ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 1
Ự
§Ò thi m«n 12 CHVR – Momen L C, MOMEN QUÁN TÍNH
ộ ố ượ ả ầ ố ị ụ ấ ồ C©u 1 : M t qu c u đ c, đ ng ch t, kh i l ứ ủ ố ộ ặ ả ầ ượ ả ầ ả ầ ng 2 kg, bán kính 10 cm. Qu c u có tr c quay c đ nh đi ự ụ ị qua tâm. Qu c u đang đ ng yên thì ch u tác d ng c a m t momen l c 0,2 N.m. Gia t c góc mà qu c u thu đ c là
B. 25 rad/s2. A. 50 rad/s2. ộ ứ ả ố ượ C©u 2 : M t thanh c ng m nh chi u dài 1 m có kh i l ể ướ ả ầ ề ể ố ộ ỗ ượ ắ ả ầ D. 20 rad/s2. ộ ụ ố ượ c nh có kh i l ộ c g n vào hai đ u thanh. T c đ m i qu c u là 4m/s. Momen đ ng l C. 10 rad/s2. ng không đáng k quay quanh m t tr c vuông ằ ỏ ng b ng ủ ượ ng c a
B. 1,2 kgm2/s D. 2,4 kgm2/s ữ ủ ớ góc v i thanh và đi qua đi m gi a c a thanh. Hai qu c u kích th ầ nhau là 600g đ h là:ệ A. 4,8 kgm2/s ộ C. 0,6 kgm2/s ụ ớ ố ộ ề ộ ừ ề ậ ạ C©u 3 : M t bánh đà đang quay đ u v i t c đ 3 000 vòng/phút. Tác d ng m t momen hãm không đ i ổ ủ ầ i sau 5 s. Tính momen quán tính c a ố ớ ụ 100 N.m vào bánh đà thì nó quay ch m d n đ u và d ng l bánh đà đ i v i tr c quay.
B. 1,59 kg.m2. A. 0,637 kg.m2. ộ ẹ ề D. 0,03 kg.m2. ụ ự ủ ể ấ ỗ ể C. 0,17 kg.m2. ẳ ố ượ C©u 4 : M t thanh nh dài 100cm quay đ u trong m t ph ng ngang xung quanh tr c đi qua trung tr c c a ặ ố ộ ủ ng 3kg và 2kg. T c đ c a m i ch t đi m ủ ộ ắ ầ thanh. Hai đ u thanh có g n hai ch t đi m có kh i l ượ là 18km/h. Mômen đ ng l ấ ng c a thanh là:
A. 15kgm2/s. D. 12,5kgm2/s. B. 10kgm2/s. ờ ả ầ ộ ậ ế ộ C. 7,5kgm2/s. ả ế 0 đ n 42 C©u 5 : M t v n đ ng viên nh y c u khi r i ván c u nh y làm bi n đ i t c đ góc c a mình t ừ ả ườ ủ ố ổ ố ộ ủ 2. Gia t c góc trong cú nh y đó và i đó là 15 kgm ạ ự ộ ầ rad/s trong 200ms . Momen quán tính c a ng momen ngo i l c tác đ ng trong lúc qua là. g g
g = 210 rad/s2; M = 3215 N.m. = 410 rad/s2 ; M = 4250 N.m. = 530 rad/s2 ; M = 1541 N.m g = 210 rad/s2 ; M = 3150 N.m. A. C. B. D. C©u 6 : M tộ bánh xe đang đ ngứ yên có tr cụ quay cố định ∆. Dưới tác d ngụ c aủ momen l cự 30 N.m thì 2 . Bỏ qua m iọ l cự c n.ả Momen quán tính c aủ bánh xe
24kg bán kính 6400km. Mômen đ ng ộ
ằ B. 45 kg.m2. D. 20 kg.m2. ấ ượ ấ C. 40 kg.m2. ố ượ ng 6.10 ồ c xem là qu c u đ ng ch t có kh i l ả ầ ự ấ ụ ủ bánh xe thu được gia t cố góc 1,5 rad/s ố ớ ụ đ i v i tr c quay ∆ b ng A. 10 kg.m2. C©u 7 : Trái Đ t đ ủ ượ l ng c a Trái Đ t trong s quay quanh tr c c a nó là:
A. 5,18.1030kgm2/s. C. 6,28.1033kgm2/s. ồ B. 5,83.1031kgm2/s. D. 7,15.1033kgm2/s. ố ượ ủ ố ng m = 1kg. Mômen quán tính c a đĩa đ i ặ ạ
D. 0,100Kg.m2 ự ọ ủ ậ ắ ả C. 0,125Kg.m2 ộ ng trình đ ng l c h c c a v t r n quanh m t tr c c đ nh? ng trình nào không ph i là ph C©u 9 : Ph D D w D = w = = M M ộ ớ ụ v i tr c vuông góc v i m t đĩa t A. 0,250Kg.m2 ươ A. M I= g B. C. M I D. D D D C©u 8 : M t đĩa tròn đ ng ch t có bán kính R = 0,5m, kh i l ấ ớ ủ i tâm O c a đĩa là B. 0,200Kg.m2 ươ I t ộ ụ ố ị L t ộ ủ C©u 10 : M t bánh xe có I = 0,4 kgm ộ ượ t 2 đang quay đ u quanh m t tr N u đ ng năng quay c a bánh xe là ộ ụ ế ủ 80J thì momen đ ng l ộ ề ố ớ ụ ng c a bánh xe đ i v i tr c đang quay là:
A. 80 kgm2/s. B. 10 kgm2/s. C. 10 kgm2/s2 D.
ề ạ ứ ẹ ạ ộ ỉ 8 kgm2/s. ỏ ủ ệ ố ớ ụ ắ ộ ỉ ủ C©u 11 : M t khung dây c ng nh hình tam giác đ u c nh T i ba đ nh khung có g n ba viên bi nh có ng m. Mômen quán tính c a h đ i v i tr c quay đi qua m t đ nh c a khung và ố ượ ặ ẳ cùng kh i l vuông góc m t ph ng khung là
22a 3
2a 2
. . . A. 2ma2. B. m C. m D. m
22a 3 ố ượ ng m = 100kg, bán kính R = 0,5m đang quay xung quanh tr c c a ế nó. Tác d ng lên tr m t l c hãm F = 250N, ti p tuy n v i m t tr và vuông góc v i tr c quay. ậ ố ờ Sau th i gian B.
0 = 1500 vòng/phút.
ộ ậ ụ ủ ụ ặ C©u 12 : M t v t hình tr đ c kh i l ụ ộ ự ớ ụ ụ ế (cid:0) ự ả ụ ừ ớ ủ ụ ạ t = 31,4s tr d ng l (cid:0) (cid:0) A. ặ ụ ắ ầ ụ i. Tính v n t c góc c a tr lúc b t đ u tác d ng l c c n. 0 = 2000 vòng/phút.
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 2
0 = 1200 vòng/phút. ộ
0 = 3000 vòng/phút. ố ị
2 đang đ ng yên thì ch u ộ tác d ng c a m t momen l c 30 N.m đ i v i tr c quay Δ. B qua m i l c c n. Sau bao lâu, k t khi b t đ u quay, bánh xe đ t t B. 30 s.
(cid:0) (cid:0) C. D. ố ớ ụ ứ ị C©u 13 : M t bánh xe có momen quán tính đ i v i tr c quay Δ c đ nh là 6 kg.m ố ớ ụ ọ ự ả ủ ỏ ể ừ ự ạ ớ ậ ố ụ ắ ầ i v n t c góc có đ l n 100 rad/s?
ộ ớ C. 12 s. A. 15 s. D. 20 s. ể ố ượ ẹ ề ộ C©u 14 : Hai ch t đi m có kh i l ấ ng 1 kg và 2 kg đ ủ ệ ố ớ ụ ầ ủ ể ủ ớ ượ ắ ở c g n hai đ u c a m t thanh nh có chi u dài 1 m. Momen quán tính c a h đ i v i tr c quay đi qua trung đi m c a thanh và vuông góc v i thanh có giá tr b ng
2. Ban đ u ròng r c ng ti p tuy n v i vành ngoài c a nó. Sau khi
C. 1,5 kg.m2. D. 0,5 kg.m2. B. 0,75 kg.m2. ầ ọ C©u 15 : M t ròng r c có bán kính 10cm, có mômen quán tính đ i v i tr c là 0,01Kgm ố ớ ụ ế ủ ế ớ ươ ổ ụ ố ộ ọ ị ằ A. 1,75 kg.m2. ộ ọ ộ ự ứ đ ng yên, tác d ng m t l c không đ i 2N theo ph ủ tác d ng 3s t c đ góc c a ròng r c là:
ụ A. 40rad/s B. 20rad/s C. 60rad/s ọ ố ớ ụ ủ ọ C©u 16 : M t ròng r c có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m ộ ị ọ ứ ế ế ầ ở ổ ụ ọ ự ả ộ ự ố ộ ượ ủ ọ c 5 s là
A. 600 rad/s. D. 6 rad/s. ụ ụ i m t đi m M cách tr c quay m t đo n 1m theo D. 30rad/s 2 đ i v i tr c c a nó. Ròng r c ỏ ớ ch u tác d ng b i m t l c không đ i 1,2 N ti p tuy n v i vành. Lúc đ u ròng r c đ ng yên. B qua m i l c c n. T c đ góc c a ròng r c sau khi quay đ B. 30 rad/s. ộ ự ỹ ạ C. 3000 rad/s. ộ ủ C©u 17 : M t v t ch u tác d ng m t l c F = 100 N t ạ ộ ộ ậ ươ ộ ầ ị ế ạ ề ể ể ậ ớ ố ế ng ti p tuy n v i qu đ o chuy n đ ng c a đi m M, v t quay nhanh d n đ u v i gia t c
2
2
2
ể ủ ậ 2 = = = = B. A. C. D. ớ ph góc 10rad/s2. Momen quán tính c a v t là: I 14kg.m I 10kg.m
2 đ i v i tr c c a nó. Ròng r c ỏ ch u tác d ng b i m t l c không đ i 0,8 N ti p tuy n v i vành. Lúc đ u ròng r c đ ng yên. B qua m i l c c n. Góc mà ròng r c quay đ
ọ ố ớ ụ ủ I 12, 25kg.m ọ I 16kg.m C©u 18 : M t ròng r c có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m ộ ị ọ ứ ộ ự ầ ở ổ ụ ọ ự ả ụ lúc tác d ng l c là
ọ B. 32 rad. ớ ế ế ể ừ ượ c sau 4 s k t C. 16 rad. A. 8 rad. ộ ự ụ ể ộ ộ C©u 19 : Tác d ng m t Mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ ấ ấ ổ ằ ườ ộ ự D. 64 rad. ộ ườ ng tròn làm ng tròn là 40 cm ể ủ ớ ể
C. m = 0,8 kg A. m = 1,5 kg ộ D. m = 0,6 kg ở ụ ụ ặ ỏ ng 2 kg và bán kính 10 cm. B qua ma sát ể 2. Bán kính đ ể ố ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i b ng 2,5 rad/s ấ ố ượ ng c a ch t đi m là : thì kh i l B. m = 1,2 kg ố ượ ỉ ế ố ộ C©u 20 : M t đĩa mài hình tr đ c có kh i l ố ừ ạ ể tr c quay. Đ ự ầ ờ tr ng thái ngh đ n t c đ 1500 vòng/phút trong th i gian 10 s thì momen l c c n ụ t ph i tác d ng vào đĩa là tăng t c t ả thi
C. 0,0785 N.m. B. 0,314 N.m. C©u 21 : M t bánh xe có momen quán tính đ i v i tr c quay c đ nh là 6 kg.m D. 0,2355 N.m. 2, đang đ ng yên thì ch u tác ọ ự ả ố ị ỏ ủ ự ộ ắ ầ ị lúc b t đ u ạ ố ộ
ế A. 0,157 N.m. ứ ố ớ ụ ộ ể ừ ố ớ ụ ụ d ng c a m t momen l c 30 N.m đ i v i tr c quay. B qua m i l c c n. K t quay, sau bao lâu thì bánh xe đ t t c đ góc 100 rad/s ? C. 6 s. B. 20 s. A. 5 s. ộ ậ ế ộ ớ D. 2 s. ặ ạ ủ ế ng kính 4m v i m t l c 60N đ t t i vành c a chi c đu C©u 22 : M t c u bé đ y m t chi c đu quay có đ ẩ ự ươ ụ ế ộ ự ườ ng ti p tuy n mômen l c tác d ng vào đu quay là : quay theo ph
A. 30 N.m ế B. 15 N.m ộ C. 120 N.m ủ C©u 23 : M t đĩa có mômen quáng tính đ i v i tr c quay c a nó là 12kgm ộ ượ ố ớ ụ ộ ể D. 20 N.m 2 Đĩa ch u tác d ng c a mômen ủ ụ ủ ự l c 1,6N.m, sau 33s k t lúc chuy n đ ng mômen đ ng l ị ng c a nó là:
ộ D. 52,8kgm2/s ộ ủ ụ ể ừ B. 30,6kgm2/s ố c m t gia t c góc 5 rad/s C. 70,4kgm2/s 2 trong 8 giây d i tác d ng c a m t momen A. 66,2kgm2/s C©u 24 : M t bánh xe nh n đ ộ ậ ượ ự ạ ự ụ ạ ự ề ố ớ ụ ừ ế ạ ướ ừ ủ t momen quán tính c a bánh xe đ i v i tr c quay là i sau 10 vòng quay. Bi ạ ự
ậ ngo i l c và momen l c ma sát. Sau đó, do momen ngo i l c ng ng tác d ng, bánh xe quay ch m ầ d n đ u và d ng l 0,85 kg.m2. Momen ngo i l c là: I = 12,1 Nm I = 17,32 Nm I = 19,1 Nm B. A. D. ị ộ I = 15,07Nm 2 Đĩa ch u tác d ng c a mômen ủ ụ ố ớ ụ ộ ủ ể C. ủ ố ộ C©u 25 : M t đĩa có mômen quáng tính đ i v i tr c quay c a nó là 12kgm lúc chuy n đ ng t c đ góc c a đĩa là:
ự l c 16N.m, sau 33s k t A. 20rad/s. ể ừ B. 36rad/s C. 44rad/s D. 52rad/s. ụ ố ứ ặ ộ C©u 26 : M t đĩa đ c có bán kính 0,25m, đĩa có th quay xung quanh tr c đ i x ng đi qua tâm và vuông ể
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 3
ẳ ụ ủ ự ị ể ừ lúc ổ ủ ủ
25 t 2
I = 3,60 kgm2. I = 7,50 kgm2. I = 1,85 kgm2. ớ ặ ộ góc v i m t ph ng đĩĐĩa ch u tác d ng c a m t mômen l c không đ i M = 3Nm. Sau 2s k t ắ ầ đĩa b t đ u quay v n t c góc c a đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính c a đĩa là I = 0,25 kgm2. D. ậ ố B. C. A. C©u 27 : j = ộ ậ ắ ổ ề ế ươ ể ộ ế ậ M t v t r n quay bi n đ i đ u có ph ng trình chuy n đ ng . K t lu n nào sau đây là
ầ ủ ậ ằ sai? ố ộ t c đ góc ban đ u c a v t b ng 0 A.
ị ằ rad / s ầ ủ ậ ố ộ t c đ góc ban đ u c a v t có giá tr b ng B. 5 2 ọ c ch n b ng 0
ạ ộ ố
to đ góc ban đ u c a v t đ ủ ậ ự ộ ầ ủ ậ ượ ị ằ C©u 28 : M t mômen l c không đ i 60 N/m tác d ng vào m t bánh đà có kh i l ng 20 kg và mômen quán ế ể ừ ờ ằ C. 2 D. gia t c góc c a v t có giá tr b ng 5 rad/s ụ t đ bánh đà đ t t i 75 rad/s t ố ượ ỉ ngh là
ổ tính 12Kg/m2. Th i gian c n thi ầ B. 25 (s) ộ ạ ớ C. 15 (s) A. 30 (s) D. 180 (s) C©u 29 : M tộ v tậ r nắ quay quanh tr cụ cố định Δ dưới tác dụng c aủ momen l cự 3N.m. Bi ố tế gia t c góc
ụ ộ ớ 2 ằng 2 rad/s . Momen quán tính c a ủ v t đ i v ậ ố ới tr c quay Δ là 2 2 2 C. 1,2 kg.m D. 1,5 kg.m . ủ ậ có đ l n b c a v t 2 A. 0,7 kg.m ộ ồ B. 2,0 kg.m ố ượ ấ ố ớ ụ . ủ . C©u 30 : M t đĩa tròn đ ng ch t có kh i l ị ị . ng 1kg. Momen quán tính c a đĩa đ i v i tr c quay đi qua tâm đĩa I = 0,5kg.m2. Bán kính c a đĩa nh n giá tr nào trong các giá tr sau đây? ậ
ủ B. R 1m= ườ D. R 1, 7m= ặ ng kính 50cm, đĩa quay quanh tr c đ i x ng đi qua tâm vuông góc m t đĩ Đĩa A. R 2m= C©u 31 : M t điã đ c có đ ộ ủ ị ặ ụ ủ ắ C. R 1,5m= ụ ố ứ ể ừ ổ ố ộ lúc b t quay t c đ góc c a đĩa là
C. 0,25kgm2 D. 1,85kgm2 ụ ồ ng m = 500kg, đang quay quanh tr c đ i ự ch u tác d ng c a mômen l c không đ i 3Nm sau 2s k t ủ 24rad/s. Mômen quán tính c a đĩa là: B. 7,5kgm2 C©u 32 : M t hình tr đ ng ch t bán kính r = 20cm, kh i l ấ ớ ậ ố ố ượ ể ụ ừ ủ ạ ể ừ ụ ố ụ khi tác d ng vào i sau 50s k t
ộ ự ế C©u 33 : Tác d ng m t l c ti p tuy n 0,7 N vào vành ngoài c a m t bánh xe có đ C. 10Nm. ộ ủ ầ ượ ỉ ộ ớ ủ B. 6,4Nm. ế tr ng thái ngh và sau 4 giây thì quay đ D. 5Nm. ườ ng kính 60cm. Bánh xe ủ c vòng đ u tiên. Momen quán tính c a bánh xe là A. 3,6kgm2 ộ ứ x ng c a nó v i v n t c góc 480vòng/phút. Đ hình tr d ng l ụ ộ tr m t mômen hãm. Đ l n c a mômen hãm là? A. 3,2Nm. ụ ừ ạ quay t :
C. 0,27 kgm2 D. 1,08 kgm2 A. 4,24 kgm2 ộ ả ầ ồ ố ượ ố ị ụ ng 1 kg, bán kính 10 cm. Qu c u có tr c quay c đ nh Δ B. 0,5 kgm2 C©u 34 : M t qu c u đ c, đ ng ch t, kh i l ấ ứ ặ ả ầ ụ ủ ộ ả ầ ả ầ ượ ủ ở ả ầ ự ấ ị xa tr c quay c a qu c u nh t đi đ trên qu c u và c sau 2 s k t lúc ộ ng mà m t đi m ắ ầ
C. 250 cm. B. 500 cm. đi qua tâm. Qu c u đang đ ng yên thì ch u tác d ng c a m t momen l c 0,1 N.m. Tính quãng ể ừ ụ ể ở ườ đ ả ầ qu c u b t đ u quay. A. 200 cm. ộ ộ ố ượ D. 50 cm. ng 5,0 Kg và mômen quán tính 2,0 C©u 35 : M t mômen l c 30 N/m tác d ng lên m t bánh xe có kh i l ỉ ượ ế c ự Kg.m2. N u bánh xe quay t
ụ ụ C©u 36 : M t v t ch u tác d ng m t l c F = 100 N t ạ ộ i m t đi m N cách tr c quay m t đo n 2m theo ự ế ậ ụ ừ ạ tr ng thái ngh thì sau 10 (s) nó quay đ B. 3000 rad ộ ự ỹ ạ D. 6000 rad ộ ạ ụ ị ế ể ị ể ng ti p tuy n v i qu đ o chuy n đ ng c a đi m N. Momen l c tác d ng vào v t có giá tr : ph
C. 750 rad ộ ủ C. M = 50N.m D. M = 100N.m ể ớ B. M = 200N.m ủ ố ố ượ ặ ầ ng m = 0,5kg, bánh kính R = 0,2m. Mômen quán tính c a nó đ i
C. 0,06 kg.m2 D. 0,04 kg.m2 A. 1500 rad ộ ậ ươ A. M = 250N.m C©u 37 : M t v t hình c u đ c kh i l ộ ậ ớ ụ v i tr c quay đi qua tâm là: A. 0,02 kg.m2 ộ ố ượ ả ầ ặ ấ ồ ố ớ ả ầ ủ B. 0,08 kg.m2 C©u 38 : M t qu c u đ c, đ ng ch t, kh i l
ả ầ ụ ạ ộ tr c quay cách tâm qu c u m t đo n là ng M, bán kính R. Momen quán tính c a qu c u đ i v i R 2
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 4
2
2
2
2
MR MR MR MR . I = I = I = I = . . . A. B. C. D. 13 20 7 20 ậ ầ ụ i do tác d ng C©u 39 : Các ngôi sao đ ượ ẫ 11 20 ạ nh ng kh i khí r t l n quay ch m và co d n th tích l ạ ầ ỏ ạ T i sao? i? 9 20 ừ ữ ủ ậ ố ộ ấ ớ ể ố ẽ ư ế ủ ự ấ c a l c h p d n. T c đ góc c a các sao s nh th nào khi chúng d n nh l vì v y t c đ góc tăng.
ả
ậ ố ộ ậ ố ộ vì v y t c đ góc tăng. vì v y t c đ góc tăng. (cid:0) ậ ố ộ vì v y t c đ góc tăng.
ả ộ C©u 40 : M t mômen l c có đ l n 30Nm tác d ng vào m t bánh xe có mômen quán tính đ i v i tr c bánh ự ế ụ ầ ề ừ ạ ỉ ố c sinh ra t ố ộ A. Tăng momen quán tính I (cid:0) ự (cid:0) B. Gi m momen l c C. Tăng momen l c ự (cid:0) D. Gi m momen quán tính I ộ ớ xe là 2kgm2. N u bánh xe quay nhanh d n đ u t
A. 15 rad/s2. B. 18 rad/s2. ộ tr ng thái ngh thì gia t c góc c a bánh xe là C. 20 rad/s2. ể ộ ộ ộ ụ ố ớ ụ ủ D. 23 rad/s2. ộ ườ ể C©u 41 : Tác d ng m t Mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ
ể ể ớ ố ủ ấ ấ ng tròn là = 2,5 rad/s2. Mômen quán tính c a ch t đi m ể ớ ườ ự ổ (cid:0) ộ ấ ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i ố ớ ụ đ i v i tr c đi qua tâm và vuông góc v i đ ng tròn đó là
D. 0,412 kg.m2 ố ớ ụ A. 0,315 kg.m2 ộ C©u 42 : M t mômen l c có đ l n 30Nm tác d ng vào m t bánh xe có mômen quán tính đ i v i tr c bánh ạ ỉ ề ừ ạ C. 0,128 kg.m2 ộ ậ ố tr ng thái ngh thì v n t c góc mà bánh xe đ t ự ế c sau 10s là ω ω = 120 rad/s. = 180 rad/s. A. B. C. = 175 rad/s. ớ ng kính 4m, quay v i gia t c góc 4 rad/s. Khi bánh xe b t đ u quay t = 0s thì ớ ụ ố ộ ể ủ ị ạ ể ờ ω D. ắ ầ 0 . V trí góc c a đi m P t ể i th i đi m t bán kính c a đi m P làm v i tr c Ox m t góc 45
B. 0,214kg.m2 ụ ộ ớ xe là 2kgm2. N u bánh xe quay nhanh d n đ u t ầ ượ đ ω = 150 rad/s. C©u 43 : M t bánh xe có đ ườ ộ ủ ơ véc t sau đó (45 + 2t2) đ . ộ B. 4t2 đ .ộ A. C. D. 229,2 t2 đ .ộ ạ ự ướ ụ ủ ề ầ ộ (45 + 114,6t2) đ . ộ ắ ầ C©u 44 : D i tác d ng c a mômen ngo i l c, m t bánh xe b t đ u quay nhanh d n đ u, sau 8 giây quay
2
ạ ự ữ ề ậ ầ ớ ụ vòng. Sau đó không tác d ng mômen ngo i l c n a thì nó quay ch m d n đ u v i gia đ c ượ
d
ộ ớ ướ ự i tác d ng c a mômen l c ma sát có đ l n 0,2Nm. Mômen ngo i l c có đ l n là
2. Ban đ u ròng r c ọ ố ng ti p tuy n v i vành ngoài c a nó. Gia t c
ộ ớ C. 0,4N.m. ụ ủ B. 0,3N.m. ọ ạ ự D. 0,6N.m. ầ C©u 45 : M t ròng r c có bán kính 10cm, có mômen quán tính đ i v i tr c là 0,01Kgm ổ ố ớ ụ ế ủ ế ớ ươ ọ
80 π ố t c 2rad/s A. 0,7N.m. ộ ộ ự ụ ứ đ ng yên, tác d ng m t l c không đ i 2N theo ph ủ c a ròng r c là: A. 200rad/s2.
B. 2000rad/s2. D. 2rad/s2. C. 20rad/s2. ố ớ ụ ủ ộ C©u 46 : Momen quán tính c a m t đĩa đ ng ch t hình tròn đ i v i tr c quay qua tâm đĩa tăng lên bao ấ ủ ế ầ ồ nhiêu l n n u bán kính R và b dày h c a đĩa đ u tăng lên hai l n?
ề C. 16 l n.ầ ề B. 4 l n.ầ ầ A. 32 l n.ầ ụ ộ ộ ườ ể ấ ấ C©u 47 : Tác d ng m t mômen l c 0,32N.m lên m t ch t đi m làm ch t chuy n đ ng trên m t đ ng tròn ủ ớ ộ 2 khi đó kh i l bán kính 40cm v i gia t c t c góc 2,5rad/s ể ấ ng c a ch t đi m là:
2 đang quay v i t c đ 28 rad/s. Tác d ng lên bánh đà ẽ ừ
A. 1,2kg. ự ố ố B. 1,5kg. ố ượ C. 0,8kg. ớ ố ộ ộ C©u 48 : M t bánh đà có mômen quán tính 30 Kg.m ượ ự ạ ằ ổ mômen l c không đ i 150 N/m, bánh đà s d ng l i sau khi quay thêm đ
2. Th i ờ
C. 78,4 rad B. 21 rad A. 39,2 rad ộ ụ ổ ộ D. 8 l n.ầ ộ ể D. 0,6kg. ụ c góc b ng D. 156,8 rad C©u 49 : M t momen l c không đ i 30 N.m tác d ng vào m t bánh đà có momen quán tính 6kgm ạ ớ ố ộ ừ ạ ỉ ầ gian c n thi i t c đ góc 60 rad/s t tr ng thái ngh là
C. 15s. D. 12s. A. 30s. ộ ấ ẳ ỏ ượ ự ế ể t đ bánh đà đ t t B. 20s. C©u 50 : M t đĩa m ng, ph ng, đ ng ch t có bán kính 2m có th quay đ ồ ặ ụ ớ ộ ụ ổ ố c xung quanh m t tr c đi qua ự ủ ể tâm và vuông góc v i m t ph ng đĩTác d ng vào đĩa m t mômen l c 960Nm không đ i, đĩa chuy n đ ng quay quanh tr c v i gia t c góc 3rad/s ng c a đĩa là
ể ộ 2. Kh i l ố ượ C. m = 960 kg. ẳ ụ ớ B. m = 240 kg. ề ạ ứ ẹ ạ ắ ỉ D. m = 80 kg. ỏ ộ A. m = 160 kg. ộ C©u 51 : M t khung dây c ng nh hình tam giác đ u c nh T i ba đ nh khung có g n ba viên bi nh có ặ ủ ệ ố ớ ụ ng m. Mômen quán tính c a h đ i v i tr c quay đi qua tâm O và vuông góc m t ẳ ố ượ cùng kh i l ph ng khung là
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 5
22a 3
2a 2
. . . A. ma2. B. m C. m D. m
22a 3 ỹ ạ ủ
2 thì momen quán tính c a ch t đi m
ụ ộ ự ể ể ằ ấ ộ ể ấ ố g ả C©u 52 : Tác d ng m t l c có momen b ng 0,8N.m lên ch t đi m chuy n đ ng theo qu đ o tròn làm g > 0. Khi gia t c góc tăng 1 rad/s ố ể 2. Gia t c góc ố ấ ch t đi m có gia t c góc ố ớ ụ đ i v i tr c quay gi m 0,04 kgm
2. Bán kính đ
5 rad/s2 là : C. 4 rad/s2 ộ ộ C©u 53 : Tác d ng m t mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ B. ự ộ ấ ổ ể ố D. 5 rad/s2 ộ ườ ườ ể ể β = 2,5rad/s ng tròn ng tròn là 40cm ủ
C. m = 1,5 kg. A. 3 rad/s2 ộ ụ ấ ể ớ làm ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i ể ấ ố ượ ng c a ch t đi m là thì kh i l A. m = 0,8 kg. B. m = 1,2 kg. ộ ố ượ ề ấ ồ ể D. m = 0,6 kg. ộ ụ C©u 54 : M t thanh đ ng ch t OA, kh i l ng M, chi u dài L. Có th quay quanh m t tr c O và vuông
M 2
ớ ườ ể ắ ầ ấ ộ ủ ệ ố góc v i Thanh. Ng i ta g n vào đ u A m t ch t đi m m = thì mômen quán tính c a h đ i
ML2 I = I = ML2 I = ML2 I = ML2 A. B. C. D. 5 6 ớ ụ v i tr c quay là 1 2 1 3 ộ ụ ố ứ ớ ặ ặ ự ộ ổ ộ ẳ ạ ụ ể ừ ể ờ
2, momen quán tính c a ủ
2. Momen l c ự
D. 7 kgm2/s. ườ ộ ộ C©u 55 : M t đĩa đ c có bán kính 0,25m, đĩa có th quay xung quanh tr c đ i x ng đi qua tâm và vuông ể ủ góc v i m t ph ng đĩĐĩa ch u tác d ng c a m t mômen l c không đ i M = 3Nm. Mômen đ ng ắ ầ ượ ủ khi đĩa b t đ u quay là ng c a đĩa t l C. 2 kgm2/s. A. 6 kgm2/s. ấ ộ ng tròn có m t gia t c góc 5 rad/s ể ấ ng tròn là: 0,128 kg.m ị i th i đi m t = 2s k t B. 4 kgm2/s. C©u 56 : M t ch t đi m chuy n đ ng trên đ ể ể ố ớ ụ ể ấ ụ ố ớ ườ ch t đi m đ i v i tr c quay, đi qua tâm và vuông góc v i đ tác d ng lên ch t đi m là:
2 nh m t momen
B. 0,064 Nm D. 0,032 Nm ờ ộ C. 0,64 Nm ớ ụ ủ ố
A. 0,32 Nm ộ ự ằ l c b ng 0,4 N.m. Kh i l ng c a vành tròn đó là
C. 4 kg. ố ớ ố ươ ồ D. 0,2 kg. ủ ng m = 6 kg. Momen quán tính c a đĩa đ i v i C©u 58 : M t dĩa tròn đ ng ch t có bán kính 50cm, kh i l ể ặ ạ ộ m t tr c vuông góc v i m t dĩa t
2
2
2
2
ml
ị i m t đi m trên vành có giá tr nào sau đây : C. 75.102 kgm2 A. 2 kg. ộ ộ ụ A. 30.102 kgm2 ể D. 75 kgm2 ề ẹ C©u 59 : Hai ch t đi m có kh i l ấ ượ ắ ở c g n ng l. C©u 57 : M t vành tròn có bán kính 20 cm, quay quanh tr c c a nó v i gia t c góc 5 rad/s ủ ố ượ B. 0,4 kg. ấ ớ B. 37,5.102 kgm2 ố ượ m và 4m đ ủ ệ ố ớ ụ ầ ủ ể ộ ủ hai đ u c a m t thanh nh có chi u dài ớ
M (cid:0)
M (cid:0)
ml
ml
M (cid:0)
5ml
5 2
5 4
Momen quán tính M c a h đ i v i tr c quay đi qua trung đi m c a thanh và vuông góc v i thanh là M (cid:0) . . . . A. C. D. B.
ầ ộ C©u 60 : M t ròng r c có bán kính 10cm, có mômen quán tính đ i v i tr c là I =10 ố ớ ụ ổ ọ ứ ụ ế ế ọ ớ ố ọ
5 3 2 kgm2. Ban đ u ròng ộ ự ọ r c đang đ ng yên, tác d ng vào ròng r c m t l c không đ i F = 2N ti p tuy n v i vành ngoài ủ ủ c a nó. Gia t c góc c a ròng r c là B. 28 rad/s2. A. 20 rad/s2. ộ ủ ụ ộ
1 không đ i. T ng c a momen M ổ ừ
1 và momen 0rad/s đ n 10
D. 35 rad/s2. ủ ổ ị C©u 61 : M t bánh xe ch u tác d ng c a m t momen l c M ế ế ị ằ C. 14 rad/s2. ổ ủ ố ộ ự ầ ố ớ ụ
I = 12kg.m2 ự l c ma sát có giá tr b ng 24N.m. Trong 5s đ u, t c đ góc c a bánh xe bi n đ i t ủ rad/s. Momen quán tính c a bánh xe đ i v i tr c là I = 15 kg.m2 C. D. A. I = 13 kg.m2 ố ượ B. ấ ặ ồ ộ C©u 62 : M t đĩa đ c đ ng ch t, kh i l I = 11kg.m2 ụ ng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có tr c quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông ụ ự ổ ể ừ ượ ụ ự ộ ớ góc v i đĩa, đang đ ng yên. Tác d ng vào đĩa m t momen l c không đ i 0,04 N.m. Tính góc mà đĩa quay đ ứ c sau 3 s k t lúc tác d ng momen l c.
B. 72 rad. C. 36 rad. D. 24 rad. ộ ộ ộ ườ C©u 63 : Tác d ng m t mômen l c M = 0,32 Nm lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ ể ớ ố ể ể β = 2,5rad/s ng tròn 2. Mômen quán tính c a ch t ấ ủ A. 48 rad. ộ ụ ấ ể ố ớ ụ ớ ườ ự ộ làm ch t đi m chuy n đ ng v i gia t c góc không đ i đi m đ i v i tr c đi qua tâm và vuông góc v i đ
D. 0,412 kgm2. ể A. 0,128 kgm2. ộ ặ ồ B. 0,315 kgm2. ố ượ ấ C©u 64 : M t đĩa đ c đ ng ch t, kh i l ấ ổ ng tròn đó là C. 0,214 kgm2. ụ ng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có tr c quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 6
ứ ụ ự ổ ượ ụ ể ộ ớ ng mà m t đi m trên vành đĩa đi đ lúc tác d ng momen l c.
ộ góc v i đĩa, đang đ ng yên. Tác d ng vào đĩa m t momen l c không đ i 0,02 N.m. Tính quãng ườ đ c sau 4 s k t A. 32 m. ự D. 24 m. ể ừ C. 8 m. ụ ộ ộ C©u 65 : M t bánh đà đang quay đ u v i t c đ góc 200 rad/s. Tác d ng m t momen hãm không đ i 50 ề ổ ủ ậ ạ ớ ố ộ ầ ừ i sau 8 s. Tính momen quán tính c a bánh B. 16 m. ề N.m vào bánh đà thì nó quay ch m d n đ u và d ng l đà đ i v i truc quay.
2. Mômen quán tính c a đĩa đ i v i tr c quay đó là
B. 2 kg.m2. D. 32 kg.m2. ể ấ ồ C©u 66 : M t đĩa m ng, ph ng, đ ng ch t có th quay đ ẳ c xung quanh m t tr c đi qua tâm và vuông góc C. 6 kg.m2. ượ ự ộ ụ ổ ụ ể ặ ộ ộ ố ớ ụ ố
ố ớ A. 25 kg.m2. ộ ỏ ớ ẳ v i m t ph ng đĩTác d ng vào đĩa m t mômen l c 960Nm không đ i, đĩa chuy n đ ng quay ụ ớ quanh tr c v i gia t c góc 3rad/s I = 320 kgm2. A. D. B. ụ ộ I = 180 kgm2. ụ ủ I = 160 kgm2. ự ộ C©u 67 : M t bánh xe quay quanh tr c, khi ch u tác d ng c a m t momen l c 40 Nm thì thu đ ị I = 240 kgm2. ộ ượ c m t gia
I = 20 kg.m2 C. ủ 2. Momen quán tính c a bánh xe là: ủ I = 30 kg.m2 C. B. A. D. I = 60 kg.m2 ượ ườ ủ ạ ỗ i đi xe dùng toàn b tr ng l C©u 68 : Khi đ p xe leo d c có lúc ng ườ ng c a mình đè lên m i bàn đ p. ủ ể ế ng 50 kg và đ ng kính đ ộ ọ ườ ữ ộ ạ ườ ườ ố ớ ụ ố ượ ượ ạ ng tròn chuy n đ ng c a bàn đ p là 0,35 ẳ ớ ườ ng th ng i đ i v i tr c gi a khi càng bàn đ p làm v i đ ủ ng c a ng ố t c góc 2,0 rad/s I = 50 kg.m2 ố ạ i đó có kh i l N u ng ọ m, tính momen tr ng l o. ộ ứ đ ng m t góc 30
A. M = 75,8 N B. M = 87,5Nm C. M = 90,34 Nm. D. M = 43,75 Nm.
ề ẳ ấ ộ ồ ố ượ ộ ụ ể C©u 69 : M t thanh th ng đ ng ch t OA có chi u dài l, kh i l ng M, có th quay quanh m t tr c qua O
2
2
ớ ườ ể ắ ầ ấ ộ và vuông góc v i thanh. Ng i ta g n vào đ u A m t ch t đi m m = . Momen quán tính c a ủ M 3
2M l 3
2 đ i v i tr c c a nó. Ròng r c ch u ị ố ộ ọ ứ
4 . . A. D. Ml2. C. B. Ml 3 ố ớ ụ ủ ọ ọ C©u 70 : M t ròng r c có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm ủ ế ế ầ ổ ớ ể ộ
1 và momen ế 0 rad/s đ n 10 ả ử s i sau 50s. Gi
1 không đ i. T ng c a momen M ổ ừ ự l c ma sát có giá tr b ng 24N.m. Trong 5s đ u; t c đ góc c a bánh xe bi n đ i t ẳ ạ ụ rad/s. Sau đó momen M1 ng ng tác d ng, bánh xe quay ch m d n và d ng h n l ờ momen l c ma sát là không đ i su t th i gian bánh xe quay. Momen l c M
1 là
ệ ố ớ ụ h đ i v i tr c qua O là Ml 2 3 ộ ộ ự m t l c không đ i 1,2 N ti p tuy n v i vành. Lúc đ u ròng r c đ ng yên. T c đ góc c a ròng ọ r c sau 5 giây chuy n đ ng là : A. 75 rad/s D. 30 rad/s ộ ủ ổ ị B. 15 rad/s ộ ủ ụ C©u 71 : M t bánh xe ch u tác đ ng c a m t momen l c M ự ầ ị ằ ế C. 6 rad/s ổ ủ ố ộ ừ ậ ầ ừ ự ự ổ ố
A. M1 = 16,4 N.m; C. M1 = 36,8 N.m. B. M1 = 22,3 N.m; D. M1 = 26,4 N.m; ộ ấ C©u 72 : M t vành tròn đ ng ch t, kh i l ố ượ ầ ặ ồ ẳ ộ ự ứ ế ớ ị ụ ở ộ ỏ ọ ụ ượ c m t góc 36 raĐ l n c a l c F ng m = 2kg, bán kính R = 0,5m, tr c quay qua tâm và vuông ớ góc v i m t ph ng vành. Ban đ u vành đ ng yên thì ch u tác d ng b i m t l c F ti p xúc v i ộ ớ ủ ự mép ngoài vành. B qua m i ma sát. Sau 3 s vành tròn quay đ là
A. 8N. B. 4N. C. 2N. D. 6N.
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 7
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : 12 CHVR Momen luc - Momen quan tinh M· ®Ò : 140
55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 A C A C B A D B A B B A D D A D D A
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 B D B D D D D C B D A D D B C B B B C A B C D D C A B C D B C A C B C B B A D A C A C A C A C C D A A C A C
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
ơ ọ ậ ắ
ạ ọ
ự
ệ
ệ
ế
ầ
Tài li u luy n thi Đ i h c C h c v t r n ( Momen l c) Tr n Th An (havang1895@gmail.com)
Trang 8
M«n : 12 CHVR Bai toan vat nang gan rong roc M· ®Ò : 107
28 { ) } ~ 29 { ) } ~ 30 { | ) ~
24 25 26 27 28 29 30 C D D D B B C
01 ) | } ~ 02 { ) } ~ 03 { | ) ~ 04 ) | } ~ 05 { | } ) 06 ) | } ~ 07 { | ) ~ 08 { ) } ~ 09 { ) } ~ 10 { | } ) 11 { | ) ~ 12 ) | } ~ 13 { | } ) 14 { ) } ~ 15 ) | } ~ 16 ) | } ~ 17 { ) } ~ 18 { | ) ~ 19 ) | } ~ 20 { ) } ~ 21 { | } ) 22 ) | } ~ 23 { | ) ~ 24 { | ) ~ 25 { | } ) 26 { | } ) 27 { | } ) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 A B C A D A C B B D C A D B A A B C A B D A C

