intTypePromotion=1

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Điện tử dân dụng - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐTDD-TH42

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
30
lượt xem
1
download

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Điện tử dân dụng - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐTDD-TH42

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Điện tử dân dụng - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐTDD-TH42 sau đây là đề thi thực hành nghề Điện tử dân dụng. Việc tham khảo các đề thi thuộc ngân hàng đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 này sẽ giúp các bạn sinh viên cao đẳng nghề ôn thi tốt nghiệp hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009-2012) - Nghề: Điện tử dân dụng - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: ĐTDD-TH42

  1. CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 – 2012) NGHỀ: ĐIỆN TỬ  DÂN DỤNG MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ  Mã đề thi: ĐTDD ­ TH42
  2. Mô đun 1: VẼ SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ VÀ MẠCH IN PCB TRÊN MÁY TÍNH GIỚI THIỆU. Phần thi này nhằm mục đích đánh giá kỹ năng của thí sinh về năng lực   vẽ, thiết kế mạch điện tử. Thí sinh phải thiết kế sơ đồ nguyên lý và mạch in PCB trên máy tính sử  dụng công cụ thiết kế mạch điện tử trên máy tính theo bản vẽ và hướng dẫn   đã cho. NỘI DUNG CÔNG VIỆC. 1. Thời gian: Thí sinh thực hiện nội dung này trong thời gian 1 giờ 30 phút. 2. Nhiệm vụ. Từ  sơ  đồ  đã cho thí sinh dùng phần mềm thiết kế  mạch trên máy tính  vẽ sơ đồ nguyên lý và mạch in PCB. R1 J1 BASS R 3 12K R 4 12K 1 IN C1 C2 473 J4 472 1 R5 U 1A U 1B +VC C 10K LM 4558 LM 4558 J2 5 C 6 10uF 8 + 3 + C 4 10uF R 8 10K 7 1 1 6 - 2 - OUT C5 J3 22uF R 9 100K 4 1 C3 152 GND R6 2K2 R 7 2K2 J5 1 R2 TR E BLE -V C C 3. Mô tả công việc Thí sinh phải vẽ  mạch theo sơ đồ  đã cho trên máy tính (Nội dung này  kiểm tra trực tiếp trên máy tính, lưu kết quả dạng bản mềm hoặc bản cứng). Mạch in có kích thước 6cmx8cm, độ  rộng đường nguồn là 0.7mm, độ  rộng đường tín hiệu là 0.4mm. THANG ĐIỂM TT Tiêu chí chấm Điểm   tối  Điểm thực tế đa
  3. I Đúng   loại   và   kích   thước   linh  3 kiện Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này II Kết nối đúng 2 Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này III Các ký hiệu/ Giá trị 2 Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này IV Số linh kiện 2 Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này V Kích   thước   mạch   in,   đường  3 mạch 1 Kích thước mạch in 1 2 Đường nguồn cung cấp 1 3 Đường tín hiệu 1 4 Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này VI Sắp   xếp   linh   kiện   trên   mạch  3 PCB Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm đến hết điểm  của tiêu chí này VII Dòng chảy trong mạch 2 1 Trái sang phải, có 2 2 Trái sang phải, không có 0 VIII An toàn 1 1 Trang bị đầy đủ bảo hộ 0,5 2 An toàn cho người và thiết bị  0,5 IX Thời   gian   (chỉ   đánh   giá   phần  2
  4. điểm này khi nội  dung mô đun  này thực hiện hoàn chỉnh) 1 Đảm bảo an toàn, hoàn thành trước  hoặc đúng thời gian quy định. 2 2 Quá giờ 0 Tổng điểm 20 Lưu ý: Phần thi đạt yêu cầu khi. ­ Đảm bảo an toàn ­ Không quá 10% thời gian quy định 
  5. Mô đun 2:  LẮP RÁP, CÂN CHỈNH MẠCH KHẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT ÂM THANH SỬ DỤNG BJT D718, B688 GIỚI THIỆU. Đề  thi lắp ráp, cân chỉnh mạch điện tử; yêu cầu thí sinh lắp ráp cân  chỉnh mạch khuếch đại công suất hoàn thiện sao cho mạch hoạt động đúng  yêu cầu. NỘI DUNG CÔNG VIỆC. 1. Thời gian: thí sinh thực hiện nội dung này trong thời gian 2,5 giờ  2. Nhiệm vụ. Thí sinh sẽ nhận được: + Sơ  đồ  nguyên mạch khuếch đại công suất âm thanh công suất  lớn. +35V R 6 2K 7 R 13 R 3 1 0 0 R /0 .5 W 56K C 5 R 11 Q 2 33pF +12V 15K B 688 D 3 C 3 D Z 12V Q 3 4 7 u F /2 5 V C 2383 LS 1 D 1 1N 4007 R 1 220R C 11 22uF U 1A 8 3 + LM 4558 R 5 1 1K SPE AKE R 2 - C 1 C 2 2A104J 101pF D 2 R 4 1 0 0 R /0 .5 W 4 R 27 1N 4007 Q 1 1K D 718 -1 2 V Q 4 A1013 R 8 J1 +35V R 9 R 10 R 7 D 4 1 0 R /0 .5 W 3 C 13 15K 5K6 2K 7 4 7 u F /2 5 V D Z 12V R 12 2 47uF C 4 15K R 2 220R 1 J2 PO W ER 1 IN 2 -3 5 V 3 4 C 14 15K R 15 220R 47uF 15K 5K6 R 26 R 23 R 24 1 0 R /0 .5 W A1013 R 21 -3 5 V Q 8 R 28 1K D 718 1N 4007 Q 5 101pF D 6 R 1 7 1 0 0 R /0 .5 W 6 - C 8 2A104J 7 C 6 5 + 1K SPE AKE R LM 4558 R 18 U 1B C 12 22uF 1N 4007 R 14 220R D 5 C 2383 LS 2 Q 7 33pF 15K B 688 56K C 7 R 25 Q 6 R 22 R 1 6 1 0 0 R /0 .5 W +35V
  6. + Sơ đồ bố trí linh kiện + Board mạch đồng:
  7. + Các linh kiện dùng để lắp ráp “ mạch công suất sử dụng transistor, sò   công suất D718 và  B688” + Bộ nguồn  ±35V ÷ ±45V Thí sinh kiểm tra linh kiện được phát, thí sinh được phép đề  nghị  thay  đổi linh kiện hư  hỏng, không đúng giá trị  hoặc thiếu trong vòng 15 phút đầu  của thời gian thi mô  đun này. Sau khi lắp ráp xong, thí sinh tiến hành hiệu chỉnh và kiểm tra chức   năng của mạch trước khi trình cho các giáo viên chấm thi. Đo các dạng sóng hoặc điện áp tại một số điểm đo do các giám thị chỉ  định trong đề thi. 3. Hướng dẫn cho thí sinh. a/ Kiểm tra, gắn các linh kiện lên board và tiến hành hàn các linh kiện. b/ Sau khi hàn xong dùng VOM  ở  thang đo Ohm kiểm tra thông mạch, kiểm   tra các mối hàn  c/ Kiểm tra nguồn và cấp nguồn ±35V ÷ ±42V cho mạch điện khi đã an toàn:  IC và các linh kiện trên mạch không bị nóng. d/ Dùng đồng hồ VOM để thang đo điện áp DC đo và hiệu chỉnh điện áp phân  cực VBE của các transitor trên mạch. e/ Dùng đồng hồ  VOM để thang đo điện áp DC trên các chân IC tiền khuếch   đại  f/ Kiểm tra điện áp tại điểm giữa SP ngõ ra loa và kiểm tra hoạt động của   mạch g/ Gắn sò công suất, kiểm tra hoạt động của mạch  h/ Cấp tín hiệu cho mạch và khảo sát tín hiệu tại ngõ ra của mạch tiền   khuếch đại và mạch công suất  Thay đổi các mức tín hiệu ngõ vào và đo dạng sóng tại ngõ ra của mạch   tiền khuếch đại và mạch công suấ và một số điểm đo do các giám thị chỉ định  trong đề thi và thông qua phép đo lường để tìm được lỗi, đánh giá chất lượng   âm thanh của mạch. THANG ĐIỂM TT Tiêu chí chấm Điểm  Điểm  tối đa thực tế I Chức năng của mạch. 12
  8. 1 Cấp nguồn, mạch sẵn sàng 2 2 Cấp tín ngõ vào, tín hiệu ngõ ra của mạch  5 đúng yêu cầu 3 Mạch   tiền   khuếch   đại,   mạch   công   suất  5 hoạt động đúng yêu cầu II Ráp và hàn linh kiện. 4 1 Tất cả các linh kiện đúng theo sơ đồ 1 2 Mối hàn bóng đều 1 3 Mối hàn chắc chắn 1 4 Các linh kiện chắc, thẳng 1 III Đo được điện áp các chân IC và phân cực  4 VBE của các transistor 1 Điện áp tại các chân IC 1 2 Điện áp phân cực VBE của các transistor trên  2 mạch 3 Điện áp điểm giữa SP 1 IV Cân chỉnh mạch và sử dụng thiết bị đo 4 1 Đo kiểm tra được dạng sóng 2 2 Hiệu chỉnh được hoạt động của mạch 2 V An toàn 3 1 Trang bị đầy đủ bảo hộ 0,6 2 Sử dụng đúng các dụng cụ và đồ nghề 0,6 3 Nơi làm việc gọn gàng ngăn nắp 0,6 4 Có các điểm nối đất 0,6 5 An toàn cho người và thiết bị  0,6 VI Thời  gian (chỉ   đánh giá phần điểm này  3 khi nội dung mô đun này thực hiện hoàn  chỉnh ) 1 Đảm   bảo   an   toàn,   hoàn   thành   trước   hoặc  3 đúng thời gian quy định. 2 Quá giờ 0 Tổng điểm 30 Lưu ý: Phần thi đạt yêu cầu khi. ­ Đảm bảo an toàn ­ Không quá 10% thời gian quy định 
  9. Mô đun 3:   SỬA CHỮA MÁY VCD/DVD GIỚI THIỆU. Đề  thi sửa chữa các hư  hỏng của máy VCD/DVD yêu cầu thí sinh sửa   chữa máy máy VCD/DVD bị hư hỏng có hiện tượng như sau : ­ Máy mất hiển thị ­ Không đưa được đĩa vào trong máy NỘI DUNG CÔNG VIỆC. 1. Thời gian: thí sinh thực hiện nội dung này trong thời gian 2 giờ . 2. Nhiệm vụ. Sửa chữa : Pan 1 : Máy mất hiển thị Pan 2 : Không đưa được đĩa vào trong máy Nhiệm vụ được hoàn thành khi: Máy đảm bảo hoạt động bình thường thỏa mãn các yêu cầu như  khi  chưa bị hỏng  3. Phần trả lời của thí sinh. * Sửa chữa Pan máy VCD/DVD máy mất hiển thị a/ Khoanh vùng pan (xác định vùng pan gây ra hiện tượng hư hỏng của máy  thu hình màu) (kiểm tra trực tiếp trên giấy) b/ Trình bày phương pháp sửa chữa (hướng giải quyết)   (kiểm tra trực tiếp   trên giấy) c/ Thực hiện sửa chữa  (kiểm tra trực tiếp trên máy) ­ Sử dụng thiết bị đo và đo các thông số cần thiết  ­ Các thông số đo kiểm tra ­ Xác định linh kiện bị hư hỏng  ­ Kỹ thuật tháo ráp hàn thay thế linh kiện d/ Kết quả sau khi sửa chữa  (kiểm tra trực tiếp trên máy) * Sửa chữa Pan máy VCD/DVD không đưa được đĩa vào trong máy
  10. a/ Khoanh vùng pan (xác định vùng pan gây ra hiện tượng hư hỏng của máy  thu hình màu) (kiểm tra trực tiếp trên giấy) b/ Trình bày phương pháp sửa chữa (hướng giải quyết)(kiểm tra trực tiếp   trên giấy) c/ Thực hiện sửa chữa (kiểm tra trực tiếp trên) ­ Sử dụng thiết bị đo và đo các thông số cần thiết  ­ Các thông số đo kiểm tra ­ Xác định linh kiện bị hư hỏng  ­ Kỹ thuật tháo ráp hàn thay thế linh kiện d/ Kết quả sau khi sửa chữa  (kiểm tra trực tiếp trên máy) THANG ĐIỂM TT Tiêu chí chấm Điểm  Điểm  tối đa thực tế I.  Sửa   chữa   Pan   máy   VCD/DVD   máy   mất  8 hiển thị 1 Xác định vùng pan gây ra hiện tượng 0.5 2 Phương pháp sửa chữa 0.5 3 Đo nguội kiểm tra xác định linh kiện bị hư  0.5 4 Đo nóng kiểm tra xác định linh kiện bị hư 0.5 5 Kỹ thuật tháo kiểm tra linh kiện 0.5 6 Kỹ thuật hàn thay thế linh kiện 0.5 7 Sử dụng thiết bị đo và phương pháp đo các  0.5 thông số cần thiết  8 Các thông số đo kiểm tra 1 9 Xác định đúng linh kiện hư hỏng 2.5 10  Báo cáo tìm pan 1 II. Sửa   chữa   Pan   máy   VCD/DVD   không   đưa  8 được đĩa vào trong máy 1 Xác định vùng pan gây ra hiện tượng 0.5 2 Phương pháp sửa chữa 0.5 3 Đo nguội kiểm tra xác định linh kiện bị hư  0.5 4 Đo nóng kiểm tra xác định linh kiện bị hư 0.5 5 Kỹ thuật tháo kiểm tra linh kiện 0.5 6 Kỹ thuật hàn thay thế linh kiện 0.5
  11. 7 Sử dụng thiết bị đo và phương pháp đo các  0.5 thông số cần thiết  8 Các thông số đo kiểm tra 1 9 Xác định đúng linh kiện hư hỏng 2.5 10  Báo cáo tìm pan 1 III An toàn 2 1 Trang bị đầy đủ bảo hộ 0.5 2 Sử dụng đúng các dụng cụ và đồ nghề 0.5 5 Nơi làm việc gọn gàng ngăn nắp 0.5 4 An toàn cho người và thiết bị  0.5 IV Thời gian (chỉ  đánh giá phần điểm này khi  2 nội dung mô đun này thực hiện hoàn chỉnh) 1 Đảm bảo an toàn, hoàn thành trước hoặc đúng  2 thời gian quy định. 2 Quá giờ 0 Tổng điểm 20 Lưu ý: Phần thi đạt yêu cầu khi. ­ Đảm bảo an toàn ­ Không quá 10% thời gian quy định  ĐÁNH GIÁ ĐIỂM Nội dung thực hiện Điểm   đánh  Điểm tối đa giá Mô đun 1 20 Mô đun 2 30 Mô đun 3 20 Mô đun 4 (Phần tự chọn) 30 Điểm tổng cộng 100 Điểm bài thi = Điểm đánh giá x 0,1 = .....................                                                            ………, ngày ……….  tháng ……. năm ……… DUYỆT       HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2