intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề thi trắc nghiệm môn toán 10-11-12: phần 2

Chia sẻ: 1234 1234 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:142

0
27
lượt xem
5
download

Đề thi trắc nghiệm môn toán 10-11-12: phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

cuốn sách “Đề thi trắc nghiệm môn toán 10 – 11 – 12 luyện thi Đại học” giới thiệu tới người đọc 9 đề thi trắc nghiệm môn toán và các hướng dẫn giải chi tiết để người đọc tiện tra cứu. mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm môn toán 10-11-12: phần 2

GIẢI ĐỂ SỐ 10<br /> C â u 1. (Chọn câu B)<br /> y = e3x.sin5x<br /> y’ = 3e3x.sin5x + 5e3x.cosf)x = Ọix(3sin5x + 5cos5x)<br /> => y” = 3e3x(3sin5x + 5cos5x) + e3x(15cos5x - 25sin5x)<br /> = e3x(-16sin5x + 30cos5x)<br /> Vậy: 6y’ - y” + my = (34 + m)e3xsin5x = 0, Vx<br /> 34 + m = 0 m = -34<br /> C â u 2. (Chọn câu B)<br /> TT,<br /> 2x2 + 4x + 5<br /> Hàm sô y = — —------------X2 + 1<br /> <br /> • D= R<br /> • Tiệm cận ngang y = 2<br /> •<br /> <br /> , -4 x 2 - 6x + 4<br /> y = — 2-----72 ~<br /> (X 2 + l ) 2<br /> <br /> X = - 1 => y = 1<br /> <br /> y’ = 0 o -4 x 2 - 6x + 4 = 0 <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> X = - => y = 6<br /> <br /> y ’ > 0 - 1 < X < -<br /> <br /> J<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 3. (Chọn câu A)<br /> Giải đúng<br /> Câu<br /> <br /> 4(Chọn cáu D)<br /> <br /> Hàm sô y =<br /> <br /> X4<br /> <br /> - 4(2m + 1)x3 —6mx2 +<br /> <br /> X<br /> <br /> - m<br /> <br /> • D = R<br /> • y ’ = 4x3 - 12(2m + l)x2 - 12mx + 1<br /> • y ” = 12[x2 - 2(2m + l)x - m]<br /> Đồ th ị hàm số C.Ó hai điểm uốn khi y” triệt tiêu và đổi dấu hai lần.<br /> A' = (2m + l) 2 + m > 0 4m2 + 5m + 1 > 0<br /> o m- —<br /> 4<br /> C âu 5. (Chọn câu B)<br /> 105<br /> <br /> Thực hiên phép chia đa thức ta c<br /> ó<br /> :V<br /> = xcosct<br /> <br /> (sin« + cos«) + S11—*X t- 2<br /> <br /> Đồ thị hàm sô có tiệm cận xiên<br /> o><br /> <br /> íc o s a * 0<br /> kTi<br /> ị<br /> o a * — ( k e Z)<br /> [sin a * 0<br /> 2<br /> <br /> C â u 6. (Chọn câu C)<br /> Hàm sô y = 2x3 - 3ax2 + a3<br /> D= R “<br /> y’ = 6x2 - 6ax = 6x(x - a)<br /> y’ = 0 y = a 3<br /> =a<br /> y=0<br /> <br /> • Đồ thị hàm sô có hai điểm cực trị y’ = 0 có hai nghiệm đơn<br /> X] = 0<br /> <br /> o a * 0 , lúc đó hai điếm cực của đồ thị hàm số là: S] •<br /> Ly1 = a 3<br /> và<br /> <br /> 'x 2 = a<br /> <br /> s21<br /> <br /> (Sj<br /> <br /> 6 Oy và s2 6 Ox)<br /> <br /> [y2 = °<br /> <br /> Si và<br /> <br /> s2 đối<br /> <br /> xứng nhau qua đường thảng y =<br /> <br /> Xi = y 2 _<br /> <br /> a = 0 (loại)<br /> a = ±1<br /> <br /> 3_<br /> <br /> o a =ao<br /> <br /> yi = x2<br /> <br /> X<br /> <br /> lal = 1<br /> <br /> C â u 7. (Chọn câu A)<br /> Đồ thị hàm số không đi qua M(x; y), Vm<br /> o> y *<br /> <br /> mx2 - 2(m - l)x - 3m<br /> X- 2<br /> <br /> , Vm<br /> <br /> o PHiíơng trìn h (ẩn sô m) y <br /> <br /> hoặc<br /> <br /> X<br /> <br /> mx2 - 2(m - l)x - 3m<br /> — vô nghiệm<br /> <br /> =2<br /> <br /> hoặc (x2 - 2x - 3)m<br /> <br /> +<br /> <br /> (2x - xy<br /> <br /> +<br /> <br /> 2y)<br /> <br /> =<br /> <br /> 0<br /> <br /> vô<br /> <br /> nghiệm<br /> X<br /> <br /> X= 2<br /> <br /> <br /> 4<br /> <br /> .2 - 2x - 3 = 0<br /> [2x - xy + 2y<br /> X<br /> <br /> X<br /> <br /> <br /> * 0<br /> <br /> =2<br /> X = -1<br /> <br /> =3<br /> 2x - xy + 2y * 0<br /> X<br /> <br /> 1<br /> <br /> <br /> =2<br /> <br /> X = -1<br /> <br /> 2<br /> y*y 3<br /> X=3<br /> y*6<br /> <br /> 106<br /> <br /> C â u 8. (Chọn râu A)<br /> Tìm tọa độ trực tám 11 la nghiậm họ phương trình:<br /> 5<br /> X<br /> Ị 9x - 3y 4 = 0<br /> '5 7 '<br /> 6<br /> Vạy: 11<br /> ỊX +y - 2 = 0<br /> 7<br /> v6 ; 6 ,<br /> V =<br /> 6<br /> Đường th ăn g qua A và vuông góc với BC chính là đường thẳng AH,<br /> phương trìn h là:<br /> X —X ạ<br /> y - yA<br /> x - 2<br /> y -2<br /> ---- — - = —— -A o<br /> J - » 5x 7y + 4 = 0<br /> * H - XA<br /> <br /> yn-yA<br /> <br /> 7<br /> 6<br /> <br /> 5<br /> 6<br /> <br /> C â u 9.(Chợn câu C)<br /> Đường th ẳn g (A) : xcos2a ysin2ư + 2(1 + cos2(x) + 3sin2a - 5 = 0<br /> c=> (x + 2)cos2a - (y - 3)sin2a 3 = 0<br /> Xét điểm I(-2; 3)<br /> 1-3!<br /> <br /> Khoảng cách từ I đến (A) là d = — - = 3<br /> Vậy đường th ẳn g (A) luôn tiếp xúc với đường tròn tâm I( 2; 3), bán<br /> kính R = 3. Phương trình của đường tròn này là: (x + 2)2 + (y - 3)2 = 9<br /> hay: x2 + y2 + 4x - 6y + 4 = 0<br /> C âu 10. (Chọn câu D)<br /> : 4 - 4 = 1<br /> a 2 b2<br /> <br /> Phương trìn h hai đường chuẩn của (H) là:<br /> <br /> a2<br /> x=—<br /> c<br /> a<br /> X= -<br /> <br /> Phương trìn h hai tiệm cận của (H) là y = ± -- X<br /> a<br /> a2<br /> <br /> Đường chuẩn X = - cắt hai tiệm cận tại:<br /> c<br /> ( 2 ab. A<br /> và N a<br /> Vc c ><br /> l c<br /> c )<br /> 2ab<br /> Độ dài đoạn MN là 2ab<br /> v/a2 + ứ<br /> <br /> B<br /> <br /> 107<br /> <br /> Câu 11. (Chọn câu B)<br /> • M(m, m 2 ) e (P): y<br /> <br /> = X2<br /> <br /> • M ở trên cung AB nên -1 < m < 3<br /> - Phương trình đường thăng AB là —<br /> 4<br /> S amab lớn n h ất MH lớn nhât<br /> <br /> =<br /> <br /> —<br /> 8<br /> <br /> hay 2x - y + 3<br /> <br /> Mà MH = d(M, AB) =<br /> Vì -1 < m < 3 nên<br /> => MH ^ 4 = f<br /> Vậy MH lớn n h át =<br /> <br /> ” £■+ = iígL± i ^ ~ m)l<br /> V5<br /> Võ<br /> m +1> 0<br /> (m + l)(m -3 )<br /> => MH = -------- J=------m- 3 0 nén 2x > sin2x<br /> ' 0<br /> <br /> -=> f(x) > 0 khio < X < -<br /> <br /> 2<br /> <br /> => Hàm so fix) =<br /> <br /> đồng biến trên khoảng<br /> X<br /> <br /> 0<br /> <br /> < a < p < — => f ( a ) < f(p> =><br /> <br /> 2<br /> <br /> 0 ,- 1 , do đó:<br /> \<br /> <br /> a<br /> <br /> 2J<br /> <br /> p<br /> <br /> C âu 17. (Chọn câu B)<br /> sin X + 2 cos X + 1 /r. n i<br /> y = —- Ị --------------- —<br /> (D = R )<br /> sin X + cos X + 2<br /> (y - 2)cosx + (y - Dsinx = 1 - 2y<br /> Điiều kiện đô phương trìn h trên có nghiệm là:<br /> (y - 2)2 + (y - l)2 > (1 - 2y)2 o 2y2 + 2y - 4 < 0 2 < y < 1<br /> 109<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản