SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
—————
Đ CHÍNH THỨC
K THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HC 2013-2014
Đ THI MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lp chuyên Toán
Thời gian làm bài 150 phút, không kthời gian giao đề.
—————————
Câu 1 (3,0 điểm).
a) Gii h phương trình:
1
5 , ,
z2
xy x y
yz y z x y z
x z x
b) Gii phương trình:
22
3 2 1 6 3 1 2 2 2 1 ,x x x x x x x
.
Câu 2 (2,0 đim).
a) Chng minh rng nếu
n
là s nguyên ơng t
2013 2013 2013
2 1 2 ... n
chia hết cho
1nn
.
b) Tìm tt c các s nguyên t
,pq
thỏa mãn điều kin
.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho
,,abc
là các số thực dương thỏa mãn
1abc
. Chng minh:
3
1 1 1 1 1 1 4
a b c
a b b c c a
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC,
AB AC
. Gi D, E, F ln lượt là cn đường cao kẻ từ
A, B, C. Gọi P là giao đim ca đưng thng BC và EF. Đường thẳng qua D song song với EF lần
lưt cắt các đường thng AB, AC, CF ti Q, R, S. Chng minh:
a) T giác BQCR ni tiếp.
b)
PB DB
PC DC
và D là trung điểm ca QS.
c) Đưng tròn ngoi tiếp tam giác PQR đi qua trung điểm ca BC.
Câu 5 (1,0 điểm). Hỏi hay không 16 số t nhiên, mi số ba ch số được tạo thành từ ba ch
số a, b, c thỏa mãn hai số bất k trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16?
------------------HẾT------------------
Cán bộ coi thi không giải tch gì thêm!
Họ và tên thí sinh:…………………………………………; SBD:……………………………….
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
(Hưng dẫn chấm có 04 trang)
K THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HC 2013-2014
HƯỚNG DẪN CHM MÔN: TOÁN
Dành cho thí sinh thi vào lp chuyên Toán
—————————
A. LƯU Ý CHUNG
- Hướng dẫn chm chỉ trình y một cách gii với nhng ý bản phi có. Khi chm bài hc sinh
làm theo cách khác nếu đúng và đ ý t vn cho đim ti đa.
- Đim tn bài tính đến 0,25 và không m tn.
- Vii nh học nếu t sinh không vnh phn nào t không cho đim tươngng vi phn đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu
Ý
Nội dung tnh bày
Đim
1
a
Gii hệ phương trình
1
5 , ,
z2
xy x y
yz y z x y z
x z x
1,5
1 1 2
1
5 1 1 6
z2
1 1 3
xy
xy x y
yz y z y z
x z x zx


0,50
Nhân từng vế các phương trình ca hệ trên ta được
21 1 1 6
1 1 1 36 1 1 1 6
x y z
x y z x y z
0,50
+) Nếu
1 1 1 6x y z
, kết hp với htrên ta đưc
1 1 2
1 2 3
z 1 3 z 4
xx
yy





0,25
+) Nếu
1 1 1 6x y z
, kết hp với htrên ta đưc
1 1 0
1 2 1
z 1 3 z 2
xx
yy





. Vy hệ phương trình đã cho có 2 nghim
; ; 2;3; 4 , 0; 1; 2x y z
.
0,25
b
Gii phương trình
22
3 2 1 6 3 1 2 2 2 1 ,x x x x x x x
1,5
Điu kin xác định
1x
. Khi đó ta
22
3 2 1 6 3 1 2 2 2 1x x x x x x
1 2 1 1 6 3 1 2 2 2 1x x x x x x x
0,50
1 2 1 1 3 1 2 1 2 2 6x x x x x x x
1 2 1 3 2 1 2 3x x x x x
0,50
1 2 x 2 1 3 0xx
*)
2
2 1 3 0 2 1 2 2 1 9 2 4x x x x x x x x x
22
42
2 8 16
xx
x x x x
0,25
*)
1 2 1 4 3.x x x
Vy phương trình đã cho có tập nghim
2,3S
.
0,25
2
a
Chng minh rằng nếu
n
là số nguyên dương t
2013 2013 2013
2 1 2 ... n
chia hết
cho
1nn
.
1,0
Nhn xét. Nếu
,ab
là hai số nguyênơng t
2013 2013
a b a b
.
0,25
Khi đó ta có
2013
2013 2013 2013 2013 2013 2013 2013 2013
2 1 2 ... 1 2 1 ... 1 1n n n n n
(1)
0,25
Mặt khác
2013 2013 2013
2013 2013 2013
2013 2013 2013 2013
2 1 2 ...
1 1 2 2 ... 1 1 2. 2
n
n n n n n
0,25
Do
, 1 1nn
và kết hợp vi (1), (2) ta được
2013 2013 2013
2 1 2 ... n
chia hết cho
1nn
.
0,25
b
Tìm tt cả các snguyên t
,pq
tha mãn điều kin
22
21pq
1,0
Nếu
,pq
đều không chia hết cho 3 t
2 2 2 2
1 mod3 , 1 mod3 2 1 mod3p q p q
vô . Do đó trong hai số
,pq
phi có mt số bằng 3.
0,50
+) Nếu
22
3 9 2 1 4 2p q q q
. Do đó
, 3,2pq
.
0,25
+) Nếu
22
3 18 1 19q p p
vô lí. Vy
, 3,2pq
.
0,25
3
Cho
,,abc
là các số thực dương thỏa mãn
1abc
. Chng minh:
3
1 1 1 1 1 1 4
a b c
a b b c c a
1,0
Ta có
3
1 1 1 1 1 1 4
a b c
a b b c c a
4 1 4 1 4 1 3 1 1 1a c b a c b a b c
0,50
4 4 3 3 3 3ab bc ca a b c abc ab bc ca a b c
6ab bc ca a b c
(1)
0,25
Áp dụng bất đẳng thc AM-GM cho 3 số dương ta được:
2
2
33ab bc ca abc
;
2
33a b c abc
cộng tng vế hai bất đẳng thức
này ta được (1). Do đó bất đẳng thức ban đầu được chng minh.
Du đẳng thức xy ra khi và chỉ khi
.
0,25
4
a
Tứ giác BQCR ni tiếp.
1,0
Do
AB AC
nên Q nm tn tia đối ca tia BA và R nm trong đoạn CA, từ đó Q, C
nm về cùng mt pa ca đưng thng BR.
0,25
Do tứ giác BFEC ni tiếp nên
AFE BCA
,
0,25
Do QR song song với EF nên
AFE BQR
0,25
Từ đó suy ra
BCA BQR
hay tứ giác BQCR ni tiếp.
0,25
b
PB DB
PC DC
và D là trung đim ca QS.
1,0
Tam giác DHB đồng dạng tam giác EHA nên
DB HB
AE HA
Tam giác DHC đồng dạng tam giác FHA nên
DC HC
AF HA
Từ hai t số trên ta được
. . 1
DB AE HB AE FB
DC AF HC AF EC

0,25
Áp dụng đnh Menelaus cho tam giác ABC vớit tuyến PEF ta được:
. . 1 . 2
PB EC FA PB AE FB
PC EA FB PC AF EC
0,25
Từ (1) và (2) ta được
3
PB DB
PC DC
0,25
Do QR song song với EF nên theo định Thales:
,
DQ BD DS CD
PF BP PF CP

.
Kết hợp vi (3) ta được
DQ DS
hay D là trung điểm ca QS.
0,25
c
Đưng tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua trung đim của BC.
1,0
Gi M là trung đim ca BC. Ta sẽ chứng minh
..DP DM DQ DR
.
Thật vy, do tứ giác BQCR ni tiếp nên
..DQ DR DB DC
(4).
0,25
Tiếp theo ta chng minh
. . .
2
DC DB
DP DM DB DC DP DB DC



0,25
2 . . .DP DC DB DB DC DB DP DC DC DP DB DB PC DC PB
PB DB
PC DC

(đúng theo phn b). Do đó
. . 5DP DM DB DC
0,25
Từ (4) và (5) ta được
..DP DM DQ DR
suy ra tứ giác PQMR ni tiếp hay đường
tròn ngoại tiếp tam giác PQR đi qua trung đim ca BC.
0,25
D
M
P
Q
R
S
E
F
H
A
B
C
5
Hihay không 16 số t nhiên, mi số có ba chữ số được tạo thành từ ba chữ số a,
b, c thỏa mãn hai số bất k trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16?
1,0
Trả li: Không tồn tại 16 số như vậy. Thật vậy, giả sử ti lại, tìm được 16 sthỏa
mãn. Khi đó, ta có 16 s phân biệt khi chia cho 16:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15; trong đó có 8 số chn, 8 số lẻ.
Do đó, ba chữ số a, b, c khác tính chn lẻ, gisử hai chữ số chn a, b và chữ số l
là c.
0.25
Có 9 số lẻ đưc tạo thành từ nhng chữ số này:
, , , , , , , , .aac abc acc bac bbc bcc cac cbc ccc
0.25
Gi
1 2 9
, , ,x x x
là các số có hai ch số thu đưc t các số trên bằng cách bỏ đi ch
số c (hàng đơn vị). Khi đó
mod16 16
ij
x c x c
không ước ca
ij
x c x c
tức là
ij
xx
không chia hết
cho 8
0.25
Nhưng trong 9 s
1 2 9
, , ,x x x
chỉ có ba số l
,,ac bc cc
nên 8 số bất k trong 9 s
1 2 9
, , ,x x x
luôn hai số có cùng số dư khi chia cho 8, mâu thun.
Tương t, trường hợp trong ba số a, b, c hai số lẻ, một số chẵn cũng không xy ra
0.25
---------------------------Hết----------------------------