T
TR
RƯ
Ư
N
NG
G
T
TR
RU
UN
NG
G
H
H
C
C
P
PH
H
T
TH
HÔ
ÔN
NG
G
Á
Á
C
CH
HÂ
ÂU
U
T
Th
he
e
A
As
si
ia
an
n
H
Hi
ig
gh
h
S
Sc
ch
ho
oo
ol
l
ĐỀ KIM TRA HỌC KỲ II
MÔN : LÝ 12 BẢN
Thời gian làm bài: 60 pt
Tô đen vào câu trả lời đúng nht trong phiếu trả lời, mi câu đúng được 0,25đ
Câu 1: Mt mạch dao động điện từ tần số f = 0,5.106 Hz, vận tc ánhng trong chân không c = 3.108
m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng
A. 0,6m B. 6m C. 60m D. 600m
Câu 2: Đặc đim chung của sóng cơ và sóng điện từ là:
A. Sóng dọc B. Không mang năng lượng
C. Truyền được trong chân không D. Bị nhiễu xạ khi gp vật cản
Câu 3: Trong một mạch dao động không lý tưởng, đi lượng có th coi như không thay đổi theo thi gian là:
A. Biên độ B. Năng lượng đin t C. Chu kì dao đng riêng D. Pha dao động
Câu 4: Dụng cụ có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến là
A. Máy thu thanh B. Máy thu hình
C. Điện thoại di động D. Cái điều khiển ti vi
Câu 5: Những sóng nào sau đây không phing điện t
A. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy
B. Âm thanh phát ra tloa phóng thanh
C. Sóng phát từ đài phát thanh (sóng radio)
D. Sóng phát từ đài truyền hình (sóng tivi)
Câu 6: Chn phát biểu sai
A. Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số
B. Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền
C. Chiết sut của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nh hơn đối với ánh sáng màu lục
D. Sóng ánhngtần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nh
Câu 7: Đặt một hộp kín bng kim loại trong mt vùng cóng điện từ. Trong hộp kín sẽ:
A. Có điện trường B. Có t trường
C. Có đin ttng D. Không có điện từ trường
Câu 8: Chn phát biểu sai khi nói về sóng đin t
A. Sóng điện từ mang năng lượng
B. Sóng đin từ truyền được trong chân không
C. Sóng đin từ là sóng ngang
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 9: Chu kì của mạch dao đng điện từ tự do
A. T = 2LC B. T = LC
2 C. T =
2
LC D. T = 2 LC
Câu 10: Người ta dùng sóng vô tuyến để truyền tải thông tin khi
A. nói chuyện bằng đin thoại cố định B. xem truyền hình cáp
C. xem băng video D. điều khiển tivi từ xa
Câu 11: Những đặc đim nào không là đặc điểm chung của tia tử ngoại và tia X
A. Do các vt được nung nóng phát ra B. Làm phát quang một s chất
C. Có khả năng đâm xuyên D. Làm ion hóa không khí
Câu 12: Những đặc đim nào KHÔNG đặc đim chung của tia tử ngoại và tia hồng ngoại
A. Có tác dụng lên kính ảnh
B. Làm ion hóa không khí
C. Có bản chất sóng điện từ
D. Là những bức xạ không nhìn thấy được
Câu 13: Chọn phát biểu ĐÚNG về quang phổ liên tục
A. Quang phổ gồm nhiều dải màu ni liền nhau một cách liên tc.
B. Quang phchỉ cha nhng vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C. Không phụ thuộc vào nhiêt độ của nguồn sáng.
D. Ph thuộc vào thành phn cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 14: Trong t nghim giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì
A. Không có hiện tượng giao thoa.
B. Có hin tượng giao thoa vi các vân sáng màu trng.
C. Chính giữa màn vạch trắng, hai bên là những khoảng tối đen.
D. hiện tượng giao thoa với 1 vân sáng giữa màu trắng, các vân sáng hai bên vân sáng trung
m màu cầu vồng với tím ở trong, đỏ ở ngoài.
Câu 15: Để nhn biết một vt pht ra tia hồng ngoại thì
A. nhit độ của vật cao hơn 0 K
B. nhit độ của vật cao hơn 0°C
C. nhit độ của vật thp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
D. nhit độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
Câu 16: Trong thang sóng đin từ, theo thứ tbước sóng gim dần ta có :
A. Hng ngoại, t ngoại, khả kiến, tia X, tia , sóng vô tuyến
B. Sóng vô tuyến, khả kiến, hng ngoại, tử ngoại, tia X, tia
C. Sóng vô tuyến, hồng ngoi, khả kiến, tử ngoại, tia , tia X
D. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, khả kiến, tử ngoại, tia X, tia
Câu 17: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. cường độ ánh sáng B. bước sóng của ánhng
C. chiết suất của mt môi trường D. vận tc của ánh sáng
Câu 18: Những yếu tốo liên quan đến màu sắc ánh sáng
A. Tần số và bước sóng. B. Biên độ sóng ánh sáng.
C. Cường độ sáng. D. Pha của sóng ánh sáng.
Câu 19: Chọn phát biểu sai
A. Dựa vào quang phliên tục, ta có thể xác định được nhiệt độ của vật sáng.
B. Quang phvạch phát xạ của các nguyên t khác nhau thì khác nhau
C. Các vật rắn, lng, khí có tỉ khi lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục
D. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khay hơi hấp thphải lớn n nhiệt độ
của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
Câu 20: Điều kiện nào cho phép ta thu được quang phổ vạch hấp thụ
A. Ngun phát quang phổ liên tc
B. Khí nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng
C. Khí nóng sáng và nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nguồn sáng
D. Khí nóng sáng ở áp suất cao và nhiệt độ thp hơn nhiệt độ nguồn sáng
Câu 21: Chọn phát biểu sai v đặc đim ca tia tử ngoại
A. Làm ion hóa không khí.
B. Làm phát quang một s chất
C. Trong suốt vi thủy tinh, nước
D. Bị hấp thụ bởi tầng ozon của khí quyển trái đất
Câu 22: Nguyn nhn chính của sự tn sắc l do
A. cht làm lăng kính chiết suất lớn hơn chiết suất không khí
B. chất làm lăng kính chiết suất nhỏ hơn chiết suất không khí
C. tính chất thay đổi vận tốc ánhng khi truyn vào môi trường khác
D. Ánh sáng trng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím và chiết suất của lăng kính với
các màu đơn sắc khác nhau là khác nhau
Câu 23: Chọn phát biểu sai
a. Tia X tác dụng mnh lên kính ảnh
b. Tia X là sóng điện từ có bước ng dài
c. Tia hồng ngoại bản chất là sóng đin t
d. Tia tử ngoại thể làm phát quang mt số chất
Câu 24: Thí nghiệm Young. Cho a = 1mm, = 0,6 m , D = 2m. Thay bằng ’ t vân sáng thứ 4 h
trùng vân sáng thứ 5 h .m
A. 0,4 m B. 0,68 m C. 4 m D. 0,75 m
Câu 25: Trong thí nghiệm với khe Young: Người ta chiếu ánh sáng bước ng 0,6m vào hai khe hp
cách nhau 1mm, khoảng cách hai khe hẹp đến màn hng ảnh là 2. Ti một điểm cách vân sáng trung tâm 5,4
m A. Vân tối thứ 4 B. Vân tối thứ 5
C. Vân sáng th 4 D. Vân sáng th5
Câu 26: Chiếu mt chùm ng đơn sắc đến mt bề mặt kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra. Để
hiện tượng quang đin xảy ra, ta cần
A. tăng din tích tấm kim loại được chiếu
B. tăng thi gian chiếung
C. dùng chùm ng có cường độ mnh hơn
D. dùng chùm ng có bước sóng nhỏ hơn
Câu 27: Mt kim loi giới hạn quang đin là 0,3 m, ly h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát
của electron khỏi kim loi đó bằng
A. 6,625.1019 J B. 6,625.1025 J C. 6,625.1032 J D. 6,625.1049 J
Câu 28: Giới hn quang điện của km là 0,36m, ng thốt của kẽm ln hơn Natri 1,4 lần. Giới hn quang
điện của Natri bằng
A. 0,504 m B. 0,504 mm C. 0,405 m D. 0,405 mm
Câu 29: Chiếu mt chùm tia hng ngoại vào lá kẽm tích đin âm thì
A. Tm kẽm tích điện dương . Tấm kẽm trung hòa về điện
C. Điện tích của tấm kẽm không đổi D. Điện tích của tấm kẽm mất đi
Câu 30: Hin tượng nào không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng
A. Hin tượng quang dẫn
B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
C. Hiện tượng ion hóa không khí của tia tử ngoại
D. Hin tượng đâm xuyên của tia Roentgen qua các vật chn
Câu 31: Chọn pht biu sai:
A. Tia laser có tính đơn sắc cao là do các photon trong chùm có cùng năng lượng, ứng với sóng điện
từ có cùng bước sóng
B. Nguyên tắc hoạt động của laser là sphát xcảmng
C. Tia laser cĩ tính kết hợp cao l do cc photon trong chm bay theo cùng một phương
D. Tia laser có rất nhiều ứng dụng như trong y học, quân sự, thông tin liên lc, công nghiệp, . . .
Câu 32: nh sng ln quang l nh sng
A. Được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng, chất khí
B. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích tch
C. Cĩ thể tồn tại trong thi gian di 108 sau khi tắt nh sng kích tch
D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánhng kích thích
Câu 33: Theo nh Vật lý Bohr, ở trạng thi dừng của nguyn t thì electrơn
A. đứng yên B. chuyển động theo những qu đạo có bán kính xác định
C. chuyn động hn loạn D. dao động quanh nút mạng tinh thể
Câu 34: Chọn pht biu sai: Đặc điểm của các sóng trong thang ng đin từ
A. Đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Đều không mang điện tích, không bị lệch hướng trong điện trường và từ trường.
C. Đều lưng tính sóng hạt được đặc trưng bởi bước sóng và hạt được được đặc trưng bởi năng
lượng phôn = hc
= hf.
D. Theo chiều gim dần của bước sóng trong thang sóng điện tthì tính chất sóng càng rt, nh chất
ht càng mờ nhạt.
Câu 35: Tia laser không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Độ đơn sắc cao. C. Cường độ lớn.
B. Độ đnh hướng cao. D. Công suất lớn
Câu 36: Sự phát ánhng của vật (hay con vật) nào dưới đây là hin tượng quang phát quang?
A. Mt miếng nhựa phát quang. C. Con đom đóm.
B. Bóng đèn bút thử đin. D. Màn hình vô tuyến.
Câu 37: Chọn phát biểu sai
a. Hin tượng quang điện và hin tượng quang dẫn có cùng bản chất
b. Hin tượng quang dẫn là hin tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng
c. Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng, các electron thoát khỏi bán dẫn và trthành các
electron dẫn
d. Đối với một bức xạ điện từ nhất đnh thì nó dễ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang
điện
Câu 38: Năng lượng của mi lượng tử ánh sáng ph thuộc vo
A. tần số nh sng
B. nhiệt độ của nguồn sáng
C. vn tốc nh sng
D. số lượng tử phát ra từ nguồn sáng
Câu 39: Khi một nguyên tử tồn tại ở trạng thái dừng, nó
A. luôn bức xạ và hấp thụ năng lượng B. không bức xạ, không hấp thụ năng lượng
C. ch bức xạ, không hấp thụ năng lượng D. không bức xạ, chỉ hấp thụ năng lượng
Câu 40: Pht biểu nào sau đây là đúng?
A. Tiên đề về sự hấp th v bức xạ năng lưng của nguyn tử cĩ nội dung l: Nguyn tử hấp thụ photon thì
chuyển trạng thi dừng.
B. Tiên đề về sự hấp thụ v bức xnăng lượng của nguyn tử cĩ ni dung l: Nguyn tử bức xạ photon thì
chuyển trạng thi dừng.
C. Tiên đề về sự hấp thụ v bức xnăng lượng của nguyn tử cĩ ni dung l: Mỗi khi chuyển trạng thi dừng
nguyn t bc xhoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chh lệch năng lượng gia hai trạng
thái đó.
D. Tiên đề về sự hấp thụ v bức xạ năng lưng của nguyn tử cĩ ni dung l: Nguyn thấp thnh sng no thì
sẽ phát ra ánh sáng đó.
GV: Trang Huỳnh Đăng Khoa