intTypePromotion=3

Di truyền học phân tử và tế bào : Cấu trúc, đặc tinh, chức năng của các đại phân tử sinh học part 2

Chia sẻ: Ashdkajd Daksdjk | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
99
lượt xem
21
download

Di truyền học phân tử và tế bào : Cấu trúc, đặc tinh, chức năng của các đại phân tử sinh học part 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

James D. Watson và Francis Crick cho ra đời mô hình cấu trúc ADN năm 1953, sử dụng công trình tinh thể học tia X của Rosalind Franklin, chứng tỏ rằng ADN có cấu trúc xoắn kép[30][31]. Mô hình ADN của họ bao gồm hai chuỗi với những nucleotide phía trong, mỗi một nucleotide liên kết bổ sung với một nucleotide ở chuỗi khác tạo thành hình dạng giống như thanh ngang trên một chiếc thang xoắn[32]. Cấu trúc này chỉ ra rằng thông tin di truyền tồn tại trên dãy nucleotide ở mỗi chuỗi ADN, và cũng đưa ra...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Di truyền học phân tử và tế bào : Cấu trúc, đặc tinh, chức năng của các đại phân tử sinh học part 2

  1. L−îc sö di truyÒn häc • Cơ ch nào ã gây nên nh ng hi n tư ng nêu trên? • M c dù các hi n tư ng di truy n h c ư c quan tâm và ng d ng ngay t th a sơ khai c a xã h i loài ngư i (nh t là trong tr ng tr t và chăn nuôi), nhưng n t n th th XX, ph n l n các nhà sinh h c (m t cách sai l m) cho r ng: – M i tính tr ng (k c các tính tr ng thu nh n m i trong th i gian s ng) c a m t cá th có th truy n ư c sang th h sau. – Các c tính c a b , m ư c tr n l n (và không phân tách tr l i ư c) trong th h con. B môn DI TRUY N H C inh oàn Long
  2. L−îc sö di truyÒn häc Gregor Mendel (1822-1884), ng−êi ®−îc coi lµ cha ®Î cña ngµnh Di truyÒn häc hiÖn ®¹i B môn DI TRUY N H C inh oàn Long
  3. L−îc sö di truyÒn häc • Di truy n h c hi n i ư c ánh d u b t u b ng các thí nghi m phân tích s lư ng (t l phân ly) c a các tính tr ng trong các phép lai cây u Hà lan c a Gregor Mendel NhÞ Nhôy B môn DI TRUY N H C inh oàn Long
  4. L−îc sö di truyÒn häc Hoa tr ng 1 C t b nh (hoa c) t các cây có hoa màu tím • Mendel ti n hành lai gi a các cây u thu c các Nh (hoa c) dòng thu n khác Noãn (hoa cái) 2 Th ph n gi a nh c a hoa nhau b i t ng c p tr ng v i noãn B ,M Hoa tím c a hoa tím tính tr ng tương (P) ph n và theo dõi 3 Noãn sau khi th ph n, s lư ng (t l ) phát phát tri n thành qu phân ly c a các tính tr ng trong các th h con. 4 Cây ư c • tr ng t h t Hình nh này mô Th h con t k thu t lai (F1) cây u Hà Lan. B môn DI TRUY N H C inh oàn Long
  5. B ,M (P) x Th h con x (F1) Th h con (F2) B môn DI TRUY N H C inh oàn Long
  6. L−îc sö di truyÒn häc MÀU HOA Tím Tr ng • Mendel ti n hành thí nghi m v i 7 c p tính tr ng tương V TRÍ HOA ph n khác nhau, t ó ưa ra nách nh ba quy lu t: quy lu t ng tính MÀU H T Vàng Xanh (I), quy lu t phân tính (II) và quy lu t phân ly c l p (III). D NG H T Trơn Nhăn • D NG QU Trên cơ s ó, Mendel ưa ra Tóp Ph ng khái ni m v y u t di truy n (inheritant factor), là ơn v di MÀU QU Xanh Vàng truy n. Ngày nay chúng ta ã bi t y u t này là gen n m trong các phân t axit nucleic. CHIÈU DÀI THÂN Cao Th p B môn DI TRUY N H C inh oàn Long

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản