Đ 2: Đ THI TUY N SINH VÀO L P 10 CHUYÊN HÓA
Câu 1:
a) Nêu hi n t ng, vi t ptpu ( n u có) khi ti n hành các thí nghi m sau: ượ ế ế ế
- Cho m u Na vào dung d ch CuSO 4.
- Cho m u đá vôi vào dung d ch NaHSO 4.
- Cho canxi cacbua vào dung d ch axitclohidric.
- Cho dung d ch glucozo vào dung d ch Ag 2O/ NH3.
b) Đ t cháy m gam m t phi kim X trong m 1 gam oxi thu đ c h n h p khí XOươ 2 và O2
có t kh i so v i không khí ( M KK = 29 ) là 1.7655. Tính t l m/m 1
Câu 2: Cho s đ chuy n hóa sau: Hãy vi t PTHH d i d ng công th c c u t o thu g nơ ế ướ
C2H4 C2H6O C2H4O2 C4H8O2 C2H3O2Na
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 9,18g Al nguyên ch t c n V lít dung d ch axit HNO 3 0.25M, thu
đ c m t khí X và m t dung d ch mu i Y. Bi t trong X s nguyên t c a nguyên t có sượ ế
thay đ i s oxi hóa là 0,3612.10 23 ( s Avogadro là 6,02.1023). Đ ph n ng hoàn toàn v i
dung d ch Y t o ra m t dung d ch trong su t c n 290gam dung d ch NaOH 20%.
a) Xác đ nh khí X và vi t các PTHH x y ra. ế
b) Tính V?
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,94g Al vào dung d ch NaOH d thu đ c khí A. Cho 1,896gam ư ượ
KMnO4 tác d ng h t v i axit HCl đ c, d thu đ c khí B. Nhi t phân hoàn toàn 12,25g ế ư ượ
KClO3 có xúc tác, thu đ c khí C. Cho toàn b l ng các khí đi u ch trên vào m t bìnhượ ượ ế
kín r i đ t cháy đ các ph n ng x y ra hoàn toàn. Sau đó làm l nh bình cho h i n c ơ ướ
ng ng t và gi thi t các ch t tan h t vào n c thu đ c dung d ch E. Vi t các ptpu vàư ế ế ướ ượ ế
tính n ng đ C% c a dung d ch E.
Câu 5: Cho h n h p khí X g m 7g C 2H4 và 1g H2 ph n ng v i nhau có m t xúc tác thu
đ c h n h p khí B.ượ
- M t n a kh i l ng khí B ph n ng v a đ v i 25ml dung d ch Br ượ 2 1M.
- M t n a kh i l ng còn l i khí B đem đ t cháy v i l ng oxi d và cho toàn b ượ ượ ư
s n ph m h p th vào 10ml dung d ch NaOH 22,4% ( D =12,5g/ml) thu đ c dung ượ
d ch C
a) Xác đ nh hi u xu t c a ph n ng gi a C 2H4 và H2
b) Xác đ nh n ng đ % các ch t có trong dung d ch C
-------------------------h t-------------------------ế
Tr n Văn Đông