
Tr ng THPT Di n Châu 5ườ ễ Đ THI TH Đ I H C VÀ CAO Đ NG S 2Ề Ử Ạ Ọ Ẳ Ố
Câu 1. M t đo n m ch g m cu n dây thu n c m, có đ t c m ộ ạ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả
1( )
10
L H
π
=
, m c n i ti p v iắ ố ế ớ
m t t đi n có đi n dung ộ ụ ệ ệ
3
110 ( )
5
C F
π
−
=
và m t đi n tr R. Hi u đi n th hai đ u đo n m chộ ệ ở ệ ệ ế ầ ạ ạ
( )
100sin 100 ( )u t V
π
=
. Tính đi n tr R và công su t trên đo n m ch, bi t t ng tr c a đo nệ ở ấ ạ ạ ế ổ ở ủ ạ
m ch ạ
50Z= Ω
A.
20 ; 40WΩ
B.
30 ; 60WΩ
C.
30 ; 120WΩ
D.
10 ; 40WΩ
Câu 2. Nh ng hi n t ng nào sau đây ch ng t ánh sáng có tính ch t sóng ?ữ ệ ượ ứ ỏ ấ
A. Hi n t ng ph n x ánh sángệ ượ ả ạ B. Hi n t ng quang đi nệ ượ ệ
C. Hi n t ng h p th ánh sángệ ượ ấ ụ D. Hi n t ng giao thoa ánh sángệ ượ
Câu 3. Công thoát c a nhôm b ng bao nhiêu, bi t r ng khi chi u b c x có b c sóng ủ ằ ế ằ ế ứ ạ ướ
0,18 m
µ
thì đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectron quang đi n b ng 3,2eV ?ộ ầ ự ạ ủ ệ ằ
A. 3,7eV B. 6,9eV C. 3,2eV D. 2,6eV
Câu 4. K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng ?
Đ i v i m i ch t đi m dao đ ng c đi u hòa v i t n s f thìố ớ ỗ ấ ể ộ ơ ề ớ ầ ố
A. v n t c bi n thiên đi u hòa v i t n s f.ậ ố ế ề ớ ầ ố B. gia t c bi n thiên đi u hòa v iố ế ề ớ
t n s f.ầ ố
C. đ ng năng bi n thiên đi u hòa v i t n s f. ộ ế ề ớ ầ ố D. th năng bi n thiên đi u hòa v iế ế ề ớ
t n s 2f.ầ ố
Câu 5. M ch dao đ ng ch n sóng c a m t máy thu g m m t cu n dây thu n c m L b ngạ ộ ọ ủ ộ ồ ộ ộ ầ ả ằ
0,5mH và t đi n có đi n dung bi n đ i đ c t 20pF đ n 500pF. Máy thu có th b t đ c t tụ ệ ệ ế ổ ượ ừ ế ể ắ ượ ấ
c các sóng vô tuy n đi n có gi i sóng n m trong kho ng nào ?ả ế ệ ả ằ ả
A. 188,4m 942m B. 18,85m 188m C. 600m 1680m D. 100m 500m
Câu 6. Chi u b c x có b c sóng ế ứ ạ ướ
λ
vào b m t m t kim lo i có công thoát êlectron b ngề ặ ộ ạ ằ
2A eV=
. H ng chùm êlectron quang đi n b t ra cho bay vào m t t tr ng đ u ứ ệ ứ ộ ừ ườ ề
B
r
v iớ
4
10B T
−
=
, theo ph ng vuông góc v i đ ng c m ng t . Bi t bán kính c c đ i c a qu đ oươ ớ ườ ả ứ ừ ế ự ạ ủ ỹ ạ
các êlectron quang đi n b ng 23,32mm. B c sóng ệ ằ ướ
λ
c a b c x đ c chi u là bao nhiêu ?ủ ứ ạ ượ ế
A.
0,75 m
µ
B.
0,6 m
µ
C.
0,5 m
µ
D.
0,46 m
µ
Câu 7. M t v t nh kh i l ng ộ ậ ỏ ố ượ
200m g=
đ c treo vào m t lò xo kh i l ng không đáng k ,ượ ộ ố ượ ể
đ c ng ộ ứ
80 /k N m=
. Kích thích đ con l c dao đ ng đi u hòa (b qua các l c ma sát) v i cể ắ ộ ề ỏ ự ớ ơ
năng b ng ằ
2
6,4.10 J
−
. Gia t c c c đ i và v n t c c c đ i c a v t l n l t làố ự ạ ậ ố ự ạ ủ ậ ầ ượ
A.
2
16 / ;16 /cm s m s
B.
2
3,2 / ;0,8 /cm s m s
C.
2
0,8 / ;16 /cm s m s
D.
2
16 / ;80 /cm s cm s
Câu 8. M t m ch dao đ ng đi n t LC, g m cu n dây có lõi s t t , ban đ u t đi n đ c tíchộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ắ ừ ầ ụ ệ ượ
m t l ng đi n tích ộ ượ ệ
0
Q
nào đó, r i cho dao đ ng t do. Dao đ ng c a dòng đi n trong m ch làồ ộ ự ộ ủ ệ ạ
dao đ ng t t d n vìộ ắ ầ
A. b c x sóng đi n tứ ạ ệ ừ B. t a nhi t do đi n tr thu n c a dâyỏ ệ ệ ở ầ ủ
d nẫ
C. do dòng Fucô trong lõi c a cu n dâyủ ộ D. do c ba nguyên nhân trênả
Câu 9. S ph thu c c a c m kháng ự ụ ộ ủ ả
L
Z
c a cu n dây vào t n s f c a dòng đi n xoay chi uủ ộ ầ ố ủ ệ ề
đ c di n t b ng đ th nào trên hình d i đây ?ượ ễ ả ằ ồ ị ướ
A. B. C. D.
--- 1 ---
0
f
L
Z
0
f
L
Z
0
f
L
Z
0
f
L
Z

Câu 10. Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng ?
A. Trong sóng c h c ch có tr ng thái dao đ ng, t c là pha dao đ ng đ c truy n đi, còn b n thân cácơ ọ ỉ ạ ộ ứ ộ ượ ề ả
ph n t môi tr ng thì dao đ ng t i chầ ử ườ ộ ạ ỗ.
B. Cũng nh sóng đi n t , sóng c lan truy n đ c c trong môi tr ng v t ch t l n trong chânư ệ ừ ơ ề ượ ả ườ ậ ấ ẫ
không.
C. Các đi m trên ph ng truy n sóng cách nhau m t s nguyên l n b c sóng thì dao đ ngể ươ ề ộ ố ầ ướ ộ
cùng pha.
D. B c sóng c a sóng c do m t ngu n phát ra ph thu c vào b n ch t môi tr ng, còn chuướ ủ ơ ộ ồ ụ ộ ả ấ ườ
kỳ thì không.
Câu 11. Ánh sáng vàng trong chân không có b c sóng là 589nm. V n t c c a ánh sáng vàngướ ậ ố ủ
trong m t lo i th y tinh là ộ ạ ủ
8
1,98.10 /m s
. B c sóng c a ánh sáng vàng trong th y tinh đó là:ướ ủ ủ
A.
0,589 m
µ
B.
0,389 m
µ
C.
982nm
D.
458nm
Câu 12. V ch th nh t và v ch th t c a dãy Banme trong quang ph c a nguyên t hyđrô cóạ ứ ấ ạ ứ ư ủ ổ ủ ử
b c sóng l n l t là ướ ầ ượ
1
656,3nm
λ
=
và
2
410,2nm
λ
=
. B c sóng c a v ch th ba trong dãyướ ủ ạ ứ
Pasen là
A.
0,9863nm
B.
182,6 m
µ
C.
0,0986 m
µ
D.
1094nm
Câu 13. Trong m t đo n m ch đi n xoay chi u R, L, C m c n i ti p, bi t đi n tr thu n ộ ạ ạ ệ ề ắ ố ế ế ệ ở ầ
0
R
,
c m kháng ả
0
L
Z≠
, dung kháng
0
C
Z≠
. Phát bi u nào sau đây đúng ?ể
A. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n qua các ph n t R,L,C luôn b ng nhau nh ng c ng đ t cườ ộ ệ ụ ủ ệ ầ ử ằ ư ườ ộ ứ
th i thì ch c đã b ng nhauờ ắ ằ .
B. Hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch luôn b ng t ng hi u đi n th hi u d ngệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ạ ạ ằ ổ ệ ệ ế ệ ụ
trên t ng ph n t .ừ ầ ử
C. Hi u đi n th t c th i gi a hai đ u đo n m ch luôn b ng t ng hi u đi n th t c th i trênệ ệ ế ứ ờ ữ ầ ạ ạ ằ ổ ệ ệ ế ứ ờ
t ng ph n t .ừ ầ ử
D. C ng đ dòng đi n và hi u đi n th t c th i luôn khác pha nhau.ườ ộ ệ ệ ệ ế ứ ờ
Câu 14. M t đo n m ch g m cu n dây thu n c m có đ t c m ộ ạ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả
1
10
L H
π
=
, m c n i ti p v iắ ố ế ớ
m t t đi n có đi n dung C và m t đi n tr ộ ụ ệ ệ ộ ệ ở
40R
= Ω
. C ng đ dòng đi n ch y quađo nườ ộ ệ ạ ạ
m ch ạ
( )
2sin 100i t A
π
=
. Tính đi n dung C c a t đi n và công su t trên đo n m ch, bi t t ngệ ủ ụ ệ ấ ạ ạ ế ổ
tr c a đo n m ch ở ủ ạ ạ
50Z= Ω
.
A.
4; 80mF W
π
B.
1; 80
4mF W
π
C.
3
10 ; 120
2F W
π
−
D.
3
10 ; 40
4F W
π
−
Câu 15. M t ngu n O dao đ ng v i t n s ộ ồ ộ ớ ầ ố
25f Hz=
t o ra sóng trên m t n c. Bi t kho ngạ ặ ướ ế ả
cách gi a 11 g n l i liên ti p là 1m. V n t c truy n sóng trên m t n c b ng:ữ ợ ồ ế ậ ố ề ặ ướ ằ
A. 25cm/s B. 50cm/s C. 1,50m/s D. 2,5m/s
Câu 16. K t lu n nào sau đây đúng ? Cu n dây thu n c mế ậ ộ ầ ả
A. không có tác d ng c n tr dòng đi n xoay chi u.ụ ả ở ệ ề
B. c n tr dòng đi n xoay chi u đi qua và t n s dòng đi n xoay chi u càng l n thì nó c n trả ở ệ ề ầ ố ệ ề ớ ả ở
càng m nh.ạ
C. c n tr dòng đi n xoay chi u đi qua và t n s dòng đi n xoay chi u càng nh thì nó c n trả ở ệ ề ầ ố ệ ề ỏ ả ở
càng m nh.ạ
D. đ t c m c a cu n dây càng l n và t n s dòng đi n xoay chi u càng l n thì năng l ng tiêu haoộ ự ả ủ ộ ớ ầ ố ệ ề ớ ượ
trên cu n dây càng l nộ ớ
Câu 17. M t v t tham gia vào hai dao đ ng đi u hòa có cùng t n s thìộ ậ ộ ề ầ ố
A. chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng tu n hoàn cùng t n s .ể ộ ổ ợ ủ ậ ộ ộ ầ ầ ố
B. chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng đi u hòa cùng t n s .ể ộ ổ ợ ủ ậ ộ ộ ề ầ ố
--- 2 ---

C. chuy n đ ng t ng h p c a v t là m t dao đ ng đi u hòa cùng t n s và có biên đ phể ộ ổ ợ ủ ậ ộ ộ ề ầ ố ộ ụ
thu c vào hi u pha c a hai dao đ ng thành ph n.ộ ệ ủ ộ ầ
D.chuy n đ ng c a v t là dao đ ng đi u hòa cùng t n s n u hai dao đ ng thành ph n cùngể ộ ủ ậ ộ ề ầ ố ế ộ ầ
ph ngươ
Câu 18. Có th t o ra dòng đi n xoay chi u bi n thiên đi u hòa theo th i gian trong m t khung dâyể ạ ệ ề ế ề ờ ộ
d n b ng cách cho khung dây:ẫ ằ A. quay đ u quanh m t tr c b t kỳ trong m t t tr ng đ u.ề ộ ụ ấ ộ ừ ườ ề
B. quay đ u quanh m t tr c vuông góc v i đ ng c m ng đi n trong m t đi n tr ngề ộ ụ ớ ườ ả ứ ệ ộ ệ ườ
đ uề
C. chuy n đ ng t nh ti n trong m t t tr ng đ u.ể ộ ị ế ộ ừ ườ ề
D. quay đ u quanh m t tr c vuông góc v i đ ng c m ng t trong m t t tr ng đ u.ề ộ ụ ớ ườ ả ứ ừ ộ ừ ườ ề
Câu 19. Đ th d i đây bi u di n s ph thu c c a li đ x vào th i gian t c a m t đi m trênồ ị ướ ể ễ ự ụ ộ ủ ộ ờ ủ ộ ể
ph ng truy n sóng c a m t sóng hình sin. Đo n PR trên tr c th i gian t bi u th gì ?ươ ề ủ ộ ạ ụ ờ ể ị
A. M t ph n hai chu kỳộ ầ
B. M t n a b c sóngộ ử ướ
C. M t ph n hai t n sộ ầ ầ ố
D. Hai l n t n s ầ ầ ố
Câu 20. Phát bi u nào sau đây đúng ?ể
A. Chuy n đ ng c c a m t v t, có chu kỳ và t n s xác đ nh, là dao đ ng c tu n hoàn.ể ộ ơ ủ ộ ậ ầ ố ị ộ ơ ầ
B. Chuy n đ ng c tu n hoàn c a m t v t là dao đ ng c đi u hòa.ể ộ ơ ầ ủ ộ ậ ộ ơ ề
C. Đ th bi u di n dao đ ng c tu n hoàn luôn là m t đ ng hình sinồ ị ể ễ ộ ơ ầ ộ ườ
D. Dao đ ng c tu n hoàn là chuy n đ ng c tu n hoàn c a m t v t l p đi l p l i theo th i gianộ ơ ầ ể ộ ơ ầ ủ ộ ậ ậ ậ ạ ờ
quanh m t v trí cân b ngộ ị ằ
Câu 21. Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng ng i ta dùng ánh sáng đ n s c có b cệ ề ườ ơ ắ ướ
sóng
λ
. Hai khe cách nhau 0,75mm và cách màn 1,5m. Vân t i b c 2 cách v n sáng b c 5 cùngố ậ ậ ậ
phía so v i vân sáng trung tâm m t đo n 4,2mm. B c sóng ớ ộ ạ ướ
λ
b ngằ
A.
0,48 m
µ
B.
0,50 m
µ
C.
0,60 m
µ
D.
0,75 m
µ
Câu 22. M t v t nh kh i l ng ộ ậ ỏ ố ượ
400m g=
đ c treo vào m t lò xo kh i l ng không đáng k ,ượ ộ ố ượ ể
đ c ng ộ ứ
40 /k N m
=
. Đ a v t lên đ n v trí lò xo không bi n d ng r i th ra nh nhàng đ v tư ậ ế ị ế ạ ồ ả ẹ ể ậ
dao đ ng. Cho ộ
2
10 /g m s=
. Ch n g c t a đ t i v trí cân b ng, chi u d ng h ng xu ngọ ố ọ ộ ạ ị ằ ề ươ ướ ố
d i và g c th i gian khi v t v trí lò xo có ly đ 5cm và v t đang đi lên. B qua m i l c c n.ướ ố ờ ậ ở ị ộ ậ ỏ ọ ự ả
Ph ng trình dao đ ng c a v t s làươ ộ ủ ậ ẽ
A.
5
5sin 10 6
x t cm
π
= +
B.
5cos 10 3
x t cm
π
= +
C.
10cos 10 3
x t cm
π
= +
D.
10sin 10 3
x t cm
π
= +
Câu 23. Năng l ng đi n t trong m ch dao đ ng LC là m t đ i l ngượ ệ ừ ạ ộ ộ ạ ượ
A. không thay đ i và t l thu n v i ổ ỉ ệ ậ ớ
1
LC
. B. bi n đ i theo th i gian theo quyế ổ ờ
lu t hình sin.ậ
C. bi n đ i đi u hòa theo th i gian v i t n s ế ổ ề ờ ớ ầ ố
( )
1/ 2f LC
π
=
D. bi n đ i tuy n tính theoế ổ ế
th i gianờ
Câu 24. Ký hi u E, L và I l n l t là đ ng năng quay, momen đ ng l ng và momen quán tínhệ ầ ượ ộ ộ ượ
c a m t v t. Bi u th c nào sau đây đúng?ủ ộ ậ ể ứ
A.
EIL 2
=
B.
EIL
=
C.
2
2
1ILE
=
D.
2
2ELI =
Câu 25. M t con l c đ n có chi u dài dây treo ộ ắ ơ ề
l
, t i n i có gia t c tr ng tr ng b ng ạ ơ ố ọ ườ ằ
g
dao
đ ng đi u hòa v i chu kỳ b ng 0,2s. Ng i ta c t dây thành hai ph n có đ dài là ộ ề ớ ằ ườ ắ ầ ộ
1
l
và
2 1
l l l= −
.
--- 3 ---
x
0P
R
t

Con l c đ n v i chi u dài dây b ng ắ ơ ớ ề ằ
1
l
có chu kỳ 0,12s. H i chu kỳ c a con l c đ n v i chi uỏ ủ ắ ơ ớ ề
dài dây treo
2
l
b ng bao nhiêu ?ằ
A. 0,08s B. 0,12s C. 0,16s D. 0,32s
Câu 26. M t m ch dao đ ng LC có t đi n v i đi n dung C = 1ộ ạ ộ ụ ệ ớ ệ
µ
F và t n s dao đ ng riêng làầ ố ộ
600Hz. N u m c thêm 1 t C’ song song v i t C thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là 200Hz.ế ắ ụ ớ ụ ầ ố ộ ủ ạ
Hãy tìm đi n dung c a t C’:ệ ủ ụ
A. 8
µ
FB. 6
µ
F C. 7
µ
F D. 2
µ
F.
Câu 27. M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây có đ t c m L = 2ộ ạ ộ ồ ộ ộ ộ ự ả
µ
H và m t t đi n có t nộ ụ ệ ầ
s dao đ ng riêng 15ố ộ MHz. Hi u đi n th c c đ i trên t đi n n u năng l ng l n nh t c aệ ệ ế ự ạ ụ ệ ế ượ ớ ấ ủ
cu n c m là W = 4.10ộ ả -10J là:
A. 4,2(V) B. 3,8(V) C. 3,4(V) D. 4,8(V)
Câu 28. Đi n áp đ t vào hai đ u t đi n là U = 110 V, t n s fệ ặ ầ ụ ệ ầ ố 1 = 50Hz. Khi đó dòng đi nệ
qua t là Iụ1 = 0,2A. Đ dòng đi n qua t là Iể ệ ụ 2 = 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần số
bao nhiêu l n?ầ
A. 5 l nầB. 3,5 l nầC. 3 l nầD. 2,5 l nầ.
Câu 29. M t b p đi n ho t đ ng l i đi n có t n s f = 50Hz. Ng i ta m c n i ti p m tộ ế ệ ạ ộ ở ướ ệ ầ ố ườ ắ ố ế ộ
cuôn dây thu n c m v i m t b p đi n, k t q u là làm cho công su t c a b p gi m đi và cònầ ả ớ ộ ế ệ ế ả ấ ủ ế ả
l i m t n a công su t ban đ u. Tính đ t c m c a cu n dây n u đi n tr c a b p là R = 20ạ ộ ử ấ ầ ộ ự ả ủ ộ ế ệ ở ủ ế
Ω
.
A. 0,64(H) B. 0,56(H) C. 0,064(H) D. 0,056(H)
Câu 30. Đi n áp đ c đ a vào cu n s c p c a m t máy bi n áp là 220 (V). S vòng c aệ ượ ư ộ ơ ấ ủ ộ ế ố ủ
cu n s c p và th c p t ng ng là 1100 vòng và 50 vòng. m ch th c p g m m t đi n trộ ơ ấ ứ ấ ươ ứ ạ ứ ấ ồ ộ ệ ở
thuàn 8
Ω
, m t cu n c m có đi n tr 2ộ ộ ả ệ ở
Ω
và m t t đi n. Khi đó dòng đi n ch y qua cu n sộ ụ ệ ệ ạ ộ ơ
c p là 0,032A. Đ l ch pha gi a đi n áp và c ng đ dòng đi n trong m ch th c p là:ấ ộ ệ ữ ệ ườ ộ ệ ạ ứ ấ
A. +
4
π
B. -
4
π
C. +
4
π
ho c -ặ
4
π
D. +
6
π
ho c -ặ
6
π
.
Câu 31. Trong m t thí nghi m I-âng đ i v i ánh sáng tr ng, kho ng cách gi a hai khe sáng làộ ệ ố ớ ắ ả ữ
0,5mm, D = 3m. T i v trí cách vân trung tâm 1 kho ng 2cm có bao nhiêu c c đ i c a các màuạ ị ả ự ạ ủ
trùng nhau:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 32.Trong giao thoa v i khe Iâng có a = 1,5mm, D = 3m ng i ta đ m có t t c 7 vân sángớ ườ ế ấ ả
mà kho ng cách gi a hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tính b c sóng.ả ữ ướ
A. 0,75
µ
mB. 0,6
µ
m C. 0,55
µ
m D. 0,4
µ
m
Câu 33. M t v t c n chuy n đ ng v i v n t c bao nhiêu đ chi u dài c a v t gi m đi m tộ ậ ầ ể ộ ớ ậ ố ể ề ủ ậ ả ộ
n a so v i chi u dài riêng c a nó.ử ớ ề ủ
A. 2,61.108m/s B. 2,81.108m/s C. 3,61.108m/s D. 3,61.106m/s
Câu 34. M t v t dao đ ng đi u hoà v i t n s góc 10ộ ậ ộ ề ớ ầ ố
5
rad/s. T i th i đi m t = 0 v t có li đạ ờ ể ậ ộ
2cm và có v n t c v = -20ậ ố
15
cm/s. Ph ng trình dao đ ng c a v t là:ươ ộ ủ ậ
A. x = 2cos(10
5
t + 2
π
/3) B. x = 4cos(10
5
t - 2
π
/3)
C. x = 4cos(10
5
t +
π
/3) D. x = 2cos(10
5
t -
π
/3)
Câu35. M t v t kh i l ng m = 1kg dao đ ng đi u hoà theo ph ng ngang v i chu kì 2s. V tộ ậ ố ượ ộ ề ươ ớ ậ
qua v trí cân b ng v i v n t c 31,3cm/s. Ch n t = 0 là lúc v t qua v trí cân b ng theo chi uị ằ ớ ậ ố ọ ậ ị ằ ề
d ng. T i th i đi m t = 0,5s thì l c h i ph c lên v t có giá tr b ng bao nhiêu: A. 5Nươ ạ ờ ể ụ ồ ụ ậ ị ằ
B. 10N C. 1N D. 0,1N
Câu 36. M t s i dây căng ngang AB dài 2m đ u B c đ nh, đ u A là m t ngu n dao đ ng ngangộ ợ ầ ố ị ầ ộ ồ ộ
hình sin có chu kì 1/50s. Ng i ta đ m đ c t A đ n B có 5 nút A coi là m t nút. N u mu nườ ế ượ ừ ế ộ ế ố
dây AB rung thành 2 nút thì t n s dao đ ng là bao nhiêu: A. 5Hzầ ố ộ B. 50Hz
C. 12,5Hz D. 75Hz
--- 4 ---

Câu 37. M t con l c đ n dài 25cm, hòn bi có kh i l ng 10g mang đi n tích 10ộ ắ ơ ố ượ ệ -4C. Cho g =
10m/s2. Treo con lắc giữa hai bản kim loại song song thẳng đ ng cách nhau 20cm.ứ
Đ t hai b n d i hi u đi n th 1 chi u 80V. Chu kì dao đ ng c a con l c v i biên đ nh là:ặ ả ướ ệ ệ ế ề ộ ủ ắ ớ ộ ỏ
A. 0,91s B. 0,96s C. 0,92s D. 0,58s
Câu 38. M t Ôtô kh i hành trên đ ng n m ngang v i v n t c 72km/h sau khi ch y nhanh d nộ ở ườ ằ ớ ậ ố ạ ầ
đ u v t quãng đ ng 100m. tr n ôtô treo con l c đ n dài 1m. Cho g = 10m/sề ượ ườ ầ ắ ơ 2 . Chu kì dao
đ ng nh c a con l c đ n là:ộ ỏ ủ ắ ơ
A. 0,62s B. 1,62s C. 1,97s D. 1,02s
Câu 39. M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà xộ ậ ồ ờ ộ ề 1 =
2 os(2t+ /3)c
π
cm và x2 =
2 os(2t- /6)c
π
cm. Ph ng trình dao đ ng t ng h p là:ươ ộ ổ ợ
A. x =
2 os(2t+ /6)c
π
cm B.x = 2
2 os(2t+ /3)c
π
cm C.x = 2
os(2t+ /12)c
π
cm D.x=
2 os(2t- /6)c
π
cm
Câu 40. T i đi m S trên m t n c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ngạ ể ặ ướ ồ ộ ề ươ ẳ
đ ng v i t n s 50Hz.Khi đó hình thành h sóng tròn đ ng tâm S trên m t n c .T i haiứ ớ ầ ố ệ ồ ặ ướ ạ
đi m M,N cách nhau 9 cm trên đ ng th ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau. Bi t r ngể ườ ẳ ộ ớ ế ằ
v n t c thay đ i trong kho ng t 70cm/s đ n 80cm/s. V n t c truy n sóng trên m t n c làậ ố ổ ả ừ ế ậ ố ề ặ ướ :
A. 75cm/s B. 80cm/s C. 70cm/s D. 72cm/s
Câu 41. M t đĩa m ng ph ng đ ng ch t có bán kính 2m có th quay đ c xung quanh m t tr cộ ỏ ẳ ồ ấ ể ượ ộ ụ
đi qua tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩa. Tác d ng vào đĩa m t mômem l c 960Nm khôngớ ặ ẳ ụ ộ ự
đ i, đĩa chuy n đ g quay quanh t c v i gia t c góc 3rad/sổ ể ộ ụ ớ ố 2. Kh i l ng c a đĩa là: A. 960kgố ươ ủ
B. 240kg C. 160kg D. 80kg
Câu 42. M t ròng r c có bán kính 10cm, có mômem quán tính đ i v i tr c là 10ộ ọ ố ớ ụ -2kg.m2. Ban
đ u ròng r c đang d ng yên, tác d ng vào ròng r c m t l c không đ i 2N ti p tuy n v i vànhầ ọ ứ ụ ọ ộ ự ổ ế ế ớ
ngoài c a nó. Sau khi v t ch u tác d ng c a l c đ c 3 s thì v n t c góc c a nó là ủ ậ ị ụ ủ ự ượ ậ ố ủ
A. 60rad/s B. 40rad/s C. 30rad/s D. 20rad/s
Câu 43. Ba ch t đi m có kh i l ng 5kg, 4kg và 3kg đ t trong h to đ xOy. V t 5kg có toấ ể ố ượ ặ ệ ạ ộ ậ ạ
đ (0; 0), v t 4kg có to đ (3; 0) v t 3kg có to đ (0;4). Kh i tâm c a h ch t đi m có toộ ậ ạ ộ ậ ạ ộ ố ủ ệ ấ ể ạ
đ :ộ
A. (1;2) B. (2;1) C. (0;3) D. (1;1).
Câu 44. M t thanh đ ng ch t dài L d a vào m t b c t ng nh n th ng đ ng. H s ma sátộ ồ ấ ự ộ ứ ườ ẵ ẳ ứ ệ ố
ngh gi a thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh h p v i sàn nh nh t đ thanh không tr t là:ỉ ữ ợ ớ ỏ ấ ể ượ
A. 21,80B. 38,70C. 51,30D. 56,80
Câu 45. Đ nh nghĩa nào sau đây v sóng c là đúng nh t ? Sóng c làị ề ơ ấ ơ
A. nh ng dao đ ng đi u hòa lan truy n theo không gian theo th i gianữ ộ ề ề ờ
B. nh ng dao đ ng trong môi tr ng r n ho c l ng lan truy n theo th i gian trong không gianữ ộ ườ ắ ặ ỏ ề ờ
C. quá trình lan truy n c a dao đ ng c đi u hòa trong môi tr ng đàn h iề ủ ộ ơ ề ườ ồ
D. nh ng dao đ ng c h c lan truy n theo th i gian trong môi tr ng v t ch tữ ộ ơ ọ ề ờ ườ ậ ấ
Câu 46. Phát bi u nào sau đây v máy phát đi n xoay chi u m t pha là sai ?ể ề ệ ề ộ
A. Ph n c m ho c ph n ng có th là b ph n đ ng yên và đ c g i là statoầ ả ặ ầ ứ ể ộ ậ ứ ượ ọ
B. Ph n c m ho c ph n ng có th là b ph n chuy n đ ng và đ c g i là rotoầ ả ặ ầ ứ ể ộ ậ ể ộ ượ ọ
C. V i máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t nh có ph n ng là roto thì ph i dùng b góp đớ ệ ề ộ ấ ỏ ầ ứ ả ộ ể
l y đi n ra m ch ngoàiấ ệ ạ
D. V i máy phát đi n xoay chi u m t pha công su t l n, ph n ng luôn là rotoớ ệ ề ộ ấ ớ ầ ứ
Câu 47. Trong m t thí nghi m v hi n t ng quang đi n, ng i ta dùng màn ch n tách ra m tộ ệ ề ệ ượ ệ ườ ắ ộ
chùm các êlectron có v n t c c c đ i và h ng nó vào m t t tr ng đ u sao cho v n t c c aậ ố ự ạ ướ ộ ừ ườ ề ậ ố ủ
các êlectron vuông góc v i vect c m ng t . Bán kính qu đ o c a các êlectron tăng khi:ớ ơ ả ứ ừ ỹ ạ ủ
A. tăng c ng đ ánh sáng kích thíchườ ộ B. gi m c ng đ ánh sáng kích thíchả ườ ộ
C. tăng b c sóng c a ánh sáng kích thíchướ ủ D. gi m b c sóng c a ánh sáng kíchả ướ ủ
thích
--- 5 ---

