1
Đề số 30
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thi gian làm bài 90 phút
I. Phần chung: (7,0 điểm)
u 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) x
x x
x x
2
2
1
4 3
lim
2 3 2
b) x
x
x x
2
0
2 1 1
lim
3
u 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tc ca hàm s sau tại điểm x0
2
:
xkhi x
f x x
khi x
1 2 3
2
( ) 2
1 2
u 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
x x
y
x
2
2
2 2
1
b)
y x
1 2tan
u 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình ch nhật, AB = a, AD =
a
3
,
SD=
a
7
và SA
(ABCD). Gi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.
a) Chng minh rng các mt bên ca hình chóp là các tam giác vng.
b) Tính góc hp bi các mt phng (SCD) và (ABCD).
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (MND).
II. Phn riêng
1. Theo chương trình Chun
u 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình m x x
2 5
(1 ) 3 1 0
luôn có nghiệm với mọi m.
u 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm s
y x x
sin
. Tính y
2
.
b) Cho hàm s y x x
4 2
3
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm hoành
độ bằng 1.
2. Theo chương trình Nâng cao
u 5b: (1,0 điểm) Chng minh rằng phương trình x x x x
2
cos sin 1 0
ít nhất một nghiệm thuộc
khoảng (0; ).
u 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm s
y x x
4 4
sin cos
. Tính y
2
.
b) Cho hàm s y x x
4 2
3
đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng d:
2 3 0
x y
.
--------------------Hết-------------------
H và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .
2
Đề số 30
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
n TOÁN Lớp 11
Thi gian làm bài 90 phút
NỘI DUNG ĐIỂM
I. Phần chung: (7,0 điểm)
u 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
2
2
1
4 3
lim 0
2 3 2
x
x x
x x
1,0
b)
x x x
x x
x xx x x x x
2
0 0 0
2 1 1 2 2 2
lim lim lim
3
( 3) 2 13 ( 3) 2 1 1
1,0
u 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục ca hàm số sau tại điểm x0
2
:
xkhi x
f x x
khi x
1 2 3
2
( ) 2
1 2
x x x
x
f x
x
x x
2 2 2
2(2 ) 2
lim ( ) lim lim 1
1 2 3
(2 ) 1 2 3
= f(2) 0,50
Vy hàm số liên tc tại x = 2 0,50
u 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm ca các hàm số sau:
a) x x x x
y y
x x
2 2
2 2 2
2 2 2 6 2
1 ( 1)
0,50
b)
x
y x y
x
2
1 tan
1 2tan
1 2tan
0,50
u 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình ch nhật, AB = a, AD
=
a
3
, SD=
a
7
và SA
(ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.
0,25
a) Chng minh rng các mt bên ca hình chóp là các tam giác vuông.
SA AB
SA ABCD SA AD
các tam giác SAB, SAD vuông ti A 0,25
BC AB
BC SB SBC
BC SA
vuông ti B 0,25
CD AD
CD SD SDC
CD SA
vuông ti D 0,25
3
b) Tính góc hp bi các mt phng (SCD) và (ABCD).
SCD ABCD CD
( ) ( )
AD ABCD AD CD
( ),
,
SD SCD SD CD
( ),
0,50
AD a
SCD ABCD SDA SDA SD a
3 21
( ),( ) ; cos
7
7
0,50
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (MND).
AB SA
AB SAD MN AB MN SAD
AB AD
( ), ( )
0,25
MND SAD MND SAD DM SH DM SH MND
d S MND SH
( ) ( ), ( ) ( ) , ( )
( ,( ))
0,25
2 2 2 2 2 2
0
3
7 3 4 tan 3
2
60
SA AD a
SA SD AD a a a MA a SMH AM a
AMH
0,25
0
3
: 90 .sin
2
a
SHM SHM SH SM SMH 0,25
II- Phần riêng (3 điểm)
1. Theo chương trình chun
u 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình m x x
2 5
(1 ) 3 1 0
luôn có nghiệm với mọi m.
Gọi f(x) = 2 5
(1 ) 3 1
m x x
f(x) liên tc trên R 0,25
f(0) = –1, f(–1) = m f f
2
1 ( 1). (0) 0
0,50
phương trình đã cho có ít nht một nghiệm thuộc (–1; 0) 0,25
u 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm s
y x x
sin
. Tính y
2
.
y x x x y x x x x
' sin cos " cos sin sin
0,50
" 1
2 2
y
0,50
b) Cho hàm s y x x
4 2
3
đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm hoành
độ bằng 1.
0 0
1 3
x y
0,25
y x x k y
3
4 2 (1) 2
0,50
Phương trình tiếp tuyến là y = 2x + 1 0,25
2. Theo chương tr
ình Nâng ca
o
u 5b: (1,0 điểm) Chng minh rằng phương trình x x x x
2
cos sin 1 0
ít nhất một nghiệm
thuộc khoảng (0; ).
Gọi
f x x x x x
2
( ) cos sin 1
f x
( )
liên tục trên R 0,25
f f f f
2
(0) 1, ( ) 1 0 (0). ( ) 0
0,50
phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc
0;
0,25
u 6b:
(2,0 đi
ểm)
a) Cho hàm s
y x x
4 4
sin cos
. Tính y
2
.
Viết lại
y x y x y x y x
2
1 3 1 1 1
1 sin 2 cos4 ' sin4 " cos4
2 4 4 16 64
0,75
4
y
1 1
" cos2
2 64 64
0,25
b) Cho hàm s y x x
4 2
3
đthị (C). Viết pơng trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến vuông góc vi đường thẳng d:
2 3 0
x y
.
1 3
:
2 2
d y x
hệ số góc của tiếp tuyến là k = 2 0,25
yxx
3
4 2
Gọi
x y
0 0
( ; )
là to độ của tiếp điểm x x x x x
3 3
0 0 0 0 0
4 2 2 2 1 0 1
0,50
0
3
y
phương trình tiếp tuyến là y = 2x + 1 0,25
1
Đề số 31
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thi gian làm bài 90 phút
I. Phần chung: (7,0 điểm)
u 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a) x
x x
x
2
1
2
lim
1
b)
x
x
x
3
7 1
lim
3
u 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục ca hàm ssau tại điểm x0
3
:
x x khi x
f x x
x khi x
25 6
3
( ) 3
2 1 3
u 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x x2
1
b) y
x
2
3
(2 5)
u 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
SA =
a
2
.
a) Chứng minh rằng các mt bên hình chóp là những tam giác vuông.
b) Chứng minh rằng: (SAC)
(SBD) .
3) Tính góc giữa SC và mp (SAB) .
II. Phn riêng: (3,0 điểm) Thí sinh ch được chọn một trong hai phần sau:
1. Theo chương trình Chun
u 5a: (1,0 điểm)nh giới hạn: n n
1 1 1
lim ...
1.2 2.3 ( 1)
.
u 6a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm s
f x x x
( ) .tan
. Tính f
4
.
b) Cho hàm s
x
y
x
1
1
có đthị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đ thị (C) tại điểm có hoành
độ x = – 2.
2. Theo chương trình Nâng cao
u 5b: (1,0 điểm) Tìm s hạng đầu và công bội ca cấp số nhân, biết: u u
u u
4 2
5 3
72
144
.
u 6b: (2,0 điểm)
a) Cho hàm s
f x x x
( ) 3( 1) cos
. Tính f
2
.
b) Cho hàm s
x
y
x
1
1
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s biết tiếp tuyến
song song vi d: x
y
2
2
.
--------------------Hết-------------------
H và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .