TRƯỜNG THCS DIỄN LIÊN KỲ thi thử vào lớp 10 THPT năm học 2009-2010
Môn Toán
Thời gian: 120 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ tên t sinh: …………………………………………….………. Lớp: ………. SBD: ………
I/ Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
1/ Cặp số nào sau đâynghiệm của hệ phương trình: x + 2y = 1
y = -
2
1
A. ( 0 ; -
2
1) B. (2 ; -
2
1) C. ( 0 ;
2
1) D. (1 ; 0 )
2/ Hàm số y = ( k2
2
1)x + 3 đồng biến trên tập số thực R khi :
A. k <
4
1 B. k < 4 C. k >
4
1 D. k > 4
3/ Cho biết tg
= 1. Vậy cotg
là:
A. 1 B. 0.5 C. 0.75 D. 0.667
4/ Đường tròn ( 0 ; 4cm) nội tiếp tam giác đều. Độ dài cạnh tam giác đều là:
A. 2 3 cm B. 4 3 cm C. 6 3 cm D. 8 3 cm.
II/ Phần tự luận:
Câu 1/ Cho biểu thức:
A = ( xx 3
1
- x3
1) : xx
x
69
1
a/ Tìm điều kiện xác định và rút gọn A.
b/ So sánh A với 1.
c/ Với giá trị nào của m thì phương trình A = x +m có nghiệm
Câu 2/ Cho PT : x2 – 2(m + 2)x + m + 1 = 0 (m là tham số)
a/ Tìm các giá trị của m để PT có 2 nghiệm trái dấu.
Đề thi thử lần 2
b/ Gọi x1; x2 là 2 nghiệm của PT . Tìm giá trị của m để:
x1(1 – 2x2) + x2(1 – 2x1) = m2
Câu 3/ Một nhóm học sinh dự định trồng 240 cây xanh nhân dịp trồng cây đầu xuân, với điều kiện mi
bạn đều trồng số cây như nhau. Đến buổi lao động có 2 bạn bị ốm không tham gia được, vì vậy mỗi bạn
phải trồng thêm 6 cây nữa mới hết số cây cần trồng. Hỏi số học sinh ban đầu là bao nhiêu?
Câu 4/ Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn ( 0). Đường cao AH, BE cắt nhau tại G.
a/ Chứng minh tứ giác CEGH nội tiếp
b/ M là trung điểm AB. Tia OM cắt đường tròn ( 0) tại I
Chứng minh tam giác AIB cân.
c/ Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEH.
d/ N trung điểm của EH, đoạn CM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác CEH tại K. Chứng minh
BCN = BAK.
TRƯỜNG THCS DIỄN LIÊN KỲ thi thử vào lớp 10 THPT năm học 2009-2010
Môn Ngữ văn
Thời gian: 120 pt(không kể thời gian giao đề)
Họ tên t sinh: …………………………………………….………. Lớp: ………. SBD: ………
Câu 1: (3,5 điểm) Cho đoạn thơ:
“Ruộng nương anh gửi bạn thân cày
Gian nhà không mặc kệ gió lung lay
Giếng nước gốc đa nhngười ra lính
Anh với tôi biết từngn ớn lnh
Sốt run người vầng trán ướt mồ hôi
Áo anh rách vai
Quần tôi có vài mảnh vá.
Miệng cười buốt giá.
Chân không giày
Thương nhau tay nắm ly bàn tay”
( Đồng Chí – Chính Hữu)
1.( 1,5 điểm) a, Từ Đồng Chí” nghĩa là gì? sao tác giả lại đặt tên bài thơ của mình
Đồng Chí” .
b, Trong đoạn thơ trên, những từ nào dùng theo nghĩa chuyển trong các từ sau đây: áo; vai;
qun; tay.
c, Xác định thể thơ và phương thức biu đạt chính.
2. (2 đim) Dựa vào đoạn thơ trên, hãy viết một đoạn văn( khoảng 10-12 câu) theo cách lập luận
tổng – phân – hợp trong đó có sử dụng phép thế và 1 câu chứa khởi ngữ để làm rõ sđồng cảm,
Đề thi thử lần 2
sẻ chia giữa những người đồng đội.( Gạch dưới câu văn có sử dụng thành phần khởi ngữ
những từ ngữ dùng làm phép thế).
Câu 2: ( 2,5 điểm)
“ Người đồng mình đục đá kê cao quê hương
Còn quê hương thì làm phong tục”.
(Nói với con – Y Phương).
Từ hai câu thơ trên, em hãy nêu những suy nghĩ về người quê, tình quê trong cuộc sống.
Câu 3: ( 4 điểm)
Cảm nhn về nhân vt bé Thu trong đoạn tríchChiếc ợc ngà” của Nguyn Quang Sáng.
Hướng dẫn chấm
Câu 1. ( 3,5 điểm)
1,a: 0,25đ: - Đồng chí: Người cùng chí hướng, lý tưởng.....
- Tên văn bản: Tình đồng chí là bn chất cách mạng của tình đồng đội và thể hiện sâu sắc tình đồng đội.
b, (0,5 đ) Từ dùng theo nghĩa chuyển: vai
c, Thể thi : Tự do
Phương thức biểu đạt : Biểu cảm
Câu 2: (2 đ)
1 điểm: - Nôị dung: Sự chia sẻ khó khăn gian lao: áo rách, quần vá... sự đng cảm Tay nắm tay”
1 điểm: - Hình thức: Đúng đoạn Tổng – Phân – Hợp
-to lập và gạch chân dướic thành phần yêu cầu ( khởi ngữ,phép thế)
Câu 2: Cần làm:
Nội dung hai câu thơ( 1 điểm)
+ Người đồng minh làm nên giá trị n vinh quê hương
+ Quê hương làm nên giá tr vĩnh hằng “ Làm phong tục”
1,0 điểm: Người quê , tình quê
+ Vất vả, lam lũ, hạnh phúc, thành đạt... là các biểu hiện khác nhau nhưng cùng chung tay làm nên sức mạnh
của quê hương
+ Vẻ đẹp trường tồn chứa đựng trong hai tiếng quê hương( Giá tr , bản ngữ, phong tục, tập quán....)
( Học sinh thể có cáchi khác nhau nhưng cần làm đúng kiểu bài nghị luận.
Câu 3:
Cần làm các ý cơ bản sau;
- Giới thiệu tác giả, văn bản, nhân vật: (0,5 đ)
- ( 1,5 đim) Bé Thu là mt đứa bé hồn nhiên, đáng yêu, tuy có phần bướng bỉnh, ương ngạnh
+ Sự ương ngạnh biểu hiện trong việc dứt khoát không chịu nhận ông sáu ba: Vụt chạy, kêu tt: i
trổng, hất cái trứng cá, bỏ sang bà ngoại.........
+ Sương ngạnh đó không đáng trách mà còn phần đáng yêu do: Trắc trở chiến tranh, người lớn không
chuẩn bị.
+ Phản ứng đó hoàn toàn tnhiên, chứng tmột cá tính mạnh mẽ, tình u sâu sắc chân thật, kiêu hãnh
nh cho ba.
- (1 đim)
- Tình cảm mãnh liệt mà bé Thu dành cho ba trước lúc lên đường hết sức cuống quýt mạnh mẽ y xúc
động cho mi người.
( 1 đim)
- Hình ảnh bé Thu và tình yêu ba sâu sắc của be đã y xúc động mạnh trong lòng mi người và để lại ấn
tượng sâu sắc .
Yêu cầu về bài làm:
- Đúng thể loại cảm nhận về nhân vật văn học
- cảm xúc dựa trên cơ sở dẫn chứng