
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ Đ THI TR C NGHI M Ề Ắ Ệ
MÔN HÓA H CỌ
Th i gian làm bài: 90 phút; ờ
(50 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 485ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Câu 1: Có 4 ch t X, Y, Z, T cùng công th c đ n gi n nh t. Khi đ t cháy m i ch t đ u cho s molấ ứ ơ ả ấ ố ỗ ấ ề ố
CO2= s mol Hố2O và = s mol Oố2 tham gia ph n ng cháy. Phân t kh i m i ch t đ u nh h nả ứ ử ố ỗ ấ ề ỏ ơ
200 và chúng có quan h theo s đ chuy n hóa sau:ệ ơ ồ ể
Y là ch t nào trong s :ấ ố
A. C2H4O2B. C6H12O6C. CH2OD. C3H6O3
Câu 2: Cho các ch t sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. S c p ch t tácấ ố ặ ấ
d ng đ c v i nhau là:ụ ượ ớ
A. 1 c p ch tặ ấ B. 2 c p ch tặ ấ C. 3 c p ch tặ ấ D. 4 c p ch tặ ấ
Câu 3: Th y phân hoàn toàn 3,42 gam h n h p X g m saccaroz và mantoz thu đ c h n h p Y.ủ ỗ ợ ồ ơ ơ ượ ỗ ợ
Bi t r ng h n h p Y làm m t màu v a đ 100 ml n c brom 0,15M. Tính kh i l ng Ag t o raế ằ ỗ ợ ấ ừ ủ ướ ố ượ ạ
n u đem 3,42 gam h n h p X cho ph n ng v i l ng d AgNOế ỗ ợ ả ứ ớ ượ ư 3 trong NH3.
A. 2.16 gam. B. 4,32 gam. C. 1,08 gam D. 1,62 gam
Câu 4: Nguyên t X t o oxit ng v i hóa tr cao nh t là XOố ạ ứ ớ ị ấ 3 ; Y t o oxit ng v i hóa tr cao nh tạ ứ ớ ị ấ
là Y2O7. Hãy cho bi t các k t lu n sau, k t lu n nào đúngế ế ậ ế ậ nh t?ấ
A. X là kim lo i, Y là phi kim.ạB. XO3, Y2O7 đ u là oxit axit.ề
C. X, Y đ u là phi kim.ềD. X, Y đ u là kim lo i.ề ạ
Câu 5: Đ tố
cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được m
gam H2O. Hiđro hóa X (H2, xúc tác Pd/PbCO3) tạo sản phẩm có đ ngồ phân hình học. X là :
A. CH3-C
≡
C–CH2-CH3B. CH
≡
C–CH2–CH3
C. CH3–C
≡
C–CH3D. CH2=CH–CH=CH2
Câu 6: Cho các dung d ch: Naị2CO3, FeCl3, NH3, FeSO4, HNO3, BaCl2, NaHSO4. Khi cho các dung
d ch tác d ng v i nhau t ng đôi m t, s tr ng h p x y ra ph n ng và s ph n ng thu c ph nị ụ ớ ừ ộ ố ườ ợ ả ả ứ ố ả ứ ộ ả
ng axit baz l n l t làứ ơ ầ ượ
A. 13 và 6 B. 10 và 5 C. 12 và 7 D. 8 và 4
Câu 7: Cho dãy các dung d ch sau: FeClị3, CuCl2, FeCl2, NaHSO4, MgCl2, AgNO3, Al2(SO4)3. Khi cho
các dung d ch này tác d ng l n l t v i NHị ụ ầ ượ ớ 3 d , dung d ch Ba(OH)ư ị 2 d , s dung d ch xu t hi n k tư ố ị ấ ệ ế
t a khi cho tác d ng v i NHủ ụ ớ 3 và Ba(OH)2 l n l t làầ ượ
A. 5 và 5. B. 5 và 6. C. 4 và 5. D. 4 và 6.
Câu 8: Cho 1 mol axit axetic tác d ng v i 1 mol ancol etylic đ n khi ph n ng đ t tr ng thái cânụ ớ ế ả ứ ạ ạ
b ng thì có 0,667 mol este t o thành. Trong cùng đi u ki n trên, n u xu t phát t 1 mol etyl axetatằ ạ ề ệ ế ấ ừ
và 2 mol n c, h i khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì có bao nhiêu mol este tham gia ph nướ ỏ ả ứ ạ ạ ằ ả
ng?ứ
A. 0,465 B. 0,457 C. 0,543 D. 0,546
Câu 9: H nỗ h pợ M gồm ancol no, đ nơ ch cứ X và axit cacboxylic đơn ch cứ Y, đ uề m chạ hở và
có cùng s nguyên t C, ố ử tổng s ốmol c a hai ch t làủ ấ 0,5 mol (s ốmol c a Y ủl n ớh n s mol c a X).ơ ố ủ
N u đ tế ố cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. M tặ khác, n uế
đun nóng M v i ớH2SO4 đ c đ thặ ể ực hi n ph nệ ả ng este hóa (hi u suứ ệ ất là 80%) thì s gamố este thu
được là
A. 34,20. B. 18,24. C. 22,80. D. 27,36.
Trang 1/6 - Mã đ thi 485ề
Z
T
YX

Câu 10: Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđrit axetic thì sản phẩm tạo thành g mồ 6,6
gam CH3COOH và 11,1 gam h nỗ hợp X g mồ xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành
phần phần trăm về kh i ốlượng c aủ xenlulozơ triaxetat trong h n ỗhợp X là :
A. 77,84%. B. 22,16%. C. 75%. D. 25%
Câu 11: Dung d ch X có ch a: 0,15 mol SOị ứ 42- ; 0,2 mol NO3-, 0,1 mol Zn2+ ; 0,15 mol H+ và Cu2+.
Cô c n dung d ch X thu đ c ch t r n Y . Nung ch t r n Y đ n kh i l ng không đ i thu đ cạ ị ựợ ấ ắ ấ ắ ế ố ượ ổ ượ
ch t r n Z có kh i l ng làấ ắ ố ượ
A. 26,1 gam B. 28,8 gam C. 28,0gam D. 25,5gam
Câu 12: Nung 11,2g Fe và 26g Zn v i m t l ng l u huỳnh có d . S n ph m c a ph n ng choớ ộ ượ ư ư ả ẩ ủ ả ứ
tan hoàn toàn trong dung d ch axit clohiđric. Khí sinh ra đ c d n vào dung d ch CuSOị ượ ẫ ị 4. Th tíchể
dung d ch CuSOị4 10% (d = 1,1) c n ph i l y đ h p th h t khí sinh ra làầ ả ấ ể ấ ụ ế
A. 872,72ml B. 525,25ml C. 376,36ml D. 500,6ml
Câu 13: Cho h n h p khí X g m m t hiđrocacbon no và m t hiđrocacbon không no vào bình n cỗ ợ ồ ộ ộ ướ
brom ch a 10g brom. Sau khi brom ph n ng h t thì kh i l ng bình tăng lên 1,75g và thu đ cứ ả ứ ế ố ượ ượ
dung d ch Y đ ng th i khí bay ra kh i bình có kh i l ng là 3,65g. Đ t cháy hoàn toàn 3,65g khíị ồ ờ ỏ ố ượ ố
bay ra đ c 10,78g COượ 2. Công th c c a hiđrocacbon no và t kh i c a h n h p X so v i Hứ ủ ỉ ố ủ ỗ ợ ớ 2 là:
A. CH4 ; 11,25 ho c Cặ3H8 ; 14,59 B. CH4 ; 14,59 ho c Cặ2H6 ; 11,25
C. CH4 ; 11,25 ho c Cặ2H6 ; 14,59 D. C2H6 ; 11,25 ho c Cặ3H8 ; 14,59
Câu 14: Cho ph n ng đ ng th di n ra trong pha khí : A + 2B = ABả ứ ồ ể ễ 2 v i t c đ ph n ng đ c tínhớ ố ộ ả ứ ượ
theo bi u th c:ể ứ
[ ] [ ]
2
.v A B
=
. T c đ ph n ng trên s tăng lên 8 l n n u :ố ộ ả ứ ẽ ầ ế
A. N ng đ ch t A tăng lên 4 l n.ồ ộ ấ ầ
B. N ng đ ch t A gi m 2 l n, ch t B tăng 4 l n.ồ ộ ấ ả ầ ấ ầ
C. N ng đ c hai ch t đ u tăng lên 2 l n.ồ ộ ả ấ ề ầ
D. Đáp án khác.
Câu 15: Trong chu kì 2 c a b ng tu n hoàn, theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân nguyên t ,ủ ả ầ ề ủ ệ ạ ử
năng l ng ion hóa th nh t (Iượ ứ ấ 1) c a nguyên t các nguyên t bi n đ iủ ử ố ế ổ
A. gi m d n.ả ầ B. tăng d nầ
C. v a tăng, v a gi mừ ừ ả .D. không thay đ i.ổ
Câu 16: Có 12 gam b t X g m Fe và S (có s mol theo t l t ng ng là 1 : 2). Nung h n h p Xộ ồ ố ỉ ệ ươ ứ ỗ ợ
trong đi u ki n không có không khí, thu đ c h n h p Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung d chề ệ ượ ỗ ợ ị
HNO3 đ c, nóng (d ) th y ch có m t s n ph m kh (Z) duy nh t. Th tích khí Z ( đktc) thuặ ư ấ ỉ ộ ả ẩ ử ấ ể ở
đ c l n nh t làượ ớ ấ
A. 3,36 B. 33,60 C. 44,8 D. 11,20
Câu 17: Có các nh n đ nh sau đây:ậ ị
(1). Cl-, Ar, K+, S2- đ c s p x p theo chi u tăng d n bán kính là: Sượ ắ ế ề ầ 2- < Cl- < Ar < K+.
(2). Có 8 nguyên t có c u trúc electron l p v ngoài cùng là 4sử ấ ớ ỏ 2 tr ng thái c b n.ở ạ ơ ả
(3). Nit có hai đ ng v khác nhau. Oxi có 3 đ ng v khác nhau: s phân t Nơ ồ ị ồ ị ố ử 2O đ c t o ra cóượ ạ
thành ph n khác nhau t các đ ng v trên là 12.ầ ừ ồ ị
(4). Các nguyên t : F, O, S, Cl đ u là nh ng nguyên t p.ố ề ữ ố
(5). Nguyên t phi kim X t o đ c h p ch t v i hiđro có công th c HX. V y oxit ng v i hóaố ạ ượ ợ ấ ớ ứ ậ ứ ớ
tr cao nh t c a nguyên t này có công th c Xị ấ ủ ố ứ 2O7.
S nh n đ nh không đúng làố ậ ị
A. 3B. 5C. 2D. 4
Câu 18: Cho ph n ng thu n ngh ch sau:ả ứ ậ ị
2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2 SO3 (k)
0H
∆ <
Khi ph n ng đ t t i tr ng thái cân b ng, nh ng thay đ i nào dả ứ ạ ớ ạ ằ ữ ổ ư i đây làm cho cân b ngớ ằ
d ch chuy n theo chi u thu n: (1) Tăng nhi t đ ; (2) Tăng áp su t ; (3) Cho thêm ch t xúc tác ;ị ể ề ậ ệ ộ ấ ấ
(4) Gi m nhi t đ ; (5) Tăng n ng đ SOả ệ ộ ồ ộ 2 ho c Oặ2; (6) Gi m áp su t.ả ấ
A. (2), (3), (5) B. (2), (4), (5). C. (1), (4), (6) D. (4), (5), (6)
Câu 19: Cho các phát bi u sauể
(1). B n ch t liên k t ion là s góp chung electron gi a các nguyên t đ có tr ng thái b n nh khí hi mả ấ ế ự ữ ử ể ạ ề ư ế
Trang 2/6 - Mã đ thi 485ề

(2). Mu n bi t đi n hóa tr c a m t nguyên t , ta có th nhìn vào kí hi u c a ion t ng ngố ế ệ ị ủ ộ ố ể ệ ủ ươ ứ
(3). Bi t r ng ion nhôm có kí hi u Alế ằ ệ 3+ v y nguyên t nhôm có đi n hóa tr b ng +3ậ ố ệ ị ằ
(4). H p ch t ion là m t h n h p c a các ion đ n nguyên tợ ấ ộ ỗ ợ ủ ơ ử
(5). V ph ng di n c ng hóa tr , m t nguyên t có th góp chung v i m t nguyên t khác nhi uề ươ ệ ộ ị ộ ử ể ớ ộ ử ề
electron
(6). Nguyên t Nit (N) có 5 electron l p ngoài cùng và có th góp chung 3 electron v i các nguyên tử ơ ở ớ ể ớ ử
khác
(7). Liên k t cho nh n là m t tr ng h p đ c bi t c a liên k t c ng hóa tr ế ậ ộ ườ ợ ặ ệ ủ ế ộ ị
(8). Liên k t cho nh n là m t gi i h n c a liên k t ion và liên k t c ng hóa tr ế ậ ộ ớ ạ ủ ế ế ộ ị
(9). Liên k t c ng hóa tr có c c là d ng chuy n ti p gi a liên ti p c ng hóa tr không c c và liên k tế ộ ị ự ạ ể ế ữ ế ộ ị ự ế
ion
S phát bi u đúng là:ố ế
A. 6B. 7C. 8D. 5
Câu 20: Dãy chuy n hóa nào sau đây đúng?ể
A. Tinh b t ộ
→
Đextrin
→
Mantoz ơ
→
Glucoz ơ
→
Glicogen
B. Tinh b t ộ
→
Saccarozơ
→
Glucoz ơ
→
CO2
→
Glucozơ
C. Tinh b t ộ
→
Đextrin
→
Mantoz ơ
→
Frutoz ơ
→
CO2
D. Tinh b t ộ
→
Đextrin
→
Saccarozơ
→
Glucozơ
Câu 21: Trung hòa hoàn toàn 20,9 gam h n hỗ ợp phenol và crezol cần 100 ml dung d cịh NaOH 2M.
Phần trăm kh iố lượng phenol trong h n hỗ ợp bằng :
A. 67,5%. B. 4,7%. C. 25,0%. D. 22,5%.
Câu 22: Các ch t trong dãy nào sau đây đ u tác d ng v i dung d ch HCl?ấ ề ụ ớ ị
A. HOOCCH2CH2COOH, ClH3NCH2COONa, CH3COONH4
B. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, CH3COONH4
C. ClH3CH2COOH, ClH3NCH2COONa, H2NCH2COOH
D. ClH3NCH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2-CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH
Câu 23: Cho 12 g h nỗ hợp anđehit fomic và metyl fomat có kh iố lượng bằng nhau tác dụng với
m tộ lượng dư dung d cịh AgNO3/NH3 . Khối lượng Ag sinh ra là :
A. 43,2 g B. 108,0 g C. 64,8 g D. 86,4 g
Câu 24: X m ch h có công th c Cạ ở ứ 3Hn. M t bình kín dung tích không thay đ i đ ng h n h p g mộ ổ ự ỗ ợ ồ
X và O2 d 150 ư ở 0C và 2 atm. B t tia l a đi n đ đ t cháy h t X, sau đó đ a bình v 150 ậ ử ệ ể ố ế ư ề 0C, áp
su t bình v n là 2 atm. Tr n 9,6 gam X v i 1,2 gam Hấ ẫ ộ ớ 2 r i cho qua bình đ ng Ni nung nóng, ph nồ ự ả
ng đ t 100% thì thu đ c h n h p Y. ứ ạ ượ ỗ ợ
Y
M
có giá tr là:ị
A. 35,5 B. 30 C. 40,5 D. 42
Câu 25: Có bao nhiêu v t li u polime trong các v t li u sau: g m, g , nh a, l a, len, compozit,ậ ệ ậ ệ ố ỗ ự ụ
cao su?
A. 5. B. 4C. 7D. 6.
Câu 26: Hãy cho bi t trong nh ng k t lu n sau:ế ữ ế ậ
1/ Đ âm đi n gi m d n theo th t F, S, Si, Mg, K.ộ ệ ả ầ ứ ự
2/ H p ch t v i hiđrô c a các halogen đi u ki n th ng đ u là nh ng ch t khí, tan trongợ ấ ớ ủ ở ề ệ ườ ề ữ ấ
n c cho dung d ch có tính axitướ ị
3/ Trong t nhiên, l u huỳnh không t n t i d ng đ n ch t.ự ư ồ ạ ở ạ ơ ấ
4/ Có th đi u ch hiđrobromua b ng ph ng pháp sunfat.ể ề ế ằ ươ
5/ B o qu n các dung d ch axit halogen hiđric đ h mi ng bình, ch có dung d ch HBr và HI bả ả ị ể ở ệ ỉ ị ị
đ i màu. .ổ
S k t lu n không đúng làố ế ậ
A. 2B. 4C. 3D. 1
Câu 27: Trong các ch t: xenluloz , fructoz , fomalin, mantoz , glixerol, tinh b t, có bao nhiêuấ ơ ơ ơ ộ
ch t có th ph n ng đ c v i Cu(OH)ấ ể ả ứ ượ ớ 2 đi u ki n thích h p?ở ề ệ ợ
A. 5B. 3C. 4D. 2
Câu 28: Cho m gam kim lo i R tan hoàn toàn trong 200 ml dung d ch HCl 0,5M thu đ c dung d chạ ị ượ ị
X và 2,016 lít H2 ( đktc). Cho dung d ch AgNOở ị 3 d vào dung d ch X thì thu đ c bao nhiêu gamư ị ượ
k t t a?ế ủ
Trang 3/6 - Mã đ thi 485ề

A. 32,84 gam B. 28,7 gam C. 14,35 gam D. 23,63 gam
Câu 29: Cân b ng hai ph ng trình ph n ng sau b ng ph ng pháp thăng b ng electron:ằ ươ ả ứ ằ ươ ằ
FeS2 + HNO3 +HCl → FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O
Các h s theo th t các ch t l n l t là:ệ ố ứ ự ấ ầ ượ
A. 2,5,3,3,4,4,3 B. 2,5,2,2,5,2,2 C. 1,5,3,1,2,5,4 D. 1,5,3,1,2,5,2
Câu 30: Đ 5,6 gam s t trong không khí m t th i gian thu đ c h n h p X. Hoà tan hoàn toàn h nể ắ ộ ờ ượ ỗ ợ ỗ
h p X vào 63 gam dung d ch HNOợ ị 3 thu đ c 0,336 lít khí NO duy nh t ( đktc). Cho dung d ch sauượ ấ ở ị
ph n ng tác d ng v a đ v i 450 ml dung d ch NaOH 1M thu đ c k t t a l n nh t. N ng đ %ả ứ ụ ừ ủ ớ ị ượ ế ủ ớ ấ ồ ộ
c a dung d ch HNOủ ị 3 là
A. 32,7%. B. 60,0%. C. 50,5%. D. 46,5 %.
Câu 31: Đi n phân 200ml dung d ch CuSOệ ị 4 đi n c c tr I=9,65A đ n khí th tích khí thoát ra các đi nệ ự ơ ế ể ở ệ
c c đ u b ng 1,12 lít (đktc) thì d ng đi n phân. Th i gian đi n phân và n ng đ mol c a CuSOự ề ằ ừ ệ ờ ệ ồ ộ ủ 4 ban đ u làầ
A. 1000s và 0,5M B. 1000s và 0,25M C. 2000s và 0,5M D. 2000s và 0,25M
Câu 32: Có các thí nghi m sau:ệ
- TN1: Cho h i n c đi qua ng đ ng b t s t nung nóng.ơ ướ ố ự ộ ắ
- TN2: Cho đinh s t nguyên ch t vào dung d ch Hắ ấ ị 2SO4 loãng có nh thêm vài gi t dung d ch CuSOỏ ọ ị 4.
- TN3: Đ thanh thép trong không khí m.ể ẩ
- TN4: Nhúng lá k m nguyên ch t vào dung d ch CuSOẽ ấ ị 4.
- TN5: Thanh Fe có qu n dây Cu và đ ngoài không khí mấ ể ẩ
- TN6: H p kim Ag-Cu nhúng vào dung d ch HCl. ợ ị
- TN7: H p kim Zn-Cu nhúng vào dung d ch NaOH ợ ị
- TN8: S t m thi c nhúng vào dung d ch HCl. ắ ạ ế ị
S tr ng h p x y ra ăn mòn đi n hoá h c làố ườ ợ ả ệ ọ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 33: Anđehit fomic và anđehit axetic tan t tố trong nước là vì các chất này :
A. là những phân tử có cấu tạo không phân c cự.
B. đều có cấu trúc hình h cọ phân tử c ngồ kềnh.
C. có khả năng tạo liên kết hiđro với nưcớ, qua nguyên tử hiđro linh động c aủ m iỗ phân tử.
D. phản ứng được với nước tạo sản phẩm là những chất dễ tan trong n cướ .
Câu 34: Cho các ch t sau: n c Clấ ướ 2, n c Brướ 2 và các dung d ch: Feị2(SO4)3, FeCl2, KI, KBr, KCl. Số
c p ch t tác d ng v i nhau làặ ấ ụ ớ
A. 7B. 8C. 5D. 6
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 27,4 gam h n h p g m Mỗ ợ ồ 2CO3 và MHCO3 b ng 500 ml dung d ch HClằ ị
1M, thu đ c dung d ch X và khí COượ ị 2, l ng khí COượ 2 thoát ra h p th h t vào 200 ml dung d chấ ụ ế ị
Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M thu đ c 3,94 gam k t t a. Đ trung hòa dung d ch X ph i dùng 50ượ ế ủ ể ị ả
ml dung d ch NaOH 2M. ịKim lo i M làạ
A. Li B. Ag. C. Na. D. K
Câu 36: Ph ng pháp đi u ch polime nào sau đây đúng?ươ ề ế
A. Đ ng trùng h p axit terephtalic và etilen glicol đ đ c poli(etylen terephtalat).ồ ợ ể ượ
B. Trùng ng ng caprolactam t o ra nilon-6.ư ạ
C. Trùng h p ancol vinylic đ đ c poli(vinyl ancol)ợ ể ượ
D. Đ ng trùng h p buta-1,3-đienồ ợ và vinyl xianua đ đ c cao su buna-N.ể ượ
Câu 37: Cho 25 gam KMnO4 có l n t p ch t tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ c l ng khíẫ ạ ấ ụ ớ ị ư ượ ượ
clo đ đ y đ c iot ra kh i dung d ch ch a 83 gam KI. Đ tinh khi t c a KMnOủ ẩ ượ ỏ ị ứ ộ ế ủ 4 đã dùng:
A. 59,25% B. 63,2% C. 74% D. 80%
Câu 38: Chia 7,8 gam h n h p ancol etylic và ancol đ ng đ ng ROH thành hai ph n b ng nhau.ỗ ợ ồ ẳ ầ ằ
- Ph n 1 cho tác d ng v i Na (d ), thu đ c 1,12 lít Hầ ụ ớ ư ượ 2 (đktc).
- Ph n 2 cho tác d ng v i 30 gam CHầ ụ ớ 3COOH (có H2SO4 đ c xúc tác). Hi u su t c a ph nặ ệ ấ ủ ả
ng este hóa đ u là 80%. ứ ề
T ng kh i l ng este thu đ c là:ổ ố ượ ượ
A. 8,8 gam B. không xác đ nh đ c.ị ượ
Trang 4/6 - Mã đ thi 485ề

C. 8,1 gam. D. 6,48 gam.
Câu 39: Trong các chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2
có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?
A. 3B. 5C. 6D. 4
Câu 40: Có bao nhiêu đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 8H10O bi t các đ ng phân đ u cóế ồ ề
vòng benzen và đ u ph n ng đ c v i dung d ch NaOH ?ề ả ứ ượ ớ ị
A. 8B. 6C. 9D. 7
Câu 41: Cho các phân t sau: HCl; NHử4Cl, NaCl , K2SO4, NaNO3 , CO, CO2 , H2CO3 , HNO3, HNO2,
H2SO3. Đ đ m b o quy t c bát t cho m i nguyên t trong phân t , s phân t có liên k t choể ả ả ắ ử ỗ ử ử ố ử ế
nh n và s phân t có liên k t ion l n l t làậ ố ử ế ầ ượ
A. 6 và 4. B. 5 và 3. C. 6 và 6. D. 4 và 4.
Câu 42: Đ t cháy hoàn toàn 17,8 gam h p ch t amino axit X đ c l y t thiên nhiên ng i ta thuố ợ ấ ượ ấ ừ ườ
đ c 13,44 lít khí COượ 2, 12,6 gam n c và 1,12 lít Nướ 2. M t khác, khi cho 0,1 mol X ph n ng h tặ ả ứ ế
v i h n h p NaNOớ ỗ ợ 2 và HCl, ng i ta đ c 2,24 lít khí Nườ ượ 2. Các ch t khí đ u đo đi u ki n tiêuấ ề ở ề ệ
chu n. Công th c c u t o c a X là:ẩ ứ ấ ạ ủ
A. H2NCH(C2H5)COOH B. H2NCH2CH2COOH
C. H2NCH(CH3)COOH D. H2NCH2COOH
Câu 43: Hai anken X và Y là đ ng phân hình h c c a nhau, X có nhi t đ sôi cao h n Y. 2,8 gamồ ọ ủ ệ ộ ơ
X v a đ làm m t màu dung d ch ch a 8,0 gam Brừ ủ ấ ị ứ 2. X, Y l n l t làầ ượ
A. cis-But-2-en và trans-But-2-en B. cis-Pent-2-en và trans-Pent-2-en
C. trans-Pent-2-en và cis-Pent-2-en D. trans-But-2-en và cis-But-2-en
Câu 44: Bi t r ng 20ế ằ ở 0C, kh i l ng riêng c a etanol b ng 0,7893g/ml, c a n c coi nh b ngố ượ ủ ằ ủ ướ ư ằ
1,0g/ml, c a etanol 90% trong n c b ng 0,8180g/ml. Đ đi u ch 1 lít etanol 90% thì c n th tíchủ ướ ằ ể ề ế ầ ể
etanol và th tích n c l n l t là:ể ướ ầ ượ
A. 932,7 ml và 81,8 ml. B. 932,7 ml và 67,3 ml.
C. 918,2 ml và 81,8 ml. D. 710,37 ml và 289,63 ml.
Câu 45: Cho s đ sau: CHơ ồ 4 (X)→ C2H2 (Y)→ C6H6(Z)→C6H5Cl(E)→C6H5ONa(F) → C6H6O(G) .
Trong s đ ch t có nhi t đ sôi và nóng ch y cao nh t làơ ồ ấ ệ ộ ả ấ
A. ch t F.ấB. ch t GấC. ch t EấD. ch t Zấ
Câu 46: Cho 20,7 gam h n h p g m Al và Alỗ ợ ồ 2O3 tác d ng h t v i dung d ch HCl d , thu đ cụ ế ớ ị ư ượ
6,72 lít khí ( đktc). M t khác cũng cho 20,7 gam h n h p này tan hoàn toàn trong dung d ch HNOở ặ ỗ ợ ị 3
ch thu đ c 448 ml Nỉ ượ 2 ( đk 0ở0C, 1 atm) và dung d ch X. Kh i l ng mu i có trong dung d ch Xị ố ượ ố ị
b ngằ
A. 111,5 gam B. 110,5 gam C. 102,8 gam D. 78,55 gam
Câu 47: Cho t t dd ch a a mol HCl vào dd ch a b mol Naừ ừ ứ ứ 2CO3 đ ng th i khu y đ u,thu đ c Vồ ờ ấ ề ượ
lít khí(đkc) và dd X.Khi cho d n c vôi trong vào dd X th y có xu t hi n k t t a.Bi u th c liênư ướ ấ ấ ệ ế ủ ể ứ
h gi a V v i a và b làệ ữ ớ
A. V = 22,4(a+b) B. V = 11,2(a+b) C. V = 22,4(a-b) D. V = 11,2(a-b)
Câu 48: Cho các dung d ch sau: NHị4Cl, NaClO, Na2CO3, Ca(HCO3)2, NaHSO4, Fe(NO3)3, K2HPO4;
NaH2PO4, KNO3, C6H5ONa, CH3COONa, n c c t đ ngoài không khí, n c m a các thành phướ ấ ể ướ ư ở ố
công nghi p. S dung d ch có pH < 7, pH = 7 và pH > 7 l n l t làệ ố ị ầ ượ
A. 5, 2 và 6. B. 7, 1 và 5. C. 6, 2 và 5. D. 6, 1 và 6.
Câu 49: Khi cho amin X đ n ch c vào dung d ch ch a h n h p NaNOơ ứ ị ứ ỗ ợ 2 và HCl th y có khí thoát ra.ấ
M t khác khi cho X tác d ng v i dung d ch FeClặ ụ ớ ị 2 d thu đ c kh i l ng k t t a đúng b ng kh iư ượ ố ượ ế ủ ằ ố
l ng X tham gia ph n ng. ượ ả ứ X là:
A. propylamin B. etylamin C. metylamin D. butylamin
Câu 50: Tr c kia ng i ta đi u ch cao su buna theo ph ng pháp Le-be-đep t nguyên li u đ uướ ườ ề ế ươ ừ ệ ầ
là tinh b t. Tính l ng b t mì ch a 90% tinh b t c n đ s n xu t 1 t n cao su v i hi u su t trungộ ượ ộ ứ ộ ầ ể ả ấ ấ ớ ệ ấ
bình c a m i giai đo n là 60% ?ủ ỗ ạ
A. 2,8578 t nấB. 2,5720 t nấC. 0,048 t nấD. 3,858 t nấ
-----------------------------------------------
Trang 5/6 - Mã đ thi 485ề

