Đ THI TH S 13
KÌ THI Đ I H C MÔN L CH S NĂM 2010
Th i gian làm bài : 180 phút – Không k th i gian giao đ
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH
Câu I. (3,0 đi m)
Trình bày hoàn c nh tri u t p, n i dung ý nghĩa l ch s c a Đ i h i đ i
bi u toàn qu c l n th hai c a Đ ng (2-1951).
Câu II. (4,0 đi m)
Hãy so sánh chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” chi n l c “Chi n tranhế ượ ế ế ượ ế
c c b ”c a Mĩ trong cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam. ế ượ
PH N RIÊNG – Thí sinh ch đ c làm 1 trong 2 câu: IV.a ho c IV.b ượ
Câu IV.a. Theo ch ng trình chu nươ (3,0 đi m)
Trình bày s ra đ i và phát tri n c a t ch c ASEAN. Nêu khái quát m i quan
h gi a Vi t Nam và ASEAN.
Câu IV.b. Theo ch ng trình nâng caoươ (3,0 đi m)
Nêu nh ng s ki n chính trong quá trình hình thành và phát tri n c a Liên minh
châu Âu (EU) đ n năm 2000. ế
H tế
Thí sinh không đ c s d ng tài li u – Giám th không gi i thích gì thêm.ượ
.....................................................................................
ĐÁP ÁN Đ THI TH Đ I H C – Đ s 13
Các ý N i dungĐi m
Câu 1. Trình bày hoàn c nh tri u t p, n i dung và ý nghĩa l ch s c a
Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th hai c a Đ ng (2-1951). 3
1Hoàn c nh tri u t p đ i h i
- Sau chi n th ng Biên gi i, chúng ta gi v ng và phát huy th chế ế
đ ng trên chi n tr ng. Pháp đ a ra k ho ch Đ lát Đ -tát-xi-nhi ế ườ ư ế
nh m giành l i th ch đ ng trên chi n tr ng làm cho tình hình ế ế ườ
chi n s tr nên căng th ng. (0,5 đi m)ế
- Trong hoàn c nh đó c n tăng c ng h n n a s lãnh đ o c a ườ ơ
Đ ng đ đ m b o cho kháng chi n th ng l i, Đ ng tri u t p t i ế
Đ i h i Đ ng. (0,25 đi m)
0,75
2N i dung
- Đ i h i nghe báo cáo Chính tr c a Ch t ch H Chí Minh v
nhi m v cách m ng Vi t Nam, nhi m v c a Đ ng… (0,5 đi m)
- Đ i h i nghe báo cáo Bàn v cách m ng Vi t Nam c a đ/c Tr ng ườ
Chinh, trình bày toàn b đ ng l i c b n c a cách m ng Vi t ườ ơ
Nam. (0,5 đi m)
- Đ i h i quy t đ nh đ a Đ ng ra ho t đ ng công khai l y tên là ế ư
Đ ng Lao đ ng Vi t Nam. (0,25 đi m).
- Đ i h i th o lu n và quy t đ nh nhi u chính sách quan tr ng v ế
quân đ i, c ng c chính quy n, m t tr n … B u ra BCH m i…
(0,25 đi m).
1,5
3Ý nghĩa l ch s
- Đánh d u m c quau tr ng trong quá trình lãnh đ o và tr ng thành ưở
c a Đ ng ta.
- Tăng c ng m i liên h m t thi t gi a Đ ng v i dân, c ng cườ ế
lòng tin c a dân v i Đ ng, thúc đ y cu c kháng chi n ti n lên. ế ế
0,75
Câu 2. Hãy so sánh chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” và chi n l cế ượ ế ế ượ
“Chi n tranh c c b ”c a Mĩ trong cu c chi n tranh xâm l cế ế ượ
Vi t Nam.
4
1Gi ng nhau
C hai chi n l c này đ u là chi n tranh xâm l c th c dân m i ế ượ ế ượ
c a Mĩ, nh m bi n mi n Nam Vi t Nam thành thu c đ a ki u m i ế
c a chúng.
0,5
2Khác nhau
- V quy mô chi n tranh: ế
+ “Chi n tranh đ c bi t” ch y u đ c ti n hành mi n Nam.ế ế ượ ế
3,5
+ “Chi n tranh c c b ” ngoài mi n Nam đ c m r ng ra c mi nế ượ
B c.
- Tính ch t ác li t: Chi n l c “chi n tranh c c b ” ác li t h n ế ượ ế ơ
chi n l c “chi n tranh đ c bi t”, th hi n m c tiêu, l c l ngế ượ ế ượ
tham gia, vũ khí, h a l c….
+ Ti n hành hàng lo t các cu c hành quân “tìm di t” và “bình đ nh”ế
vào “đ t thánh Vi t c ng”, ti n hành chi n tranh phá ho i mi n B c ế ế
xã h i ch nghĩa.
+ Lính Mĩ có m t mi n Nam vào cu i năm 1967 lên t i 537.000
tên.
+ Mĩ s d ng ph bi n vũ khí hi n đ i nh t, h a l c m nh trên c ế
b , trên không và trên bi n…
- Chi n l c “Chi n tranh đ c bi t” đ c ti n hành b ng quân đ iế ượ ế ượ ế
tay sai d i s ch huy c a c v n quân s Mĩ và d a vào vũ khí,ướ
trang b kĩ thu t, ph ng ti n chi n tranh c a Mĩ, nh m th c hi n ươ ế
âm m u c b n c a Mĩ là “dùng ng i Vi t Nam, đánh ng i Vi tư ơ ườ ườ
Nam”. Chúng m mang và :bình đ nh” mi n Nam. Mĩ, ng y coi “ p
chi n l c” là “qu c sách” nh m đ y l c l ng cách m ng ra kh iế ượ ượ
p.
- Chi n l c “chi n tranh c c b ” đ c ti n hành b ng l c l ngế ượ ế ượ ế ượ
quân đ i vi n chinh Mĩ, quân m t s n c ph thu c Mĩ, và ng y ướ
quân tay sai mi n Nam. Trong đó quân Mĩ gi vai trò quan tr ng và
không ng ng tăng lên v s l ng, trang b nh m ch ng l i các l c ượ
l ng cách m ng và nhân dân ta trên c 2 mi n Nam – B c.ượ
Câu 3.a Trình bày s ra đ i và phát tri n c a t ch c ASEAN. Nêu khái
quát m i quan h gi a Vi t Nam và ASEAN. 3
1Hoàn c nh ra đ i
Thành l p tháng 8 năm 1967 t i Băng C c – Thái Lan g m năm
n c (In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin)ướ
0.25
2M c đích
Nh m xây d ng m i quan h hòa bình h u ngh và h p tác gi a các
n c trong khu v c, t o nên m t c ng đ ng Đông Nam Á hùngướ
m nh trên c s t c ng khu v c. Thi t l p m t khu v c hòa bình, ơ ườ ế
t do, trung l p Đông Nam Á.
0.25
3Quá trình phát tri n1.25
- Năm 1967: khi thành l p có 5 n c. ướ
- Năm 1984: K t n p thêm Bru-nây.ế
- Năm 1995: K t n p thêm Vi t Nam.ế
- Năm 1997: K t n p thêm Lào và Mi-an-maế
- Năm 1999: K t n p thêm Cam-pu-chia.ế
- Trong t ng lai, Đông-ti-mo cũng s là m t thành viên c a t ch cươ
ASEAN
4Khái quát quan h Vi t Nam và ASEAN
- Năm 1967 – 1975: không có quan h Vi t Nam đang có chi n ế
tranh.
- Năm 1976 – 1989 (cu i nh ng năm 80): căng th ng do v n đ
Cam-pu-chia
- T cu i nh ng năm 80: ASEAN chuy n sang đ i tho i v i 3 n c ướ
Đông D ng và Vi t Nam.ươ
- Năm 1992: Vi t Nam tr thành quan sát viên c a ASEAN, đ y
m nh h p tác trên nhi u lĩnh v c.
- Ngày 28-7-1995, Vi t Nam đ c k t n p chính th c vào ASEAN ượ ế
1.25
Câu 3.b Nêu nh ng s ki n chính trong quá trình hình thành và phát tri n
c a Liên minh châu Âu (EU) đ n năm 2000. ế 3
1 - Ngày 25-3-1957, 6 n c Tây Âu: CHLB Đ c, Pháp, Italia, B , Hàướ
Lan, Lucxembua đã kí hi p c t i Rôma thành l p “C ng đ ng ướ
nguyên t châu Âu” và “C ng đ ng kinh t châu Âu”. Tháng 7-1967, ế
các t ch c trên h p nh t thành “C ng đ ng châu Âu” (EC). Đ n ế
tháng 12-1991, các n c thành viên EC kí hi p c Ma-a-xtrich (Hàướ ướ
Lan), đ n 1-1-1993 có hi u l c, EC đ i tên thành Liên minh châu Âuế
(EU)
0.5
2 - Liên minh châu Âu ra đ i, không ch nh m h p tác gi a các n c ướ
thành viên trong lĩnh v c kinh t , ti n t , mà còn liên minh trong lĩnh ế
v c chính tr nh xác đ nh lu t công dân châu Âu, chính sách đ i ư
ngo i, an minh chung và hi n pháp chung… ế
0.5
3 - C c u t ch c c a EU g m 5 c quan chính: H i đ ng châu Âu,ơ ơ
H i đ ng B tr ng, y ban châu Âu, ngh vi n châu Âu, tòa án ưở
châu Âu. Ngoài ra còn m t s y ban chuyên môn khác
0.5
4 - Đ n năm 1973, EU k p n p thêm Anh, Đan M ch, Ailen, Hi l pế ế
(1981), Tây Ban Nha, B Đào Nha (1986), Áo, Ph n Lan, Th y Đi n
0.5
(1995).
5 - Tháng 3-1995, 7 n c EU h y b vi c ki m soát đi l i c a côngướ
dân các n c này qua biên gi i c a nhau. Ngày 1-1-1999, đ ng ti nướ
chung châu Âu (Euro) đ c chính th c đ a vào s d ng 11 n cượ ư ướ
châu Âu.
0.5
6 - EU tr thành t ch c liên k t chính tr - kinh t và hành hóa l n ế ế
nh t hành tinh, chi m kho ng 1/4 năng l c s n xu t c a toàn th ế ế
gi i. Quan h Vi t Nam – EU chính th c đ c thi t l p năm 1990, ượ ế
t đó m i quan h này d n d n đ c phát tri n trên c s h p tác ượ ơ
toàn di n.
0.5