www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 1/8 - Mã đề thi 115
S GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC TH
ĐỀ THI TH ĐH-CĐ LN I NĂM 2013
Môn: VT LÍ; Khi: A, A
1
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ 115
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (T câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Trong mt đon mch xoay chiu AB gm hai đon AN NB mc ni tiếp. Đon AN gm đin tr
thun R mc ni tiếp vi t C, đon NB cha cun thun cm L. Khi mch đang cng hưởng, nếu sau đó ch
tăng tn s ca đin áp đặt o hai đầu đoạn mạch thì kết lun nào sau đây là không đúng?
A. Đin áp hiu dng trên đon AN tăng.
B. Đin áp hiu dng hai đầu đin tr thun R gim.
C. Dòng đin trong mch chm pha hơn đin áp đặt vào mch hai đầu mch AB.
D. Cường độ hiu dng trong mch gim.
Câu 2: Mt động cơ đin xoay chiu ca máy git tiêu th đin công sut 440 (W) vi h s công sut 0,8, hiu
đin thế hiu dng ca lưới đin là 220 (V). Xác định cường độ hiu dng chy qua động cơ.
A. 2,5 A; B. 6A; C. 2 A; D. 1,6 A;
Câu 3: Đon mch AB gm đon mch AN cha cuôn thun cm ni tiếp vi đon mch NB cha đin tr R
t đin C. Gi U
R
, U
L
, U
C
đin áp hiu dng gia hai đầu mi phn t R, L, C. Biết đin áp gia hai đầu AB
biến thiên điu hoà vuông pha so vi đin áp hai đầu NB. H thc nào sau đây đúng?
A.
2 2 2 2
0
R L C
U U U U
+ + =
; B.
2 2 2 2
0
R C L
U U U U
+ + =
;
C.
2 2 2 2
0
L C R
U U U U
+ + =
; D.
2 2 2 2
0
R L C
U U U U
+ + =
;
Câu 4: t hai đin áp xoay chiu u
1
=U
2
cos(ωt-
4
π
) u
2
=U
2
cos(ωt+ φ) (biết φ
4
2 2
3 3
π π
ϕ
). thi đim t cả hai đin áp tc thi ng có giá trị
2
2
U
. Giá trị của φ bng
A.
2
π
B.
2
3
π
C.
4
π
D.
5
12
Câu 5: Lc kéo v c dụng lên vt dao động điu hoà không có tính cht sau đây?
A. Khi li độ của vt có độ ln cc đi thì lc o về có độ ln cc đại.
B. Khi thế năng của vt cc đi thì lc o về có độ ln cc đi.
C. Khi gia tc của vt có độ ln cc đại thì lc o về có độ ln cc đại.
D. Khi vn tc của vt có độ ln cc đại thì lc o về có độ ln cc đại.
Câu 6: Trong mt thí nghim giao thoa sóng trên mt nước, hai ngun kết hp A B dao động vi tn s
f=20Hz và cùng pha. Ti mt đim M cách A và B nhng khong d
1
= 18cm, d
2
= 25cm sóng có biên độ cc tiu.
Gia M và đường trung trc ca AB có ba dãy cc đại khác. Tc độ truyn sóng trên mt nước là:
A. 10cm/s. B. 40cm/s. C. 15cm/s. D. 20cm/s.
Câu 7: Trên dây AB ng dng vi bước ng λ, biết bụng ng biên độ 4cm ti vị trí M trên dây AB
biên độ 2
3
cm; N là vị trí trên dây AB gn M nht biên độ 2
2
cm. Khoảng ch MN bng
A.
12
λ
; B.
6
λ
; C.
5
24
λ
; D.
24
λ
Câu 8: Hai vt khi lượng bng nhau được gn o hai xo ging nhau đặt nm ngang dao động trên hai
đường thng song song cạnh nhau có cùng vị trí cân bng. Ban đầu hai vt được o ra ở cùng mt vị trí, người ta
thả nhẹ cho vt 1 chuyn động, khi vt 1 đi qua vị trí n bng thì người ta bt đầu thả nhẹ vt 2. Hai vt dao
động điu hoà vi cơ năng 4
3
J. Khi vt 1 có động năng
3
J thì thế năng của vt 2 bng
A. 3
3
J; B. 2J. C. 2
3
J; D.
3
J;
Câu 9: Mt máy phát đin xoay chiu 1 pha có rôto gm 4 cp cc t, mun tn s dòng đin xoay chiu phát ra
là 50 Hz thì rôto phi quay vi tc độ
A. 500 vòng/phút; B. 1500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút; D. 750 vòng/phút;
Câu 10: Nhn xét nào sau đâykhông đúng ?
A. Dao động duy trì có chu kì bng chu kì dao động riêng ca con lc.
B. Biên độ dao động cưỡng bc không ph thuc vào tn s lc cưỡng bc.
C. Dao động tt dn càng nhanh nếu lc cn ca môi trường càng ln.
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 2/8 - Mã đề thi 115
D. Dao động cưỡng bc có tn s bng tn s ca lc cưỡng bc.
Câu 11: Mt ngun âm S phát ra âm có công sut P. Gi s năng lượng âm phát ra được bo toàn khi truyn đi.
Cho cường độ âm chun I
o
= 10
-12
W/m
2
. Ti mt đim cách S là 2m, âm cường độ 1W/m
2
. Xác định mc
cường độ âm ti đim cách S là 20m.
A. 122dB . B. 100dB . C. 110dB . D. 95dB .
Câu 12: Đin áp gia hai đầu mt đon mch RLC ni tiếp sm pha π/4 so vi cường độ dòng đin. Phát biu
nào sau đây là đúng đối vi đon mch này?
A. Tn s dòng đin trong đon mch nh hơn giá tr cn để xy ra cng hưởng.
B. Tng tr ca đon mch bng hai ln đin tr thun ca mch.
C. Hiu s gia cm kháng và dung kháng bng đin tr thun ca đon mch.
D. Đin áp gia hai đầu đin tr thun sm pha π/4 so vi đin áp gia hai bn t đin.
Câu 13: Phát biu nào sau đâysai khi nói v dao động ca con lc đơn ( b qua lc cn ca môi trường)?
A. Khi vt nng đi qua v trí cân bng, thì trng lc tác dng lên nó cân bng vi lc căng ca dây.
B. Khi vt nng v trí biên, thế năng ca con lc bng cơ năng ca nó.
C. Khi dao động vi biên độ bé thì dao động ca con lc là dao động điu hòa.
D. Dao động ca con lc lcó tính tun hoàn.
Câu 14: Phát biu nào sau đâyđúng?
A. Tc độ truyn sóng trên dây không ph thuc vào s nút sóng hay bng sóng khi có sóng dng.
B. Khi có sóng dng trên dây đàn hi thì tt c các đim trên dây đều dng li không dao động.
C. Khi có sóng dng trên dây đàn hi thì ngun phát sóng ngng dao động còn các đim trên dây vn dao
động .
D. Khi có sóng dng trên dây đàn hi thì trên dây ch còn sóng phn x, còn sóng ti b trit tiêu.
Câu 15: Hai dao động điu hoà cùng phương, cùng tn s có phương trình
1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
=
2 2
cos( )
x A t
ω π
= +
cm. Dao động tng hp phương trình x=5cos(ωt+ϕ) cm. Để biên độ A
2
giá tr cc đại
thì A
1
có giá tr
A. 5
3
cm B. 5cm C. 10
3
cm D. 15
3
cm
Câu 16: Mt vt khi lượng m=100g được ch đin ch q=10
-6
C gn o xo độ cng k=40N/m đặt trên
mt phng ngang không ma t. Ban đầu người ta thiết lp mt đin trường nm ngang, hướng trùng vi trục
của xo, có cường độ E=8.10
5
V/m, khi đó vt đứng yên vị tcân bng. Người ta đột ngt ngt đin trường.
Sau khi ngt đin trường vt dao động điu hoà vi biên độ bng
A. 12,5cm. B. 2cm; C. 2,5cm; D. 4cm;
Câu 17: Mt si dây đàn hi sóng dng vi hai tn s liên tiếp 175Hz 225Hz. Tn s nh nht để
sóng dng trên dây là
A.
min
5
f Hz
=
. B.
min
25
f Hz
=
. C.
min
125
f Hz
=
. D.
min
50
f Hz
=
.
Câu 18: Mt vt khi lượng m treo o xo độ cng k. Cho vt dao động điu hoà vi biên độ A khi
vt vị tcao nht lò xo không biến dạng. Khi vt đến vị tthp nht người ta gn nhẹ mt vt khi lượng
4m lên vt m, sau đó vt tiếp tục dao động điu hoà vi biên độ bng
A. 5A; B. 4A. C. 3A; D. A;
Câu 19: Trong mạch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp thì
A. đin áp tc thi hai đầu đoạn mạch bng tng c đin áp tc thi trên c phn t.
B. đin áp hiu dụng hai đầu đoạn mạch bng tng c đin áp hiu dụng trên c phn t.
C. đin áp cc đại hai đu đoạn mạch bng tng c đin áp cc đại trên c phn t.
D. ng đin tc thi trong mạch bng tng c ng đin tc thi qua c phn t.
Câu 20: Mt mạch đin xoay chiu AB gm đoạn mạch AN cha cun dây thun cm đin trthun mc ni
tiếp, đoạn mạch NB cha tụ đin. Đặt o hai đầu đoạn mạch AB mt đin áp u
AB
= 15
2
cos100
t
π
(V) thì đin
áp hiu dụng hai đầu AN NB ln lượt bng U
AN
= 20V U
NB
= 25V. Hscông sut đoạn mạch
A. 0,6. B. 0,707. C. 0,8. D. 0,866.
Câu 21: Mt con lc đơn chiu dài l. Trong khong thi gian t thc hin 12 dao động. Khi gim đ dài
32cm thì cũng trong thi gian nói trên, con lc thc hin được 20 dao động. Chiu dài ban đầu ca con lc bng
A. 30cm B. 40 cm C. 50cm D. 80cm
Câu 22: Mt con lc đơn gm vt khi lượng m gn o si dây chiu i l bng 80cm, dao động tại nơi
gia tc rơi tdo g=10m/s
2
(ly π
2
=10), khi qua vị trí cân bng vt va chạm đàn hi xuyên m vi mt vt khác
khi lượng M=3m đặt p n độ cao h so vi mt đất. Sau va chm, khi vt m
lên đến độ cao cc đại ln
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 3/8 - Mã đề thi 115
thnht thì ng c đó vt khi lượng M rơi chạm đất. Bỏ qua mi lc cản, coi thi gian va chạm rt ngn.
Chiu cao h bng
A. 0,8m; B. 1m. C. 1,25m; D. 1,6m;
Câu 23: Mt vt khi lượng m=250g gn o xo có độ cng k=25N/m treo thng đứng. Tvị tcân bng
o vt xung phía dưới 3
3
cm truyn cho vt vn tc 30cm/s hướng xung dưới. Chọn trục toạ độ Ox thng
đứng, gc O tại vị trí cân bng chiu dương hướng n trên, gc thi gian c truyn vn tc cho vt. Phương
trình dao động của vt :
A.
3
3 6 cos(10 )
4
x t
π
= +
; B.
6cos(10 )
6
x t
π
=
C.
5
6cos(10 )
6
x t
π
=
; D.
5
6cos(10 )
6
x t
π
= +
;
Câu 24: Đặt mt đin áp u=
2
U
cos(100πt) vào hai đầu đoạn mch AM cha đin trR
0
=30cun dây
thun cảm độ tcảm
02
5
L H
π
=
thì ng đin hiu dụng trong mạch I. Mc ni tiếp vi đoạn mạch AM
mt mạch đin BM (BM cha hai trong 3 phn tử đin trR, cun thun cm L, tụ đin C mc ni tiếp). Khi đặt
đin áp trên o hai đầu đoạn mạch thì ng đin hiu dụng trong mạch ng bng I ng đin tc thi ng
pha vi đin áp tc thi. Đoạn mạch BM gm
A.
3
10
40
4
R va C F
π
= =
ɳ
; B.
3
10
30
4
R va C F
π
= =
ɳ
;
C.
3
10
20
4
R va C F
π
= =
ɳ
; D.
3
10
50
4
R va C F
π
= =
ɳ
.
Câu 25: Mt si hai đầu cđịnh, khi ngun dao động vi tn sf thì trên dây 4 bụng ng. Để tại trung
đim của si dây mt bụng ng thì cn tăng tn sthêm mt lượng nhỏ nht bng
A.
5
; B. f; C.
4
D.
3
4
f
;
Câu 26: Tại O mt ngun âm đẳng hướng, tại ba đim A , B, C thng ng ng phía vi O cường độ âm
ln lượt I
A
; I
B
; I
C
. Biết I
A
=100I
B
=10000I
C
BC=225m. Khoảng ch AC bng
A. 250m; B. 247,5m; C. 22,5m; D. 227,5m
Câu 27: Ln lượt c dụng o mt vt có khi lượng m=1kg gn o xo độ cng k = 10N/m c ngoại lc
biến thiên điu hoà theo hướng trùng vi trục của xo. Trong cùng mt điu kin v lc cn ca môi trường, thì
biu thc ngoi lc điu hoà nào sau đây làm cho con lc dao động cưỡng bc vi biên độ ln nht?
A. F=
0
( ).
2
H cos t
π
π
+
B. F=
0
(2 )
H cos t
π
C. F=
0
2 (2 ).
H cos t
π
D. F=
0
2 ( )
4
H cos t
π
π
+
.
Câu 28: Mt đoạn mạch gm đin trR, cun thun cảm L tđin C mc ni tiếp (trong đó R, L, C nhng
giá trị hu hạn khác 0). Đặt đin áp xoay chiu có giá trị hiu dụng U, tn sf thì thy đin áp hai đầu đin tr
R, cun thun cm L tụ đin C ln lượt
3
2
R
U
U=
;
2
L
U
U
=
; Khi tn số dòng đin 2f thì đin áp trên đin
tr, trên tụ đin trên cuc cảm ln lượt bng
A.
3 3
, , ;
2 2
R L C
U U
U U U U
= = =
B.
3
, 3 , ;
2 2
R L C
U U
U U U U= = =
C.
3
, , ;
2 2
R L C
U U
U U U U= = =
D.
, , ;
R L C
U U U U U U
= = =
Câu 29: Phát biu nào sau đây đối vi dòng đin xoay chiu ba pha là không đúng?
A. Ba sut đin động xoay chiu lch pha nhau 120
0
B. Ba dòng đin xoay chiu luôn lch pha nhau 120
0
C. Ba dòng đin cùng tn s.
D. Ba sut đin động cùng tn s
Câu 30: Khi đặt mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi vào cun sơ cp thì đin áp th cp là 4V.
Khi tăng s vòng dây th cp 4n vòng thì đin áp sơ cp thì đin áp th cp 2U; khi gim s vòng dây th
cp 2n vòng thì đin áp th cp là U. Khi tăng số vòng dây thcp 3n ng thì đin áp thcp bng
A. 5,5V; B. 6V; C. 12V; D. 9V
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 4/8 - Mã đề thi 115
Câu 31: Hiu đin thế cường độ dòng đin trong đon mch ch cun dây thun cm dng
0
cos( )
u U t
ω α
= +
0 0
cos( ).
4
i I t I
π
ω
= +
α
có giá tr nào sau đây?
A.
0
0;
2
U
I rad
L
π
α
ω
= =
B.
0 0
3
;
4
I U L rad
π
ω α
= =
C.
0
0
3
;
4
U
I rad
L
π
α
ω
= = D.
0 0
;
2
I U L rad
π
ω α
= =
Câu 32: Mt con lc đơn dao động điu hoà vi biên độ góc α
0
cosα
0
=0,97. Khi vt đi qua vị trí có li độ góc α
thì lc căng dây bng trọng lc của vt. Giá trị cosα bng
A. cosα=0,98; B. cosα=0,99; C. cosα=1; D. cosα=
2
3
;
Câu 33: Hai con lc đơn cùng độ dài, ng khi lượng. Hai vt nng ca hai con lc đó mang đin tích ln
lượt q
1
q
2
. Chúng được đặt vào trong đin trường đều phương thng đứng hướng xung thì chu dao
động bé ca các con lc ln lượt là T
1
= 2T
0
2 0
2
T T
3
=, vi T
0
là chu kì ca chúng khi không đin trường. T
s
1
2
q
q
có giá tr là bao nhiêu?
A.
2
3
B.
5
3
C.
1
3
D.
3
5
Câu 34: Trên mt nước có hai ngun phát sóng cơ kết hp S1,S2 dao động ng pha theo phương thng đứng vi
tn sf=10Hz ng pha. Biết tc độ truyn ng trên mt nước 30cm/s. M, N hai đim trên mt nước
S
1
M=27cm; S
2
M=19cm S
1
N=20cm; S
2
N=31cm; Sđim dao động vi biên độ cc đại trên đoạn thng MN
: A. 4; B. 5; C. 6; D. 7;
Câu 35: Cho mch đin xoay chiu RLC mc ni tiếp. Biết L = 318mH; C = 17
F
µ
; đin áp hai đầu mch
)V)(4/t100cos(2120u ππ=
; cường độ dòng đin trong mch biu thc
)A)(12/t100cos(22,1i π+π=
. Để h s công sut ca mch 0,6 thì phi ghép thêm mt đin tr R
0
vi R
là: A. ni tiếp R đin trR
0
= 65
. B. song song R đin trR
0
= 25
.
C. song song R đin trR
0
= 35,5
. D. ni tiếp vi R đin trR
0
= 15
.
Câu 36: Trong dao động điu hoà ca mt vt thi gian ngn nht gia hai ln liên tiếp vt đi qua v trí động
năng bng thế năng là 0,09s. Gi s ti thi mt thi đim vt đi qua v trí có thế năng W
t
, động năng W
đ
sau
đó thi gian t vt đi qua v trí có động năng tăng gp 3 ln, thế năng gim 3 ln. Giá tr nh nht ca t bng
A. 0,03s; B. 0,18s. C. 0,06s D. 0,12s
Câu 37: Mt học sinh qun máy biến áp vi đin áp sơ cp không đổi. Khi qun c ng dây thcp do
không đếm sng y nên học sinh y đã dng lại đo đin áp thcp để h được 13V, học sinh y tiếp
tục qun thêm 27 ng ri đo đin áp thcp để h được 17,5V. Biết đin áp sơ cp có giá tr hiu dng không
đổi. Số vòng dây đã qun ban đầu
A. 78ng; B. 105ng; C. 51ng; D. 130ng.
Câu 38: Chn phát biu đúng khi nói v dòng đin xoay chiu?
A. Khi có dòng đin xoay chiu qua cun cm thì luôn có hin tượng t cm.
B. Khi có dòng đin xoay chiu chy qua bóng đèn, đèn sáng bình thường và không nhp nháy là vì cường độ
dòng đin tc thi luôn bng cường độ dòng đin định mc ca bóng.
C. Khi mc ni tiếp bóng đèn vi tđặt vào hai đầu đon mch đó mt đin áp xoay chiu thì bóng đèn ch
hot động khi t b đánh thng.
D. Có th dùng dòng đin xoay chiu để trc tiếp m đin.
Câu 39: Phát biu nào sau đâyđúng khi nói v vt dao động điu hoà?
A. Vn tc ca vt dao động điu hoà luôn ngược chiu vi gia tc và t l vi gia tc
B. Lc tác dng trong dao động điu hoà theo hưng ca vn tc
C. Gia tc ca vt dao động điu hoà là gia tc biến đổi đều
D. Hp lc tác dng vào vt trong dao động điu hoà luôn hướng v v trí cân bng và t l vi li độ
Câu 40: Điu nào sau đây là sai khi nói v nhng đặc trưng sinh lí ca sóng âm ?
A. Trong ng mt môi trường cường độ âm càng ln thì sóng âm truyn đi được ng xa
B. Độ to ca âm tỉ lthun vi mc cường độ âm.
www.MATHVN.com www.TaiLieuVatLy.com
www.MATHVN.com Trang 5/8 - Mã đề thi 115
C. Độ cao ca âm tăng khi tn s dao động ca ngun âm tăng
D. Âm sc ca âm ph thuc các đc tính vt lý ca âm như biên đ, tn s và c thành phn cu to ca âm
II. PHN T CHN (10 câu ) Thí sinh ch được chn 1 trong 2 phn sau đây:
A. Phn dành riêng cho thí sinh chn phn cơ bn (T câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho đon mch R, L, C ni tiếp vi L có th thay đổi được.Trong đó R C xác định. Mch đin được
đặt dưới hiu đin thế u = U
2
cos
ω
t. Vi U không đổi
ω
cho trước. Khi hiu đin thế hiu dng gia hai
đầu cun cm cc đại. Thì h thc nào sau đây đúng:
A. LC
2
ω
2
=C
2
ω
2
R
2
+1 B. LCω
2
=2C
2
ω
2
R
2
+1 C. 2LCω
2
=2C
2
ω
2
R
2
+ 1 D. LCω
2
=C
2
ω
2
R
2
+ 1
Câu 42: Mt vt khi lượng m treo vào xo độ cng k. kích thích cho vt dao động vi biên độ 5cm thì
chu k dao động là 2s. Nếu kích thích cho vt dao động vi biên độ 10cm thì chu k dao động là
A. 4(s). B. 8(s). C. 2(s) . D. 1(s).
Câu 43: Mt vt dao đng điu hòa vi biên độ A tn s c ω. Thi gian ngn nht để vt đi được quãng
đường có độ dài A là
A.
3
π
ω
. B.
1
6
ω
. C.
12
π
ω
. D.
6
π
ω
.
Câu 44: Mt con lc xo gm vt nh xo nh độ cng 100N/m . Con lc dao động điu hòa theo
phương ngang vi phương trình x=Acos(ωt+φ). Mc thế năng ti v trí cân bng. Khong thi gian gia hai ln
liên tiếp con lc có động năng bng thế năng là 0,1 s. Ly π
2
=10 . Khi lượng vt nh bng
A. 200 g. B. 400 g. C. 100 g. D. 40 g.
Câu 45: Hai cht đim dao động điu hoà dc theo hai đường thng song song vi trc Ox, cnh nhau, vi cùng
biên độ và tn s. V trí cân bng ca chúng xem như trùng nhau (cùng to độ). Biết rng khi đi ngang qua nhau,
hai cht đim chuyn động ngược chiu nhau đều có độ ln ca li độ bng mt na biên độ. Hiu pha ca hai
dao động này có th là giá tr nào sau đây:
A.
2
3
π
; B.
π
; C.
2
π
; D.
3
π
;
Câu 46: Mt sóng cơ lan truyn trên mt phương truyn sóng.Phương trình sóng ca mt đim M trên phương
truyn sóng đó là:u
M
=3cos(πt -π/2) cm. .Phương trình sóng ca mt đim N trên phương truyn sóng đó là:u
N
=3cos(πt +π/4) cm.(Vi MN =25 cm).Phát biu nào sau đâyđúng?
A. Sóng truyn t N đến M vi vn tc 2 m/s B. Sóng truyn t M đến N vi vn tc 1/3 m/s
C. Sóng truyn t M đến N vi vn tc 2 m/s. D. Sóng truyn t N đến M vi vn tc 1/3 m/s.
Câu 47: Tc độ truyn sóng cơ trong mt môi trường
A. ph thuc vào bn cht môi trường và biên độ sóng.
B. tăng theo cường độ sóng.
C. ch ph thuc vào đặc tính ca môi trường.
D. ph thuc vào bn cht môi trường và tn s sóng.
Câu 48: Mt cun dây có 200 vòng, din tích mi vòng 300 cm
2
, được đặt trong mt t trường đều, cm ng t
0,05 T. Cun dây th quay đều quanh mt trc đối xng ca nó, vuông góc vi t trường thì sut đin động
cc đại xut hin trong cun dây là 23,7 V. Tc độ góc của cun dây bng
A. 790 rad/s B. 79 rad/s C. 7,9rad/s D. 126 rad/s
Câu 49: Các đon mch xoay chiu AM, MN, NB ln lượt cha các phn t: biến tr R; cun dây thun cm
h s t cm L; t đin có đin dng C. Đặt vào hai đầu AB mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng U không
đổi, còn s góc ω thay đổi được. Để s ch ca vôn kế tưởng đặt gia hai đim A, N không ph thuc vào giá
tr ca R thì ω phi có giá tr
A. .
C.L
1
=ω B. .
C.L.2
1
=ω C. .
C.L
2
=ω D. .
C.L.3
1
=ω
Câu 50: Mch đin mc ni tiếp gm đin tr thun R = 100
3
, cun cm thun có độ t cm L =
π
1
H và t
đin đin dung C thay đổi được. Đặt đin áp u = U
o
.cos(100πt) (t nh bng s) vào hai đầu đon mch thay
đổi đin dung C: khi C
1
=
F
6
10
4
π
và C = C
2
thì đin áp hiu dng hai đầu t có cùng độ ln. Giá tr C
2
bng