S
Ở GIÁO DỤC V
À ĐÀO T
O
TỈNH PHÚ YÊN
Đ
Ề THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUY
ÊN
NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi : ĐỊA LÝ
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
---------------------------
Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy chọn các cụm tsau điền vào chỗ trống cho phù hợp: nuôi trồng hải sản; ven bờ; xa
bờ; 1,9 triệu tấn/năm; cạn kiệt hải sản; 4 triệu tấn/năm.
Đồng bằng sông Cửu Long: tổng trữ lượng hải sản khoảng …..(a)……, cho phép hằng m
khai thác khoảng …..(b)……, nhưng từ năm 2000 sản lượng đánh bắt đã vượt 2 triệu tấn/năm và chủ
yếu đánh bắt …..(c)……, khả năng …..(d)…. ven bđiều đang xảy ra. Vì vậy việc phát triển
đánh bắt …..(e)……và …..(g)……là những yêu cầu bức thiết của ngành thủy, hải sản.
Câu 2 : (1,5 điểm)
Hãy sắp xếp các ý sau ( những đặc điểm chung của thiên nhiên Việt Nam) thành 2 vế: thuận
lợi và khó khăn.
a-Tính chất nhiệt đới gió mùa ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
b-Thuận lợi trước hết cho việc phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp nhiệt đới
c-Sự phân hóa theo mùa đòi hi sản xuất nông, lâm nghiệp, đời sống phải bố t phợp với
mùa vụ.
d-Các hoạt động sản xuất nông, lâm, giao thông vận tải …có thể tiến hành quanh năm.
e-Sự xáo trộn donh biến động của chế độ gió mùa và thiên tai ở các vùng của nước ta trong
năm 1 trở ngại.
g-Tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu là nguyên nhân dẫn đến nhiều bệnh dịch làm cho
nhiều loại sản phẩm của nhiều ngành sản xuất dễ bị hư hỏng (do ẩm, mc, oxy hóa…)
Câu 3 : (5,0 điểm)
Quan sát bảng số liệu dưới đây:
Diện tích các loi cây trồng của nước ta (Đơn vị tính: Nghìn ha)
Năm
Tổng diện tích
các loại cây
trồng
Trong đó chia ra
Cây lương thực Cây công nghiệp Cây ăn qu Cây khác
1990 9040 6476,9 1199,3 281,2 1082,6
2004 13148,5 8437,8 2411,4 746,8 1552,5
Nguồn: từ số liệu thống kê Nông – lâm – thủy sản Việt Nam 1990 – 2004
a-Hãy rút ra nhn xét vsự thay đổi diện tích các loạiy trồng trong thời kỳ 1990 – 2004
b-Cho biết loại cây trồng nào có tốc đ tăng din tích nhanh nhất ?
Câu 4 : (5,0 điểm)
Cho bảng số liệu dưới đây:
Giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam (Đơn vị: T USD)
Năm 1990 1995 2000 2004
Xuất khẩu 2,4 5,4 14,5 26,5
Nhập khẩu 2,7 8,1 15,6 32,0
a-Hãy vẽ biểu đồ hình cột th hiện tình nh xuất, nhập khẩu của nước ta trong thời k
1990 – 2004.
b-Qua biu đồ, nhn xét vsự chuyển biến trong hoạt động ngoại thương của nước ta.
Câu 5 : (7,0 điểm)
Dựa vào Átlat Địa Việt Nam – các trang 13, 17, 21 và nhng kiến thức đã hc, hãy:
a-Nêu những thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển kinh tế.
b-Trình bày thế mnh vkhai thác khoáng sản và thy điện của vùng.
c-Nêu những khó khăn trong việc khai thác khoáng sản ở đây.
---------------HẾT---------------
Thí sinh được phép sử dụng Átlat Địa lý Việt Nam khi làm bài.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh:………………………
Chữ ký giám thị 1:………..…………..………..Chữ ký giám thị 2:………………….…….............
Ề CHÍNH THỨC
S
Ở GIÁO DỤC V
À ĐÀO T
O
TỈNH PHÚ YÊN
Đ
Ề THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUY
ÊN
NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi : ĐỊA LÝ
Thời gian: 150 phút (không k thời gian phát đề)
---------------------------
Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy sắp xếp các ý sau thành những câu hoàn chỉnh:
a-Đường li đa phương hóa trong hoạt động kinh tế đối ngoại của nước ta thể hiện ở việc
b-Hợp tác quc tế và xuất khẩu lao động
c-Đây là khu vực gần ta, đông dân có tốc độ phát triển kinh tế nhanh
d-Nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường châu Á – Thái Bình Dương
e-Một nh vực trong kinh tế đối ngoại đem li ngoại tlớn, n đnh, tạo việc làm, nâng cao
tay nghề cho nguồn lao động là
g-Mở rộng thị trường từ khu vực truyền thống sang khu vực các nước đang phát triển và phát
triển
Câu 2: (2,0 điểm)
Điền vào ch trống trong các câu sau:
Đồng bằng sông Cửu Long có các thành ph như ….(a)…. , …..(b)….. , …..(c)…. , …(d)…..
Đồng bằng sông Cửu Long giữ vai thàng đầu trong việc …..(e)….cũng như ….(g)….. của
cả nước. Thời gian qua nông sản xuất khẩu của ta chỉ qua chế, nên bị thua thiệt về ….(h)….,
nếu như ng nghiệp chế biến phát triển thì …(i)…. qua chế biến sẽ được bảo quản, lưu kho i
hơn và khả năng xuất khẩu lớn hơn, khả năng cạnh tranh cao hơn.
Câu 3: (4,5 điểm)
Cho bảng số liệu:
Mật độ dân số của mt số vùng năm 2004 (Người/km2)
Vùng Đồøng bằng sông
Hồng
Trung du
miền núi Bắc
Bộ
Đồng bằng sông
Cửu Long
Tây Nguyên
Mật độ 1204 107 430 86
a-Hãy nhận xét sự khác nhau vmật độ dân số giữa các vùng đồng bằng các vùng miền
núi nước ta.
b-Giải thích vì sao đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao ?
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho bảng số liệu dưới đây:
Cơ cấu sử dụng lao đng phân theo khu vực kinh tế ở nước ta (%)
Khu vực Năm 1989 Năm 2003
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
71,5
11,2
17,3
59,6
16,4
24,0
a-Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cấu sử dụng lao động theo khu vực kinh tế của nước ta
trong hai năm 1989 và 2003.
b-Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động và gii thích.
Câu 5: (6,0 điểm)
Dựa vào Aùtlat Địa Việt Nam trang Công nghiệp và kiến thức đã học, hãy:
a-Kể tên 6 trung tâm công nghiệp với những ngành chức năng đồng bằng ng Hồng
vùng phcận.
b-Giải thích vì sao công nghiệp tập trung vi mức độ cao ở vùng này?
---------------HẾT---------------
Thí sinh được phép sử dụng Átlat Địa lý Việt Nam khi làm bài.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh:………………………
Chữ ký giám thị 1:………..…………..………..Chữ ký giám thị 2:………………….…….............
Ề DỰ BỊ
S
Ở GIÁO DỤC V
À ĐÀO T
O
TỈNH PHÚ YÊN
Đ
Ề THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUY
ÊN
NĂM HỌC 2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ
---------------------------
Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy chọn các cụm từ điền vào chỗ trống…..
a-4 triệu tấn/năm b-1,9triệu tấn/năm c-ven bờ
d-cạn kiệt hải sản e-xa bờ g-nuôi trồng hải sản
Câu 2: (1,5 điểm)
Thuận lợi : b, d
Khó khăn : a, c, e, g
Câu 3: (5,0 điểm)
a-Nhận xét:
Diện tích các loi cây trồng đều tăng, cụ thể:
-Cây trồng tăng : 4108,5 nghìn ha ( 1,45 lần)
-Cây lương thực tăng : 1960,9 nghìn ha ( 1,3 ln)
-Cây công nghiệp tăng : 1212,1 nghìn ha ( 2,01 ln)
-Cây ăn quả tăng : 465,6 nghìn ha ( 2,65 ln)
-Cây khác tăng : 469,9 nghìn ha ( 1,4 ln)
(Thí sinh xlý số liệu % rồi nhận xét chỉ tính ½ số điểm)
b-Tốc độ tăng?
Cây ăn quả tốc đ tăng diện tích nhanh nhất ( 2,65 lần), y công nghiệp tc tăng
nhanh thhai ( 2,01 ln ), cây lương thực có din tích tăng chậm nhất (1,3 ln)
Câu 4: (5,0 điểm)
a-Vẽ biểu đồ: Yêu cầu:
-Vẽ đủ các năm, mỗi năm v2 cột: 1 cột thể hiện giá tr xuất khẩu, 1 cột thể hin giá trị nhập
khẩu
-Vẽ đúng các khoảng cách và chiều cao các cột
-Ghi đủ : tên biểu đồ , đơn vị số liệu của các cột, có chú gii
(Nếu thí sinh vẽ cột chồng cũng cho điểm tương đương, nếu x số liệu rồi v2 dạng biểu đồ cột
nêu trên thì chỉ cho ½ số điểm)
b-Nhận xét:
-Tổng giá tr xuất khẩu liên tục tăng rất nhanh: năm 1990: 5,1 t USD, năm 2004: 58,5 tỉ
USD (từ năm 1990 đếnm 2004 tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng gần 11,5 lần)
-Giá trị xuất khẩu có tốc độ tăng chậm n g trị nhập khẩu. Từ năm 1990 đến năm 2004 g
trị xuất khẩu tăng 11,04 lần, giá trị nhập khẩu tăng 11,85 lần.
Câu 5: (7,0 điểm)
a-Nêu những thế mạnh….
-Khai thác khoáng sản và thy điện
-Trồng cây công nghiệp dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
-Chăn nuôi đại gia súc
-Kinh tế biển
b-Thế mạnh về khai thác khoáng sản và thủy điện…
-Các m than đá tập trung chủ yếu Đông Bắc. Vùng than Quảng Ninh vùng than lớn bậc
nhất và có chất lượng tốt nhất. Khai thác để đáp ứng nhu cầu và xuất khẩu.
-Trong vùng tập trung nhiều mkim loại đen, kim loại màu và quý hiếm: đồng , niken, vàng,
apatit (Tây Bắc); sắt, thiếc, bô xít (Đông Bắc)
-Thủy điện: trữ năng thủy điện trên các sông klớn (sông Hồng, sông Đà, sông Chy, sông
Lo, sông Gâm……). Có các nhà máy thủy đin như : Hòa Bình, Sơn La, Thác Bà..
c-K khăn:
-Đa số các m nhỏ, điều kin khai thác phức tạp
-Các m thường nằm sâu nên việc khai thác đòi hỏi phải phương tiện hiện đại chi phí
cao.
--------------HẾT--------------
CH
ÍNH
TH
Ư
C
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ
---------------------------
Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy sắp xếp…..
ag eb dc
Câu 2: (2,0 điểm)
Điền vào ch trống….
a-Cần Thơ b-Mỹ Tho c-Long Xuyên d-Cà Mau
e-đảm bảo an toàn lương thực
g-xuất khẩu lương thực, thực phẩm
h-giá cả i-nông sản
Câu 3: (4,5 điểm)
a-Nhận xét:
-Phân b dân cư không đều giữa đồng bằng và miền núi
-Mật đdân số các vùng đồng bng cao (dẫn chứng)
-Mật đdân số các vùng min núi thấp hơn (dẫn chứng)
b-Giải thích:
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao do:
iều kiện tự nhiên thuận lợi
-Lịch sử khai thác lãnh th lâu đời
-Nghề trồng lúa nước đòi hỏi nhiều lao đng
-Mạng lưới các trung tâm công nghiệp và đô thị dày đặc
Câu 4: (6,0 điểm)
a-Vẽ biểu đồ:
Năm 2003 > 1989
Ghi đủ: tên biểu đồ, tỉ lệ, năm, chú giải
b-Nhận xét:
-Giảm t lệ lao động khu vực (1) nông, lâm, ngư nghiệp
-Tăng t llao động khu vực (2,3) công nghiệp, xây dng và dịch vụ
(dẫn chứng)
c-Giải thích:
-Do chuyển dịch cơ cấu kinh tế
-Nước ta đang tiến hành công nghiệp hóa.
Câu 5: (6,0 điểm)
a-K tên 6 trung tâm công nghiệp với những ngành chức năng…
-Hà Nội:
-Thái Nguyên:
-Bắc Giang:
-Phúc Yên :
-Hòa Bình :
-Việt Trì :
b-Giải thích:
-Có thuận lợi về vị trí và tài nguyên thiên nhiên
-Có lợi thế về dân cư, lao động
-Có cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất k thuật
-Các nhân tố khác.
-------------------HẾT------------------
Ề DỰ BỊ
S
Ở GIÁO DỤC V
À ĐÀO T
O
TỈNH PHÚ YÊN
Đ
Ề THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUY
ÊN
NĂM HỌC 2008-2009
Môn thi : ĐỊA LÝ
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
---------------------------
Câu 1: (1,5 điểm)
Hãy chọn các cụm tsau điền vào chỗ trống cho phù hợp: nuôi trồng hải sản; ven bờ; xa
bờ; 1,9 triệu tấn/năm; cạn kiệt hải sản; 4 triệu tấn/năm.
Đồng bằng sông Cửu Long: tổng trữ lượng hải sản khoảng …..(a)……, cho phép hằng năm
khai thác khoảng …..(b)……, nhưng từ năm 2000 sản lượng đánh bắt đã vượt 2 triệu tấn/năm và chủ
yếu đánh bắt …..(c)……, khả năng …..(d)…. ven bờ điều đang xảy ra. vậy việc phát triển
đánh bắt …..(e)……và …..(g)……là những yêu cầu bức thiết của ngành thy, hải sản.
Câu 2 : (1,5 điểm)
Hãy sắp xếp các ý sau ( nhng đặc điểm chung của thiên nhiên Việt Nam) thành 2 vế: thuận
lợi và khó khăn.
a-Tính chất nhiệt đới gió mùa ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống
b-Thuận lợi trước hết cho việc phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp nhiệt đới
c-Sự phân hóa theo mùa đòi hi sản xuất nông, lâm nghiệp, đời sống phải bố t phợp với
mùa vụ.
d-Các hoạt động sản xuất nông, lâm, giao thông vận tải …có thể tiến hành quanh năm.
e-Sự xáo trộn donh biến động của chế độ gió mùa và thiên tai ở các vùng của nước ta trong
năm 1 trở ngại.
g-Tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu là nguyên nhân dẫn đến nhiều bệnh dịch làm cho
nhiều loại sản phẩm của nhiều ngành sản xuất dễ bị hư hỏng (do ẩm, mc, oxy hóa…)
Câu 3 : (5,0 điểm)
Quan sát bảng số liệu dưới đây:
Diện tích các loi cây trồng của nước ta (Đơn vị tính: Nghìn ha)
Năm
Tổng diện tích
các loại cây
trồng
Trong đó chia ra
Cây lương thực Cây công nghiệp Cây ăn qu Cây khác
1990 9040 6476,9 1199,3 281,2 1082,6
2004 13148,5 8437,8 2411,4 746,8 1552,5
Nguồn: từ số liệu thống kê Nông – lâm – thủy sản Việt Nam 1990 – 2004
a-Hãy rút ra nhn xét vsự thay đổi diện tích các loạiy trồng trong thời kỳ 1990 – 2004
b-Cho biết loại cây trồng nào có tốc đ tăng din tích nhanh nhất ?
Câu 4 : (5,0 điểm)
Cho bảng số liệu dưới đây:
Giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam (Đơn vị: T USD)
Năm 1990 1995 2000 2004
Xuất khẩu 2,4 5,4 14,5 26,5
Nhập khẩu 2,7 8,1 15,6 32,0
a-Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình xuất, nhập khẩu của nước ta trong thời k
1990 – 2004.
b-Qua biu đồ, nhn xét vsự chuyển biến trong hoạt động ngoại thương của nước ta.
Câu 5 : (7,0 điểm)
Dựa vào Átlat Địa Việt Nam – các trang 13, 17, 21 và nhng kiến thức đã hc, hãy:
a-Nêu những thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển kinh tế.
b-Trình bày thế mnh vkhai thác khoáng sản và thy điện của vùng.
c-Nêu những khó khăn trong việc khai thác khoáng sản ở đây.
---------------HẾT---------------
Thí sinh được phép sử dụng Átlat Địa lý Việt Nam khi làm bài.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Số báo danh:………………………
Chữ ký giám thị 1:………..…………..………..Chữ ký giám thị 2:………………….…….............
Ề CHÍNH THỨC