ĐẠ I HỌ C THÁI NGUYÊN
TRƯ NG Đ I HỌ C SƯ PHẠ M
-------------@& ? ---------------
Trầ n Thị ơ ng Lam
ĐIỀ U TRA, ĐÁNH GIÁ TẬ P ĐOÀN CÂY THỨ C ĂN
GIA SÚC HIỆ N CÓ Ở XÃ HÀ HIU HUYN BA B
TNH BC KN
Chuyên nnh: Sinh thái hc
s: 60-42-60
LUN VĂN TH C S SINH HỌ C
N I HƯ NG DẪ N KHOA HỌ C:
PGS.TS HOÀNG CHUNG
THÁI NGUYÊN NĂM 2007
LI CAM ĐOAN
i xin cam đoan. Đây là công trình nghiên cu ca riêng tôi, các s liu, kết
qu nêu trong lun văn là trung thc và c a tng ai công b trong bt kng trình
nào khác.
Tác gi
Trn Th ơ ng Lam
LI CM Ơ N
i xin tỏ lòng biế t ơ n sâu sắ c tớ i thày giáo PGS - TS Hoàng Chung đã tn
tình hư ng dẫ n để tôi có th hoàn thành luậ n văn này.
i xin cám ơ n Tiế n s Ngọ c Công cùng toàn thể các thầ y giáo, các
cán bộ , nhân viên khoa Sinh trư ng Đạ i họ c phạ m Thái Nguyên. Xin m ơ n
cán bộ , nhân viên phòng thí nghim Trung m - Trư ng Đ i h c Nông m Thái
Nguyên bạ n đồ ng nghiệ p đã độ ng viên giúp đỡ i trong su t thờ i gian h c
tậ p, nghiên c u khoa họ c.
Nhân đâyi cũng xin m ơ n S Giáo Dc Đào To Thái Nguyên, Phòng
Giáo Dụ c Đào Tạ o Phổ Yên, Trung tâm KTTH HN & Giáo dụ c thưng xuyên
Ph Yên đã giúp đ tôi trong quá trình nghiên cứ u đ tài!
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 9 năm 2007
c gi
Trn Th ơ ng Lam
NHNG CH VIT TT
CTV: Cộ ng tác viên
DS : Dạ ng số ng
ĐVTA: Đơ n vị thc ăn
HTX : Hp tác xã
NC: Nghiên cứ u
PTNT: Phát triể n nông thôn
TS : Tổ ng số
VCK: Vậ t ch t khô
DANH MC CÁC BNG
Bng 1.1: S n lư ng VCK và ch t lư ng nhng loi c trên vùng đt thp o
45 ngày ct.
Bng 1.2: Sn ng VCK ca c Ghinê tía ct sau 30 ngày.
Bng 1.3. Năng sut ca các ging c a tho (tn/ ha/ năm)
Bng 1.4: Nhng dng sng chính ca thc vt đng c vùng núi Bc Vit Nam.
Bng 1.5:Thành phn hoá hc và giá tr dinh dư ng ca mt s loài c chính.
Bng 1.6: Giá tr dinh dư ng ca Ngô trong các giai đon khác nhau.
Bng 4.1: Thành phn loài các đim nghn cu trong thm c t nhiên.
Bng 4.2: Nhng dng sng chính ca thc vt trong thm c t nhiên.
Bng 4.3: Năng sut các thm c trong đng c t nhiên.
Bng 4.4: Thành phn loài các đim nghn cu trong thm c i rng.
Bng 4.5: Nhng dng sng chính ca thc vt trong thm c i rng.
Bng 4.6: Năng sut các thm c dư i rng.
Bng 4.7: Thành phn loài trong các thm c soi bãi hoang hóa.
Bng 4.8: Nhng dng sng chính ca thc vt trong các soi bãi hoang hóa.
Bng 4.9: Năng sut các thm c trong soi bãi hoang hóa.
Bng 4.10: Các loài cây c t nhiên có giá tr chăn nuôi.
Bng 4.11: Mt s ch tiêu ca các cây c trng ti xã Hà Hiu.
Bng 4.12: Giá tr dinh dưng ca các loài c trng dùng m thc ăn cho gia súc.