www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
ĐỀ THAM KHO Môn thi : TOÁN, khi A
Thi th th năm hàng tuần.
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm)
Cho hàm s y = x3 3x2 + mx + 4, trong đó m là tham s thc.
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s đã cho, vi m = 0.
2. Tìm tt c các giá tr ca tham s m đểm s đã cho nghch biến trên khong (0 ; + ).
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
3
(2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
2. Giải phương trình: 2
2 4 1
2
log (x 2) log (x 5) log 8 0
Câu III. (1,0 điểm)
Tính din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s y = x
e 1
, trục hoành và hai đường thng x = ln3, x = ln8.
Câu VI. (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh a, SA = SB = a, mt phng (SAB) vuông góc vi mt
phng (ABCD). Tính bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu V. (1,0 đim)
Xét các s thực dương x, y, z tha mãn điều kin x + y + z = 1.
Tìm giá tr nh nht ca biu thc: 2 2 2
x (y z) y (z x) z (x y)
Pyz zx xz
II. PHN RIÊNG (3,0 đim)
Thí sinh ch được chn làm mt trong hai phn (phn 1 hoc phn 2)
1. Theo chương trình Chun:
Câu VIa. (2,0 điểm)
1. Trong mt phng vi h ta đ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y26x + 5 = 0. Tìm đim M
thuc trc tung sao cho qua M k được hai tiếp tuyến vi (C) mà góc gia hai tiếp tuyến đó bằng 600.
2. Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thng d có phương trình:
x 1 2t
y 1 t
z t
Viết phương trình tham s của đưng thẳng đi qua điểm M, ct và vuông góc với đưng thng d.
Câu VIIa. (1,0 điểm)
Tìm h s ca x2 trong khai triển thành đa thức ca biu thc P = (x2 + x – 1) 6
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm)
1. Trong mt phng vi h ta đ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y26x + 5 = 0. m đim M
thuc trc tung sao cho qua M k được hai tiếp tuyến vi (C) mà góc gia hai tiếp tuyến đó bằng 600.
2. Trong không gian vi h tọa đ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) đưng thng d có pơng trình:
x 1 y 1 z
2 1 1
.
Viết phương trình chính tc của đường thng đi qua đim M, ct vuông góc với đường thng d.
Câu VIIb. (1,0 điểm)
Tìm h s ca x3 trong khai triển thành đa thức ca biu thc P = (x2 + x – 1)5
……………………Hết……………………
Thí sinh không được s dng tài liu, cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H tên thí sinh: ……………………………………… S báo danh: ………………
www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
Câu Đáp án Điểm
I
(2,0
điểm)
1. (1,25 điểm)
Vi m = 0, ta có hàm s y = – x
3
– 3x
2
+ 4
Tp xác định: D =
S biến thiên:
Chiu biến thiên: y’ = – 3x2 6x, y’ = 0
x 2
x 0
y’ < 0
x 2
x 0
y’ > 0 – 2 < x < 0
Do đó: + Hàm s nghch biến trên mi khong ( ; 2) và (0 ; + )
+ Hàm s đồng biến trên khong ( 2 ; 0)
0,50
Cc tr: + m s y đạt cc tiu ti x = – 2 và yCT = y(–2) = 0;
+ Hàm s y đt cực đại ti x = 0 yCĐ = y(0) = 4.
Gii hn: x x
lim , lim
 
 
0,25
Bng biến thiên:
0,25
Đồ th:
Đổ th ct trc tung tại điểm (0 ; 4),
ct trc hoành tại điểm (1 ; 0) và tiếp
xúc vi trc hoành tại điểm ( 2 ; 0)
0,25
2. (0,75 điểm)
Hàm s đã cho nghch biến trên khong (0 ; +
)
y= – 3x
2
– 6x + m
0,
x > 0
3x2 + 6x m, x > 0 (*) 0,25
Ta có bng biến thiên ca hàm s y = 3x
2
+ 6x trên (0 ; +
)
T đó ta được : (*) m 0.
0,50
II
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm)
Phương tr
ình
đ
ã cho t
ương đương v
i phương t
rình :
3
sin x
2sin x 3 3sin x cosx 0 2
3sin x cosx 0
0,50
n
x ( 1) n , n
3
x k , k
6
0,50
x
y
0
0
x
y'
y
2
0
0
0
0
4
4
3
2
O
1
y
x
www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
Câu Đáp án Điểm
2. (1,0 điểm)
Điều kin: x > – 2 và x
5 (*)
Với điều kiện đó, ta có phương trình đã cho tương đương với phương trình:
2 2
2 2
log (x 2) x 5 log 8 (x 2) x 5 8 (x 3x 18)(x 3x 2) 0
0,50
2
2
x 3x 18 0
3 17
x 3; x 6; x 2
x 3x 2 0
Đối chiếu với điều kiện (*), ta được tt c các nghim của phương trình đã cho là:
x 6
và
3 17
x
2
0,50
III
(1,0
điểm)
Kí hiu S là din tích cn tính.
ln8
x x
ln3
e 1 0 x [ln3 ; ln8] nên S e 1dx
0,25
Đặt x
e 1
= t, ta có 2
2tdt
dx
t 1
Khi x = ln3 thì t = 2, và khi x = ln8 thì t = 3 0,25
Vì vy: 3 3 3 3 3
23 3
2 2 2 2
2 2 2 2 2
2t dt dt dt dt 3
S 2 dt 2 2 ln t 1 ln t 1 2 ln
t 1 t 1 t 1 t 1 2
0,50
IV
(1,0
điểm)
Do SA = SB = AB (= a) nên SAB là tam gc đều.
Gọi G và I ơng ứng là tâm của tam giác đều SAB và tâm ca hình vuông ABCD.
Gi O là tâm mt cu ngoi tiếp hình chóp S.ABD.
Ta có OG (SAB) và OI (ABCD).
0,50
Suy ra: + OG = IH =
a
2
, trong đó H là trung đim ca AB.
+ Tam giác OGA vuông ti G.
0,25
hi
u R bán kính m
t c
u ngo
i ti
ế
p hình chóp S.ABD,
ta có:
2 2
2 2
a 3a a 21
R OA OG GA
4 9 6
0,25
V
(1,0
điểm)
Ta có :
2 2 2 2 2 2
x x y y z z
P
y z z x x y
(*)
Nhn thy : x2 + y2 – xy xy x, y
Do đó : x3 + y3 xy(x + y) x, y > 0 hay 2 2
x y
x y
y x
x, y > 0
0,50
Tương tự, ta có : 2 2
y z
y z
z y
y, z > 0
2 2
z x
z x
x z
x, z > 0
Cng tng vế ba bất đng thc va nhận được trên, kết hp vi (*), ta đưc:
P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1
Hơn nữa, ta li có P = 2 khi x = y = z =
1
3
. Vì vy, minP = 2.
0,50
VI.a
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm)
Viết lại phương trình của (C) dưi dng: (x – 3)2 + y2 = 4.
T đó, (C) có tâm I(3 ; 0) và bán kính R = 2 0,25
Suy ra trục tung không có đim chung vi đường tròn (C). Vì vy, qua một đim bt kì trên tc tung 0,25
A
B
C
D
H
G
O
I
S
www.vietmaths.com
www.vietmaths.com
luôn k
đư
c hai ti
ế
p tuy
ế
n c
a (C).
Câu Đáp án Điểm
Xét điểm M(0 ; m) tùy ý thuc trc tung.
Qua M, k các tiếp tuyến MA và MB ca (C) (A, B là các tiếp đim). Ta có:
Góc giữa 2 đường thng MA và MB bng 600
0
0
AMB 60 (1)
AMB 120 (2)
0,25
Vì MI là phân giác ca
AMB
nên :
(1)
0 2
0
IA
AMI 30 MI MI 2R m 9 4 m 7
sin30
(2)
0 2
0
IA 2R 3 4 3
AMI 60 MI MI m 9
sin60 3 3
(*)
D thy, không có m tha mãn (*)
Vy có tt c hai điểm cn tìm là: (0 ;
7
) và (0 ;
7
)
0,25
2. (1,0 điểm)
Gi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta MH đường thẳng đi qua M, ct vuông c
vi d. 0,25
Vì H
d nên tọa độ ca H có dng : (1 + 2t ;
1 + t ;
t).
Suy ra :
MH
= (2t 1 ; 2 + t ; t)
Vì MH d và d có một vecchỉ phương
u
= (2 ; 1 ; 1), nên :
2.(2t 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0 t =
2
3
. thế,
MH

=
1 4 2
; ;
3 3 3
.
0,50
Suy ra, phương trình tham s của đường thng MH là:
x 2 t
y 1 4t
z 2t
0,25
VII.a
(1,0
điểm)
Theo công thc nh thc Niu-tơn, ta có:
P =
0 6 1 2 5 k 2k 6 k 5 10 6 12
6 6 6 6 6
C (x 1) C x (x 1) C x (x 1) C x (x 1) C x
0,25
Suy ra, khi khai triển P thành đa thức, x2 ch xut hin khi khai trin
0 6
6
C (x 1)
và
1 2 5
6
C x (x 1)
. 0,25
H s ca x2 trong khai trin
0 6
6
C (x 1)
là :
0 2
6 6
C .C
H s ca x2 trong khai trin
1 2 5
6
C x (x 1)
là :
1 0
6 5
C .C
0,25
Vì vy, h s ca x2 trong khai triển P thành đa thc là :
0 2
6 6
C .C
1 0
6 5
C .C
= 9. 0,25
VI.b
(2,0
điểm)
1. (1,0 điểm) Xem phn 1 Câu VI.a.
2. (1,0 điểm)
Gi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta MH đường thẳng đi qua M, ct vuông c
vi d. 0,25
d có phương trình tham s là:
x 1 2t
y 1 t
z t
Vì H d nên ta đ ca H có dng : (1 + 2t ; 1 + t ; t).
Suy ra :
MH

= (2t 1 ; 2 + t ; t)
Vì MH d và d có một vecchỉ phương là
u
= (2 ; 1 ; 1), nên :
2.(2t – 1) + 1.( 2 + t) + ( 1).(t) = 0 t =
2
3
. Vì thế,
MH
=
1 4 2
; ;
3 3 3
.
0,50
Suy ra, phương trình chính tc ca đường thng MH là: 0,25