B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG 2009
Môn thi: ĐỊA LÍ Giáo dc trung hc ph thông
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian giao đề
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (8,0 đim)
Câu I (3,0 đim)
1. Da vào Atlat Địa lí Vit Nam và kiến thc đã hc, hãy trình bày nhng đặc đim chính ca
địa hình vùng núi Tây Bc. Nhng đặc đim đó nh hưởng đến s phân hóa khí hu vùng này
như thế nào ?
2. Cho bng s liu :
Din tích và dân s mt s vùng nước ta năm 2006
Vùng Đồng bng sông Hng Tây Nguyên Đông Nam B
Dân s (nghìn người) 18208 4869 12068
Din tích (km2) 14863 54660 23608
a) Hãy tính mt độ dân s ca tng vùng theo bng s liu trên.
b) Ti sao Tây Nguyên có mt độ dân s thp ?
Câu II (2,0 đim)
Cho bng s liu :
Cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta phân theo nhóm ngành (đơn v : %)
Nhóm ngành
Năm
Chế
biến
Khai
thác
Sn xut, phân phi đin,
khí đốt, nước Tng
2000 79,0 13,7 7,3 100,0
2005 84,8 9,2 6,0 100,0
1. V biu đồ hình tròn th hin cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta theo bng s liu trên.
2. Da vào bng s liu, hãy nhn xét s thay đổi cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta
năm 2005 so vi năm 2000.
Câu III (3,0 đim)
1. Phân tích nhng thun li, khó khăn v tài nguyên thiên nhiên đối vi vic phát trin
nông nghip ca Trung du và min núi Bc B.
2. Trình bày thc trng chuyn dch cơ cu kinh tế theo ngành Đồng bng sông Hng.
II. PHN RIÊNG (2,0 đim)
Thí sinh hc chương trình nào thì ch được làm câu dành riêng cho chương trình đó
(câu IV.a hoc câu IV.b)
Câu IV.a. Theo chương trình Chun (2,0 đim)
Da vào Atlat Địa lí Vit Nam và kiến thc đã hc, hãy :
1. K tên các vùng nông nghip có cà phê là sn phm chuyên môn hóa ca vùng.
2. Gii thích ti sao cây cà phê li được trng nhiu các vùng đó.
Câu IV.b. Theo chương trình Nâng cao (2,0 đim)
1. Da vào Atlat Địa lí Vit Nam, hãy k tên các trung tâm công nghip nh Đồng bng
sông Cu Long.
2. Tóm tt tình hình tăng trưởng tng sn phm trong nước (GDP) ca nước ta t năm 1990
đến nay.
------ Hết ------
Giám th không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh .................................................... S báo danh.................................................................
Ch ký ca giám th 1 ............................................. Ch ký ca giám th 2 ................................................
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
-----------------------
ĐỀ THI CHÍNH THC
KÌ THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2009
Môn thi: ĐỊA LÍGiáo dc trung hc ph thông
----------------------------------------
HƯỚNG DN CHM THI
Bn hướng dn gm 03 trang
A. Hướng dn chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ng được yêu cu cơ bn như
trong hướng dn chm thì vn cho đủ đim như hướng dn quy định.
2. Vic chi tiết hoá đim s (nếu có) so vi biu đim phi đảm bo không sai lch
vi hướng dn chm và được thng nht trong Hi đồng chm thi.
3. Sau khi cng đim toàn bài, làm tròn đến 0,50 đim (l 0,25 đim làm tròn thành
0,50 đim; l 0,75 đim làm tròn thành 1,00 đim).
B. Đáp án và thang đim
Câu Đáp án Đim
I. PHN CHUNG CHO TT C CÁC THÍ SINH (8,0 đim)
Câu I
(3,0 đ) 1. Nhng đặc đim chính ca địa hình vùng núi Tây Bc và nh hưởng
ca chúng đến s phân hóa khí hu vùng này (1,50 đ)
- Đặc đim chính ca địa hình vùng núi Tây Bc :
+ Địa hình cao nht nước ta. 0,25
+ Hướng tây bc - đông nam. 0,25
+ Địa hình gm 3 di. 0,25
(Din gii : hai phía đông, tây là các dãy núi cao và trung bình, gia thp hơn
bao gm các dãy núi, các cao nguyên, sơn nguyên và thung lũng sông).
0,25
- nh hưởng ca địa hình vùng núi Tây Bc đến s phân hóa khí hu ca vùng :
+ Làm cho khí hu phân hóa theo độ cao. 0,25
+ Làm cho khí hu phân hóa theo hướng địa hình. 0,25
2.a. Tính mt độ dân s (0,50 đ)
Mt độ dân s ca các vùng :
- Đồng bng sông Hng : 1225 người/km².
- Tây Nguyên : 89 người/km².
- Đông Nam B : 511 người/km².
* Thí sinh tính đúng 1 - 2 vùng cho 0,25 đim.
0,50
2.b. Nguyên nhân Tây Nguyên có mt độ dân s thp (1,00 đ)
- Nhng nhân t kinh tế - xã hi :
+ Nhân t kinh tế : trình độ, cơ cu và tính cht các hot động kinh tế... 0,25
+ Các nhân t khác : đặc đim dân cư, đô th hoá... 0,25
- Nhng nhân t t nhiên :
+ Địa hình - đất đai : min núi, cao nguyên. 0,25
+ Các nhân t khác : rng, ngun nước... 0,25
* Yêu cu thí sinh nêu nh hưởng c th ca các nhân t trên địa bàn Tây Nguyên.
Nếu thí sinh ch k tên các nhân t như trên thì cho 1/2 s đim ca mi ý.
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
1. V biu đồ (1,50 đ) Câu II
(2,0 đ)
Yêu cu :
- V 2 biu đồ hình tròn, mi năm 1 biu đồ. Bán kính biu đồ 2 năm bng nhau hoc
năm 2005 ln hơn năm 2000.
- Có đủ các yếu t, tương đối chính xác v các đối tượng biu hin.
- Tên biu đồ. 0,25
- Chú gii (có th ghi trc tiếp trên biu đồ). 0,25
- V 2 biu đồ hình tròn cho 2 năm đúng yêu cu trên : 1,00
+ Nếu ch đúng t trng 1 nhóm ngành trên mi biu đồ cho 0,25 đim.
+ Nếu đúng t trng 2 - 3 nhóm ngành trên mi biu đồ cho 0,50 đim.
* Nếu biu đồ năm 2000 ln hơn biu đồ năm 2005 tr 0,25 đim.V các loi biu đồ
khác không cho đim.
Trường hp không có chú gii hoc chú gii sai thì giám kho đối chiếu t
trng được biu hin các hình qut trên mi biu đồ vi s liu ca các năm đã
cho trong đề bài. Nếu thy các hình qut phù hp vi t trng ca nhóm ngành đã
cho bng s liu thì coi là đúng và cho đim theo biu đim trên.
2. Nhn xét (0,50 đ)
Cơ cu giá tr sn xut công nghip nước ta phân theo nhóm ngành năm 2005 có
s thay đổi so vi năm 2000 :
- Tăng t trng nhóm ngành chế biến (dn chng theo bng s liu). 0,25
- Gim t trng nhóm ngành khai thác và sn xut, phân phi đin, khí đốt, nước
(dn chng theo bng s liu).
0,25
Câu III
(3,0 đ)
1. Thun li, khó khăn v tài nguyên thiên nhiên đối vi vic phát trin
nông nghip ca Trung du và min núi Bc B (1,50 đ)
- Thun li :
+ Khí hu :
• Vùng có khí hu nhit đới m gió mùa có mùa đông lnh, phân hoá theo độ cao. 0,25
Đặc đim đó to điu kin phát trin nn nông nghip nhit đới, đa dng hóa
cơ cu nông nghip.
0,25
+ Đất đai :
• Ch yếu là đất feralit thích hp phát trin cây công nghip lâu năm, cây ăn qu... 0,25
Đất đai khu vc trung du, cao nguyên thun li phát trin các vùng chuyên
canh, đồng c chăn nuôi gia súc.
0,25
- Khó khăn :
+ Khí hu : khô hn, rét đậm, rét hi v mùa đông...
0,25
+ Các khó khăn khác (nêu ít nht 1 khó khăn ngoài khó khăn v khí hu). 0,25
* Thí sinh phân tích thêm thun li t các thành phn t nhiên khác hp lí thì thưởng
0,25 đim nhưng tng đim ca Câu III.1 không quá 1,50 đim.
2
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
3
2. Thc trng chuyn dch cơ cu kinh tế theo ngành Đồng bng sông Hng
(1,50 đ)
- Cơ cu kinh tế theo ngành có s chuyn dch :
+ Gim t trng khu vc I. 0,25
+ Tăng t trng khu vc II. 0,25
+ Tăng t trng khu vc III. 0,25
+ Din ra trong ni b các khu vc, các ngành kinh tế. 0,25
- Chuyn dch theo chiu hướng tích cc gn vi tăng trưởng kinh tế, gii quyết
các vn đề xã hi và môi trường.
0,25
- S chuyn dch cơ cu kinh tế còn chm. 0,25
II. PHN RIÊNG (2,0 đim)
Câu IV.a
(2,0 đ)
1. K tên các vùng nông nghip có cà phê là sn phm chuyên môn hóa ca vùng
(0,50 đ)
K đúng 3 vùng nông nghip có cà phê là sn phm chuyên môn hóa : Tây Nguyên,
Đông Nam B, Bc Trung B.
* Thí sinh nêu đúng 1 - 2 vùng cho 0,25 đim.
0,50
2. Gii thích (1,50 đ)
- Các vùng này có điu kin t nhiên thun li để phát trin cây cà phê :
+ Đất đai : các loi đất feralit, nht là đất badan thích hp cho cây cà phê. 0,25
+ Địa hình : các vùng bán bình nguyên, cao nguyên, trung du cho phép trng
cà phê vi quy mô ln.
0,25
+ Khí hu : có điu kin nhit, m thích hp cho s phát trin sn xut cà phê. 0,25
+ Các điu kin t nhiên khác (nêu ít nht 1 yếu t t nhiên khác thun li cho
vic phát trin cây cà phê).
0,25
- Các điu kin kinh tế - xã hi :
+ Chính sách ca Nhà nước. 0,25
+ Các điu kin kinh tế - xã hi khác (nêu ít nht 1 yếu t kinh tế - xã hi khác
thun li cho vic phát trin cây cà phê).
0,25
* Nếu thí sinh gii thích riêng cho tng vùng mà đủ các điu kin thun li như trên
thì mi vùng cho 0,50 đim.
1. K tên các trung tâm công nghip nh Đồng bng sông Cu Long (0,50 đ) Câu IV.b
(2,0 đ) Nêu đúng tên các trung tâm công nghip nh ca vùng theo Atlat Địa lí Vit Nam :
Tân An, M Tho, Long Xuyên, Hà Tiên, Rch Giá, Sóc Trăng, Cà Mau.
* Thí sinh nêu đúng 3 trung tâm cho 0,25 đim; t 4 trung tâm tr lên cho 0,50 đim.
0,50
2. Tóm tt tình hình tăng trưởng GDP ca nước ta t năm 1990 đến nay (1,50 đ)
- GDP tăng liên tc qua các năm. 0,25
(Nêu ít nht 1 dn chng v s tăng trưởng GDP). 0,25
- Tc độ tăng trưởng tương đối cao. 0,25
- Các khu vc kinh tế đều tăng trưởng. 0,25
- Tc độ tăng trưởng các khu vc kinh tế khác nhau. 0,25
- Cht lượng tăng trưởng được ci thin nhưng vn còn nhng hn chế. 0,25
---- HT ----
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com