
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ Đ THI TUY N SINH Đ I H C KH I A NĂM 2011Ề Ể Ạ Ọ Ố
Đ CHÍNH TH C Môn: V T LÝ – Mã đ 817Ề Ứ Ậ ề
Th i gian làm bài 90 phút không k th i gian phátờ ể ờ
đề
Cho bi t: h ng s Plăng h=6,625.10ế ằ ố -34J.s; đ l n đi n tích nguyên t e = 1,6.10ộ ớ ệ ố -19C; t c đ ánhố ộ
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1: Đ t đi n áp u = ặ ệ
2 cos 2U ft
π
(U không đ i, t n s f thay đ i đ c) vào hai đ u đo nổ ầ ố ổ ượ ầ ạ
m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi nạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
dung C. Khi t n s là fầ ố 1 thì c m kháng và dung kháng c a đo n m ch có giá tr l n l t là 6ả ủ ạ ạ ị ầ ượ Ω và
8 Ω. Khi t n s là fầ ố 2 thì h s công su t c a đo n m ch b ng 1. H th c liên h gi a fệ ố ấ ủ ạ ạ ằ ệ ứ ệ ữ 1 và f2 là
A. f2 =
1
2.
3f
B. f2 =
1
3.
2f
C. f2 =
1
3.
4f
D. f2 =
1
4.
3f
Câu 2: L n l t đ t các đi n áp xoay chi u uầ ượ ặ ệ ề 1 =
1
2 cos(100 )U t
π ϕ
+
; u2 =
2
2 cos(120 )U t
π ϕ
+
và u3 =
3
2 cos(110 )U t
π ϕ
+
vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n cóầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ộ ả ầ
đ t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p thì c ng đ dòng đi n trong đo n m chộ ự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ườ ộ ệ ạ ạ
có bi u th c t ng ng là: iể ứ ươ ứ 1 =
2 cos100I t
π
; i2 =
2
2 cos(120 )
3
I t
π
π
+
và i3 =
2
' 2 cos(110 )
3
I t
π
π
−
. So sánh I và I’, ta có:
A. I = I’. B. I =
' 2I
. C. I < I’. D. I > I’.
Câu 3: Gi s trong m t ph n ng h t nhân, t ng kh i l ng c a các h t tr c ph n ng nhả ử ộ ả ứ ạ ổ ố ượ ủ ạ ướ ả ứ ỏ
h n t ng kh i l ng các h t sau ph n ng là 0,02 u. Ph n ng h t nhân nàyơ ổ ố ượ ạ ả ứ ả ứ ạ
A. thu năng l ng 18,63 MeV.ượ B. thu năng l ng 1,863 MeV.ượ
C. t a năng l ng 1,863 MeV.ỏ ượ D. t a năng l ng 18,63 MeV.ỏ ượ
Câu 4: B n m t prôtôn vào h t nhân ắ ộ ạ
7
3
Li
đ ng yên. Ph n ng t o ra hai h t nhân X gi ng nhauứ ả ứ ạ ạ ố
bay ra v i cùng t c đ và theo các ph ng h p v i ph ng t i c a prôtôn các góc b ng nhau làớ ố ộ ươ ợ ớ ươ ớ ủ ằ
600. L y kh i l ng c a m i h t nhân tính theo đ n v u b ng s kh i c a nó. T s gi a t c đấ ố ượ ủ ỗ ạ ơ ị ằ ố ố ủ ỉ ố ữ ố ộ
c a prôtôn và t c đ c a h t nhân X làủ ố ộ ủ ạ
A. 4. B.
1
4
. C. 2. D.
1
2
.
Câu 5: Khi êlectron qu đ o d ng th n thì năng l ng c a nguyên t hiđrô đ c xác đ nhở ỹ ạ ừ ứ ượ ủ ử ượ ị
b i công th c Eở ứ n =
2
13,6
n
−
(eV) (v i n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n tớ ử ể ừ
qu đ o d ng n = 3 v qu đ o d ng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có b c sóng ỹ ạ ừ ề ỹ ạ ừ ử ướ λ1. Khi
êlectron chuy n t qu đ o d ng n = 5 v qu đ o d ng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn cóể ừ ỹ ạ ừ ề ỹ ạ ừ ử
b c sóng ướ λ2. M i liên h gi a hai b c sóng ố ệ ữ ướ λ1 và λ2 là
A. 27λ2 = 128λ1. B. λ2 = 5λ1. C. 189λ2 = 800λ1. D. λ2 = 4λ1.
Câu 6: Khi nói v tia ềγ, phát bi u nào sau đây ểsai?
A. Tia γ không ph i là sóng đi n t .ả ệ ừ
B. Tia γ có kh năng đâm xuyên m nh h n tia X.ả ạ ơ
C. Tia γ không mang đi n.ệ
D. Tia γ có t n s l n h n t n s c a tia X.ầ ố ớ ơ ầ ố ủ
Câu 7: Nguyên t c ho t đ ng c a quang đi n tr d a vàoắ ạ ộ ủ ệ ở ự
A. hi n t ng tán s c ánh sáng.ệ ượ ắ B. hi n t ng quang đi n ngoài.ệ ượ ệ
C. hi n t ng quang đi n trong.ệ ượ ệ D. hi n t ng phát quang c a ch t r n.ệ ượ ủ ấ ắ
Câu 8: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là rử0 = 5,3.10-11m. m t tr ng thái kích thích c aỞ ộ ạ ủ
nguyên t hiđrô, êlectron chuy n đ ng trên qu đ o d ng có bán kính là r = 2,12.10ử ể ộ ỹ ạ ừ -10m. Qu đ oỹ ạ
đó có tên g i là qu đ o d ngọ ỹ ạ ừ
A. L. B. O. C. N. D. M.

Câu 9: M t khung dây d n ph ng quay đ u v i t c đ góc ộ ẫ ẳ ề ớ ố ộ ω quanh m t tr c c đ nh n m trongộ ụ ố ị ằ
m t ph ng khung dây, trong m t t tr ng đ u có vect c m ng t vuông góc v i tr c quayặ ẳ ộ ừ ườ ề ơ ả ứ ừ ớ ụ
c a khung. Su t đi n đ ng c m ng trong khung có bi u th c e = ủ ấ ệ ộ ả ứ ể ứ
0
cos( )
2
E t
π
ω
+
. T i th i đi mạ ờ ể
t = 0, vect pháp tuy n c a m t ph ng khung dây h p v i vect c m ng t m t góc b ngơ ế ủ ặ ẳ ợ ớ ơ ả ứ ừ ộ ằ
A. 450. B. 1800. C. 900. D. 1500.
Câu 10: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox. Khi ch t đi m đi qua v trí cân b ng thìộ ấ ể ộ ề ụ ấ ể ị ằ
t c đ c a nó là 20 cm/s. Khi ch t đi m có t c đ là 10 cm/s thì gia t c c a nó có đ l n làố ộ ủ ấ ể ố ộ ố ủ ộ ớ
40 3
cm/s2. Biên đ dao đ ng c a ch t đi m là ộ ộ ủ ấ ể
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 11: M t ch t phát quang đ c kích thích b ng ánh sáng có b c sóng 0,26 ộ ấ ượ ằ ướ µm thì phát ra
ánh sáng có b c sóng 0,52 ướ µm. Gi s công su t c a chùm sáng phát quang b ng 20% côngả ử ấ ủ ằ
su t c a chùm sáng kích thích. T s gi a s phôtôn ánh sáng phát quang và s phôtôn ánh sángấ ủ ỉ ố ữ ố ố
kích thích trong cùng m t kho ng th i gian làộ ả ờ
A.
4
5
. B.
1
10
. C.
1
5
. D.
2
5
.
Câu 12: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa theo ph ng trình x = ộ ấ ể ộ ề ươ
2
4cos 3t
π
(x tính b ng cm; tằ
tính b ng s). K t t = 0, ch t đi m đi qua v trí có li đ x = -2 cm l n th 2011 t i th i đi mằ ể ừ ấ ể ị ộ ầ ứ ạ ờ ể
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.
Câu 13: N u n i hai đ u đo n m ch g m cu n c m thu n L m c n i ti p v i đi n tr thu n Rế ố ầ ạ ạ ồ ộ ả ầ ắ ố ế ớ ệ ở ầ
= 1Ω vào hai c c c a ngu n đi n m t chi u có su t đi n đ ng không đ i và đi n tr trong r thìự ủ ồ ệ ộ ề ấ ệ ộ ổ ệ ở
trong m ch có dòng đi n không đ i c ng đ I. Dùng ngu n đi n này đ n p đi n cho m t tạ ệ ổ ườ ộ ồ ệ ể ạ ệ ộ ụ
đi n có đi n dung C = 2.10ệ ệ -6F. Khi đi n tích trên t đi n đ t giá tr c c đ i, ng t t đi n kh iệ ụ ệ ạ ị ự ạ ắ ụ ệ ỏ
ngu n r i n i t đi n v i cu n c m thu n L thành m t m ch d o đ ng thì trong m ch có daoồ ồ ố ụ ệ ớ ộ ả ầ ộ ạ ạ ộ ạ
đ ng đi n t t do v i chu kì b ng ộ ệ ừ ự ớ ằ π.10-6 s và c ng đ dòng đi n c c đ i b ng 8I. Giá tr c a rườ ộ ệ ự ạ ằ ị ủ
b ngằ
A. 0,25 Ω. B. 1 Ω. C. 0,5 Ω. D. 2 Ω.
Câu 14: M t lăng kính có góc chi t quang A = 6ộ ế 0 (coi là góc nh ) đ c đ t trong không khí.ỏ ượ ặ
Chi u m t chùm ánh sáng tr ng song song, h p vào m t bên c a lăng kính theo ph ng vuôngế ộ ắ ẹ ặ ủ ươ
góc v i m t ph ng phân giác c a góc chi t quang, r t g n c nh c a lăng kính. Đ t m t màn Eớ ặ ẳ ủ ế ấ ầ ạ ủ ặ ộ
sau lăng kính, vuông góc v i ph ng c a chùm tia t i và cách m t ph ng phân giác c a góc chi tớ ươ ủ ớ ặ ẳ ủ ế
quang 1,2 m. Chi t su t c a lăng kính đ i v i ánh sáng đ là nế ấ ủ ố ớ ỏ đ = 1,642 và đ i v i ánh sáng tímố ớ
là nt = 1,685. Đ r ng t màu đ đ n màu tím c a quang ph liên t c quan sát đ c trên màn làộ ộ ừ ỏ ế ủ ổ ụ ượ
A. 4,5 mm. B. 36,9 mm. C. 10,1 mm. D. 5,4 mm.
Câu 15: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i biên đ 10 cm, chu kì 2 s. M c thộ ấ ể ộ ề ụ ớ ộ ố ế
năng v trí cân b ng. T c đ trung bình c a ch t đi m trong kho ng th i gian ng n nh t khiở ị ằ ố ộ ủ ấ ể ả ờ ắ ấ
ch t đi m đi t v trí có đ ng năng b ng 3 l n th năng đ n v trí có đ ng năng b ng ấ ể ừ ị ộ ằ ầ ế ế ị ộ ằ
1
3
l n thầ ế
năng là
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.
Câu 16: M t đo n m ch AB g m hai đo n m ch AM và MB m c n i ti p. Đo n m ch AMộ ạ ạ ồ ạ ạ ắ ố ế ạ ạ
g m đi n tr thu n Rồ ệ ở ầ 1 m c n i ti p v i t đi n có đi n dung C, đo n m ch MB g m đi n trắ ố ế ớ ụ ệ ệ ạ ạ ồ ệ ở
thu n Rầ2 m c n i ti p v i cu n c m thu n có đ t c m L. Đ t đi n áp xoay chi u có t n s vàắ ố ế ớ ộ ả ầ ộ ự ả ặ ệ ề ầ ố
giá tr hi u d ng không đ i vào hai đ u đo n m ch AB. Khi đó đo n m ch AB tiêu th côngị ệ ụ ổ ầ ạ ạ ạ ạ ụ
su t b ng 120 W và có h s công su t b ng 1. N u n i t t hai đ u t đi n thì đi n áp hai đ uấ ằ ệ ố ấ ằ ế ố ắ ầ ụ ệ ệ ầ
đo n m ch AM và MB có cùng giá tr hi u d ng nh ng l ch pha nhau ạ ạ ị ệ ụ ư ệ
3
π
, công su t tiêu th trênấ ụ
đo n m ch AB trong tr ng h p này b ngạ ạ ườ ợ ằ
A. 75 W. B. 160 W. C. 90 W. D. 180 W.
Câu 17: Chi u t n c ra không khí m t chùm tia sáng song song r t h p (coi nh m t tia sáng)ế ừ ướ ộ ấ ẹ ư ộ
g m 5 thành ph n đ n s c: tím, lam, đ , l c, vàng. Tia ló đ n s c màu l c đi là là m t n c (sátồ ầ ơ ắ ỏ ụ ơ ắ ụ ặ ướ

v i m t phân cách gi a hai môi tr ng). Không k tia đ n s c màu l c, các tia ló ra ngoài khôngớ ặ ữ ườ ể ơ ắ ụ
khí là các tia đ n s c màu:ơ ắ
A. tím, lam, đ .ỏB. đ , vàng, lam.ỏC. đ , vàng.ỏD. lam, tím.

Câu 18: Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây ề ộ ậ ộ ề ể sai?
A. L c kéo v tác d ng lên v t bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ự ề ụ ậ ế ề ờ
B. Đ ng năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ộ ủ ậ ế ầ ờ
C. V n t c c a v t bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ậ ố ủ ậ ế ề ờ
D. C năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian.ơ ủ ậ ế ầ ờ
Câu 19: Th c hi n thí nghi m Y-âng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c màu lam ta quan sátự ệ ệ ề ớ ơ ắ
đ c h vân giao thoa trên màn. N u thay ánh sáng đ n s c màu lam b ng ánh sáng đ n s c màuượ ệ ế ơ ắ ằ ơ ắ
vàng và các đi u ki n khác c a thí nghi m đ c gi nguyên thìề ệ ủ ệ ượ ữ
A. kho ng vân tăng lên.ảB. kho ng vân gi m xu ng.ả ả ố
C. v trí vân trung tâm thay đ i.ị ổ D. kho ng vân không thay đ i.ả ổ
Câu 20: Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v sóng đi n t ?ề ệ ừ
A. Khi sóng đi n t g p m t phân cách gi a hai môi tr ng thì nó có th b ph n x và khúcệ ừ ặ ặ ữ ườ ể ị ả ạ
x .ạ
B. Sóng đi n t truy n đ c trong chân không.ệ ừ ề ượ
C. Sóng đi n t là sóng ngang nên nó ch truy n đ c trong ch t r n.ệ ừ ỉ ề ượ ấ ắ
D. Trong sóng đi n t thì dao đ ng c a đi n tr ng và c a t tr ng t i m t đi m luôn đ ngệ ừ ộ ủ ệ ườ ủ ừ ườ ạ ộ ể ồ
pha v i nhau.ớ
Câu 21: M t m ch dao đ ng LC lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi nộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
có đi n dung C. Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i c ng đ dòng đi n i =ệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ườ ộ ệ
0,12cos2000t (i tính b ng A, t tính b ng s). th i đi m mà c ng đ dòng đi n trong m chằ ằ Ở ờ ể ườ ộ ệ ạ
b ng m t n a c ng đ hi u d ng thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n b ngằ ộ ử ườ ộ ệ ụ ệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ ằ
A.
12 3
V. B.
5 14
V. C.
6 2
V. D.
3 14
V.
Câu 22: Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng c ?ể ề ơ
A. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đ ngướ ả ữ ể ộ ươ ề ộ
t i hai đi m đó cùng pha.ạ ể
B. Sóng c truy n trong ch t r n luôn là sóng d c.ơ ề ấ ắ ọ
C. Sóng c truy n trong ch t l ng luôn là sóng ngang.ơ ề ấ ỏ
D. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph ng truy n sóngướ ả ữ ể ầ ấ ộ ươ ề
mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha.ộ ạ ể
Câu 23: m t ch t l ng có hai ngu n sóng A, B cách nhau 18 cm, dao đ ng theo ph ng th ngỞ ặ ấ ỏ ồ ộ ươ ẳ
đ ng v i ph ng trình là uứ ớ ươ A = uB = acos50πt (v i t tính b ng s). T c đ truy n sóng c a m tớ ằ ố ộ ề ủ ặ
ch t l ng là 50 cm/s. G i O là trung đi m c a AB, đi m M m t ch t l ng n m trên đ ngấ ỏ ọ ể ủ ể ở ặ ấ ỏ ằ ườ
trung tr c c a AB và g n O nh t sao cho ph n t ch t l ng t i M dao đ ng cùng pha v i ph nự ủ ầ ấ ầ ử ấ ỏ ạ ộ ớ ầ
t ch t l ng t i O. Kho ng cách MO làử ấ ỏ ạ ả
A. 10 cm. B.
2 10
cm. C.
2 2
. D. 2 cm.
Câu 24: M t con l c đ n đ c treo vào tr n m t thang máy. Khi thang máy chuy n đ ng th ngộ ắ ơ ượ ầ ộ ể ộ ẳ
đ ng đi lên nhanh d n đ u v i gia t c có đ l n a thì chu kì dao đ ng đi u hòa c a con l c làứ ầ ề ớ ố ộ ớ ộ ề ủ ắ
2,52 s. Khi thang máy chuy n đ ng th ng đ ng đi lên ch m d n đ u v i gia t c cũng có đ l n aể ộ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ
thì chu kì dao đ ng đi u hòa c a con l c là 3,15 s. Khi thang máy đ ng yên thì chu kì dao đ ngộ ề ủ ắ ứ ộ
đi u hòa c a con l c làề ủ ắ
A. 2,96 s. B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s.
Câu 25: Khi nói v h M t Tr i, phát bi u nào sau đây ề ệ ặ ờ ể sai?
A. Sao ch i là thành viên c a h M t Tr i.ổ ủ ệ ặ ờ
B. Các hành tinh chuy n đ ng quanh M t Tr i theo cùng m t chi u.ể ộ ặ ờ ộ ề
C. Hành tinh xa M t Tr i nh t là Thiên V ng tinh.ặ ờ ấ ươ
D. Hành tinh g n M t Tr i nh t là Th y tinh.ầ ặ ờ ấ ủ
Câu 26: Dao đ ng c a m t ch t đi m có kh i l ng 100 g là t ng h p c a hai dao đ ng đi uộ ủ ộ ấ ể ố ượ ổ ợ ủ ộ ề
hòa cùng ph ng, có ph ng trình li đ l n l t là xươ ươ ộ ầ ượ 1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính
b ng cm, t tính b ng s). M c th năng v trí cân b ng. C năng c a ch t đi m b ngằ ằ ố ế ở ị ằ ơ ủ ấ ể ằ
A. 0,1125 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J.
Câu 27: M t s i dây đàn h i căng ngang, đang có sóng d ng n đ nh. Trên dây, A là m t đi mộ ợ ồ ừ ổ ị ộ ể
nút, B là m t đi m b ng g n A nh t, C là trung đi m c a AB, v i AB = 10 cm. Bi t kho ng th iộ ể ụ ầ ấ ể ủ ớ ế ả ờ
gian ng n nh t gi a hai l n mà li đ dao đ ng c a ph n t t i B b ng biên đ dao đ ng c aắ ấ ữ ầ ộ ộ ủ ầ ử ạ ằ ộ ộ ủ
ph n t t i C là 0,2 s. T c đ truy n sóng trên dây làầ ử ạ ố ộ ề
A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s.

Câu 28: M t h c sinh qu n m t máy bi n áp v i d đ nh s vòng dây c a cu n s c p g p haiộ ọ ấ ộ ế ớ ự ị ố ủ ộ ơ ấ ấ
l n s vòng dây c a cu n th c p. Do s su t nên cu n th c p b thi u m t s vòng dây.ầ ố ủ ộ ứ ấ ơ ấ ộ ứ ấ ị ế ộ ố
Mu n xác đ nh s vòng dây thi u đ qu n ti p thêm vào cu n th c p cho đ , h c sinh này đ tố ị ố ế ể ấ ế ộ ứ ấ ủ ọ ặ
vào hai đ u cu n s c p m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i, r i dùng vônầ ộ ơ ấ ộ ệ ề ị ệ ụ ổ ồ
k t xác đ nh t s đi n áp cu n th c p đ h và cu n s c p. Lúc đ u t s đi n áp b ngế ị ỉ ố ệ ở ộ ứ ấ ể ở ộ ơ ấ ầ ỉ ố ệ ằ
0,43. Sau khi qu n thêm vào cu n th c p 24 vòng dây thì t s đi n áp b ng 0,45. B qua m iấ ộ ứ ấ ỉ ố ệ ằ ỏ ọ
hao phí trong máy bi n áp. Đ đ c máy bi n áp đúng nh d đ nh, h c sinh này ph i ti p t cế ể ượ ế ư ự ị ọ ả ế ụ
qu n thêm vào cu n th c pấ ộ ứ ấ
A. 40 vòng dây. B. 84 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Câu 29: Ch t phóng x pôlôni ấ ạ
210
84
Po
phát ra tia α và bi n đ i thành chì ế ổ
206
82
Pb
. Cho chu kì bán rã
c a ủ
210
84
Po
là 138 ngày. Ban đ u (t = 0) có m t m u pôlôni nguyên ch t. T i th i đi m tầ ộ ẫ ấ ạ ờ ể 1, t sỉ ố
gi a s h t nhân pôlôni và s h t nhân chì trong m u là ữ ố ạ ố ạ ẫ
1
3
. T i th i đi m tạ ờ ể 2 = t1 + 276 ngày, tỉ
s gi a s h t nhân pôlôni và s h t nhân chì trong m u làố ữ ố ạ ố ạ ẫ
A.
1
15
. B.
1
16
. C.
1
9
. D.
1
25
.
Câu 30: M t con l c lò xo đ t trên m t ph ng n m ngang g m lò xo nh có m t đ u c đ nh,ộ ắ ặ ặ ẳ ằ ồ ẹ ộ ầ ố ị
đ u kia g n v i v t nh mầ ắ ớ ậ ỏ 1. Ban đ u gi v t mầ ữ ậ 1 t i v trí mà lò xo b nén 8 cm, đ t v t nh mạ ị ị ặ ậ ỏ 2
(có kh i l ng b ng kh i l ng v t mố ượ ằ ố ượ ậ 1) trên m t ph ng n m ngang và sát v i v t mặ ẳ ằ ớ ậ 1. Buông
nh đ hai v t b t đ u chuy n đ ng theo ph ng c a tr c lò xo. B qua m i ma sát. th iẹ ể ậ ắ ầ ể ộ ươ ủ ụ ỏ ọ Ở ờ
đi m lò xo có chi u dài c c đ i l n đ u tiên thì kho ng cách gi a hai v t mể ề ự ạ ầ ầ ả ữ ậ 1 và m2 là
A. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm. D. 3,2 cm.
Câu 31: Đ t đi n áp xoay chi u u = ặ ệ ề
U 2 cos100 t
π
vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g mầ ạ ạ ắ ố ế ồ
đi n tr thu n R, t đi n có đi n dung C và cu n c m thu n có đ t c m L thay đ i đ c.ệ ở ầ ụ ệ ệ ộ ả ầ ộ ự ả ổ ượ
Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ng hai đ u cu n c m đ t giá tr c c đ i thì th y giá tr c cề ỉ ể ệ ệ ụ ở ầ ộ ả ạ ị ự ạ ấ ị ự
đ i đó b ng 100 V và đi n áp hi u d ng hai đ u t đi n b ng 36 V. Giá tr c a U làạ ằ ệ ệ ụ ở ầ ụ ệ ằ ị ủ
A. 80 V. B. 136 V. C. 64 V. D. 48 V.
Câu 32: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, khe h p S phát ra đ ng th i ba b c xệ ề ẹ ồ ờ ứ ạ
đ n s c có b c sóng là ơ ắ ướ λ1 = 0,42µm, λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm. Trên màn, trong kho ng gi aả ữ
hai vân sáng liên ti p có màu gi ng màu vân trung tâm, n u hai vân sáng c a hai b c x trùngế ố ế ủ ứ ạ
nhau ta ch tính là m t vân sáng thì s vân sáng quan sát đ c làỉ ộ ố ượ
A. 21. B. 23. C. 26. D. 27.
Câu 33 : Đ t đi n áp ặ ệ
2 cosu U t
ω
=
vào hai đ u m t t đi n thì c ng đ dòng đi n qua nó cóầ ộ ụ ệ ườ ộ ệ
giá tr hi u d ng là I. T i th i đi m t, đi n áp hai đ u t đi n là u và c ng đ dòng đi n quaị ệ ụ ạ ờ ể ệ ở ầ ụ ệ ườ ộ ệ
nó là i. H th c liên h gi a các đ i l ng là ệ ứ ệ ữ ạ ượ
A.
2 2
2 2
u i 1
U I 4
+ =
B.
2 2
2 2
u i 1
U I
+ =
C.
2 2
2 2
u i 2
U I
+ =
D.
2 2
2 2
u i 1
U I 2
+ =
Câu 34 : Theo thuy t t ng đ i, m t êlectron có đ ng năng b ng m t n a năng l ng ngh c aế ươ ố ộ ộ ằ ộ ử ượ ỉ ủ
nó thì êlectron này chuy n đ ng v i t c đ b ngể ộ ớ ố ộ ằ
A. 2,41.108 m/s B. 2,75.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 2,24.108 m/s
Câu 35 : Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề 0cosωt (U0 không đ i và ổω thay đ i đ c) vào hai đ uổ ượ ầ
đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n càm thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung Cạ ạ ồ ệ ở ầ ộ ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
m c n i ti p, v i CRắ ố ế ớ 2 < 2L. Khi ω = ω1 ho c ặω = ω2 thì đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi nệ ệ ụ ữ ả ụ ệ
có cùng m t giá tr . Khi ộ ị ω = ω0 thì đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi n đ t c c đ i. H th cệ ệ ụ ữ ả ụ ệ ạ ự ạ ệ ứ
liên h gi a ệ ữ ω1, ω2 và ω0 là
A.
0 1 2
1( )
2
ω = ω + ω
B.
2 2 2
0 1 2
1( )
2
ω = ω + ω
C.
0 1 2
ω = ω ω
D.
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
( )
2
= +
ω ω ω

