Trang 1/5 - đề thi 839
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 05 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2008
Môn thi: VT LÍ - Không phân ban
Thi gian làm bài: 60 phút.
đề thi 839
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:.............................................................................
..
Câu 1: Mt máy phát đin xoay chiu mt pha (kiu cm ng) có
p
cp cc quay đều vi tn s góc
n (vòng/phút), vi s cp cc bng s cun dây ca phn ng thì tn s ca dòng đin do máy to ra
f (Hz). Biu thc liên h gia
p
n, f
A. npf 60=. B. p
f
n60
=. C. f
p
n60
=. D. p
n
f60
=.
Câu 2: Mt h dao động chu tác dng ca ngoi lc tun hoàn tFFn
π
10sin
0
= thì xy ra hin
tượng cng hưởng. Tn s dao động riêng ca h phi là
A. 5 Hz. B.
π
10 Hz. C.
π
5 Hz. D. 10 Hz.
Câu 3: Quan sát sóng dng trên mt si dây đàn hi, người ta đo được khong cách gia 5 nút sóng
liên tiếp là 100 cm. Biết tn s ca sóng truyn trên dây bng 100 Hz, vn tc truyn sóng trên dây là
A. 50 m/s. B. 25 m/s. C. 75 m/s. D. 100 m/s.
Câu 4: Vi f1, f2, f3 ln lượt là tn s ca tia hng ngoi, tia t ngoi và tia gamma (tia γ) thì
A. f1 > f3 > f2. B. f3 > f1 > f2. C. f2 > f1 > f3. D. f3 > f2 > f1.
Câu 5: Mt sóng ánh sáng đơn sc có tn s 1
f, khi truyn trong môi trường có chiết sut tuyt đối n1
thì có vn tc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyn trong môi trường có chiết sut tuyt đối
n2 (n2 n1) thì có vn tc v2, có bước sóng λ2 và tn s 2
f. H thc nào sau đây là đúng?
A. λ2 = λ1. B. v2.2
f = v1.1
f. C. 12 ff =. D. v2 = v1.
Câu 6: Gii hn quang đin ca đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hng s Plăng h = 6,625.10-34 J.s và
vn tc truyn ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát ca êlectrôn khi b mt ca
đồng là
A. 8,625.10-19 J. B. 6,265.10-19 J. C. 8,526.10-19 J. D. 6,625.10-19 J.
Câu 7: Mt người đặt mt sau th kính ca mt kính hin vi quang hc (gm hai b phn chính là hai
thu kính hi t đặt đồng trc, gi là vt kính và th kính) để quan sát nh ca mt vt sáng rt nh.
nh ca vt đó được to bi kính hin vi có đặc đim là
A. nh tht, ngược chiu vi vt. B. nh tht, cùng chiu vi vt.
C. nh o, ngược chiu vi vt. D. nh o, cùng chiu vi vt.
Câu 8: Mt con lc lò xo gm mt lò xo khi lượng không đáng k, mt đầu c định và mt đầu gn
vi mt viên bi nh. Con lc này đang dao động điu hòa theo phương nm ngang. Lc đàn hi ca
lò xo tác dng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiu âm quy ước. B. v v trí cân bng ca viên bi.
C. theo chiu chuyn động ca viên bi. D. theo chiu dương quy ước.
Câu 9: Khi nói v sóng cơ hc, phát biu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ hc lan truyn trên mt nước là sóng ngang.
B. Sóng cơ hc truyn được trong tt c các môi trường rn, lng, khí và chân không.
C. Sóng cơ hc là s lan truyn dao động cơ hc trong môi trường vt cht.
D. Sóng âm truyn trong không khí là sóng dc.
Trang 2/5 - đề thi 839
Câu 10: Khi nói v sóng đin t, phát biu nào sau đây là sai?
A. Sóng đin t b phn x khi gp mt phân cách gia hai môi trường.
B. Sóng đin t lan truyn trong chân không vi vn tc c = 3.108 m/s.
C. Sóng đin t ch truyn được trong môi trường vt cht đàn hi.
D. Sóng đin t là sóng ngang.
Câu 11: Pin quang đin là ngun đin trong đó
A. cơ năng được biến đổi thành đin năng. B. nhit năng được biến đổi thành đin năng.
C. hóa năng được biến đổi thành đin năng. D. quang năng được biến đổi thành đin năng.
Câu 12: Mt mch đin xoay chiu không phân nhánh gm: đin tr thun R, cun dây thun cm L
và t đin C. Đặt vào hai đầu đon mch hiu đin thế xoay chiu có tn s và hiu đin thế hiu
dng không đổi. Dùng vôn kế (vôn kế nhit) có đin tr rt ln, ln lượt đo hiu đin thế hai đầu
đon mch, hai đầu t đin và hai đầu cun dây thì s ch ca vôn kế tương ng là U, C
U L
U.
Biết LC UUU 2== . H s công sut ca mch đin là
A. 1cos =
ϕ
. B. 2
3
cos =
ϕ
. C. 2
2
cos =
ϕ
. D. 2
1
cos =
ϕ
.
Câu 13: Vi ε1, ε2, ε3 ln lượt là năng lượng ca phôtôn ng vi các bc x màu vàng, bc x t
ngoi và bc x hng ngoi thì
A. ε3 > ε1 > ε2. B. ε2 > ε3 > ε1. C. ε1 > ε2 > ε3. D. ε2 > ε1 > ε3.
Câu 14: Mt người mt không có tt, dùng mt kính lúp quan sát mt vt sáng nh có dng mt đon
thng vuông góc vi trc chính ca kính. Kính lúp có độ t D = 20 đip. Mt đặt trên trc chính ca
kính lúp và cách kính lúp 5 cm. Khi dch chuyn vt dc theo trc chính li gn kính lúp sao cho nh
o ca vt luôn nm trong gii hn nhìn rõ ca mt thì độ bi giác ca kính lúp
A. gim dn ti giá tr cc tiu ri tăng dn. B. không thay đổi.
C. ph thuc vào v trí ca vt. D. tăng dn ti giá tr cc đại ri gim dn.
Câu 15: Mt đon mch đin xoay chiu gm đin tr thun R mc ni tiếp vi t đin C. Nếu dung
kháng ZC bng R thì cường độ dòng đin chy qua đin tr luôn
A. chm pha 2
π
so vi hiu đin thế hai đầu t đin.
B. nhanh pha 4
π
so vi hiu đin thế hai đầu đon mch.
C. nhanh pha 2
π
so vi hiu đin thế hai đầu đon mch.
D. chm pha 4
π
so vi hiu đin thế hai đầu đon mch.
Câu 16: Mt sóng âm truyn trong không khí, trong s các đại lượng: biên độ sóng, tn s sóng, vn
tc truyn sóng và bước sóng; đại lượng không ph thuc vào các đại lượng còn li là
A. tn s sóng. B. bước sóng.
C. vn tc truyn sóng. D. biên độ sóng.
Câu 17: Khi nói v đin t trường, phát biu nào sau đây là sai?
A. Đường sc đin trường ca đin trường xoáy ging như đường sc đin trường do mt đin
tích không đổi, đứng yên gây ra.
B. Đường cm ng t ca t trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sc đin
trường.
C. Mt đin trường biến thiên theo thi gian sinh ra mt t trường xoáy.
D. Mt t trường biến thiên theo thi gian sinh ra mt đin trường xoáy.
Câu 18: Mt kính thiên văn quang hc có hai b phn chính là hai thu kính hi t đặt đồng trc
được gi là vt kính và th kính. Mt người mt không có tt dùng kính thiên văn này để quan sát Mt
Trăng trong trng thái mt không phi điu tiết. Khong cách gia vt kính và th kính là 105 cm. Th
kính có tiêu c 5 cm. Vt kính có tiêu c
A. 21 cm. B. 100 cm. C. 110 cm. D. 525 cm.
Trang 3/5 - đề thi 839
Câu 19: Mt dòng đin xoay chiu chy trong mt động cơ đin có biu thc
)
2
100sin(2
π
π
+= ti (A) (trong đó t tính bng giây) thì
A. cường độ dòng đin i luôn sm pha 2
π
so vi hiu đin thế xoay chiu mà động cơ này s
dng.
B. chu kì dòng đin bng 0,02 s.
C. giá tr hiu dng ca cường độ dòng đin i bng 2 A.
D. tn s dòng đin bng
π
100 Hz.
Câu 20: Ban đầu có mt lượng cht phóng x X nguyên cht, có chu kì bán rã là T. Sau thi
gian t = 2T k t thi đim ban đầu, t s gia s ht nhân cht phóng x X phân rã thành
ht nhân ca nguyên t khác và s ht nhân cht phóng x X còn li là
A. 4. B. 3
1. C. 3
4. D. 3.
Câu 21: Mt mch dao động đin t LC, có đin tr thun không đáng k. Hiu đin thế gia hai bn
t đin biến thiên điu hòa theo thi gian vi tn s f. Phát biu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng đin trường biến thiên tun hoàn vi tn s 2 f.
B. Năng lượng đin t bng năng lượng t trường cc đại.
C. Năng lượng đin t bng năng lượng đin trường cc đại.
D. Năng lượng đin t biến thiên tun hoàn vi tn s f.
Câu 22: Mt con lc đơn gm mt hòn bi nh khi lượng m, treo vào mt si dây không giãn, khi
lượng si dây không đáng k. Khi con lc đơn này dao động điu hòa vi chu kì 3 s thì hòn bi chuyn
động trên mt cung tròn dài 4 cm. Thi gian để hòn bi đi được 2 cm k t v trí cân bng là
A. 0,75 s. B. 0,25 s. C. 0,5 s. D. 1,5 s.
Câu 23: Cho phn ng ht nhân XPAl ++ 30
15
27
13
α
thì ht X là
A. pôzitrôn. B. prôtôn. C. nơtrôn. D. êlectrôn.
Câu 24: Mt chùm tia sáng đơn sc, song song, hp (coi như mt tia sáng) truyn t môi trường
trong sut có chiết sut ln ti mt phng phân cách vi môi trường trong sut khác có chiết sut bé
hơn, vi góc ti i. Gi igh là góc gii hn phn x toàn phn. Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Nếu i < igh thì có hin tượng phn x toàn phn mt phân cách gia hai môi trường.
B. Nếu i > igh thì góc khúc x ln hơn góc ti.
C. Nếu i < igh thì góc khúc x nh hơn góc ti.
D. Nếu i = igh thì tia khúc x đi là là mt phân cách gia hai môi trường.
Câu 25: Khi nói v phn ng ht nhân, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Tng động năng ca các ht trước và sau phn ng ht nhân luôn được bo toàn.
B. Tt c các phn ng ht nhân đều thu năng lượng.
C. Tng khi lượng ngh ca các ht trước và sau phn ng ht nhân luôn được bo toàn.
D. Năng lượng toàn phn trong phn ng ht nhân luôn được bo toàn.
Câu 26: Mt con lc lò xo gm mt lò xo khi lượng không đáng k, độ cng k, mt đầu c định và
mt đầu gn vi mt viên bi nh khi lượng m. Con lc này đang dao động điu hòa có cơ năng
A. t l vi bình phương chu kì dao động. B. t l nghch vi khi lượng m ca viên bi.
C. t l vi bình phương biên độ dao động. D. t l nghch vi độ cng k ca lò xo.
Câu 27: Coi dao động đin t ca mt mch dao động LC là dao động t do. Biết độ t cm ca cun
dây là L = 2.10-2 H và đin dung ca t đin là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động đin t t do trong
mch dao động này là
A. 2π.10-6 s. B. 2π s. C. 4π.10-6 s. D. 4π s.
Câu 28: Ht pôzitrôn ( e
0
1+) là
A. ht
β
. B. ht H
1
1. C. ht β+. D. ht n
o
1.
Trang 4/5 - đề thi 839
Câu 29: Hai dao động điu hòa cùng phương, có phương trình )
3
sin(
1
π
ω
+= tAx
)
3
2
sin(
2
π
ω
= tAx là hai dao động
A. ngược pha. B. lch pha 3
π
. C. cùng pha. D. lch pha 2
π
.
Câu 30: Hai dao động điu hòa cùng phương, cùng tn s, có các phương trình dao động là:
)
4
sin(3
1
π
ω
= tx (cm) và )
4
sin(4
2
π
ω
+= tx (cm). Biên độ ca dao động tng hp hai dao động trên
A. 5 cm. B. 12 cm. C. 7 cm. D. 1 cm.
Câu 31: Chiếu mt chùm tia sáng đơn sc, song song, hp (coi như mt tia sáng) t không khí vào
thu tinh vi góc ti i. Biết tia khúc x trong thu tinh vuông góc vi tia phn x ngoài không khí,
chiết sut t đối ca thu tinh đối vi không khí bng 3 . Góc ti i có giá tr
A. 30o. B. 60o. C. 75o. D. 45o.
Câu 32: Cường độ dòng đin chy qua t đin có biu thc i = 10 2sin100πt (A). Biết t đin có
đin dung FC
µ
π
250
=. Hiu đin thế gia hai bn ca t đin có biu thc là
A. u = 100 2sin(100πt - 2
π
) (V). B. u = 200 2sin(100πt + 2
π
) (V).
C. u = 400 2sin(100πt - 2
π
) (V). D. u = 300 2sin(100πt + 2
π
) (V).
Câu 33: Trong thí nghim giao thoa ánh sáng ca Iâng (Young), khong cách gia hai khe là 1 mm,
khong cách t mt phng cha hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bng ánh sáng
đơn sc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình nh giao thoa có khong vân i = 1,2 mm.
Giá tr ca λ bng
A. 0,45 μm. B. 0,65 μm. C. 0,75 μm. D. 0,60 μm.
Câu 34: Đặt hiu đin thế tUu
ω
sin2= (vi U
ω
không đổi) vào hai đầu mt đon mch RLC
không phân nhánh, xác định. Dòng đin chy trong mch có
A. giá tr tc thi thay đổi còn chiu không thay đổi theo thi gian.
B. giá tr tc thi ph thuc vào thi gian theo quy lut ca hàm s sin hoc cosin.
C. cường độ hiu dng thay đổi theo thi gian.
D. chiu thay đổi nhưng giá tr tc thi không thay đổi theo thi gian.
Câu 35: Đặt hiu đin thế tUu
ω
sin
0
= vào hai đầu đon mch ch có t đin C thì cường độ dòng
đin tc thi chy trong mch là i. Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Dòng đin i luôn cùng pha vi hiu đin thế u.
B. Dòng đin i luôn ngược pha vi hiu đin thế u.
C. cùng thi đim, hiu đin thế u chm pha 2
π
so vi dòng đin i.
D. cùng thi đim, dòng đin `i chm pha 2
π
so vi hiu đin thế u.
Câu 36: Mt người cn th khi đeo kính có độ t D = - 4 đip sát mt thì nhìn rõ mt vt rt xa mà
mt không phi điu tiết. Khong cách t đim cc vin đến mt người này khi không đeo kính là
A. 25 cm. B. 2,5 cm. C. 0,25 cm. D. 50 cm.
Trang 5/5 - đề thi 839
Câu 37: Trong hin tượng quang đin, vn tc ban đầu ca các êlectrôn quang đin b bt ra khi b
mt kim loi
A. có giá tr t 0 đến mt giá tr cc đại xác định.
B. có hướng luôn vuông góc vi b mt kim loi.
C. có giá tr không ph thuc vào bước sóng ca ánh sáng chiếu vào kim loi đó.
D. có giá tr ph thuc vào cường độ ca ánh sáng chiếu vào kim loi đó.
Câu 38: Mt máy biến thế có hiu sut xp x bng 100%, có s vòng dây cun sơ cp ln hơn 10 ln
s vòng dây cun th cp. Máy biến thế này
A. là máy h thế.
B. làm tăng tn s dòng đin cun sơ cp 10 ln.
C. là máy tăng thế.
D. làm gim tn s dòng đin cun sơ cp 10 ln.
Câu 39: Đặt vt sáng có dng đon thng nh AB vuông góc vi trc chính (A nm trên trc chính)
ca mt thu kính hi t mng. Nếu vt cách thu kính 6 cm thì nh o ca nó cao gp 2 ln vt. Nếu
vt cách thu kính mt đon 9 cm thì nh o ca nó cao gp
A. 4 ln vt. B. 1,5 ln vt. C. 6 ln vt. D. 3 ln vt.
Câu 40: Trong quang ph vch phát x ca nguyên t hiđrô (H), dãy Banme có
A. tt c các vch đều nm trong vùng t ngoi.
B. bn vch thuc vùng ánh sáng nhìn thy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vch còn li thuc vùng hng
ngoi.
C. bn vch thuc vùng ánh sáng nhìn thy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vch còn li thuc vùng t ngoi.
D. tt c các vch đều nm trong vùng hng ngoi.
-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HT ----------