B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2008 LN 2
Môn thi: TOÁN – Trung hc ph thông phân ban
Thi gian làm bài: 150 phút, không k thi gian giao đề
I. PHN CHUNG CHO THÍ SINH C 2 BAN (8,0 đim)
Câu 1 (3,5 đim)
Cho hàm s 3x 2
y
x1
=+,
log x 2 log x 2 log 5++ = x.\
)
gi đồ th ca hàm s
()
C.
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s đã cho.
2. Viết phương trình tiếp tuyến ca đồ th ti đim có tung độ bng
()
C2.
Câu 2 (1,5 đim)
Gii phương trình
()
() ()
333
Câu 3 (1,0 đim)
Gii phương trình trên tp s phc.
2
x2x20−+=
Câu 4 (2,0 đim)
Cho hình chóp đáy là tam giác vuông ti B, đường thng SA vuông góc
vi mt phng
(
Biết
S.ABC ABC
ABC . AB a,=BC a 3=SA
3a.=
1. Tính th tích khi chóp S.ABC theo a.
2. Gi I là trung đim ca cnh SC, tính độ dài đon thng BI theo a.
II. PHN DÀNH CHO THÍ SINH TNG BAN (2,0 đim)
A. Thí sinh Ban KHTN chn câu 5a hoc câu 5b
Câu 5a (2,0 đim)
1. Tính tích phân
()
1
x
0
I4x1ed=+
x.
x 2x 4x 3=− + +2. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s f trên đon
()
42
[
]
0; 2 .
Câu 5b (2,0 đim)
Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho các đim và mt
phng (P) có phương trình
()
M1; 2;0,
(
N3;4;2
)
6x 4x 1 dx.=−+
x 2x 6x 1=−+
2x 2y z 7 0.++=
1. Viết phương trình đường thng MN.
2. Tính khong cách t trung đim ca đon thng MN đến mt phng (P).
B. Thí sinh Ban KHXH&NV chn câu 6a hoc câu 6b
Câu 6a (2,0 đim)
1. Tính tích phân J
()
2
2
1
2. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s f trên đon
()
32
[
]
1; 1 .
Câu 6b (2,0 đim)
Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho đim và mt phng (P) có
phương trình .
(
A2; 1;3
)
−−=x2y2z100
1. Tính khong cách t đim A đến mt phng (P).
2. Viết phương trình đường thng đi qua đim A và vuông góc vi mt phng (P).
...............Hết...............
Thí sinh không được s dng tài liu. Giám th không gii thích gì thêm
H và tên thí sinh: ................................................. S báo danh:.. .........................................
Ch ký ca giám th 1: .......................................... Ch ký ca giám th 2: ..........................