B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2011
Môn: HOÁ HC; Khi A
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 641
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: ............................................................................
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dãy gm các cht đều có th làm mt tính cng tm thi ca nước là:
A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. B. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, NaOH, Na2CO3.
Câu 2: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phn ng vi anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuc cm (aspirin). Để phn ng hoàn toàn vi
43,2 gam axit axetylsalixylic cn va đủ V lít dung dch KOH 1M. Giá tr ca V là
A. 0,72. B. 0,48. C. 0,24. D. 0,96.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hn hp X gm C2H2, C3H4 và C4H4 (s mol mi cht bng nhau) thu
được 0,09 mol CO2. Nếu ly cùng mt lượng hn hp X như trên tác dng vi mt lượng dư dung
dch AgNO3 trong NH3, thì khi lượng kết ta thu được ln hơn 4 gam. Công thc cu to ca C3H4
và C4H4 trong X ln lượt là:
A. CHC-CH3, CH2=CH-CCH. B. CHC-CH3, CH2=C=C=CH2.
C. CH2=C=CH2, CH2=CH-CCH. D. CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2.
Câu 4: Hoà tan 13,68 gam mui MSO4 vào nước được dung dch X. Đin phân X (vi đin cc trơ,
cường độ dòng đin không đổi) trong thi gian t giây, được y gam kim loi M duy nht catot và
0,035 mol khí anot. Còn nếu thi gian đin phân là 2t giây thì tng s mol khí thu được c hai
đin cc là 0,1245 mol. Giá tr ca y là
A. 4,788. B. 3,920. C. 1,680. D. 4,480.
Câu 5: Phèn chua được dùng trong ngành công nghip thuc da, công nghip giy, cht cm màu
trong ngành nhum vi, cht làm trong nước. Công thc hoá hc ca phèn chua là
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 6: Hn hp X gm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dng vi
NaHCO3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cn 8,96
lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá tr ca y là
A. 0,8. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,6.
Câu 7: Tiến hành các thí nghim sau:
(1) Cho dung dch NaOH vào dung dch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dch HCl ti dư vào dung dch NaAlO2 (hoc Na[Al(OH)4]).
(3) Sc khí H2S vào dung dch FeCl2.
(4) Sc khí NH3 ti dư vào dung dch AlCl3.
(5) Sc khí CO2 ti dư vào dung dch NaAlO2 (hoc Na[Al(OH)4]).
(6) Sc khí etilen vào dung dch KMnO4.
Sau khi các phn ng kết thúc, có bao nhiêu thí nghim thu được kết ta?
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 8: Hp th hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dch gm NaOH 0,025M và
Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết ta. Giá tr ca x là
A. 0,75. B. 1,25. C. 2,00. D. 1,00.
Trang 1/6 - Mã đề thi 641
Câu 9: Nung m gam hn hp X gm FeS và FeS2 trong mt bình kín cha không khí (gm 20% th
tích O2 và 80% th tích N2) đến khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được mt cht rn duy nht và
hn hp khí Y có thành phn th tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn li là O2. Phn trăm khi lượng ca
FeS trong hn hp X là
A. 26,83%. B. 19,64%. C. 59,46%. D. 42,31%.
Câu 10: Cho 0,87 gam hn hp gm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dch H2SO4 0,1M. Sau
khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam cht rn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra.
Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phn ng kết thúc thì th tích khí NO (đktc, sn phm
kh duy nht) to thành và khi lượng mui trong dung dch là
A. 0,224 lít và 3,865 gam. B. 0,112 lít và 3,865 gam.
C. 0,112 lít và 3,750 gam. D. 0,224 lít và 3,750 gam.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn x gam hn hp gm hai axit cacboxylic hai chc, mch hđều có
mt liên kết đôi C=C trong phân t, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biu thc liên h
gia các giá tr x, y và V là
A. 28
V(x62y
95
=−
).
B. 28
V(x62y
95
=+
).
C. 28
V(x30y
55
=+
).
D. 28
V(x30y
55
=−
).
Câu 12: Trung hoà 3,88 gam hn hp X gm hai axit cacboxylic no, đơn chc, mch h bng dung
dch NaOH, cô cn toàn b dung dch sau phn ng thu được 5,2 gam mui khan. Nếu đốt cháy hoàn
toàn 3,88 gam X thì th tích oxi (đktc) cn dùng là
A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít.
Câu 13: Hp cht nào ca canxi đưc dùng để đúc tượng, bó bt khi gãy xương?
A. V B. Đôi sng (CaO). á vôi (CaCO3).
C. T D. Thch cao sng (CaSO4.2H2O). hch cao nung (CaSO4.H2O).
Câu 14: Phát biu nào sau đây là sai?
A. Tính kh ca ion ln hơn tính kh ca ion BrCl .
B. Tính axit ca HF mnh hơn tính axit ca HCl.
C. Bán kính nguyên t ca clo ln hơn bán kính nguyên t ca flo.
D. Độ âm đin ca brom ln hơn độ âm đin ca iot.
Câu 15: Qung st manhetit có thành phn chính là
A. FeCO3. B. FeS2. C. Fe3O4. D. Fe2O3.
Câu 16: Đun nóng m gam hn hp Cu và Fe có t l khi lượng tương ng 7 : 3 vi mt lượng dung
dch HNO3. Khi các phn ng kết thúc, thu được 0,75m gam cht rn, dung dch X và 5,6 lít hn hp
khí (đktc) gm NO và NO2 (không có sn phm kh khác ca N+5). Biết lượng HNO3 đã phn ng là
44,1 gam. Giá tr ca m là
A. 40,5. B. 50,4. C. 33,6. D. 44,8.
Câu 17: Khi lượng riêng ca canxi kim loi là 1,55 g/cm3. Gi thiết rng, trong tinh th canxi các
nguyên t là nhng hình cu chiếm 74% th tích tinh th, phn còn li là khe rng. Bán kính nguyên
t canxi tính theo lí thuyết là
A. 0,155 nm. B. 0,196 nm. C. 0,168 nm. D. 0,185 nm.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hn hp gm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, ri hp th toàn b sn phm cháy vào dung dch Ca(OH)2 (dư). Sau phn ng thu được 18 gam
kết ta và dung dch X. Khi lượng X so vi khi lượng dung dch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như
thế nào?
A. Gim 7,38 gam. B. Tăng 2,70 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Gim 7,74 gam.
Câu 19: Cho 13,8 gam cht hu cơ X có công thc phân t C7H8 tác dng vi mt lượng dư dung
dch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết ta. X có bao nhiêu đồng phân cu to tha mãn tính
cht trên?
A. 2. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 20: Cho dãy các cht: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. S cht trong dãy tác dng được vi dung dch NaOH loãng,
đun nóng là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Trang 2/6 - Mã đề thi 641
Câu 21: Cho dãy các cht và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. S cht và ion va
có tính oxi hoá, va có tính kh
A. 6. B. 4. C. 5. D. 8.
Câu 22: Chia hn hp X gm K, Al và Fe thành hai phn bng nhau.
- Cho phn 1 vào dung dch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc).
- Cho phn 2 vào mt lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hn hp kim loi
Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc).
Khi lượng (tính theo gam) ca K, Al, Fe trong mi phn hn hp X ln lượt là:
A. 0,39; 0,54; 0,56. B. 0,39; 0,54; 1,40. C. 0,78; 0,54; 1,12. D. 0,78; 1,08; 0,56.
Câu 23: Khi nói v peptit và protein, ph nào sau đây là sai? át biu
A. Liên kết ca nhóm CO vi nhóm NH gia hai đơn v α-amino axit được gi là liên kết peptit.
B. Tαhy phân hoàn toàn protein đơn gin thu được các -amino axit.
C. Tt c các protein đều tan trong nước to thành dung dch keo.
D. Protein có phn ng màu biure vi Cu(OH)2.
Câu 24: Cho cân bng hoá hc: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); UH > 0.
Cân bng không b chuyn dch khi
A. gim nng độ HI. B. gim áp sut chung ca h.
C. tăng nhit độ ca h. D. tăng nng độ H2.
Câu 25: Este X được to thành t etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chc. Trong phân t este,
s nguyên t cacbon nhiu hơn s nguyên t oxi là 1. Khi cho m gam X tác dng vi dung dch
NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phn ng là 10 gam. Giá tr ca m là
A. 16,5. B. 15,5. C. 14,5. D. 17,5.
Câu 26: Hn hp X gm C2H2 và H2 có cùng s mol. Ly mt lượng hn hp X cho qua cht xúc tác
nung nóng, thu được hn hp Y gm C2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sc Y vào dung dch brom (dư) thì
khi lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hn hp khí (đktc) có t khi so vi H2 là 8.
Th tích O2 (đktc) cn để đốt cháy hoàn toàn hn hp Y là
A. 26,88 lít. B. 44,8 lít. C. 33,6 lít. D. 22,4 lít.
Câu 27: Thành phn % khi lượng ca nitơ trong hp cht hu cơ CxHyN là 23,73%. S đồng phân
amin bc mt tha mãn các d kin trên là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 28: Khi so sánh NH3 vi NH4+, phát biu không đúng là:
A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cng hóa tr 3.
B. Phân t NH3 và ion NH4+ đều cha liên kết cng hóa tr.
C. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có s oxi hóa
3.
D. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit.
Câu 29: Trong các thí nghim sau:
(1) Cho SiO2 tác dng vi axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dng vi khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dng vi CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dng vi dung dch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn cht tác dng vi dung dch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dng vi Ag.
(7) Cho dung dch NH4Cl tác dng vi dung dch NaNO2 đun nóng.
S thí nghim to ra đơn cht là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 30: Hp cht hu cơ X cha vòng benzen có công thc phân t trùng vi công thc đơn gin
nht. Trong X, t l khi lượng các nguyên t là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Biết khi X phn ng hoàn
toàn vi Na thì thu được s mol khí hiđro bng s mol ca X đã phn ng. X có bao nhiêu đồng phân
(cha vòng benzen) tha mãn các tính cht trên?
A. 10. B. 7. C. 9. D. 3.
Trang 3/6 - Mã đề thi 641
Câu 31: Thc hin các thí nghim sau:
(1) Đốt dây st trong khí clo.
(2) Đốt nóng hn hp bt Fe và S (trong điu kin không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghim to ra mui st(II)?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 32: Đin phân dung dch gm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (đin cc trơ, màng ngăn
xp) đến khi khi lượng dung dch gim đi 10,75 gam thì ngng đin phân (gi thiết lượng nước bay
hơi không đáng k). Tt c các cht tan trong dung dch sau đin phân là
A. KNO3 và KOH. B. KNO3, KCl và KOH.
C. KNO3 và Cu(NO3)2. D. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được th tích khí CO2 bng th tích hơi nước (trong cùng điu
kin nhit độ, áp sut). Khi cho 0,01 mol X tác dng vi mt lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3 thì
thu được 0,04 mol Ag. X là
A. anđehit axetic. B. anđehit fomic.
C. anđehit no, mch h, hai chc. D. anđehit không no, mch h, hai chc.
Câu 34: Sn phm hu cơ ca phn ng nào sau đây không dùng để chế to tơ tng hp?
A. Trùng hp vinyl xianua.
B. Trùng ngưng hexametylenđiamin vi axit ađipic.
C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
D. Trùng hp metyl metacrylat.
Câu 35: Xenlulozơ trinitrat được điu chế t phn ng gia axit nitric vi xenlulozơ (hiu sut phn
ng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tn xenlulozơ thì khi lượng xenlulozơ trinitrat điu chế
được là
A. 3,67 tn. B. 1,10 tn. C. 2,20 tn. D. 2,97 tn.
Câu 36: Thy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mch h) thu được hn hp gm 28,48
gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá tr ca m là
A. 111,74. B. 66,44. C. 90,6. D. 81,54.
Câu 37: Cho dãy các cht: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. S cht trong dãy có tính
cht lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 38: S đồng phân amino axit có công thc phân t C3H7O2N là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (vi
). Cho x mol E tác dng vi NaHCO
zyx=− 3 (dư) thu được y mol CO2. Tên ca E là
A. axit oxalic. B. axit fomic. C. axit ađipic. D. axit acrylic.
Câu 40: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dch gm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phn
ng xy ra hoàn toàn (sn phm kh duy nht là NO), cô cn cn thn toàn b dung dch sau phn
ng thì khi lượng mui khan thu được là
A. 20,16 gam. B. 19,76 gam. C. 19,20 gam. D. 22,56 gam.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho buta-1,3-đien phn ng cng vi Br2 theo t l mol 1:1. S dn xut đibrom (đồng phân
cu to và đồng phân hình hc) thu được là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Trang 4/6 - Mã đề thi 641
Câu 42: Hoá hơi 15,52 gam hn hp gm mt axit no đơn chc X và mt axit no đa chc Y (s mol
X ln hơn s mol Y), thu được mt th tích hơi bng th tích ca 5,6 gam N2 (đo trong cùng điu
kin nhit độ, áp sut). Nếu đốt cháy toàn b hn hp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO2
(đktc). Công thc cu to ca X, Y ln lượt là
A. H-COOH và HOOC-COOH. B. CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH.
C. CH3-COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH. D. CH3-COOH và HOOC-CH2 -COOH.
Câu 43: Cu hình electron ca ion Cu2+ và Cr3+ ln lượt là
A. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3. B. [Ar]3d9 và [Ar]3d3.
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2. D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
Câu 44: Dung dch nào sau đây làm qu tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dch glyxin. B. Dung dch valin. C. Dung dch lysin. D. Dung dch alanin.
Câu 45: Khi đin phân dung dch NaCl (cc âm bng st, cc dương bng than chì, có màng ngăn
xp) thì
A. cc dương xy ra quá trình oxi hoá ion Na+ cc âm xy ra quá trình kh ion
Cl .
B. cc âm xy ra quá trình kh ion Na+ cc dương xy ra quá trình oxi hoá ion Cl
.
C. cc âm xy ra quá trình oxi hoá H2O và cc dương xy ra quá trình kh ion
Cl .
D. cc âm xy ra quá trình kh H2O và cc dương xy ra quá trình oxi hoá ion
Cl .
Câu 46: Cho 2,7 gam hn hp bt X gm Fe và Zn tác dng vi dung dch CuSO4. Sau mt thi
gian, thu được dung dch Y và 2,84 gam cht rn Z. Cho toàn b Z vào dung dch H2SO4 (loãng, dư),
sau khi các phn ng kết thúc thì khi lượng cht rn gim 0,28 gam và dung dch thu được ch cha
mt mui duy nht. Phn trăm khi lượng ca Fe trong X là
A. 58,52%. B. 48,15%. C. 51,85%. D. 41,48%.
Câu 47: Cho hn hp X gm Fe2O3, ZnO và Cu tác dng vi dung dch HCl (dư) thu được dung dch
Y và phn không tan Z. Cho Y tác dng vi dung dch NaOH (loãng, dư) thu được kết ta
A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
Câu 48: Ancol etylic được điu chế t tinh bt bng phương pháp lên men vi hiu sut toàn b quá
trình là 90%. Hp th toàn b lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bt vào nước vôi trong, thu
được 330 gam kết ta và dung dch X. Biết khi lượng X gim đi so vi khi lượng nước vôi trong
ban đầu là 132 gam. Giá tr ca m là
A. 324. B. 486. C. 297. D. 405.
Câu 49: Nhóm nhng cht khí (hoc hơi) nào dưới đây đều gây hiu ng nhà kính khi nng độ ca
chúng trong khí quyn vượt quá tiêu chun cho phép?
A. N2 và CO. B. CO2 và CH4. C. CH4 và H2O. D. CO2 và O2.
Câu 50: X, Y, Z là các hp cht mch h, bn có cùng công thc phân t C3H6O. X tác dng được
vi Na và không có phn ng tráng bc. Y không tác dng được vi Na nhưng có phn ng tráng bc.
Z không tác dng được vi Na và không có phn ng tráng bc. Các cht X, Y, Z ln lượt là:
A. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.
B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.
C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.
D. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Thy phân hoàn toàn 60 gam hn hp hai đipeptit thu được 63,6 gam hn hp X gm các
amino axit (các amino axit ch có mt nhóm amino và mt nhóm cacboxyl trong phân t). Nếu cho
1
10 hn hp X tác dng vi dung dch HCl (dư), cô cn cn thn dung dch, thì lượng mui khan thu
được là
A. 8,15 gam. B. 7,09 gam. C. 7,82 gam. D. 16,30 gam.
Trang 5/6 - Mã đề thi 641