c lò xo?
A.
Độ
c
ứ
ng k B. kh
ố
i l
ượ
ng m C. H
ệ
s
ố
ma sát
µ
D. Li
độ
x c
ủ
a v
ậ
t
Câu 8
. Hai sóng nào sau
đ
ây không giao thoa
đượ
c v
ớ
i nhau?
A.
Hai sóng cùng t
ầ
n s
ố
, biên
độ
.
B.
Hai sóng cùng t
ầ
n s
ố
và cùng pha.
C.
Hai sóng cùng t
ầ
n s
ố
, cùng n
ă
ng l
ượ
ng, có hi
ệ
u pha không
đổ
i.
D.
Hai sóng cùng t
ầ
n s
ố
, cùng biên
độ
và hi
ệ
u pha không
đổ
i theo th
ờ
i gian.
Câu 9
. M
ộ
t ngu
ồ
n âm là ngu
ồ
n
đ
i
ể
m phát âm
đẳ
ng h
ướ
ng trong không gian. Gi
ả
s
ử
môi tr
ườ
ng không h
ấ
p
th
ụ
và ph
ả
n x
ạ
âm.T
ạ
i m
ộ
t
đ
i
ể
m cách ngu
ồ
n âm 10m thì m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm là 80 dB. T
ạ
i
đ
i
ể
m cách ngu
ồ
n
âm 1m thì m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm là
A.
110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB. D. 120 dB.
Câu 10
. Ánh sáng
đơ
n s
ắ
c khi truy
ề
n trong môi tr
ườ
ng n
ướ
c có b
ướ
c sóng là 0,4
µ
m. Bi
ế
t chi
ế
t su
ấ
t c
ủ
a
n
ướ
c n = 4/3. Ánh sáng
đ
ó có màu
A.
vàng. B. tím. C. lam. D. l
ụ
c.
Câu 11
. Dòng
đ
i
ệ
n 3 pha m
ắ
c hình sao có t
ả
i
đố
i x
ứ
ng g
ồ
m các bóng
đ
èn. N
ế
u
đứ
t dây trung hòa thì các
đ
èn
A.
không sáng. B. có
độ
sáng không
đổ
i. C. có
độ
sáng gi
ả
m. D. có
độ
sáng t
ă
ng.
Câu 12
. Trong các lo
ạ
i sóng vô tuy
ế
n thì
A.
sóng ng
ắ
n b
ị
t
ầ
ng
đ
i
ệ
n li h
ấ
p th
ụ
m
ạ
nh. B. sóng trung truy
ề
n t
ố
t vào ban ngày.
C. sóng dài truy
ề
n t
ố
t trong n
ướ
c. D. sóng c
ự
c ng
ắ
n ph
ả
n x
ạ
t
ố
t
ở
t
ầ
ng
đ
i
ệ
n li.

Đề thi gồm 5 trang
2
Câu 13. Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f . Thế năng của con lắc biến đổi tuần hoàn với tần số
A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu 14. Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở
thuần R = 25
Ω
và độ tự cảm L =
H
π
1. Bi
ế
t t
ầ
n s
ố
cua dòng
đ
i
ệ
n b
ằ
ng 50Hz và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua
m
ạ
ch s
ớ
m pha h
ơ
n hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch m
ộ
t góc
4
π
. Dung kháng c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n là
A. 75
Ω
B. 100
Ω
C. 125
Ω
D. 150
Ω
Câu 15.
Hai âm thanh có âm s
ắ
c khác nhau là do
A. khác nhau v
ề
t
ầ
n s
ố
B. khác nhau v
ề
t
ầ
n s
ố
và biên
độ
c
ủ
a các ho
ạ
âm.
C. khác nhau v
ề
đồ
th
ị
dao
độ
ng âm D. khác nhau v
ề
chu k
ỳ
c
ủ
a sóng âm.
Câu 16
. V
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà c
ứ
m
ỗ
i phút th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c 120 dao
độ
ng. Kho
ả
ng th
ờ
i gian gi
ữ
a hai l
ầ
n
liên ti
ế
p mà
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
a c
ơ
n
ă
ng c
ủ
a nó là
A. 2s B. 0,125s C. 1s D. 0,5s
Câu 17
. M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà theo ph
ươ
ng trình
)(
6
5cos4 cmtx
+=
π
π
; (trong
đ
ó x tính b
ằ
ng
cm, t tính b
ằ
ng giây). Trong m
ộ
t giây
đầ
u tiên t
ừ
th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0, ch
ấ
t
đ
i
ể
m
đ
i qua v
ị
trí có li
độ
x = +3cm.
A. 4 l
ầ
n B. 7 l
ầ
n C. 5 l
ầ
n D. 6 l
ầ
n
Câu 18
. M
ộ
t v
ậ
t th
ự
c hi
ệ
n
đồ
ng th
ờ
i hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
, có ph
ươ
ng trình
x
1
= 9sin(20t +
4
3
π
)(cm); x
2
=12cos(20t -
4
π
) (cm). V
ậ
n t
ố
c c
ự
c
đạ
i c
ủ
a v
ậ
t là
A. 6 m/s B. 4,2m m/s C. 2,1m/s D. 3m/s
Câu 19
. Poloni
Po
210
84
là ch
ấ
t phóng x
ạ
có chu kì bán rã 138 ngày.
Độ
phóng x
ạ
c
ủ
a m
ộ
t m
ẫ
u poloni là
H = 2Ci. Cho s
ố
Avôga
đ
rô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a m
ẫ
u poloni này là
A. 4,44mg B. 0,444mg C. 0,521mg D. 5,21mg
Câu 20
. Ng
ườ
i ta dùng prôton có
độ
ng n
ă
ng K
p
= 2,2MeV b
ắ
n vào h
ạ
t nhân
đứ
ng yên
Li
7
3
và thu
đượ
c hai
h
ạ
t X gi
ố
ng nhau có cùng
độ
ng n
ă
ng. Cho kh
ố
i l
ượ
ng các h
ạ
t là: m
p
= 1,0073 u; m
Li
= 7,0144 u; m
x
=
4,0015u; và 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Độ
ng n
ă
ng c
ủ
a m
ỗ
i h
ạ
t X là
A. 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV
Câu 21
. Trong m
ộ
t thí nghi
ệ
m giao thoa ánh sáng v
ớ
i hai khe Iâng(Young), trong vùng MN trên màn quan
sát, ng
ườ
i ta
đế
m
đượ
c 13 vân sáng v
ớ
i M và N là hai vân sáng
ứ
ng v
ớ
i b
ướ
c sóng
m
µλ
45,0
1
=
. Gi
ữ
nguyên
đ
i
ề
u ki
ệ
n thí nghi
ệ
m, ta thay ngu
ồ
n sáng
đơ
n s
ắ
c v
ớ
i b
ướ
c sóng
m
µλ
60,0
2
=
thì s
ố
vân sáng trong mi
ề
n
đ
ó
là
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 22
. Ch
ỉ
ra phát bi
ể
u sai khi nói v
ề
ph
ả
n
ứ
ng nhi
ệ
t h
ạ
ch
A. Ngu
ồ
n nguyên li
ệ
u
để
th
ự
c hi
ệ
n ph
ả
n
ứ
ng nhi
ệ
t h
ạ
ch là
đơ
teri
đượ
c l
ấ
y t
ừ
n
ướ
c n
ặ
ng
B. Ph
ả
n
ứ
ng nhi
ệ
t h
ạ
ch là ph
ả
n
ứ
ng thu n
ă
ng l
ượ
ng
C.
Đ
i
ề
u ki
ệ
n
để
th
ự
c hi
ệ
n ph
ả
n
ứ
ng nhi
ệ
t h
ạ
ch là ph
ả
i t
ă
ng nhi
ệ
t
độ
lên hàng ch
ụ
c tri
ệ
u
độ
D. Ph
ả
n
ứ
ng nhi
ệ
t h
ạ
ch ít có b
ứ
c x
ạ
ho
ặ
c ch
ấ
t th
ả
i phóng x
ạ
làm ô nhi
ễ
m môi tr
ườ
ng
Câu 23.
Trong quang ph
ổ
hi
đ
ro, b
ướ
c sóng dài nh
ấ
t c
ủ
a dãy Laiman là 121,6nm; b
ướ
c sóng ng
ắ
n nh
ấ
t c
ủ
a
dãy Banme là 365,0 nm. Nguyên t
ử
hi
đ
ro có th
ể
phát ra b
ứ
c x
ạ
có b
ướ
c sóng ng
ắ
n nh
ấ
t là
A. 43,4 nm B. 91,2 nm C. 95,2 nm D. 81,4 nm
Câu 24.
B
ứ
c x
ạ
có b
ướ
c sóng trong kho
ả
ng t
ừ
10
-9
m
đế
n 4,10
-7
m là b
ứ
c x
ạ
thu
ộ
c lo
ạ
i nào trong các lo
ạ
i
d
ướ
i
đ
ây?
A. Tia X B. Tia t
ử
ngo
ạ
i C. Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i D. Ánh sáng nhìn
th
ấ
y
Câu 25
. Phát bi
ể
u nào d
ướ
i
đ
ây là sai?
A. Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i có b
ả
n ch
ấ
t là sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
B. V
ậ
t nung nóng
ở
nhi
ệ
t
độ
th
ấ
p ch
ỉ
phát ra tia h
ồ
ng ngo
ạ
i. Nhi
ệ
t
độ
c
ủ
a v
ậ
t trên 500
0
C m
ớ
i b
ắ
t
đầ
u
phát ra ánh sáng kh
ả
ki
ế
n.
C. Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i kích thích th
ị
giác làm cho ta nhìn th
ấ
y màu h
ồ
ng.
D. Tia h
ồ
ng ngo
ạ
i n
ằ
m ngoài vùng ánh sáng kh
ả
ki
ế
n, t
ầ
n s
ố
c
ủ
a tia h
ồ
ng ngo
ạ
i nh
ỏ
h
ơ
n t
ầ
n s
ố
c
ủ
a
ánh sáng
đỏ
.

Đề thi gồm 5 trang
3
Câu 26. Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng m
µ
λ
400,0
=
vào catot của một tế bào quang điện.
Công suất ánh sáng mà catot nhận được là P = 20mW. Số phôton tới đập vào catot trong mỗi giây là
A. 8,050.10
16
(hạt) B. 2,012.10
17
(hạt) C. 2,012.10
16
(hạt) D. 4,025.10
16
(hạt)
Câu 27. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc
ω
= 5.10
6
rad/s.
Khi điện tích tức thời của tụ điện là
8
10.3
−
=q thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A. Điện tích lớn
nhất của tụ điện có giá trị
A. 3,2.10
-8
C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
C D. 1,8.10
-8
C
Câu 28. Một vật có khối lượng 200g, dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(
6
π
t -
2
π
)cm. Chọ
n g
ố
c
th
ờ
i gian( t = 0) là lúc v
ậ
t b
ắ
t
đầ
u dao
độ
ng. V
ậ
t s
ẽ
đ
i qua v
ị
trí có li
độ
x = 3cm ng
ượ
c chi
ề
u d
ươ
ng
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m A. t = 1s B. t = (1 + 12k)s, v
ớ
i k
∈
Z
C. t = ( 5 + 12k), v
ớ
i k = 0, 1, 2, 3 D. t = 3s
Câu 29
. M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n có chi
ề
u dài dây treo 1 dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i chu kì T. N
ế
u c
ắ
t b
ớ
t chi
ề
u dài dây
treo m
ộ
t
đ
o
ạ
n l
1
=0,75m thì chu kì dao
độ
ng bây gi
ờ
là T
1
= 3s. N
ế
u c
ắ
t ti
ế
p dây treo
đ
i m
ộ
t
đ
o
ạ
n n
ữ
a l
2
=
1,25m thì chu kì dao
độ
ng bây giò là T
2
= 2s. Chi
ề
u dài l c
ủ
a con l
ắ
c ban
đầ
u và chu kì T c
ủ
a nó là
A.
sTml
33;3
==
B.
sTml
32;4
==
C.
sTml
33;4
==
D.
sTml
32;3
==
Câu 30
. M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n
đượ
c treo
ở
tr
ầ
n c
ủ
a m
ộ
t thang máy. Khi thang máy
đứ
ng yên, con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i chu kì T. Khi thang máy
đ
i lên th
ẳ
ng
đứ
ng, nhanh d
ầ
n
đề
u v
ớ
i gia t
ố
c có
độ
l
ớ
n b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
a
gia t
ố
c tr
ọ
ng tr
ườ
ng t
ạ
i n
ơ
i
đặ
t thang máy thì con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà v
ớ
i chu kì T' b
ằ
ng
A.
2T
B. 2
T
C.
3
2T D. 3
2T
Câu 31
.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
u n
ố
i ti
ế
p AMB c
ấ
u t
ạ
o g
ồ
m AM có R và C, MB có cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có L thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch có d
ạ
ng u = 75
2
cos(100
π
t +
2
π
)(V).
Đ
i
ề
u ch
ỉ
nh L cho
đế
n khi U
MB
có giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i b
ằ
ng 125V. Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m AM là:
A. u
AM
= 100cos(100
π
t +
2
π
)(V). B. u
AM
= 100c
2
os(100
π
)(V).
C. u
AM
= 100c
2
os(100
π
-
2
π
)(V). D. u
AM
= 100cos(100
π
t )(V).
Câu 32.
M
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u không phân nhánh g
ồ
m m
ộ
t bi
ế
n tr
ở
R
X
và
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC có c
ả
m kháng
Z
L
, dung kháng Z
C
.
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u m
ạ
ch luôn
ổ
n
đị
nh và có d
ạ
ng u = U
2
cos(2
π
ft)(V). Khi công su
ấ
t t
ỏ
a
nhi
ệ
t trên bi
ế
n tr
ở
R
X
c
ự
c
đạ
i thì R
X
đượ
c tính b
ằ
ng bi
ể
u th
ứ
c:
A. R
X
=
L C
Z Z
−
B. R
X
=
2 2
( )
L C
R Z Z+ −
C. R
X
= Z
L
+ Z
C
D. R
X
= R
Câu 33
. S
ố
vòng cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p và th
ứ
c
ấ
p c
ủ
a m
ộ
t máy bi
ế
n áp lí t
ưở
ng là t
ươ
ng
ứ
ng b
ằ
ng 4200 vòng và 300
vòng.
Đặ
t vào hai
đầ
u cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
xoay chi
ề
u 210V thì
đ
o
đượ
c hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
đầ
u cu
ộ
n
th
ứ
c
ấ
p là
A. 15V B. 12V C. 7,5V D. 2940V
Câu 34
. Lúc
đầ
u có 128g ch
ấ
t i
ố
t phóng x
ạ
. Sau 8 tu
ầ
n l
ễ
ch
ỉ
còn l
ạ
i 1g ch
ấ
t này. Chu kì bán rã c
ủ
a ch
ấ
t này
là
A. 8 ngày B. 7 ngày C. 16 ngày D. 12,25 ngày
Câu 35
. M
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m m
ộ
t t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C = )(
10
4
F
π
−
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 25
Ω
và
độ
t
ự
c
ả
m L = )(
4
1H
π
.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch m
ộ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
xoay
chi
ề
u u = ft
π
2cos250 (V) thì dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch có c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng I = 2 (A). T
ầ
n s
ố
c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n
trong m
ạ
ch là
A. 50Hz B. 50
2
Hz C. 100 Hz D. 200Hz

