intTypePromotion=1

Điện Biên Phủ trên không - Huyền thoại Hà Nội: Phần 2

Chia sẻ: Hoa La Hoa | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:196

0
136
lượt xem
29
download

Điện Biên Phủ trên không - Huyền thoại Hà Nội: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần 2 Tài liệu Huyền thoại Hà Nội - Điện Biên Phủ gồm các nội dung: Lưu danh các liệt sỹ đã anh dũng hy sinh vì sự bình yên của bầu trời Tổ quốc, Chiến thắng “Hà Nội - Điện Biên Phủ trên không” khẳng định chân lý “Không có gì quý hơn độc lập tự do”. Tài liệu thể hiện lòng biết ơn, sự tri ân sâu nặng của tất cả chúng ta đối với thế hệ cha anh đã không tiếc máu xương, không nề gian khổ, chiến đấu dũng cảm và chiến thắng oanh liệt, mang lại cuộc sống hòa bình hôm nay. Mời bạn đọc tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Điện Biên Phủ trên không - Huyền thoại Hà Nội: Phần 2

  1. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG LIỆT SỸ TRUNG ĐOÀN PHÒNG KHÔNG 367 HY SINH TRONG CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 ĐINH VĂN AO Thành Công - Kim Anh - Vĩnh Phúc Chiến sĩ. D387-F308 14/4/1954 2 VŨ VĂN BẢO Cương Chính - Tiên Lữ - Hưng Yên Trung đội trưởng. 5/3/1954 C829-D394-E367 3 BÙI VĂN BẢO Cẩm La - Cam Thành - Hải Dương Chiến sĩ. C828-D394-E367 18/3/1954 4 VŨ VĂN BẢO Hoằng Chinh - Hoằng Hóa Trung đội trưởng. 5/3/1954 Thanh Hóa C829-D394-E367 5 TRẦN QUỐC BÀO Thái Nguyên Chiến sĩ. E367 1954 6 CAO DUY BẢN Phú Cường - Kim Anh Trung đội phó. 20/3/1954 Vĩnh Phúc C827-D394-E367 7 PHẠM BỔNG Tiến Hải - Thái Bình Tiểu đội phó. C834-D396- 7/5/1954 E367 8 NGUYỄN ĐINH CĂN 1935 Cẩm Điền - Cẩm Giàng Chiến sĩ. D394-E367 5/1954 Hải Dương 9 NGUYỄN VĂN CÁCH 1926 Hồng Châu - Thường Tín Chiến sĩ. D387-F308 28/3/1954 Hà Nội 10 NGUYỄN TRỌNG CUNG Thạch Nhân - Thanh Oai Tiểu đội phó. D381-E367 29/5/1954 Hà Nội 11 CAO ĐỨC CHIẾN Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Chiến sĩ. C827-D394-E367 18/3/1954 12 NGUYỄN VĂN CHIÊN Quảng Bá Chiến sĩ. C827-D394-E367 12/4/1954 Thành phố Hà Nội 13 ĐÀO VĂN CHỨC Thủy Sơn - Thủy Nguyên Trung đội trưởng. C827- 17/3/1954 Hải Phòng D394-E367 14 LƯƠNG VĂN DIÊN 1920 Song Mai - Lạng Giang Chiến sĩ. E367 14/7/1954 Bắc Giang 15 TÔ VĨNH DIỆN 1924 Nông Trường - Nông Cống Tiểu đội trưởng. 1954 Thanh Hóa C827-D394-E367 16 TRẦN ĐÌNH ĐÔNG 1931 Bình Lục - Hà Nam Chiến sĩ. C828-D394-E367 14/3/1954 17 ĐINH VĂN HOÀNH Liên Phú - Hải Hậu Chiến sĩ. E367 3/1954 Nam Định 18 DƯƠNG ĐÌNH HÒE Phú Xuyên - Thường Tín CTV Phó đại đội. CPK- 6/1954 Hà Nội D681 Bộ Tổng Tư Lệnh 19 VŨ TUẤN CẢNH Bích Sơn - Việt Yên B phó. D381-E367 1954 Bắc Giang 123
  2. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 20 NGUYỄN VĂN HỌC Đại Từ - Thái Nguyên Chiến sĩ. D396-E367 1954 21 PHẠM HỒNG Tổng Lễ - Thái Ninh Tiểu đội phó. 7/5/1954 Thái Bình C376-D387-F308 22 NGUYỄN VĂN KHANG 1931 Minh Tân - Phù Cừ Chiến sĩ. C819-D385-E367 1954 Hưng Yên 23 NGUYỄN VĂN KHƯƠNG Ngọc Sơn - Tứ Kỳ Chiến sĩ. C816-D383-E367 24/5//1954 Hải Dương 24 NGÔ VĂN LA Trần Vá - Nam Sách Chiến sĩ. C319-D387-F308 5/4/1954 Hải Dương 25 NÔNG VĂN LẬP Thị xã Cao Bằng Tiểu đội trưởng. C7 12/1954 26 TRẦN ĐẢNG MẬU Phú Vân - Kim Bảng Chiến sĩ. C827-D394-E367 3/1954 Hà Nam 27 HOÀNG VĂN MÙI 1926 Đoan Trường - Nghi Xuân Chiến sĩ. C815-D383-E367 12/4/1954 Hà Tĩnh 28 NGUYỄN VĂN MÙI Hải Dương Chiến sĩ. D383-E367 1954 29 TRẦN VĂN MÙI Nghệ An Chiến sĩ. D383-E367 1954 30 LÊ VĂN NGÂN 1933 Nông Cống - Thanh Hóa Chiến sĩ. C78-D387-F308 28/3/1954 31 TRẦN VĂN NGỌC Ái Mộ - Long Biên - Hà Nội Tiểu đội trưởng. 20/2/1954 C830-D394-E367 32 HÀ VIẾT NHUẬN Xuân Đài - Thanh Sơn Chiến sĩ. C828-D394-E367 16/3/1954 Phú Thọ 33 LẠI VĂN NHON 1927 Liên Hiệp - Đông Anh Tiểu đội trưởng. D387-F308 18/4/1954 Hà Nội 34 HOÀNG VĂN NHO Thọ Trường - Thọ Xuân Thanh Hóa Tiểu đội trưởng. 14/3/1954 C829-D394-E367 35 NGUYỄN ĐÌNH RÃO Thường Kiệt - Yên Mỹ Trung đội phó. 2/2/1954 Hưng Yên C827-D394-E367 36 NGUYỄN VĂN RẰNG Kiến Thụy - Kiến An Chiến sĩ. C829-D394-E367 6/3/1954 Hải Phòng 37 TRẦN VĂN SUNG Nam Phong - Tiên Lãng Chiến sĩ. C397-D387-F308 1954 Hải Phòng 38 TRẦN VĂN GIÒNG 1931 Quốc Toản - An Dương Chiến sĩ. C816-D383-E367 25/4/1954 Hải Phòng 39 VŨ NGỌC TÁM 1929 Dương Chính - Quảng Xương Trung đội trưởng. 3/1954 Thanh Hóa C827-D394-E367 40 LÊ VĂN TÂN Hoàng An - Nông Cống Chiến sĩ. C78-D387-F308 4/1954 Thanh Hóa 41 NGUYỄN VĂN TÂN Hải Dương Tiểu đội trưởng. D387-F308 4/1954 42 ĐÀO ANH LUÂN Nhà 45 - Văn Miếu - Hà Nội Đại đội trưởng. 3/1954 C828-D394-E367 43 PHAN TƯ Hưng Khánh - Hưng Nguyên Chiến sĩ. C78-D387-F308 3/1954 Nghệ An 124
  3. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 44 TRẦN THÚY TÙNG 1931 Trình Phê - Kiến Xương - Thái Bình Tiểu đội trưởng. 1/1954 C816-D383-E367 45 VŨ ĐÌNH TU Bạch Long - Tiền Hải - Thái Bình Chiến sĩ. C63-D533-F304 1954 46 VŨ TU Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Chiến sĩ. D536-F316 1954 47 TRẦN VĂN TƯƠNG Thôn Dương - Ninh Giang Tiểu đội trưởng. 1954 Hải Dương C78-D387-F308 48 NGUYỄN TRÁC 1929 Bắc Ninh Chiến sĩ. D383-E367 1954 49 DƯ ĐOÀN THANH Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Nội Chiến sĩ. C74-D387-F308 1954 50 TRẦN NGỌC THOA Nhân Phiếu - Lý Nhân Chiến sĩ. C827-D394-E367 18/3/1954 Hà Nam 51 TRẦN VĂN THỌ 1930 Thành phố Hà Nội Chiến sĩ. C815-D383-E367 29/4/1954 52 ĐỖ VĂN THỤ Cự Khối - Gia Lâm - Hà Nội Chiến sĩ. C828-D394-E367 18/3/1954 53 ĐỖ VĂN THI Hà Nam Chiến sĩ. D387-F308 4/1954 54 NGUYỄN VĂN VY 1935 Kiến An - Hải Phòng Chiến sĩ. E367 1954 55 HOÀNG VĂN VY Thanh Lãng - Văn Lãng Trung đội phó. 28/5/1954 Lạng Sơn C322-D387-F308 56 NGUYỄN VĂN YỂU Võ Giàng - Bắc Ninh Tiểu đội trưởng. 1954 C312-D387-F308 BẮC THÁI Năm Ngày TT Họ và tên Chức vụ - Đơn vị sinh Quê quán hi sinh 1 VƯƠNG VĂN A 1953 Quân Đình - Bạch Thông Trung sĩ. C10-D4-E198 10/3/1975 2 ĐÀO HUY BẢN Tân Cương - Đồng Hỷ Hạ sĩ. E252 26/4/1967 3 DƯƠNG VĂN BÁCH 1941 Hương Sơn - Phú Bình Thượng sĩ. D Bộ D68-E275 27/3/1970 4 HOÀNG VĂN BẰNG 1947 Đại Xuân - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 5 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG 1940 Cổ Lũng - Phú Lường Hạ sĩ. C8-D94-E278-367 16/5/1968 6 LƯƠNG XUÂN BÀNG 1952 Lương Sơn - Phú Bình Binh nhất. C5-D216-E280 16/4/1972 7 VŨ VĂN BẢNG 1949 Việt Ngọc - Tân Yên Binh nhất. C101-E210 7/8/1968 8 ĐỖ HÒA BÌNH 1951 Hoàng Văn Thụ - Thái Nguyên Binh nhất. C4-D28-E241 15/6/1972 9 DƯƠNG VĂN BÚT 1947 Tân Đức - Phú Bình Binh nhất. C8-D44-E263 3/3/1968 10 PHAN THANH BÔI 1949 Địa Linh - Chợ Giã Binh nhất. C2-D29-E280 26/5/1969 11 MA PHÚC BỐN 1945 Phú Đình - Định Hóa Trung sĩ. Lái xe BTM-E210 12/8/1967 12 ĐẶNG VĂN BỘT 1947 Trực Duyên - Thái Nguyên Binh nhất. C38-E232 30/8/1968 13 TẠ VĂN CẢNH 1948 Đại Xuân - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 4/9/1966 14 TRẦN VĂN CƯ 1948 Đồng Tiến - Đồng Hỷ Binh nhất. C65-D22-E210 12/6/1968 15 NGUYỄN VĂN CỬ 1949 Tân Thành - Phú Lương Hạ sĩ. C194-E260 25/6/1972 125
  4. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Chức vụ - Đơn vị sinh Quê quán hi sinh 16 VŨ TÂN CƯƠNG 1939 Cù Vân - Đại Từ Thượng sĩ. D Bộ 11-E226 14/3/1972 17 NGUYỄN VĂN CƯỜNG 1942 Hùng Sơn - Đại Từ Hạ sĩ. D Bộ 123-E230 12/5/1972 18 PHẠM VĂN CƯỜNG 1946 Hồng Tiến - Phổ Yên Binh nhất. C14-D68-E275 8/4/1968 19 PHẠM HỒNG CƯƠNG 1942 Quyết Tiến - Quang Ninh - Thái Nguyên Hạ sĩ. D93 278 4/1/1968 20 TẠ ĐÌNH CHĂM 1947 Hà Châu - Phú Bình Binh nhất. C11-D4-E275 2/9/1968 21 NGUYỄN VĂN CHIẾN 1952 Lương Phương - Phú Bình Binh nhất. C1-D216-280 12/6/1972 22 MẠC CHUNG CHÍNH 1948 Hóa Chung - Đồng Hỷ Binh nhất. C23-E224 28/10/1967 23 NGUYỄN VĂN CHỮ 1943 Đồng Tiến - Đồng Hỷ C104-E210 17/1/1967 24 DƯƠNG VĂN CHỮ 1951 Bảo Lý - Phú Bình Binh nhất. C77-D16-E282 23/4/1972 25 NGUYỄN THANH CHÚC 1944 Đông Đạt - Phú Lương Trung sĩ. C102-E210 7/5/1968 26 VŨ XUÂN CHUNG 1952 Minh Đức - Phổ Yên Binh nhất. C3-D37-F10-B3 Đặc công 5/7/1973 27 ĐẶNG VĂN CHƯƠNG 1942 Quang Vinh - Thái Nguyên Binh nhất. C3-D92-E278 4/1/1968 28 NÔNG VĂN DẨN 1946 Tân Kim - Phú Bình Binh nhất. C5-E230 7/5/1968 29 TRẦN VĂN DUYÊN 1936 Quang Vinh - Đồng Lương Chuẩn úy. Ban HC E282 30/7/1968 30 CHU NÔNG DŨNG 1952 Bằng Đức - Ngân Sơn Binh nhì. Phòng HC F377 6/4/1972 31 ĐÀO VIỆT DŨNG 1952 Tân Cương - Đồng Hỷ Hạ sĩ. D1-E198 Đặc Công 10/1/1975 32 DƯƠNG VĂN DŨNG 1946 La Hiên - Võ Nhai Thượng úy. D5-E198 Đặc công 29/4/1975 33 NGUYỄN VĂN ĐỀ 1952 Tân Hưng - Phổ Yên Hạ sĩ. D5-E198 Đặc công 29/4/1975 34 DƯƠNG ĐỨC ĐỘ 1948 Kỳ Phú - Đại Từ Binh nhất. C101-E210 7/8/1968 35 NGUYỄN VĂN ĐÔI 1943 Đồng Tiến - Phổ Yên Hạ sĩ. C12-D68-E275 16/5/1968 36 NGUYỄN ĐỨC TrungThành-Khối49 -TháiNguyên Thượng sĩ. D106-E236 6/1/1972 37 NGUYỄN ĐĂNG ĐUỒNG 1944 Yên Đô - Phú Lương Binh nhất. C66-E234 27/10/1967 38 VƯƠNG VĂN GIAI 1952 Tân Kim - Phú Bình Hạ sĩ. C13-D5-E198 10/3/1975 39 NGUYỄN TRỌNG GIẢNG 1945 Đức Sơn - Phổ Yên Binh nhì. D88-E274 4/12/1966 40 MA THANH GIANG 1941 Bình Trung - Định Hóa Thượng sĩ. D84-E238 29/4/1967 41 LƯU QUỐC HẢI 1943 An Khánh - Đại Từ Binh nhất. C7 - E230 4/5/1968 42 ĐOÀN ĐÌNH HẢI 1948 Đồng Tiến - Phổ Yên Binh nhất. C14-D68-E275 10/4/1968 43 LIỄU VĂN HẠNG 1946 Sơn Cẩm - Phú Lương Binh nhất. C102-E210 12/8/1966 44 PHẠM THANH HIÊN Trung Lương - Định Hóa Binhnhất.C18-D27-E198Đặccông 10/3/1975 45 HOÀNG VĂN HIỆP 1950 Vũ Châu - Võ Nhai Hạ sĩ. C12-D4-E275 1/8/1969 46 LỤC VĂN HỘ 1943 Thiều Quang - Nguyên Sơn Binh nhất. C165-E272 9/8/1967 47 NGÔ ĐỨC HỒI 1954 Tân Hưng - Phổ Yên Binh nhất. C1-D37-E10-B3 7/6/1973 48 NGUYỄN VĂN HỢI 1948 Trung Hương - Định Hóa Hạ sĩ. C1-D52-E267 1/9/1972 49 NGUYỄN VĂN HỢP 1947 Thuận Thành - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 50 TRẦN VĂN HÙNG 1945 Hợp Thanh - Phổ Yên Trung sĩ. D66-E275 22/3/1971 51 NGUYỄN VĂN HƯỞNG 1946 Lâu Thượng - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 52 NGUYỄN VĂN KẾ 1948 Thành Công - Phổ Yên Binh nhất. C12-D68-E275 8/1/1968 53 MAI VĂN KẾT 1935 Tân Thành - Phú Lương Hạ sĩ. C20-E250-F673 19/9/1966 54 TRẦN HỒNG KỲ 1944 Hùng Cường - Đại Từ Thiếu úy. C1-E250 3/1967 55 NGÔ XUÂN KÝ 1948 Tân Hương - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 126
  5. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Chức vụ - Đơn vị sinh Quê quán hi sinh 56 TÔ HỮU KÍNH 1946 Bằng Phú - Chợ Đồn Chuẩn úy. C2-D43-E263-F361 12/8/1968 57 NGUYỄN MINH KHAI 1946 Hợp Thành - Phổ Yên Binh nhất. D66-E275 20/8/1967 58 TÔ TIẾN HÙNG Tân Đức - Phú Bình Hạ sĩ. K5 9/1/1972 59 NGUYỄN VĂN KHANH 1943 Lương Sơn - Lục Nam Trung sĩ. Ban HC E267 3/2/1972 60 NGUYỄN QUANG KHÁNH 1945 Quyết Tiến - Phú Bình Binh nhất. C14-E228-F365 10/8/1967 61 NGÔ PHÚC KHÁNH 1947 Thuận Thành - Phổ Yên Binh nhất. C11-D4-E275 2/9/1968 62 TRẦN VĂN KHÌN 1944 Minh Tiến - Đại Từ Chuẩn úy. C103-E210 29/1/1967 63 HOÀNG TRỌNG KHOẮN 1943 Đông Lạc - Phú Lương Trung sĩ. C7-E210 7/5/1968 64 NGUYỄN HỒNG KHUYÊN 1941 Nga Mi - Phú Bình Binh nhất. C1-D10-E282 20/5/1968 65 NINH VĂN LẠI 1948 Yên Dũng - Đại Từ Trung sĩ. E230 2/11/1972 66 NÔNG VĂN LAI 1948 Bình Long - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 19/7/1966 67 PHẠM VĂN LẬP 1954 Tân Dương - Định Hóa Hạ sĩ. E198 Đặc Công 26/12/1974 68 NGUYỄN QUỐC LẬP 1945 Trung Thành - Phổ Yên Hạ sĩ. C134-E240 30/10/1967 69 NGUYỄN THẾ LẬP 1948 Phú Lương - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 4/7/1966 70 ĐẶNG VĂN LỄ 1941 Độc Lập - Đại Từ Binh nhì. C3-E230 20/3/1971 71 NGUYỄN VĂN LỆNH 1941 Cấp Tiên - Phú Bình Thiếu úy. C106-E210 24/6/1968 72 TRIỆU ĐỨC LIÊN 1947 Phú Thượng - Võ Nhai Binh nhất. C7-D9-E275 3/9/1968 73 TẠ XUÂN LỘC 1952 Can Giá - Thái Nguyên Binh nhất. C27-D39-E241 18/6/1972 74 NGUYỄN HUY LỢI 1949 Thanh Minh - Phúc Thành Hạ sĩ. E230-F367 10/4/1975 75 TRẦN XUÂN LỢI 1952 Đông Bẩm - Thái Nguyên Binh nhất. C30-D117-E234 19/2/1972 76 PHẠM VĂN LONG 1953 Tân Thành - Phú Bình Binh nhất. C36-D119-E234 10/1/1973 77 DƯƠNG ĐÌNH LƯ 1941 Thượng Quan - Ngân Sơn Binh nhất. C20-D29-E280 16/6/1968 78 DƯƠNG VĂN LƯỢNG 1947 Lương Sơn - Phú Bình Hạ sĩ. C117-D97-F363 16/3/1968 79 NGUYỄN KHĂC LUÂN 1948 Đông Quan - Đồng Hỷ Trung sĩ.C10-D8 31/1/1972 80 TRẦN VĂN LŨY 1953 Cổ Lũng - Phú Lương Hạ sĩ. C6-D27-E198 Đặc Công 10/3/1975 81 PHÙNG VĂN MAI 1944 Bình Long - Võ Nhai Hạ sĩ. C213-E218 7/9/1972 82 HOÀNG VĂN MINH 1943 Cổ Lũng - Phú Lương Binh nhất. C1-D96-E210 1/3/1971 83 LÂM VĂN NIÊM 1947 La Hiên - Võ Nhai Hạ sĩ. C9-D93-E278 12/5/1968 84 NGUYỄN VĂN NINH 1952 Tân Hương - Phổ Yên C15-D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 85 DƯƠNG VĂN NINH 1953 Hồng Phong - Phú Bình Hạ sĩ. C6-D28-E241 24/10/1972 86 TRIỆU XUÂN NINH 1947 Bình Long - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 87 TRẦN VĂN NỞ 1947 Tân Hưng - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 88 NÔNG VĂN NỘI 1955 Vũ Trấn - Võ Nhai Trung sĩ. D4-E198 Đặc Công 10/3/1975 89 LÝ VĂN NƯỚC 1936 Đông Đạt - Phú Lương Trung sĩ. C7-E230 23/5/1968 90 NÔNG VĂN NHO 1943 An Lạc - Định Hóa Trung sĩ. C201-E282 31/3/1967 91 DƯƠNG VĂN NHUNG 1947 Khôi Từ - Đại Từ Hạ sĩ. D56-E238 6/3/1971 92 LÊ XUÂN NHƯỢNG 1941 Văn Yên - Đại Từ Hạ sĩ. D82-E238 16/4/1968 93 HÀ HUY NGẠC 1948 Tiên Phong - Phổ Yên Hạ sĩ. C2-D28-E275 13/4/1968 94 NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN 1941 Lân Thượng - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 19/7/1966 95 ĐẶNG XUÂN NGHĨA 1945 Đại Thọ - Đại Từ Thượng sĩ. D82-E238-F363 7/9/1966 127
  6. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Chức vụ - Đơn vị sinh Quê quán hi sinh 96 VI VĂN NGHIÊM Độc Lập - Đại Từ Chuẩn úy. C512-E252 26/4/1967 97 TRẦN VĂN NGHIÊM 1941 Tân Phú - Phổ Yên Hạ sĩ. C101-E210 7/8/1968 98 PHAN ĐÌNH PHÙNG 1946 Đại Đồng - Yên Lăng Chuẩnúy.C1-D37-E10 Đặccông 24/6/1973 99 PHẠM VĂN PHÊ 1943 Bảo Lý - Phú Bình Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 100 LÊ HOÀNG PHI 1953 ThànhCông-ĐồngKỷ-TháiNguyên Binh nhất. C25-D114-E227 21/3/1972 101 NGUYỄN VĂN PHÚ 1947 Vân Yên - Đại Từ Binh nhất. C27-D39 7/7/1972 102 MẠCH VĂN PHÚ 1948 Sơn Cầm - Phú Lương Binh nhất. E278 4/1/1968 103 LÊ VĂN PHÚC 1943 Vạn Yên - Đại Từ Binh nhất. C203-E282 1/7/1966 104 LƯƠNG PHÚC PHƯƠNG 1942 Bình Yên - Định Hóa Thượng sĩ. C12-D7-E284 8/6/1972 105 HOÀNG VĂN QUẢNG 1946 Phú Thương - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 106 BÀN NHƯ QUANG 1949 Hợp Tiến - Đồng Hỷ Binh nhất. C201-E282 31/3/1967 107 NGUYỄN VĂN QUANG 1950 Tân Tiến - Phổ Yên Binhnhì.C1-D37-E10-B3Đặccông 18/6/1973 108 LƯU ĐỨC QUANG 1947 Bình Dân - Đại Từ Hạ sĩ. C1-E233 6/6/1968 109 NGUYỄN VĂN QUYỀN 1956 Na My - Phú Bình Binh nhất. C4-D118-E230-F367 24/4/1975 110 ĐINH VĂN QUYỀN 1948 Tân Phú - Phổ Yên Hạ sĩ. C101-E210 7/8/1968 111 NGUYỄN ĐỨC QUÝ 1951 Cam Giá - Thái Nguyên Hạ sĩ. C1-D27-E198 Đặc Công 10/3/1975 112 NGUYỄN VIỆT SÁCH 1954 Nam Tiến - Phổ Yên Binh nhất. C3-D37-B3 Đặc Công 9/6/1973 113 ÂU QUANG SANG 1944 Na Mao - Đại Từ Hạ sĩ. C11-D11- Đoàn 500 12/5/1969 114 DƯƠNG ĐÌNH SEN 1941 Yên Thịnh - Phú Bình Thiếu úy. C101-E210 12/5/1967 115 LÝ VĂN SINH Đông Đạt - Phú Lương Hạ sĩ. C5-E233 9/10/1966 116 LÝ HÙNG SƠN 1944 Hòa Bình - Võ Nhai Thượng sĩ. Cục Kỹ Thuật 12/4/1975 117 HÀ VĂN SƠN 1948 Phương Ninh - Bạch Thông Hạ sĩ. C18-D27-E198 Đặc Công 10/3/1975 118 TRỊNH QUANG SƠN 1942 Cổ Lũng - Phú Lương Hạ sĩ. C1-D4-E275 2/9/1968 119 NGUYỄN QUỐC SỬ 1944 Tân Tiến - Phổ Yên Hạ sĩ. C5-D2-E280 20/9/1966 120 DƯƠNG ĐÌNH TẦN 1942 Yên Thịnh - Phú Bình Hạ sĩ. C10-D16-E282 30/8/1966 121 NĂNG NGỌC TÂN 1947 Văn Lang - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 19/7/1966 122 DƯƠNG TIẾN TÀI 1936 Phú Thọ - Đại Từ Binh nhất. C67-D29-E280 7/5/1965 123 LÝ VĂN TÁI 1948 Cổ Lũng - Phú Lương Binh nhì. C11-E213 17/1/1967 124 TRẦN VĂN TIẾP 1944 An Khánh - Đại Từ Thượng sĩ. C32-D83-E238 28/1/1970 125 DƯƠNG VĂN TOẢN 1947 Hồng Phong - Phú Bình Binh nhất. B42-D68-E275 8/4/1968 126 DƯƠNG HỒNG TỬU 1942 Đại Xuân - Phổ Yên Trung sĩ. C7-D11-E250 17/91968 127 ĐÀM VĂN TUÂN 1946 Lâu Thượng - Võ Nhai Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 128 VƯƠNG MINH TUẤN 1941 Liên Minh - Võ Nhai Binh nhất. C8-D94-E278-F367 16/5/1968 129 ĐẶNG VĂN TUẤN 1958 An Ninh - Cam Giá - T.Nguyên D bộ D28-E230-F367 23/4/1975 130 DƯƠNG MINH TUẤN 1941 Liên Minh - Võ Nhai Binh nhất. E278-F377 17/5/1968 131 TRẦN VĂN TUẤT 1946 Đoàn Kết - Đại Từ Hạ sĩ. C8-D73-E285 8/9/1968 132 DƯƠNG VĂN TUYNH 1946 Tích Lương - Đồng Hỷ Trung sĩ. C1-E250 11/1967 133 HOÀNG XUÂN THANH 1946 Phú Thượng - Võ Nhai Binh nhất. C7 Công Binh-E236 9/7/1972 134 LƯU VĂN THÀNH 1948 Thắng Lợi - Phổ Yên Binh nhì. C2-E275 14/7/1966 135 ĐỖ TÂN THÀNH 1940 Hợp Thành - Phổ Yên Binh nhì. C12-D68-E275 8/4/1968 128
  7. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Chức vụ - Đơn vị sinh Quê quán hi sinh 136 HOÀNG MINH THẢO Đồng Đất - Phú Lương Trung sĩ. E233 21/9/1966 137 TRIỆU TIẾN THẠCH 1947 Hợp Tiến - Đồng Hỷ Hạ sĩ. C148-D131-E227 28/7/1972 138 LỘC VĂN THẮNG Nông Thượng - Bạch Thượng Binh nhất. C1-D23-E241 6/7/1968 139 VI VĂN THEN 1943 Vân Tùng - Ngân Sơn Hạ sĩ. C10-D57-E284 28/1/1970 140 NGUYỄN VĂN THIÊM 1948 Cao Thượng - Chợ Rã Binh nhất. C1-D68-E273 16/5/1968 141 TẠ KHÁNH THIỆN 1949 Tiền Phong - Phổ Yên Binh nhất. C19-D29-E280 13/5/1969 142 TRÌNH ĐỨC THỊNH 1944 An Khánh - Đại Từ Trung sĩ. C102-E210 12/8/1966 143 NGÔ XUÂN THỊNH 1947 Đồng Tiến - Phổ Yên Binh nhất. C12-D68-E275 8/4/1968 144 DƯƠNG HỮU THƠM 1944 Tân Kim - Phú Bình Hạ sĩ. C1-E250 28/2/1968 145 NGUYỄN VĂN THOA 1941 Hợp Thành - Phổ Yên Hạ sĩ. C213-D4-E218 7/9/1972 146 ĐINH QUANG THỨ 1947 Tân Tiến - Phổ Yên Hạ sĩ. C7-D124-E275 24/1/1972 147 NGUYỄN XUÂN THỨ 1941 Cùng Sơn - Đại Từ Trung sĩ. C102-E210 12/8/1966 148 ĐINH VĂN THỤ 1941 Minh Châu - Đồng Hỷ Thượng sĩ. C102-E210 16/8/1966 149 ĐINH QUANG THỨC 1947 Tân Tiến - Phổ Yên Hạ sĩ. C7-D124-E275 24/1/1972 150 NÔNG VĂN THƯỜNG 1949 Đông Xá - Na Rì Hạ sĩ. C6-D27-E198 Đặc Công 11/3/1975 151 TRẦN QUANG TRIỀU 1944 Thành Công - Đồng Hỷ Trung sĩ. C2-D56-E237-F365 3/6/1972 152 ĐINH ĐỨC TRẠCH 1940 Đồng Tiến - Đồng Hỷ Thượng sĩ. Hậu Cần E210 19/9/1968 153 VŨ ĐỨC TRỌNG 1941 Văn Yên - Đại Từ Trung sĩ. C2-D82-E591 21/11/1970 154 CHU THANH TRỌNG 1954 Dân Tiến - Võ Nhai Trung sĩ. D4-E198 Đặc Công 10/3/1975 155 ONG KHẮC TRUY 1945 Bình Long - Võ Nhai Binh nhất. C11-D7-E275 2/9/1968 156 TRẦN VĂN TRUYỀN 1954 Minh Đức - Phổ Yên Hạ sĩ. D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 157 NGUYỄN VĂN VỆ 1944 Minh Đức - Đại Từ Trung sĩ. D82-E238 1/7/1968 158 VŨ NGỌC VĂN 1952 Tân Quang - Đồng Hỷ Hạ sĩ.C17-D27-E198 ĐặcCông 10/3/1975 159 NGUYỄN VĂN VANG Tân Tiến - Phổ Yên Hạ sĩ. C211-E218 20/5/1967 160 BAN VĂN VIỄN Bảo Cường - Định Hóa Trung sĩ. C512-E252 26/4/1967 161 TRƯƠNG VĂN VIẾT 1954 Hà Châu - Phú Bình Binh nhất. C13-D5-E198 ĐC 10/3/1975 162 NGUYỄN QUANG VIỆT 1943 Văn Môn - Yên Trung Hạ sĩ. C7-D124-E275 21/1/1972 163 TRỊNH QUANG VỊNH 1948 An Khanh - Đại Từ Binh nhất. C203-E282 16/6/1967 164 ĐINH VĂN VINH 1934 Đông Viên - Chợ Đồn Thiếu úy. C1-D87-E274 18/7/1967 165 HOÀNG VĂN XUYÊN 1946 Bành Thạch - Chợ Rã Binh nhất. C67-D29-E280 7/5/1968 166 TÔ TIẾN HÙNG 1952 Tân Đức - Phú Bình CAO BẰNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 HỨA VĂN AN 1951 Lương Thông - Thông Nông Thượng sĩ. C2-D1-E198 18/9/1974 2 NÔNG VĂN ẤT 1952 Hưng Đạo - Hòa An Binh nhất. C10-D122-E226 2/11/1971 3 HỨA ĐÌNH CẢ 1945 Lương Can - Thông Nông Chuẩn úy. C1-D89-E237-F367 22/5/1971 4 LÔ ÍCH CẦN 1953 Hoàng Trung - Hòa An Hạ sĩ. C14-D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 129
  8. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 5 MÃ VĂN CANH 1942 Hồng Việt - Hòa An Hạ sĩ. A72-E241 5/8/1972 6 NGUYỄN ÍCH CHUNG 1947 Hưng Đạo - Hòa An Hạ sĩ. C63-D24-E241 21/7/1972 7 HOÀNG VĂN CƯỜI 1952 Nam Tuấn - An Hòa Binh nhất. C7-D1-E226 8/4/1971 8 NGUYỄN VĂN DẬU 1954 Hạnh Phúc - Quảng Là Hạ sĩ. C13-D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 9 HOÀNG VĂN DÀNH 1940 Dân Chủ - Hòa An Binh nhất. C7-E230 23/5/1968 10 LỤC VĂN DÈ Hạnh Phúc - Quảng Nguyên Binh nhất. C516-E240 22/10/1967 11 HOÀNG VĂN DŨNG Yên Lãng - Hà Quảng Hạ sĩ. D26-E545 31/3/1970 12 LỤC VĂN ĐẠI Chí Thảo - Quảng Hòa Trung sĩ. D29-E28 10/9/1971 13 HOÀNG VĂN ĐENG 1933 Quảng Phong - Quảng Yên Trung úy. Phòng TT BTM 22/10/1966 14 TÔ VĂN ĐÍNH 1954 Pham Thanh - Bảo Cục Binh nhì. C1-D37-F10 Đặc Công 5/6/1973 15 HOÀNG HỮU ĐỒNG 1945 Ngũ Lão - Hòa An Hạ sĩ. C32-D17 24/4/1967 16 NÔNG VĂN HÍNH 1947 Man Lý - Hạ Lang Binh nhất. C1-E220 14/12/1966 17 NÔNG THANH HÒA 1940 Nam Tuấn - Hòa An Chuẩn úy. C1-D3-E400 Đặc Công 25/4/1972 18 ĐOÀN ĐÌNH HOẠT 1945 Quảng Hưng - Quảng Nguyên Binh nhất. C3-E220 25/4/1967 19 HÀ QUỐC HÙNG 1954 Lãng Môn - Nguyên Bình Hạ sĩ. D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 20 NÔNG VĂN ÍCH Quốc Toản - Quảng Yên Binh nhất. C512-E213 20/11/1967 21 LƯƠNG VĂN KỲ 1944 Hạ Thôn - Hà Quảng Hạ sĩ. C213-E218 13/10/1968 22 VỸ TRUNG KÍN 1955 Quang Hán - Trà Lĩnh Hạ sĩ. C13-D5-E198 Đ Công 10/3/1975 23 MA VĂN LÂM 1954 Lam Sơn - Bảo Lạc Hạ sĩ. D bộ D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 24 NÔNG NGỌC LIÊU 1931 Ba Tiêu - Hòa An Đại úy. E 284 4/4/1972 25 HÀ ĐÌNH LOA 1945 Dân Chủ - Hòa An Binh nhất. C76-E212 28/10/1967 26 LỮ THANH MAI Vĩnh Quang - Bảo Lộc Binh nhất. C6-E241 28/1/1968 27 DƯƠNG KIM MÃO 1943 Trùng Phúc - Trùng Khánh Thượng sĩ. C15-D5-E198 Đặc công 10/3/1975 28 PHẠM XUÂN NGỌC 1954 Nước Hai - Hòa An Hạ sĩ. C13-D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 29 HOÀNG ÍCH NGHIỆP Dân Chủ - Hòa An Hạ sĩ. C12-D7-E284 26/1/1973 30 HÀ HỒNG QUẾ 1943 Phong Mặm - Trùng Khánh Binh nhất. C1-E282 27/8/1967 31 LỤC VĂN QUÁN 1937 Hồng Quốc - Trà Lĩnh Binh nhất. C2-E282 22/10/1968 32 HOÀNG VĂN QUANG 1947 Trùng Khánh Chiến sĩ. D5-E198 Đặc Công 10/9/1975 33 LÝ NGÔ QUYỀN 1952 Nà Tấn - Hòa An Hạ sĩ. D bộ D28-E241 14/10/1972 34 NÔNG VĂN SÁNG 1944 Cách Linh - Quảng Hòa Thượng sĩ. D82-E238 6/10/1968 35 LỘC VĂN SÂM Quang Vinh - Trà Linh Trung sĩ. D5-E198 Đặc Công 11/3/1975 36 NGUYỄN MINH TẦM 1943 Đề Thám - Hòa An Hạ sĩ. C17-E202 5/11/1967 37 NGUYỄN VĂN TÁN Đề Thám - Hòa An Hạ sĩ. C17-E260 5/11/1967 38 PHÙNG VĂN TẦU 1949 Quảng Hưng - Quảng Hà Hạ sĩ. C2-D26-E545 15/2/1970 39 LỤC THANH TỊNH 1945 Dân Chủ - Hòa An Binh nhất. C3-D92-E213 16/1/1968 40 DƯƠNG VĂN TINH Quảng Hưng - Quảng Hà Binh nhất. C7-E241 4/3/1968 41 TÔ VĂN THIẾT 1948 Trùng Phú - Trùng Khánh Binh nhất. C2-D29-E28 21/8/1973 42 TRỊNH VĂN THỤ 1950 Chi Bộ - Quảng Hòa Hạ sĩ. C15-D5-E198 Đặc Công 10/3/1975 43 VI VĂN TRƯƠNG 1954 Đức Long - Hòa An Hạ sĩ. D4- E198 Đặc Công 10/3/1975 44 NGUYỄN TRUNG TRƯỚNG 1940 Đề Thám - Hòa An Thượng sĩ. C12-E291 22/12/1972 130
  9. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 45 LỤC VĂN VĨNH 1940 Nam Tuần - Nam An Binh nhất. C2-D44-E263 19/12/1967 46 HOÀNG VĂN XUÂN 1944 Lã Quang Long - Quảng Hòa Binh nhất. Trạm sửa chữa CHC 47 MA KIÊN ĐỊNH 1944 Hùng Quốc - Trà Lĩnh Hạ sĩ. E919 8/1966 48 TRIỆU QUANG KHÂM 1944 Nam Tuấn - Hòa An Hạ sĩ. E921 16/1/1967 49 NÔNG VĂN LANG 1942 Lê Lợi - Thạch An Trung sĩ. E919 10/5/1967 50 HÀ VĂN KHÁT 1945 Ngọc Khuê - Trùng Khánh Trung sĩ. E921 25/10/1967 51 ĐINH VĂN TÂN 1944 Ngọc Khuê - Trùng Khánh Trung sĩ. CC Hòa Lạc 18/11/1967 52 NÔNG XUÂN THU 1944 Đức Thông - Thạch An Trung sĩ. E919 20/12/1972 53 NGUYỄNTRUNGTƯỚNG 1940 Đề Thám - Hòa An Thượng sĩ. E921 22/12/1972 BẠC LIÊU Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 LÊ MINH TỎ 1925 Đông Hòa - An Biểu Trung úy. D6 Trường SQPK 28/7/1967 2 TRẦN HẢI THANH 1946 Chí Phái - Hồng Dân Hạ sĩ. C5-E230 30/8/1968 BẾN TRE Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 NGUYỄN BÁ LỘC 1933 Phong Mỹ - Châu Thành E28 25/10/1967 2 ĐỒNG VĂN ĐE 1940 Tân Trào - Ba Tư Trung úy. E921 6/1/1967 3 TRẦN THIỆN LƯƠNG 1942 Chợ Lách - Mỏ Cày Trung úy. E921 26/4/1967 4 VÕ VĂN MẪN 1939 Mỹ Thạch - Ba Tư Thượng úy. E923 19/5/1967 5 TRẦN VĂN MÃO 1941 Phú Lộc - An Hóa Thiếu úy. E919 30/5/1971 6 NGUYỄN QUỐC HIỀN 1943 Hòa Lộc - Mỏ Cày Trung úy. E929 30/5/1971 BÌNH ĐỊNH Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 NGUYỄN HỮU BANG Cát Khanh - Phù Cát Trung sĩ. C1-D26-E545 25/11/1970 2 TRẦN PHÚC CÁN 1943 Hoài Hương - Hoài Nhơn Thiếu úy. C1-D72-E285 22/1/1966 3 TRẦN NGỌC CẦU 1945 Hồng Sơn - Hoài Nhơn Hạ sĩ. E230 7/3/1972 4 SỬ KHẮC DĨ 1934 Ân Phong - Hoài Ân Thượng sĩ. D34-E591 13/4/1971 131
  10. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 5 TRỊNH NGỌC DỨA 1936 Hoài Mỹ - Hoài Nhơn Trung úy. Phòng CT F367 7/5/1968 6 NGUYỄN VĂN BIÊN 1934 Hải Hòa - Hoài Nhơn Thượng úy. E923 29/9/1966 7 NGUYỄN MINH LÝ 1942 Mỹ Quan - Phù Mỹ Thiếu úy. E919 19/12/1966 8 NGUYỄN TRIẾT 1933 Hoài Thanh - Hoài Nhơn Thượng úy. PCT - F371 9/2/1967 9 TRẦN SÂM KỲ 1944 Hoài Nhơn - Hoài Nhơn Thiếu úy. E923 30/10/1967 10 NGUYỄN MINH 1942 Phước Hậu - Tuy Phước Thiếu úy. E919 7/2/1968 11 LÊ VĂN AN 1936 Phước An - Tuy Phước Thiếu úy. E919 12/2/1968 12 VÕ NGÔ QUYỀN 1944 Mỹ Hòa - Phù Mỹ Thiếu úy. E919 30/4/1968 13 PHẠM THÀNH NAM 1948 Phước Mỹ - Tuy Phước Thiếu úy. E921 28/3/1970 14 PHAN ANH THO 1927 Cát Minh - Phù Cát Thiếu úy. E921 3/3/1972 15 ĐỖ HẠNG 1943 Cát Khánh - Phù Cát Thiếu úy. E923 20/5/1972 16 PHẠM TRỌNG VÂN 1944 Phước Long - Tuy Phước Thượng úy. E925 2/6/1972 17 PHẠM NGỌC TÂM 1943 Mỹ Hợp - Phù Mỹ Trung úy. E925 27/6/1972 18 NGUYỄN NGỌC THIÊN 1945 Nhơn Mỹ - An Nhơn Trung úy. E927 10/8/1972 BÌNH THUẬN Năm TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị Ngày hi sinh sinh 1 HUỲNH NGỌC THÁI 1951 Vĩnh Hòa - Hàm Thuận Trung sĩ. C7-D9-E228-F365 21/4/1972 TP HỒ CHÍ MINH Năm TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị Ngày hi sinh sinh 1 KIM VĂN LẠC 1942 Tân Thành - Nhà Bè - Trú Xá Thiếu úy. E256 11/6/1967 HÀ BẮC Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 1 LÊ VĂN AN 1947 Việt Ngọc - Tân Yên Binh nhất. C105 - E210 28/9/1966 2 NGUYỄN THANH AN 1948 Việt Tiến - Việt Yên Hạ sĩ. C73 - E213 28/12/1972 3 TRẦN VĂN AN 1943 Hòa Bình - Việt Yên Hạ sĩ. C257 - E284 17/5/1968 4 NGUYỄN ĐÌNH ẤM 1949 Trung Nghĩa - Yên Phong Binh nhất. C57 - D23 Đoàn 9009 12/6/1971 5 NGUYỄN TIẾN ÁI 1936 Chi Phương - Tiên Sơn Binh nhất. C15 - D60 - E275 18/5/1968 6 NGUYỄN HẢI ÂU 1941 Đình Tổ - Thuận Thành Hạ sĩ. C31- D17 - E224 18/10/1970 7 HÀ THANH BA 1939 Xuân Hương - Lạng Giang Thiếu úy. C3 - E250 5/1967 132
  11. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 8 LƯU VĂN BẢN 1930 Thanh Thủy - Yên Dũng Đại úy. D94 - E278 - F363 16/5/1968 9 NGUYỄN VĂN BAN 1949 Lẵng Ngâm - Gia Lương Hạ sĩ. C2 - A72 - E241 5/1972 10 LÊ VĂN BAN 1945 Phù Chân - Tiên Sơn Binh Nhất. C5 - E230 30/5/1966 11 ỨNG VĂN BÁI 1947 Quang Tiến - Tân Yên Hạ sĩ. C2 - E250 9/1967 12 NGUYỄN ĐĂNG BÁI 1940 Song Giang - Gia Lương Trung sĩ. C1- D56 - E263-F361 29/4/1972 13 NGUYỄN VĂN BẢY 1945 An Hà - Lạng Giang Hạ sĩ. C10 - E230 12/3/1971 14 PHẠM MẠNH BẢO 1944 Lâm Thao - Gia Lương Trung sĩ. C12 - E232 1/1/1966 15 PHẠM VĂN BẢO 1948 Lẵng Ngâm - Gia Lương Hạ sĩ. C25 - D117 - E227 21/3/1972 16 ĐỒNG NGỌC BÁU 1941 Tân Sơn - Tân Yên Trung sĩ. C3- D216 - E241 26/2/1971 17 NGUYỄN PHƯƠNG BÁCH 1945 Võ Cường - Tiên Sơn Chuẩn úy. C5 - E224 7/7/1967 18 LƯU VIỆT BẮC 1945 Đại Đồng -Yên Dũng Hạ sĩ. D83 - E238 24/3/1968 19 ĐÀM CÔNG BẰNG 1947 Minh Đức - Tiên Sơn Hạ sĩ. C2 - E284 17/5/1968 20 TRẦN THẾ BĂNG 1941 Nhã Nam - Tân Yên Binh nhất. C3-E234 29/6/1964 21 HOÀNG ĐÌNH BẢNG 1944 Mỹ Thái - Lạng Giang Binh nhất. C1- E250 3/1967 22 QUÁCH VĂN BÍT 1942 Đồng Sơn - Yên Thế Hạ sĩ. C4 - E230 10/7/1968 23 NGUYỄN VĂN BIỀN 1945 Xuân Hưng - Lạng Giang Trung sĩ. C4 - E228 - F365 3/9/1967 24 NGUYỄN VĂN BÍCH 1948 Thanh Sơn - Lục Ngạn Binh nhất. C386 - D25-F363 15/12/1967 25 NGUYỄN BÌNH 1945 Quốc Tuấn - Hiệp Hòa Binh nhì. C30 - D117 - E234 19/2/1972 26 NGUYỄN HỮU BÌNH 1932 Hoàng Sơn -Tiên Sơn Trung sĩ. C571 - E216 18/6/1967 27 NGUYỄN VĂN BÌNH 1947 Ninh Xá - Bắc Ninh Hạ sĩ. C13 - D105 - E280 12/8/1972 28 NGUYỄN HUY BÍNH 1939 Minh Sơn -Việt Yên Chuẩn úy. C14 - E256 4/7/1968 29 LÊ QUANG BINH 1938 Khúc Xuyên - Tiên Sơn Binh nhất. C9- D27 - E224 28/10/1967 30 NGUYỄN KIM BÌNH 1954 Thọ Xương - Bắc Giang Binh nhất. C175 - E240 19/12/1972 31 TÔ QUỐC BÌNH 1946 Vinh Khương -Sơn Động Binh nhất. C3 - E227 29/5/1967 32 NGUYỄN HỮU BÌNH 1932 Hoàn Sơn - Tiên Sơn Trung sĩ. C571 - E216 18/6/1967 33 PHẠM VĂN BÊ 1938 Hòa Bình - Lục Nam Binh nhất . C155 - E225 24/4/1967 34 TRẦN VĂN BÉ 1936 Đồng Viết - Yên Dũng Hạ sĩ. C3 - E216 10/11/1967 35 NGUYỄN VĂN BỘ 1955 Thanh Hiệp - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C4 - D2- E198 .Đặc Công 11/3/1975 36 NGUYỄN VĂN BỜ 1943 Đông Cửu - Gia Lương Trung sĩ. C3 - 57- E284 3/6/1968 37 NGUYỄN VĂN BỐN 1945 Nguyệt Đức - Thuận Thành Binh nhất. C25 - E291 17/1/1967 38 NGUYỄN VĂN BỒI 1946 Việt Đoàn - Tiên Sơn Binh nhất. C7 - E230 15/6/1966 39 NGUYỄN VĂN BỔNG 1946 Khúc Xuyên - Yên Phong Hạ sĩ. C5 - E220 - F365 28/7/1967 40 NGUYỄN VĂN BỨA Thanh Sơn - Lục Ngạn Binh nhất. C386 - E252 15/12/1967 41 NGUYỄN VĂN CÂN 1948 Thái Bảo - Gia Lương Hạ sĩ. C3 - D43 - E591 11/5/1971 42 NGUYỄN VĂN CẦN 1933 Đại Thành - Gia Lương Trung sĩ. C15 - E213 - F375 1/12/1965 43 DƯƠNG VĂN CẨN 1946 Tân Hồng - Tiên Sơn Trung sĩ. C3 - D216- E241 11/2/1971 44 ĐẶNG VĂN CĂN 1942 Lạc Vị - Tiên Sơn Chuẩn úy. C11- E275 2/9/1968 45 NGUYỄN VĂN CAM 1942 Văn Tương - Tiên Sơn Thượng sĩ. C2- D57- Đoàn 500 25/3/1969 46 NGUYỄN VĂN CẤM 1947 Giang Sơn - Gia Lương Binh nhất. C14 - E250 2/7/1965 47 NGUYỄN VĂN CẨM 1944 Hòa Bình - Tân Yên Binh nhất. C8 - E227 26/6/1967 133
  12. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 48 BÙI SĨ CẦM Phong Minh - Lục Ngạn Hạ sĩ. C511 - E252 14/10/1967 49 PHẠM VĂN CẢO 1944 Lâm Thao - Quế Võ Trung sĩ. C526 - E282 1/11/1966 50 NGUYỄN VĂN CẦU 1933 Đại Thành - Gia Lương Trung sĩ. C15 - E213 - F375 1/12/1965 51 HỒ VĂN CÁC 1947 Phượng Hoàng -Tiên Sơn Hạ sĩ. C38 - E232 31/8/1968 52 DƯƠNG ĐÌNH CÁP 1939 Song Liễu - Thuận Thành Binh nhất. C18 - D29 - E280 25/7/1968 53 TẠ XUÂN CẢNH 1944 Quyết Tiên - Hợp Hòa Binh nhất. C101 - E280 7/8/1968 54 NGUYỄN VĂN CANH 1949 Yên Sơn - Lục Nam Binh nhất. C171 - E240 26/4/1967 55 ĐÀM XUÂN CƯỜNG Cao Thượng - Tân Yên Binh nhất. E240 19/12/1972 56 BÙI VĂN CÁCH 1946 Quảng Phú - Gia Lương Binh nhất. C14 - E213-F375 27/10/1967 57 ĐÀO VĂN CỰ 1947 An Bình - Gia Lương Hạ sĩ. C12 - E213- F375 18/9/1967 58 VŨ DUY CƯ 1950 Tân Mộc - Lục Ngạn Binh Nhất. C387 - D24-E227 2/8/1972 59 NGUYỄN VĂN CỨU 1938 Trung Kênh - Gia Lương Hạ sĩ. C3 - D92 - E278 4/1/1968 60 HOÀNG VĂN CÚC 1945 Song Giang - Gia Lương Binh nhất. C3 - D92 - E278 5/1/1968 61 VĂN HỮU CỪA 1946 Chiến Thắng - Hiệp Hòa Binh nhất. C1 - D94 - E278 - F369 16/5/1968 62 NGÔ SĨ CƯỜNG 1947 Châu Khê - Tiên Sơn Hạ sĩ. C7 - E230 4/5/1968 63 NGÔ CÔNG CƯƠNG 1939 Hòa Long - Yên Phong Trung sĩ. C2 - D5 - E282 30/8/1967 64 ĐOÀN VIẾT CƯỜNG 1942 Phú Hòa - Gia Lương Thiếu úy. B Hậu Cần - E233 6/6/1968 65 ĐỖ XUÂN CƯỜNG 1945 Tùng Xá - Gia Lương Thượng sĩ. C14 - D5 - E198- Đặc công 10/3/1975 66 NGUYỄN THẾ CƯỜNG 1949 Lâm Thao - Gia Lương Binh nhì. C2- D25 - E218 4/11/1966 67 HOÀNG CỜ 1942 Đức Long - Quế Võ Thượng sĩ. C1- D72 - E285 20/5/1967 68 LƯƠNG VĂN CỒ Tam Dị - Lục Nam Binh nhì. C173 - E240-F363 13/9/1972 69 NGUYỄN BÁ CỐ 1943 Ngọc Xá - Quế Võ Hạ sĩ. C17 - E202 25/10/1967 70 TRẦN QUANG CO 1952 Huyền Sơn - Lục Nam Binh nhất. D121 - E236 21/7/1972 71 VŨ VĂN CƠN 1947 Bích Sơn -Việt Yên Hạ sĩ. C12 - D11- E280 28/6/1968 72 ĐÀO QUANG CƠN 1943 Quang Trung - Tân Yên Binh nhất. C583 - E228 -F365 22/8/1965 73 PHẠM ĐÌNH CÔN 1945 Tiên Sơn - Việt Yên Hạ sĩ. C6 - E230 7/10/1968 74 NGUYỄN VĂN CÔI 1938 Hòa Bình - Lục Nam Binh nhất. C583 - E228-F365 22/8/1965 75 TRẦN VĂN CÓNG 1943 Hợp Thịnh - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C8 - D94 - E278 -F367 5/6/1968 76 HOÀNG VĂN CHAN An Bá - Sơn Động Binh nhất. E240 10/11/1967 77 LÊ ĐÌNH CHĂM 1948 Thịnh Đức - Gia Lương Binh nhất. C117 - E213 31/8/1967 78 NGUYỄN VĂN CHÂU 1945 Phù Chuẩn - Tiên Sơn Binh nhất. C3 - E230 24/4/1968 79 HOÀNG VĂN CHAU 1947 An Bá - Sơn Động Binh nhất. 171-E240 10/11/1967 80 TRẦN CÔNG CHẮT 1942 Nội Duệ - Tiên Sơn Chuẩn úy. C7-E230 15/6/1966 81 NGUYỄN PHƯƠNG CHẮT 1953 Võ Cường - Tiên Sơn Binh nhất. C8- D121- E236 21/7/1972 82 VŨ VĂN CHẤT 1945 Bố Hạ - Yên Thế Hạ sĩ. C37- E234 25/10/1967 83 NGUYỄN VĂN CHẮT 1947 Sông Hồ - Thuận Thành Binh nhất. C3 - E216 10/11/1967 84 NGUYỄN VĂN CHẮT Vũ Ninh - TX Bắc Ninh Binh nhất. C3 - E228 - F365 6/1/1966 85 THÂN VĂN CHANH 1944 Tân Mỹ - Yên Dũng Trung sĩ. E228 - F365 20/7/1972 86 NGUYỄN XUÂN CHANH 1937 Nhân Thắng - Gia Lương Thiếu úy. C203 - E282 21/6/1967 87 NGUYỄN ĐỨC CHÊM 1944 Phù Chẩn - Tiên Sơn Hạ sĩ. C12- E232 7/11/1966 134
  13. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 88 NGUYỄN HỮU CHI 1940 Hoàng Sơn - Tiên Sơn Hạ sĩ. C7 - E220 11/8/1967 89 NGUYỄN ĐỨC CHÍ 1942 Đại Đồng - Tiên Sơn Hạ sĩ. C5 - E230 1/6/1966 90 CHU VĂN CHI 1939 Tân An - Yên Dũng Hạ sĩ. C10 - D7 - E284 2/1/1968 91 HOÀNG VĂN CHIẾN Đại Thành - Gia Lương Hạ sĩ. C15 - E291 5/7/1972 92 CHU DANH CHIẾN 1945 Nội Duệ - Tiên Sơn Binh nhất . C11 - D4 - E275 2/9/1968 93 NGUYỄN VĂN CHIẾN 1940 Quang Thịnh - Lạng Giang Binh nhất . C1 - E280 27/12/1970 94 NGUYỄN VĂN CHIẾN 1942 Dục Tú - Từ Sơn Trung sĩ. Cảnh vệ sân bay Hòa Lạc 29/6/1967 95 BÙI VĂN CHÍNH 1940 Tân Lập - Gia Lương Hạ sĩ. C10 - D11 - Đ500 24/2/1969 96 TRẦN TRỌNG CHÍNH 1941 Thắng Lợi - Gia Lương Trung sĩ. C41 - D5 - E218 14/9/1968 97 ĐẶNG ĐỨC CHÍNH 1936 Liên Sơn - Tân Yên Binh nhất . C11 - D3 - E224 - F375 7/10/1970 98 NGUYỄN THẾ CHÍNH 1943 Vân Tường - Tiên Sơn Hạ sĩ . C2 - D7 - E284 5/5/1967 99 NGHIÊM XUÂN CHÍNH 1944 An Thịnh - Gia Lương Hạ sĩ . C1 - D94 - E278 15/5/1968 100 TRẦN VĂN CHIỀNG 1943 Đông Triết - Yên Dũng Hạ sĩ. C18 - E202 5/11/1967 101 TẠ ĐÌNH CHỜ 1942 Tân Lập - Gia Lương Thiếu úy .D81 - E238 22/2/1967 102 HOÀNG VĂN CHOÓNG 1941 Biện Sơn - Lục Ngạn Binh nhất. C5 - D2 - E256 30/12/1966 103 VŨ CHÍ CHỨ 1944 Đông Hội - Lục Nam Binh nhất. C156 -E225 - F365 21/5/1967 104 NGUYỄN BÁ CHỮ 1942 Xuân Cẩm - Hiệp Hòa Binh nhất. C4 - E228 - F365 3/9/1967 105 NGUYỄN XUÂN CHÚC Phúc Lương - Gia Lương Binh nhất. C3 - D25 - E218 15/3/1967 106 HOÀNG TRỌNG CHUẬT 1937 Phú Hòa - Yên Phong Hạ sĩ. C581 - E228 - F365 13/11/1965 107 BÙI VI CHUYỆN Quynh Phú - Gia Lương Trung sĩ. C3 - D5 - E218 8/6/1967 108 PHẠM VĂN CHUYỀN 1939 Nghĩa Trung - Việt Yên Hạ sĩ. C10 - D17 - E282 26/1/1970 109 NGUYỄN TIẾN CHUNG 1949 Mỹ Hưng - Gia Lương Binh nhì. C7 - D104 -E275 24/1/1972 110 ĐỖ CÔNG CHUNG 1944 Liên Bảo -Tiên Sơn Trung sĩ. C4 - E230 21/6/1968 111 NGUYỄN VĂN CHUỘNG 1937 Tham Lang - Lục Nam Hạ sĩ. C22 - D123 - E230 10/10/1972 112 LÊ VĂN DẦN 1935 Đại Lai - Gia Lương Binh nhất. C10 - D94 - E278 - F369 6/5/1967 113 NGUYỄN KIM DẦN 1942 Đình Bảng - Tiên Sơn Hạ sĩ. C15 - E256 6/9/1968 114 NGUYỄN XUÂN DẦN 1946 Hòa Bình - Hiệp Hòa Hạ sĩ . C5 - E228 - F365 28/7/1967 115 NGUYỄN HỮU DĨ 1939 Việt Hùng - Quế Võ Trung sĩ. C3 - E230 2/5/1968 116 PHẠM VĂN DĨ 1938 Giang Trung - Yên Dũng Binh nhất. D84 - E238 - F363 14/8/1965 117 VI VĂN DIM 1946 Đồng Tiến - Yên Thế Hạ sĩ. C3 - E216 10/11/1967 118 NGUYỄN QUANG DINH 1948 Tam Dị - Lục Nam Binh nhất. C154 - E225 - F365 4/8/1967 119 TRẦN TRỌNG ĐỌC Thắng Lợi - Gia Lương Binh nhất. C1 - D5 - E218 8/6/1967 120 TRẦN QUANG DOANH 1945 Giang Sơn - Gia Lương Binh nhất. C177 - D97 - F363 16/3/1968 121 NGUYỄN THẾ DOANH 1946 Đình Bảng - Tiên Sơn Hạ sĩ. C2 - E284 28/7/1968 122 NGUYỄN VĂN DỰ 1940 Long Châu - Yên Phong Hạ sĩ. C1 - E228 - F365 9/11/1966 123 NGUYỄN TRÍ DƯ 1944 Liên Sơn - Tân Sơn Hạ sĩ. C3 - E228 - F365 16/9/1966 124 NGÔ VĂN DƯ 1943 Tân Chi - Tiên Sơn Thiếu úy. C1 - D56 - E238 6/3/1971 125 TRẦN DANH DUYÊN 1938 Tân Lộc - Gia Lương Binh nhất. C10 - D94 - E278 - F369 4/5/1967 126 NGUYỄN ĐỨC DUNG 1942 Ngũ Thái - Thuận Thành Trung sĩ. C12 - E240 10/5/1972 127 NGÔ XUÂN DUNG 1947 Hương Lâm - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C14 - D105 -E280 30/4/1972 135
  14. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 128 NGUYỄN TIẾN DŨNG 1938 Phúc Sơn - Tân Yên Hạ sĩ. C2 - D88 - E274 16/2/1972 129 NGUYỄN VĂN DŨNG 1952 Gia Đông - Thuận Thành Binh nhất. D27 - E230 - F361 21/9/1969 130 PHẠM TIẾN DŨNG 1929 Tam Sơn - Yên Dũng Trung úy. D123 - E280 24/12/1970 131 ĐỖ HỒNG DUNG Đoàn Phong - Yên Phong Thượng sĩ. C6 - E233 9/10/1966 132 ĐỖ DANH DƯƠNG 1953 Hương Mai - Việt Yên Binh nhì. C12 - E240 6/7/1972 133 NGUYỄN HOA ĐÀ 1944 Đông Phong - Yên Phong Hạ sĩ. BTM - E230 15/6/1966 134 NGUYỄN TRỌNG ĐÁ 1953 Cao Đức - Gia Lương Binh nhì. C34 - D3 - E226 7/2/1972 135 NGUYỄN NGỌC ĐÀN 1944 Tam Đa - Yên Phong Trung sĩ. C2 - E228 - F365 7/9/1966 136 NGUYỄN CHÍ ĐÁN 1942 Lạc Vệ - Tiên Sơn Hạ sĩ. C12- E232 1/1/1966 137 NGUYỄN CHÍ ĐẢM 1944 Đại Tân - Quế Võ Binh nhất. E230 4/4/1965 138 NGUYỄN CHÍ ĐẢM 1944 Đại Tân - Quế Võ Binh nhất. C36 - E234 4/4/1965 139 NGUYỄN VĂN ĐẠM 1937 Quang Minh - Việt Yên Hạ sĩ. C104 - E210 17/1/1967 140 NGÔ VĂN ĐÃI 1938 Xuân Cẩn - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C3 - E216 10/11/1967 141 VŨ XUÂN ĐÃI 1947 Quỳnh Phú - Gia Lương Trung sĩ. B40 - D97 - E213 16/1/1968 142 VŨ XUÂN ĐÃI Quỳnh Phúc - Gia Lương Trung sĩ. D96 - E213 - F363 16/1/1968 143 NGÔ LƯƠNG ĐẠO 1946 Phú Lâm - Tiên Sơn Binh nhất. C11 - D13 - E224 14/8/1969 144 NGUYỄN TUẤN ĐẠO 1945 Phi Mô - Lạng Giang Trung sĩ. C76 - E282 27/12/1971 145 NGUYỄN VĂN ĐÀO 1943 Nhã Nam - Tân Yên Hạ sĩ. C105 - E210 28/9/1966 146 ĐỖ THẾ ĐẠO 1944 Phú Lân - Tiên Sơn Trung sĩ. C3 - E250 - QK3 12/9/1968 147 HÀ VĂN ĐẬU 1948 Phú Cường - Sơn Động Binh nhất. C3 - E227 23/6/1967 148 PHẠM VĂN ĐẮC 1938 Đức Thắng - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C37 - E232 15/9/1968 149 VŨ VĂN ĐẮC 1944 Tân Sỏi - Yên Thế Binh nhất. C2 - E213 - F375 19/6/1967 150 MAI TRỌNG ĐẮC 1945 Bằng Hành - Bắc Giang Binh nhì. C15A- D24 - E227 4/6/1972 151 NGUYỄN TUẤN ĐẠT 1940 Dương Đức - Lạng Giang Hạ sĩ. C11 - E213 16/11/1967 152 DƯƠNG QUỐC ĐẠT 1946 Đức Giang - Yên Dũng Hạ sĩ. E230 3/5/1970 153 VŨ XUÂN ĐẶT 1946 Trung Kinh - Gia Lương Binh nhất. C3 - D92 - E278 5/1/1968 154 NGUYỄN TIẾN ĐÁP 1938 Ngũ Thái - Thuận Thành Binh nhất. C3 - E230 27/5/1968 155 NGÔ KHANH ĐĂNG 1944 Dũng Liệt - Yên Phong Hạ sĩ. C4 - E230 30/5/1966 156 TRẦN VĂN ĐẢNG An Tập - Gia Lương Binh nhất. D14 - E218 24/3/1966 157 NGUYỄN VĂN ĐỂ 1945 Hòa Bình - Việt Yên Binh nhất. C7 - E230 23/5/1968 158 NGUYỄN VĂN ĐỀ 1948 Ninh Sơn - Việt Yên Binh nhì. C581 - E228 - F375 18/8/1965 159 NGUYỄN VĂN ĐIỂM 1951 Đại La - Gia Lương Binh nhì. E285 19/12/1972 160 NGUYỄN VĂN ĐIỀM Phấn Mễ - Phú Lương Binh nhất.C8 - D4 - E236 17/11/1967 161 NGUYỄN ĐÌNH ĐIỂN 1944 Tiến Lục - Lạng Giang Thượng sĩ. HL Dù BTM 12/2/1968 162 NGÔ VĂN ĐIỂN 1942 Triều Sơn - Sơn Động Hạ sĩ. E226 16/11/1967 163 NGUYỄN VĂN ĐIỀN 1951 Đại La - Gia Lương Binh nhì. D Bộ 72 - E285 19/12/1972 164 NGUYỄN VĂN ĐIỂN An Thịnh - Gia Lương Trung sĩ. C1 - D27 - E198 ĐCÔNG 11/3/1975 165 NGUYỄN MẠNH ĐIỀN 1946 Vũ Ninh - Bắc Ninh Trung sĩ. C1 - D34 - E591 16/2/1971 166 NGUYỄN VĂN ĐIỆP 1949 Lãng Ngâm - Gia Lương Binhnhất. C9 -D93- E278 -F367 12/5/1968 167 PHẠM ĐĂNG ĐỊCH 1944 Hiện Lâm - Tiên Sơn Thiếu úy. C11- D3 -E224 - F375 2/7/1971 136
  15. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 168 TẠ HỮU ĐÍCH 1939 Việt Đoàn -Tiên Sơn Thượng sĩ. E Bộ E238 20/9/1968 169 NGUYỄN VĂN ĐỊNH Châu Phong - Quế Võ Trung sĩ. C2 - E241 17/1/1969 170 NGUYỄN QUANG ĐỊNH 1948 Cam Dị - Lục Nam Binh nhất. C154 - E22 4/8/1967 171 NGUYỄN VĂN ĐÍNH 1944 Văn Môn - Yên Phong Hạ sĩ.C11 - D11 - E280 29/5/1967 172 ĐÀO VĂN ĐỖ 1947 Hòa Bình - Yên Phong Hạ sĩ. C32 - E280 20/8/1968 173 NGUYỄN THỊ ĐỖ 1954 Đĩnh Trì - Lạng Giang Binh nhất . C14 - E261 - F361 19/12/1972 174 NGUYỄN ĐẮC ĐỘ 1946 Liên Sơn - Tiên Sơn Hạ sĩ. C502 - E210 19/12/1966 175 NGUYỄN CÔNG ĐỘ 1939 Gia Động - Thuận Thành Binh nhất. D4 - E261 LỮ 368 20/5/1965 176 ĐỖ QUANG ĐỘ 1937 Kiếu Bão - Tiên Sơn Trung Sĩ. A37 - CỤC KT 27/3/1970 177 NGUYỄN VĂN ĐÔNG 1945 Quốc Tuấn - Hiệp Hòa Binh nhất. C40 - E232 - F367 25/4/1967 178 ĐẶNG VĂN ĐỐNG 1942 Dũng Liệt - Yên Phong Binh nhất. C5 - E230 30/5/1966 179 NGÔ ĐỨC ĐỒNG 1939 Phúc Tuynh - Tiên Sơn Chuẩn Úy.C574 - E226 24/10/1967 180 NGUYỄN THÀNH ĐÔNG 1943 Minh Đức - Việt Yên Thượng sĩ. C574 - E226 8/7/1967 181 PHẠM VĂN ĐẠT 1944 Chí Quả - Thuận Thành Hạ sĩ. D28 - F367 19/3/1970 182 NGUYỄN XUÂN ĐỐC Mai Đình - Hiệp Hòa Binh nhất. C3 - D223 9/10/1966 183 BÙI ĐỨC ĐOÀN 1953 Tân Tiến - Gia Lương Thượng sĩ.C14 - D5 - E198 ĐCÔNG 10/3/1975 184 THÂN VĂN ĐOAN 1942 Đông Sơn - Yên Thế Hạ sĩ.C1 - D82 - E591 20/12/1970 185 NGUYỄN VĂN ĐOAN 1943 Long Châu - Yên Phong Hạ sĩ. C575 - E216 21/9/1966 186 NGÔ XUÂN ĐOÀI 1938 Đại Thành - Hiệp Hòa Hạ sĩ.C102 -E210 9/5/1968 187 TRƯƠNG VĂN ĐỨC 1945 Quốc Tuấn - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C2 - D69 - E275 16/8/1968 188 NGUYỄN DUY ĐỨC 1938 Minh Đạo - Tiên Sơn Trung sĩ. C4 - E230 21/6/1968 189 NGUYỄN VĂN ĐỨC 1932 Minh Đức - Việt Yên Chuẩn úy. D3 - E238 29/4/1967 190 NGUYỄN VĂN ĐỨC Việt Ngọc - Tân Yên Thiếu úy.E233 9/10/1966 191 TRẦN VĂN ĐỨC 1942 Đại Tân - Quế Võ Trung sĩ. C526 - E282 1/11/1966 192 TRẦN VĂN ĐỨC 1943 Đại Tập - Quế Võ Trung sĩ. C12 - E232 1/1/1966 193 NGUYỄN CÔNG ĐỰNG 1948 Long Châu - Yên Phong Binh nhất. C24 -E921 22/11/1966 194 NGUYỄN VĂN ĐƯỢC 1936 Hòa Long - Yên Phong Trung úy. BAN TM E282 20/5/1970 195 THÂN VĂN ĐƯỜNG Hồng Thãi - Việt Yên Hạ sĩ. C32 - E234 6/5/1972 196 NGUYỄN VĂN È 1945 Ung Châu - Yên Phong Hạ sĩ. C2 - E228 14/9/1976 197 ĐỖ ĐỨC GỌT 1947 Ngọc Xà - Quế Võ Binh nhất. C32 - 100 ĐOÀN 500 14/5/1969 198 NGUYỄN ĐỨC GIÁ 1945 Minh Đức - Tiên Sơn Hạ sĩ. C40 - D99 - E232 14/4/1972 199 NGUYỄN CÔNG GIA 1945 Văn Tường - Tiên Sơn Trung sĩ. C14 - D105 - E280 12/3/1972 200 NGUYỄN TRUNG GIẢ 1943 Binh Sơn - Việt Yên Binh nhất. CCH - E228 - F365 21/9/1966 201 LƯU VĂN GIẢM 1952 Khám Lạng - Lục Nam Binh nhì. C12 - D128 - E226 10/1/1972 202 ĐỖ VIẾT GIÁP 1948 Trung Chính - Gia Lương Binh nhất 30/8/1967 203 ĐỖ HỒNG GIANG Đông Phong - Yên Phong Thượng sĩ. C6 - E233 9/10/1966 204 NGUYỄN MINH GIẢNG 1944 Hoàng Long - Yên Phong Hạ sĩ. C7 - E230 4/5/1968 205 ĐINH GIANG Tiên Lãng - Gia Lương Đại úy. E BỘ E 233 9/10/1966 206 LÊ XUÂN GIỚI Thái Bảo - Gia Lương Binh nhất. C6 - D93 - E278 - F369 5/8/1967 207 NGUYỄN NGỌC HÀ 1952 Tân Thành - Phú Lương Binh nhất. C1 - E280 4/6/1972 137
  16. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 208 NGUYỄN VĂN HÀ 1948 Trung Chính - Gia Lương Binh nhất. C2 - D5 - E282 30/8/1967 209 NGUYỄN DUY HÀN 1937 Nghĩa Trang - Lạng Giang Binh nhất. C197 - E260 15/12/1967 210 NGUYỄN TUYỂN HẤN 1935 Chí Phương - Tiên Sơn Trung sĩ . C6 - E230 11/5/1968 211 NGUYỄN VIẾT HÃN 1946 Hiến Vân - Tiên Sơn Hạ sĩ . C7 -E230 10/7/1967 212 NGUYỄN THANH HẢI 1941 Thái Bảo - Gia Lương Binh nhất. C6 - D91 E278 2/7/1968 213 DƯƠNG VĂN HAI 1936 Đồng Cốc - Lục Ngạn Binh nhất. C14-E213 17/9/1967 214 NGUYỄN NGỌC HẢI 1945 Vạn An - Yên Phong Binh nhất. C7-E274 14/11/1966 215 NGUYỄN ANH HẢI 33 Phố Ngõi - Bắc Giang Trung sĩ. Ban TM-E241 10/1/1969 216 NGUYỄN VĂN HẬU 1942 Giang Sơn - Gia Lương Hạ sĩ. C1-D56-E238 6/3/1971 217 TRẦN VĂN HẠT 1941 Hòa Long - Yên Phong Trung sĩ. C2-E228-F365 21/9/1966 218 NGUYỄN VĂN HÁT 1949 Trung Chính - Gia Lương Binh nhất. C2-E220 19/12/1967 219 DƯƠNG MINH HẠC 1943 Châu Minh - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C3-D92-E278 28/7/1968 220 DIÊM ĐĂNG HẠT 1945 Vân Hà - Việt Yên Hạ sĩ. C751-E216 19/6/1967 221 NGUYỄN VĂN HANH 1946 Đông Nguyên - Tiên Sơn Thượng sĩ. D123-E230 13/12/1972 222 NGUYỄN VĂN HANH 1943 Liên Bảo - Tiên Sơn Binh nhất. C7-E230 12/5/1967 223 VŨ QUANG HẠNH 1946 Tân Lãng - Gia Lương Binh nhất. C121-E216 30/5/1967 224 VŨ ĐỨC HẠNH Việt Ngọc - Tân Yên Binh nhất. C176-F363 1/1/1968 225 TRẦN QUANG HANH 1947 Đông Quang - Tiên Sơn Binh nhất. C12-D11-E280 7/3/1968 226 TỐNG VĂN HẠNH 1943 Trung Sơn - Việt Yên Binh nhất. C5 AM-E282 23/9/1967 227 NGUYỄN TẤN HỴ 1935 Đại Thành - Gia Lương Binh nhất. C5-D2-E256 21/8/1967 228 NGUYỄN ĐÌNH HỈN 1944 Bắc Lương - Lục Nam Chuẩn úy. D71-E285 1/11/1966 229 NGUYỄN VĂN HIỀN 1953 Đĩnh Trà - Lạng Gang Binh nhì. C7 Công Binh-E236 9/7/1972 230 TRẦN VĂN HIỀN 1943 Phong Khê - Yên Phong Thượng sĩ. C7-E230 30/7/1966 231 NGUYỄN VĂN HIỂU 1940 Thắng Lợi - Hiệp Hòa Binh nhất. C177-97-F363 16/3/1968 232 NGUYỄN HUY HIỂU 1940 Xuân Lâm - Thuận Thành Hạ sĩ. C33-D17-E224-F375 11/12/1969 233 TRỊNH XUÂN HIẾU 1939 Đông Đạt - Phù Lương Binh nhất. C11-D7-E284 17/2/1971 234 TÔ VĂN HIỆU 1945 Đèo Gia - Lục Ngạn Binh nhất. C3-E232-F367 11/4/1966 235 NGUYỄN SỸ HÒN 1939 Phú Hòa - Yên Phong Trung sĩ. BHC-E250 10/1967 236 NGUYỄN TÀI HÒM 1949 Giàng Liên - Quế Võ Trung sĩ. C3-E250 30/9/1967 237 NGUYỄN TRỌNG HỌC 1942 Tân Chi - Tiên Sơn Hạ sĩ. C40-E232 14/4/1972 238 LÊ VĂN HỒI 1942 Thịnh Đức - Gia Lương Binh nhất. C177-E213 22/6/1967 239 NGUYỄN VĂN HÒA 1947 Quang Thịnh - Lạng Giang Binh nhất. C101-E210-F367 14/5/1968 240 NGUYỄN VĂN HÒA 1939 Tiên Phong - Hiệp Hòa Binh nhất. C8-D94-E278 16/5/1968 241 PHẠM NGỌC HÒA Nghĩa Khê - Tiên Sơn Chuẩn úy. D17-E244-F367 28/12/1971 242 VŨ VĂN HÒA 1945 Tiên Mỹ - Yên Dũng Hạ sĩ. C12-D7 Đoàn 500 8/12/1968 243 HOÀNG NGỌC HÒA 1939 Ngọ Xá - Quế Võ Chuẩn úy. C502-E210 22/1/1967 244 NGUYỄN VĂN HÒA 1948 Quỳnh Phú - Gia Lương Binh nhất. C3-D25-E218 15/3/1967 245 NGUYỄN VĂN HÒA Vũ Ninh - Bắc Ninh Binh nhất. D1-E241 31/10/1965 246 VƯƠNG QUỐC HOÀN 1940 Đại Thành - Gia Lương Binh nhất. C25-E213-F375 22/6/1967 247 ĐINH GIA HOÁN 1947 Thanh Xuân - Sơn Động Binh nhất. C10-D4-E282 9/3/1970 138
  17. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 248 NGUYỄN ĐÌNH HOÀN 1945 Tiền An - Bắc Giang Binh nhất. C3-E228-F365 14/9/1966 249 HOÀNG VĂN HỢP 1944 Tiên Hưng - Lục Nam Binh nhất. C156-E225 21/5/1967 250 NGUYỄN XUÂN HỒNG 1944 Bích Sơn - Việt Yên Hạ sĩ. C3-D39-E230 27/2/1971 251 NGUYỄN XUÂN HỒNG 1954 Hương Vĩ - Yên Thế Binh nhì. 173-E210-F363 13/9/1972 252 VŨ QUANG HỒNG 1940 Bình Định - Gia Lương Hạ sĩ. C27-D2-E256 29/8/1967 253 CHỬ VĂN HỒNG 1937 Đồng Quan - Tiên Sơn Hạ sĩ. C37-E232 15/9/1968 254 TẠ VĂN HỒNG 1947 Quảng Minh - Việt Yên Binh nhì. C585-E228-F365 26/8/1965 255 VŨ QUANG HỒNG 1940 Bình Định - Gia Lương Hạ sĩ. C7-D2-E256 28/6/1967 256 BÙI ĐÌNH HOÀNH 1947 Mỹ Đô - Bắc Giang Binh nhất. C5-E282 21/9/1967 257 NGUYỄN ĐỨC HỮU 1946 Xuân Hương - Lạng Giang Hạ sĩ. C2-E228-F365 7/9/1966 258 NGUYỄN TUYÊN HUẤN 1935 Chi Phương - Tiên Sơn Trung sĩ. C6 11/5/1968 259 NGUYỄN XUÂN HUYÊN 1944 Quốc Tuấn - Hiệp Hòa Binh nhất. C15-E256 12/5/1967 260 ĐỖ BÁ HUYỀN 1939 Đại Đồng - Tiên Sơn Hạ sĩ. C50-D190-E284 19/4/1972 261 NGUYỄN VĂN HÙNG 1945 Nội Duệ - Tiên Sơn Hạ sĩ. C7-E230 23/5/1968 262 TRẦN MẠNH HÙNG 1947 Minh Đức - Tiên Sơn Thượng sĩ. C10-D57-E284 28/1/1970 263 NGUYỄN VĂN HÙNG 1945 Nội Duệ - Tiên Sơn Hạ sĩ. 23/5/1968 264 LÝ VĂN HƯỞNG 1951 Huyền Sơn - Lục Ngạn Binh nhất. C11-D120-E284 1/7/1972 265 NGUYỄN VĂN HƯƠNG 1947 Thái Sơn - Hiệp Hòa Binh nhất. C2-E230 6/10/1968 266 NGUYỄN VĂN KẾ 1949 Quỳnh Phú - Gia Lương Binh nhất. C3-D25-E218 15/3/1967 267 NGÔ VĂN KẾT 1944 Song Vân - Tân Yên Binh nhất. C2-E228-F365 21/9/1966 268 CHU VĂN KỶ 1947 Quyết Thắng - Sơn Động Binh nhất. C517-D25-F363 22/11/1966 269 NGÔ ĐĂNG KÝ 1943 Việt Tiến - Việt Yên Hạ sĩ. C156-D24-E227 9/6/1972 270 DƯƠNG THẾ KỲ 1942 Nội Hoàng - Yên Dũng Hạ sĩ. C11-E227 25/5/1967 271 ĐỖ HỮU KỲ 1947 Hồng Phong - Tân Yên Binh nhất. C2-D23-E241 18/6/1968 272 NGUYỄN ĐĂNG KIM 1946 Quang Tiến - Tân Yên Binh nhất. C2-E250 6/1967 273 VŨ THỌ KIÊM 1945 Tiên Vân - Tiên Sơn Hạ sĩ. C37-E232 15/9/1968 274 NGUYỄN ĐÌNH KIỂN 1935 Đông Cứu - Gia Lương Binh nhất. C3-E227 11/1966 275 TRẦN VĂN KIÊN 1947 Minh Tân - Gia Lương Binh nhì. C2-D25-E218 4/11/1966 276 NGUYỄN TRUNG KIÊN 1942 Khắc Liên - Từ Sơn Binh nhất. D81-E238 29/11/1965 277 ĐỖ TRỌNG KÍNH 1949 Hoài Thượng - Thuận Thành Trung sĩ. C3-E230 3/5/1970 278 PHẠM CHÍ KÍNH 1940 Dũng Tiến - Yên Dũng Thượng sĩ. C2-E228-F365 21/9/1966 279 BÙI VĂN KÍP 1943 Hòa Long - Yên Phong Trung sĩ. C4-E228-F365 3/9/1967 280 TRẦN ĐÌNH KHÁ 1935 Cẩm Hưng - Tiên Sơn Thượng sĩ. D Bộ 81-E238 24/4/1967 281 ĐINH VIẾT KHẢ 1940 Lãng Ngân - Gia Lương Hạ sĩ. C177-E213 22/6/1967 282 NGUYỄN ĐĂNG KHA 1936 Quảng Phú - Gia Lương Binh nhì. C12-E213-F365 17/11/1965 283 LÊ VĂN KHA Cảnh Hưng - Tiên Sơn Thượng sĩ. C37-D106-E236 6/11/1973 284 NGUYỄN VĂN KHẢM 1943 Hà Phát - Lục Ngạn Binh nhất. D213 14/5/1968 285 GIÁP VĂN KHÁNH 1945 Vinh Quang - Tân Yên Binh nhất. D87-E274 2/9/1967 286 TRẦN KHÁNH 1946 Đình Bảng - Tiên Sơn Binh nhất. C3-E232-F367 15/3/1966 287 ĐINH VĂN KHÁNH 1940 Bằng An - Quế Võ Binh nhất. C14-E250 5/1/1967 139
  18. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 288 NGÔ THẾ KHANH 1947 Dũng Liệt - Yên Phong Hạ sĩ. C5-E230 4/5/1968 289 ĐẶNG XUÂN KHANH 1943 Hòa Bình - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C12-D11-F230 9/5/1968 290 ĐOÀN NGỌC KHANH 1948 Xuân Hương - Yên Thế Trung sĩ. C15A-D24-E227 4/6/1972 291 NGUYỄN VĂN KHÁNH 1943 Hàm Sơn - Yên Sơn Hạ sĩ. C574-E226 5/11/1967 292 HOÀNG VĂN KHÍ 1954 Chùa Sơn - Sơn Động Binh nhất. C11-D15-E284 9/6/1972 293 CHU KHẮC KHIẾT 1940 Trung Giang - Tiên Sơn Hạ sĩ. C15-D66-E275 15/5/1968 294 NGÔ QUANG KHIẾT 1946 Hưng Lam - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C14-E256 30/6/1967 295 PHẠM VĂN KHỔN 1944 Trung Kinh - Gia Lương Binh nhất. C3-D92-E278 4/1/1968 296 MẠC VĂN KHÔI 1942 Đức Thắng - Hiệp Hòa Binh nhì. C583-E228-F365 22/8/1965 297 NGUYỄN ĐỨC KHÓA 1948 Thịnh Đức - Gia Lương Binh nhất. D93-E278-F369 5/8/1967 298 NGUYỄN ĐỨC KHOA 1948 Thịnh Đức - Gia Lương Binh nhất. C6-D93-E278 5/8/1967 299 ĐINH VIẾT KHOA 1940 Lãng Ngâm - Gia Lương Hạ sĩ. C177-E213 22/6/1967 300 TRẦN KHẮC KHOAN 1933 Liên Bảo - Tiên Sơn Trung úy. D94-E278-F369 4/5/1967 301 NGUYỄN XUÂN KHOÁT Phượng Hoàng - Tiên Sơn Hạ sĩ. C3-E216 10/11/1967 302 TRẦN VĂN KHU 1943 Hợp Thịnh - Hiệp Hòa Trung sĩ. C357 Đoàn 400 14/5/1969 303 TRẦN VIẾT LA 1947 Thăng Cương - Yên Dũng Binh nhất. C10-D94-E278-F369 4/5/1967 304 LÊ ĐÌNH LẠC 1942 Châu Khê - Tiên Sơn Hạ sĩ. C7-E230 15/6/1966 305 NGUYỄN VĂN LẠC 1947 Văn Tương - Tiên Sơn Binh nhất. C11-D4-E275 2/9/1968 306 ĐỖ ĐÌNH CHUYỂN 1942 Cảnh Hưng - Tiên Du Trung sĩ. D73-E285-F363 21/1/1967 307 LÊ VĂN LÂN 1944 Quảng Tân - Tân Yên Binh nhất. D8-E238 12/10/1966 308 HOÀNG THẾ LÃN Hùng Sơn - Lương Sơn Binh nhất. C14-E213-F375 21/6/1967 309 NGUYỄN NHÂN LẠN 1942 Tôn Tri - Tiên Sơn Binh nhất. C40-E232 25/4/1967 310 NGUYỄN MỘNG LÂN 1944 28 Trần Phú - Từ Sơn Trung sĩ. C7-E230 25/5/1968 311 TẠ VĂN LẠNG 1938 Quảng Ninh - Việt Yên Binh nhất. C5-E218 9/7/1968 312 VŨ ĐÌNH LÂM 1939 An Tập - Gia Lương Binh nhất. C2-D5-E282 30/8/1971 313 NGUYỄN HỮU LÂM 1942 Tú Đức - Quế Võ Trung sĩ. C10-E230 15/6/1966 314 TRẦN THẾ LÂM 1944 Liên Bảo - Tiên Sơn Hạ sĩ. C1-D71-E285-F363 8/1968 315 NGUYỄN LÃI 1947 Phù Chuẩn - Tiên Sơn Binh nhất. C4-E230 21/6/1968 316 NGUYỄN XUÂN LAI 1947 Tương Giang - Tiên Sơn Trung sĩ. C4-E230 3/7/1970 317 HOÀNG VĂN LAI 1942 Xuân Cẩm - Hiệp Hòa Chuẩn úy. E Bộ-F238 11/9/1967 318 NGUYỄN ĐÌNH LAI 1943 Ngọc Xã - Quế Võ Chuẩn ủy. C575-E216 21/9/1966 319 THÂN VĂN LAI 1944 Tiên Phong - Yên Dũng Trung sĩ. C6-E228-F365 5/9/1966 320 DƯƠNG ĐỨC LAI 1940 Hòa Bình - Tên Yên Binh nhất. C581-E228-F365 13/11/1965 321 NGUYỄN QUANG LAU 1944 Đại Phúc - Quế Võ Thượng sĩ. BKT-E236 24/12/1972 322 HẦU VĂN LẦU Đồng Cốc - Lục Ngạn C15-E213-F375 7/7/1967 323 NGUYỄN ĐỨC LẬP 1941 Trung Nghĩa - Yên Phong Thượng sĩ-D82-E591 21/11/1970 324 ĐINH VĂN LÁP 1945 Tân Hòa - Lục Ngạn Binh nhất. C3-E227 23/6/1967 325 DƯƠNG VĂN LÊ 1943 Hòa Bình - Yên Phong Chuẩn úy. C16-E228-F365 13/4/1972 326 VŨ THIỆN LÝ 1948 Vạn Ninh - Gia Lương Binh nhất. C5-D93-E278-F367 12/5/1968 327 DƯƠNG VĂN LÝ 1941 Yên Phụ - Yên Phong Chuẩn úy. C16-E228 13/4/1972 140
  19. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 328 ĐINH HỮU LIÊM 1939 Đại Than - Gia Lương Binh nhất. C3-D96-E213 16/1/1968 329 NGUYỄN VĂN LIÊN 1941 Vạn An - Yên Phong Hạ sĩ. C9-D3-E278-F367 12/5/1968 330 DƯƠNG ĐỨC LIỄN 1938 Yên Lư - Yên Dũng Chuẩn úy C2-E228-F365 7/9/1966 331 DƯƠNG NGÔ LIÊN 1945 Tân Sơn - Tân Yên Trung sĩ. D81-E238 26/7/1968 332 TRẦN QUỐC LỊCH 1944 Đông Việt - Yên Dũng Hạ sĩ. C5-E223 24/10/1965 333 NGUYỄN VĂN LĨNH 1942 Minh Xã - Thuận Thành Trung sĩ. C2-D101-E280 28/12/1971 334 BÙI TRỌNG LỘ 1940 Võ Cường - Tiên Sơn Thiếu úy. C11-D13-E250 19/7/1972 335 NGUYỄN VĂN LỘ 1945 Văn Chung - Việt Yên Hạ sĩ. C12-D57-E284 13/6/1972 336 NGUYỄN VĂN LÔ 1942 Việt Đoàn - Tiên Sơn Hạ sĩ. C3-D57-E284 19/2/1968 337 ĐỖ VĂN LỘC 1947 Cổ Lũng - Phú Lương Binh nhất. C4-E230 21/6/1968 338 ĐẶNG ĐÌNH LỘC 1941 Văn Môn - Yên Phong Hạ sĩ. E Bộ - E278 4/5/1967 339 NGUYỄN VĂN LỘC 1937 Toàn Thắng - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C37-E232 15/9/1968 340 PHẠM ĐÌNH LỢI 1946 Đông Quang - Tiên Sơn Hạ sĩ. C41-E232 22/8/1967 341 ĐỖ TRỌNG LỢI 1935 Cương Lập - Tân Yên Hạ sĩ. C7- E230 20/3/1971 342 NGÔ VĂN LỢI 1948 Quảng Phú - Gia Lương Binh nhất. C9-D93-E278 12/5/1968 343 NGUYỄN KHẮC LỢI 1940 Song Giang - Gia Lương Binh nhất. C3-D92-E278 4/1/1968 344 VŨ HẮC LỢI 1942 Cẩm Lý - Lục Nam Binh nhất. C36-E234 4/4/1965 345 NGUYỄN THẠC LỢI 1953 Đình Bảng - Tiên Sơn Binh nhất. C1-D71-E285 24/5/1972 346 NGUYỄN VĂN LONG 1948 Văn Tương - Tiên Sơn Binh nhất. C11-D4-E275 2/9/1968 347 PHẠM ĐÌNH LONG 1947 Chiến Thắng - Tân Yên Hạ sĩ. C2-E250-QK3 9/1967 348 ĐÀO QUANG LONG 1943 Quang Trung - Tân Yên Trung sĩ. C12-D7-E284 2/7/1972 349 TRƯƠNG ĐÌNH LONG 1943 Đại Hòa - Tân Yên Chuẩn úy.Ban HC E234 31/12/1972 350 ĐÀO VĂN LỘNG Chi Phương - Tiên Sơn Binh nhất. E233 2/12/1966 351 HOÀNG VĂN LỰ 1943 Chí Linh - Yên Dũng Binh nhất. C3-E250 12/7/1968 352 NGUYỄN VĂN LỰC 1940 Phượng Hoàng - Tiên Sơn Binh nhất. C5-E262 12/1966 353 NGUYỄN CÔNG LỤC 1938 Lạc Vệ - Tiên Sơn Binh nhất. C571-E216 19/6/1967 354 NGUYỄN CÔNG LỰC 1947 Khắc Niệm - Tiên Sơn Hạ sĩ. C575-E216 11/8/1966 355 TRẦN VĂN LƯU 1939 Việt Lập - Tân Yên Hạ sĩ. C5-E234 29/6/1964 356 GIÁP VĂN LƯU 1944 Hồng Giang - Lục Ngạn Hạ sĩ. D82-E591 20/12/1970 357 LÊ VĂN LUÂN 1944 Quang Tân - Tân Yên Binh nhất. D84-E238 12/10/1966 358 NGÔ VIẾT LUẬN 1940 Liên Son - Triệu Sơn Trung sĩ. D61-E236 12/5/1966 359 ĐỖ VĂN LUẬT 1940 Thượng Lâm - Việt Yên Hạ sĩ. C3-D121-E236 12/11/1972 360 LÊ VĂN LUYỆN 1945 Phúc Lâm - Tiên Sơn Hạ sĩ. C1-E233 6/6/1968 361 TRẦN HUY LUNG 1940 Cảnh Hưng - Tiên Sơn Binh nhất. C15-D66-E275 18/5/1968 362 NGUYỄN VĂN LƯỚC 1943 Bích Sơn - Việt Yên Binh nhất. C1-E228-F365 9/11/1966 363 NGUYỄN VĂN LƯỢT 1947 Vũ Cường - Tiên Sơn Binh nhất. C575-E216 21/9/1966 364 NGUYỄN THANH LƯỢNG 1945 Liên Bảo - Tiên Sơn Hạ sĩ. C37-E234 25/10/1967 365 NGUYỄN HỮU LUỠNG 1944 Việt Đoàn - Tiên Sơn Binh nhất. C7-E230 23/5/1968 366 ĐỖ TRỌNG LƯỢNG Trung Lương - Gia Lương Thượng sĩ. C2-D96-E213 7/7/1967 367 DƯƠNG VĂN MẠN 1947 Tiên Sơn - Việt Yên Trung sĩ. C2-E230 3/5/1970 141
  20. HUYỀN THOẠI HÀ NỘI - ĐIỆN BIÊN PHỦ TRÊN KHÔNG Năm Ngày TT Họ và tên Quê quán Chức vụ - Đơn vị sinh hi sinh 368 NGUYỄN KHẮC MẤN 1943 Yên Sơn - Lạng Giang Trung sĩ. E284 2/7/1968 369 NGUYỄN VĂN MÃO 1940 Đức Thắng - Hiệp Hòa Binh nhất. D94-E287-F369 4/5/1967 370 HOÀNG VĂN MÁT 1945 Đức Long - Quế Võ Hạ sĩ. C10-D7 12/6/1969 371 NGUYỄN THẾ MẬU 1935 Xóm Soai - Tân Yên Binh nhất. D84-E238 28/9/1966 372 HỨA VĂN MẠC 1941 Phú Nhuận - Lục Ngạn Binh nhì. E237 11/9/1972 373 NGUYỄN HỮU MẠC 1943 Duy Phong - Tân Yên Binh nhất. C3-E234 29/6/1964 374 LÃNH ĐỨC MẠNH 1948 Biển Động - Lục Ngạn Binh nhất. C3-E232-F367 11/4/1966 375 HOÀNG VĂN MÉN 1948 Tam Tích - Yên Thế Binh nhất. C10-E230 15/6/1966 376 LÀ NGỌC MY 1944 Việt Lập - Tân Yên Binh nhất. HC-E228-F365 31/7/1965 377 NGUYỄN VĂN MỲ 1938 Văn Tương - Tiên Sơn Trung sĩ. C5-E230 4/5/1968 378 PHẠM NGỌC MỸ 1940 Mỹ Thái - Lạng Giang Chuẩn úy. C2-E275 19/7/1966 379 NGUYỄN NGỌC MỸ 1946 Chí Yên - Yên Lãng Hạ sĩ. C3-D7-E284 2/11/1967 380 NGUYỄN VĂN MIỄN Hưng Đạo - Quế Võ Binh nhất. C202-E282 21/7/1966 381 NGUYỄN THỊ MIÊN 1954 Dân Chủ - Bắc Giang Binh nhì. C10-E252 12/7/1972 382 NGUYỄN VĂN MINH 1939 Ninh Xá - Thuận Thành Trung sĩ. D5-E218 5/5/1970 383 NGUYỄN VĂN MINH 1947 Mỹ Thái - Hiệp Hòa Thiếu úy.C573-E243-F367 25/7/1972 384 NGUYỄN VĂN MINH 1942 Vũ Xá - Lục Nam Trung sĩ. C172-E290-F363 25/5/1972 385 NGUYỄN THẾ MINH 1937 Dũng Tiến - Yên Dũng Thiếu úy. C101-E210 7/8/1968 386 THÂN ĐỨC MỘC 1946 Hòa Bình - Việt Yên Trung sĩ. C2-D372 6/12/1967 387 TRỊNH BÁ MỘC 1943 Thịnh Đức - Gia Lương Trung sĩ. C9-F367 16/7/1972 388 NGÔ THỊ MỦN 1947 Hòa Bình - Hiệp Hòa Binh nhất. CCH Trường SQPK 26/3/1967 389 THĂNG VĂN MƯU Đông Nguyên - Tiên Sơn Thiếu úy. E233 9/10/1966 390 NGUYỄN VĂN MUÔN 1938 Hòa Long - Yên Phong Hạ sĩ. C6-D93-E278 5/8/1967 391 NGUYỄN HOÀNG MƯỜI 1946 Bích Sơn - Việt Yên Binh nhất. CAM E230 21/9/1968 392 NGUYỄN THẠC MƯỜI 1941 Đình Bảng - Tiên Sơn Thiếu úy. C6-E228-F365 6/6/1967 393 LÊ CÔNG NĂM 1944 Mai Định - Hiệp Hòa Binh nhất. C2-E228-F365 21/9/1966 394 TRẦN HỮU NĂM 1948 An Thịnh - Gia Lương Binh nhất. C1-D94-E278 16/5/1968 395 NGUYỄN VĂN NAM 1947 Vũ Cường - Tiên Sơn Binh nhì. C3-E230 15/6/1965 396 ĐINH VĂN NĂNG 1945 Mai Đình - Hiệp Hòa Hạ sĩ. E bộ-F238 11/2/1967 397 NGÔ VĂN NĂNG 1941 Việt Lập - Tân Yên Hạ sĩ. E238 14/9/1967 398 NGUYỄN BÁ NĂNG 1939 Hòa Bình - Lục Nam Thượng sĩ. Đội dù BTM 30/3/1968 399 NGUYỄN VĂN NĂNG 1944 Hoàng An - Hiệp Hòa Hạ sĩ. C10-D18-E243 23/1/1972 400 NGUYỄN VĂN NĂNG 1939 Việt Ngọc - Tân Yên Hạ sĩ. D Bộ-E285 11/12/1972 401 NGUYỄN VĂN NỞ 1943 Đông Côi -Thuận Thành Trung sĩ. C1-E230 30/7/1968 402 HOÀNG TIẾN NỘI Nghĩa Phương - Lục Nam C386-E252 9/10/1967 403 LÝ VĂN NÔNG 1941 Phương Sơn - Lục Ngạn Binh nhất. C177-E240 16/11/1967 404 NGÔ QUÝ NHÂN 1945 Đại Từ - Hiệp Hòa Hạ sĩ. D1-E243-F367 4/12/1972 405 TRẦN ĐỨC NHẬN 1939 Hưng Đạo - Quế Võ C571-E216 3/8/1967 406 ĐOÀN VĂN NHẪN 1947 Trung Kinh - Gia Lương Binh nhất. D93-E278 4/1/1968 407 ÂU THANH NHÀN 1939 Thắng Lợi - Đại Từ Chuẩn úy. C102-E210 7/5/1968 142
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2