ƯỜ
Ạ Ọ
Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C THÁI NGUYÊN
KHOA HÓA HỌC
Môn: Thi
ế ế ồ án công nghệ Hóa h cọ
t k đ
ề
ệ ố
ể
ể
ậ
Đ tài:
Tìm hi u h th ng v n chuy n tro
ệ
ệ
ạ
đáy c a ủ công ty Nhi
t đi n Cao Ng n Thái
Nguyên
ự
Sinh viên th c hi n
ệ : Bùi Công Quân
ọ
ệ
ậ
L pớ : Công ngh kĩ thu t hóa h c k11
ả
ướ
ễ
Gi ng viên h
ng d n
ẫ : Nguy n Th
ị H ngồ
Hoa
1
2
Thái Nguyên, Tháng 5 năm 2016
ờ
ầ
L i nói đ u
ệ
ệ
ở
ệ
Hàng năm, các nhà máy nhi
ạ t đi n ch y than
Vi
ế ượ
ấ
ầ
ỉ
ượ
ra hàng trăm nghìn t n tro x than. H u h t l
ng tro này đ
ả t Nam th i ả c th i
ườ
ư
ệ
ạ
ộ
ra môi tr
ả ng nh là m t lo i rác th i công nghi p mà không có
ử ụ
ử
ệ
ệ
ả
ồ
bi n pháp x lý và s d ng hi u qu ngu n tài nguyên quí giá này.
ấ ượ
ự
ề
Có nhi u nguyên do cho s lãng phí này: do ch t l
ứ ả
ệ ử
ư
ệ
ườ
ế
ch a có công ngh x lý tro, ý th c b o v môi tr
ng và ti
ng tro kém, ệ t ki m
ư
ư
ế
tài nguyên ch a cao, ch a có các ch tài, chính sách liên quan, vv
ế
ế
ấ
ề ẽ phân tích các v n đ liên quan đ n ch t l
t sau đây s
Bài vi
ệ ử
ề
ả
. ấ ượ ng ụ tro, công ngh x lý, ti m năng khai thác, qu n lý và các công d ng
ủ
ỉ
ệ ố
ể
ể
ậ
th c tiự
ễn c a tro x than
và Tìm hi u h th ng v n chuy n tro
ệ
ệ
đáy c a ủ Công ty Nhi
ạ t đi n Cao Ng n Thái Nguyên
ả ơ
ị ồ
ễ
Em xin chân thành c m n cô
đã giúp
Nguy n Th H ng Hoa
ể ể
ệ ố
ể
ể
ậ
ơ
ỡ ậ đ t n tình đ em có th hi u h n v
ề h th ng v n chuy n tro đáy
ệ
ệ
ủ c a công ty
Nhi
ạ t đi n Cao Ng n Thái Nguyên
và giúp em hoàn
ồ
thành bài đ án này
Sv: Bùi Công Quân
1
.
ụ ụ M c l c
Ớ I THI U
Ệ Ệ Ề Ạ Ớ
Ầ Ệ PH N I: GI Error: Reference source not found ..................................... Ệ I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY NHI T ĐI N CAO NG N – 1.1 GI Error: Reference source not found VINACOMIN ................................................ ể ủ Error: Reference source
ệ
1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty. not found ọ ố Error: Reference source not found 1.1.2.Các m c quan tr ng .......................... ứ ụ ủ ệ Error: Reference source not found 1.1.3. Ch c năng nhi m v c a công ty .... ấ ủ ệ ả ớ 1.1.4. Gi . . Error: Reference source i thi u công ngh s n xu t c a công ty. not found ớ ệ 1.2 Gi
Ứ
ườ ễ
ỉ Error: Reference source not found ............ Ể ở ng b i tro x Ậ Ệ Ố Ủ
Ạ Ệ
ề Error: Reference source not found i thi u v tro đáy ............................... ệ Error: Reference source not found 1.2.1. Khái ni m tro đáy ............................. ấ ọ ủ Error: Reference source not found 1.2.2. Tính ch t hóa h c c a tro đáy ......... ộ ố Error: Reference source not ủ ụ 1.2.3. ng d ng c a tro đáy lò trong cu c s ng found 1.2.4. Ô nhi m môi tr Ầ PH N II: H TH NG V N CHUY N TRO ĐÁY C A CÔNG TY Ệ Error: Reference source not .... NHI T ĐI N CAO NG N – THÁI NGUYÊN found
ớ ệ ố Error: Reference i tháp tro đáy ......
ậ
4
ệ ậ ơ ồ 2.1 S đ công ngh v n hành h th ng t source not found ệ ố Error: Reference source not found 2.2 V n hành h th ng ................................. 2.2.1. KiÓm tra tríc khi khëi ®éng Error: Reference source not found ...... 2.2.2. §a hÖ thèng vµo lµm viÖc.................................................................. . Error: Reference source not found
Ầ Ớ Ệ PH N I: GI I THI U
Ớ Ệ Ề Ệ Ệ 1.1 GI Ạ I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY NHI T ĐI N CAO NG N
– VINACOMIN
ể ủ 1.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty.
ệ ệ ạ Hình 1.1 Công ty Nhi t đi n Cao Ng n
ệ ề ệ ạ Công ty Nhi t đi n Cao Ng n – Vinacomin ti n thân là Công ty Nhi ệ t
ệ ự ủ ệ ạ ổ đi n Cao Ng n – TKV là công ty con c a T ng công ty đi n l c Vinacomin
ộ ậ ự ả ệ ượ ậ (tr c thu c t p đoàn than khoáng s n Vi t Nam), đ ế c thành l p theo Quy t
ộ ưở ủ ố ệ ộ ị đ nh s 171/QĐBCN c a B tr ng B Công nghi p ngày 24 tháng 10 năm
ự ụ ệ ả ệ ệ ạ 2003, có nhi m v giúp TKV qu n lý D án Nhi ế t đi n Cao Ng n và ti p
ệ ậ ậ ả ấ nh n, v n hành, kinh doanh s n xu t đi n.
ọ ố 1.1.2.Các m c quan tr ng
ự ở Ngày 12/11/2002, kh i công xây d ng nhà máy.
ổ ướ ệ ố Ngày 3/2/2006, t ố máy s 1 hoà l i đi n qu c gia thành công.
ổ ư ậ ố ươ ạ Ngày 17/3/2007, bàn giao t máy s 1 đ a vào v n hành th ng m i.
ổ ố Ngày 20/7/2007, bàn giao t ộ máy s 2 và toàn b nhà máy cho Công ty
ệ ệ ạ Nhi t đi n Cao Ng n.
4
ụ ủ ứ ệ 1.1.3. Ch c năng nhi m v c a công ty
ủ ứ ụ ệ ệ ả ấ ử Ch c năng nhi m v chính c a công ty là s n xu t đi n năng và s a
ế ị ệ ữ ch a thi t b đi n
ệ ộ ậ ệ ạ ả Công ty nhi t đi n Cao Ng n thu c t p đoàn Than & khoáng s n Vi ệ t
ệ ệ ầ ệ ầ ồ ố Nam là công ty nhi t đi n đ t than theo công ngh t ng sôi tu n hoàn, g m 2
ượ ư ấ ị ứ ấ ổ t
ươ ậ ạ máy, công su t đ nh m c là 100MW công su t max 128MW. Đ c đ a vào ấ ng m i vào năm 2006, hàng năm công ty cung c p ử ụ s d ng và v n hành th
ướ ệ ệ ệ ả ố lên l i đi n qu c gia kho ng 600 tri u KWh đi n
ệ ị ấ ủ ỉ ử ụ Công ty s d ng than nhi ể ả t giá tr th p v a t nh Thái Nguyên đ s n
ệ ấ ệ ố ầ ầ xu t kinh doanh đi n. V i công ngh đ t t ng sôi tu n hoàn, có nhi
ử ồ ử ồ ớ ấ bu ng l a th p (800900
ượ ử ư ư ế ỳ ớ ệ ộ t đ oC) và quá trình cháy trong bu ng l a cùng v i đá vôi ỉ ng tro x ầ ể đ kh l u hu nh nên thành ph n ch a cháy h t khá cao sinh ra l
ả ớ th i ra l n.
ộ ệ ầ ệ ệ ữ Là m t trong nh ng nhà máy nhi
ỉ ộ ệ ả ế ượ ữ ể ử ụ s s ng tro x m t cách hi u qu .Trong chi n l t đi n đi đ u trong vi c thua gom và ủ ề c phát tri n b n v ng c a
ệ ạ ư ứ ệ ươ mình, Công ty Nhi t đi n Cao Ng n u tiên nghiên c u ph ng án đ u t
ậ ệ ả ẩ ấ ừ ấ ằ ỉ xu t các s n ph m v t li u không nung t ầ ư ả s n ả ắ ế tro x , nh m bi n ch t th i r n
ữ ả ả ố ơ ườ ệ ẩ ủ c a nhà máy thành s n ph m h u ích, b o v môi tr ng t
ẽ ử ụ ế ộ ớ ệ ườ ạ t h n, t o thêm ơ i lao đ ng, v i m c tiêu đ n 2015 s x lý h n công ăn vi c làm cho ng
ậ ệ ạ ả ỉ ỗ ấ ẩ ự 200.000 t n tro x m i năm thành các lo i s n ph m v t li u không nung, d a
ự ợ ẽ ớ ế ặ ầ ế trên s h p tác, liên k t liên doanh ch t ch v i các thành ph n kinh t khác.
ớ ấ ủ ệ ả ệ 1.1.4. Gi i thi u công ngh s n xu t c a công ty.
ả ấ ệ 1.1.4.1 Tình hình s n xu t nhi t đi n ệ ở ướ n ệ c ta hi n nay
ệ ạ ầ ớ ệ ủ ế ậ ệ ố Hi n t i, ph n l n các nhà máy nhi t đi n đ t than ch y u t p trung ở
ắ ầ ấ ồ ệ ệ ổ phía B c, do g n ngu n than. T ng công su t các nhà máy nhi t đi n đang
ở ờ ể ậ v n hành tính th i đi m tháng 5/2005 là 1.450 MW.
ộ ố ự ệ ạ Trong giai đo n 2005 2010 đã xây d ng m t s nhà máy đi n có công
ư ả ấ ớ ả su t l n nh H i Phòng (600 MW), Qu ng Ninh (1.200 MW), Uông Bí m ở
ạ ở ộ ộ r ng 1 và 2 (600 MW), Ninh Bình m r ng (300 MW)... Giai đo n 2010 2020
ệ ệ ớ ươ ư ự ẽ ế ụ s ti p t c xây d ng các nhà máy nhi t đi n l n nh Mông D ng (2.000
ơ MW), Nghi S n (3.000 MW), Vũng Áng (2.000 MW), Trà Vinh (3.800 MW),
ấ ổ Sóc Trăng (4.400 MW), Kiên Giang (1.200 MW)...T ng công su t các nhà máy
ệ ệ ươ ụ ả ơ ở nhi t đi n tính theo ph ng án ph t i c s vào năm 2010 là 4.250 MW, năm
6
ẽ ả 2015 s là 6.240 MW và năm 2020 là kho ng 7.240 MW.
ạ ệ ệ ử ụ ố ạ T i nhà máy nhi t đi n s d ng than, trong quá trình đ t t o ra l ượ ng
ỉ ấ ớ ế ế ả ượ ử ụ tro và x r t l n, chi m kho ng 30% đ n 35% l ng than s d ng. Trong đó
ả ấ ơ ố ơ ọ ỉ kho ng 20% x ỉ hình thành r i xu ng đ y lò h i thành x đáy lò còn g i là x
ạ ả ọ ầ ơ đ n, ph n còn l i kho ng 80% theo khói lò g i là tro bay. Than năng l ỉ ngượ
ả ệ ư ố vùng Qu ng Ninh có nhi t năng cao nh ng khó cháy. Trong quá trình đ t, hàm
ượ ư ư ế ẫ ố ị l ng than ch a k p cháy và ch a cháy h t, cu n theo khói lò, l n trong tro
ế ế ậ ớ ấ ượ ư ậ bay chi m đ n 20%, th m chí t ớ i 30%. V i ch t l
ệ ệ ỉ ệ ả ầ ư ệ nhà máy nhi ế ả t đi n ch là ph th i. Nhà máy nhi ủ ng nh v y, tro bay c a ự xây d ng t đi n ph i đ u t
ữ ễ ườ ấ ớ ả ể ư bãi th i đ l u gi tránh gây ô nhi m môi tr ng. V i su t tiêu hao than trung
ả ổ ượ ệ ượ bình kho ng 500 g/kWh, t ng l ử ụ ng than s d ng cho nhi ệ t đi n và l ng tr o
ấ ớ ạ t o thành là r t l n
ệ ệ ạ ấ ế ế Nhi t đi n Cao Ng n có công su t thi t k 100MW, hàng năm nhà
máy
ệ ụ ệ ả ạ ỏ nhi t đi n này tiêu th kho ng 450.000T than khai thác t i m Núi H ng ồ , mỏ
Khánh Hòa Thái Nguyên.
ệ ủ ả ấ ệ ệ ạ 1.1.4.2. Quy trình s n xu t đi n c a công ty nhi t đi n Cao Ng n
ổ ỗ ổ ử ụ ấ Nhà máy có hai t máy m i t ệ công su t 50mw, s d ng công ngh lò
ầ ế ị ứ ấ ơ ầ h i t ng sôi tu n hoàn, thi t b do hãng ALSTOM (LB Đ c) cung c p giám
ị ệ ố ọ ụ ấ ọ ệ ệ ặ ắ ạ ả sát l p đ t, trang b h th ng l c b i tĩnh đi nhi u su t l c đ t 99,98% b o
ố ả ườ ự ụ ỳ ả đ m các thông s th i vào môi tr ư ng đ ng b i khí l u hu nh ngay trong
ệ ệ ố ứ ạ ự ộ ụ ồ ườ bu ng đ t, ng d ng công ngh hi n đ i t đ ng hóa trong đo l ể ng, ki m
ử ề ể ả soát, đi u khi n ,x lí, qu n lý ...
7
ệ ượ ả ấ ể ệ ở ơ ồ Quy trình s n xu t đi n đ c th hi n s đ sau:
ơ ồ ệ ả ệ ề ấ Hình 1.2: S đ dây chuy n công ngh s n xu t đi n.
ệ ầ ậ ượ ậ ể ừ ỏ Nh p nhiên li u đ u vào: Than đ c v n chuy n t ồ m than Núi H ng
ườ ả ớ ạ ị ượ và Khánh Hòa theo đ ng băng t i than t i tr m cân đ nh l ng than trong
ạ ạ ậ ượ ườ ộ ườ nhà máy. T i tr m nh n than, than đ c chia làm hai đ ng, m t đ ng vào
ự ữ ộ ườ ấ ẳ ạ kho than d tr , m t đ ng c p th ng lên boongke than. T i boongke than,
ẽ ượ ấ ấ than s đ ờ c c p vào lò nh 2 máy c p than.
ơ ượ ễ ườ Trong lò quá trình sinh h i đ ạ ng l nh
ệ ộ ủ ạ ượ ơ ờ nh nhi t đ cháy c a than đ t 8500
ệ ể ệ ộ ế ổ đ i nhi t đ nâng nhi t đ đ n nhi ụ c di n ra liên t c trong các t oC. H i sinh ra đ ầ c yêu c u 5350 ộ c đi qua các b trao oC sau đó đ cượ ệ ộ ượ t đ đ
ơ ư đ a vào bao h i.
ơ ừ ơ ẽ ượ ấ ừ ự ố H i t bao h i s đ c c p t ệ ộ t đ
ứ ệ ộ ơ ượ ư ầ ị đ nh m c P= 8,83MPA, nhi t đ 5350 ớ turbin v i thông s áp l c và nhi oC. H i đ ủ c đ a qua các t ng cánh c a
ơ ượ ầ ộ ậ ố ộ turbin sinh công là quay turbin, m t ph n h i đ c trích xu ng b ph n gia
ệ ụ ệ ư ệ ộ nhi t làm nhi m v nâng nhi ệ ướ t n c ng ng và n ướ ấ ớ c c t t i nhi
8
ướ ượ ấ ừ ư ổ ể ắ ầ N c đ c b sung vào bình ng ng l y t sông C u qua b l ng l c t ầ t đ yêu c u. ọ ớ ệ i h
ử ố ướ ủ ưở ể ả ấ ượ ả ướ th ng x lý n c c a phân x ng Hóa đ đ m b o ch t l ng n c theo
ộ ượ ư ầ ơ ư ề yêu c u vào bình ng ng. Toàn b l ng h i thoát còn l ạ ượ i đ c đ a v bình
ạ ẽ ượ ơ ụ ướ ư ượ ư ng ng t i đây h i thoát s đ ự c ng ng t thành n c ng ng và đ
ưở ấ ượ ầ ố ướ x ể ng Hóa ki m tra ch t l ng theo thông s yêu c u. Sau đó n c phân ư c ng ng
ượ ư ơ ổ ệ ể đ c 2 b m ng ng qua các bình trao đ i nhi t đ nâng nhi ệ ộ ướ t đ tr ư c khi đ a
ự ữ ướ ứ ử ử ư ử vào kh khí. Bình kh khí có ch c năng d tr n c ng ng và kh khí CO
2 ướ c
ướ ướ ẽ ượ ử ấ ơ trong n ư c ng ng, n c trong bình kh khí s đ c 2 b m cao áp c p n
ườ ư ủ ạ ơ ụ ễ ộ vào các dàn t ng l nh c a lò. Qúa trình sinh h i, ng ng t d n ra m t cách
ụ ượ ướ ụ ầ ầ liên t c và tu n hoàn kín, l ng n c hao h t trong chu trình tu n hoàn s ẽ
ượ ổ ự ế ư đ c b sung tr c ti p vào bình ng ng.
ượ ụ ủ ụ ủ ố ứ Turbin đ c n i c ng tr c c a máy phát, khi turbin quay tr c c a máy
ư ử ủ ộ phát cũng quay theo và đ a dòng kích t c a stato vào máy phát, các cu n dây
ẽ ả ứ ủ ệ ệ ệ ế ạ ộ ứ roto c a máy phát s c m ng sinh ra s c đi n đ ng t o ra hi u đi n th phát
ầ ự ủ ượ ư ướ ra đ u c c c a máy phát và đ c đ a lên l i.
ủ ả ẩ ố ượ S n ph m cháy c a than đ t trong lò đ
ọ ượ ẽ ượ ớ ả ự ướ ế bay, tro thô có tr ng l ơ ng l n h n s đ ạ c chia làm 2 lo i tro thô và tro ờ i đáy lò nh c th i tr c ti p d
ượ ậ ự ế ớ ả máy th i tro và đ ể c v n chuy n tr c ti p t
ượ ẹ ẽ ườ ớ ộ ọ ộ ọ ụ l ng nh s đi theo đ ng khói t ọ i tháp tro đáy. Tro bay có tr ng ụ ệ i b l c b i tĩnh đi n ESP. B l c b i
ẽ ừ ệ ệ ế ề ệ ớ ộ tĩnh đi n làm vi c v i đi n th cao 72KV m t chi u s t
ữ ạ ạ ấ ạ ệ ẹ nh ng h t tro nh và thu chúng l i (hi u su t đ t 99,9%), tro bay s đ hóa hoàn toàn ẽ ượ c
ể ớ ự ủ ạ ờ ậ v n chuy n t i tháp tro bay nh áp l c c a khí nén. T i tháp tro bay và tro
ẽ ượ ụ ở đáy, tro bay và tro đáy s đ ồ ả ỉ c các xe chuyên d ng ch ra h th i x .
ớ ệ ề 1.2 Gi i thi u v tro đáy
ệ 1.2.1. Khái ni m tro đáy
ệ ố ỉ ượ ả Tro x trong nhà máy đi n đ t than đ c hình thành và th i ra d ướ i 2
ặ ọ ỉ ỉ ạ d ng: tro bay (Fly Ash) và tro đáy lò hay còn g i là x đáy lò ho c x (Bottom
ệ ấ ả ấ ố ể ả Ash). Trong quá trình đ t cháy than đ s n xu t đi n, kho ng 20% ch t vô c ơ
ả ượ ạ ớ ế ị ư không cháy và c l ng than ch a cháy h t b dính vón thành các h t l n và
ố ọ ỉ ướ ơ r i xu ng đáy lò g i là x than hay c năm 2010, tro đáy (Bottom Ash). Tr
ệ ườ ử ụ ệ ề ố các nhà máy đi n th ố ng s d ng công ngh lò đ t than phun truy n th ng.
ệ ượ ề ỗ ợ ị Than cám nguyên li u đ ộ c nghi n m n 200 mesh trên 90%, H n h p b t
ượ ố ủ ệ ấ ồ ơ than cùng gió nóng đ c phun vào bu ng đ t c a lò h i, hi u su t cháy
9
ườ th ng < 70%.
ệ ườ ử ụ ệ ố Sau năm 2010, các nhà máy đi n th
ầ ồ ấ ế ượ ậ trong lò t ng sôi. Than nguyên khai đ ng s d ng công ngh đ t than ố c đ p đ n 5÷8 mm r i c p vào lò đ t,
ủ ệ ấ ố ơ ớ ệ ớ ố ồ hi u su t cháy c a bu ng đ t cao h n 90%.
ử ầ ầ V i công ngh m i đ t than t ng ằ có kh khí sulfur b ng sôi tu n hoàn (Circulating Fluidizing Boiler CFB)
ụ ạ ệ ệ ủ ấ ấ cách dùng ch t h p th đá vôi t i các nhà máy nhi ậ t đi n c a T p đoàn than
ả ệ ả ơ ươ ạ ẩ ạ ộ khoáng s n Vi t nam (Na D ng, Cao Ng n, C m Ph , S n Đ ng, M o Khê
ỉ ạ ẳ ầ ...), thì tro x t o thành có các tính năng và thành ph n khoáng hoá khác h n so
ệ ố ệ ố ố ỉ ớ v i tro x than đ t theo công ngh đ t than phun. Theo công ngh đ t than
2) thoát ra khi đ tố
ử ầ ầ t ng sôi tu n hoàn có kh sulfur CFB thì khí dioxit sulfur (SO
ấ ấ ụ ẽ ạ ớ ụ cháy than s tác d ng v i ch t h p ph (đá vôi) mà hình thành th ch cao, bên
ồ ạ ự ỉ ệ ệ ạ c nh đó cũng t n t i vôi t do (CaO) trong tro x nhi ầ t đi n. Các thành ph n
ơ ồ ỉ chính trong tro x lò h i g m:
a. Tro bay:
ả ẩ ộ ừ ữ Là m t trong nh ng s n ph m t ủ quá trình cháy c a than, là khoáng
ấ ạ ừ ệ ố ệ ả ấ ị ch t m n còn l i t
ượ ẵ ấ ấ vi c đ t than trong lò nhà máy s n xu t đi n. Tro bay c u ố c có s n trong than, sau quá trình đ t ơ các ch t vô c không cháy đ ạ ừ t o t
ấ ấ ủ ế ậ ị ạ bi n thành v t ch t c u trúc d ng th y tinh và vô đ nh hình.
ậ ệ ắ ạ ơ ử ả ượ V t li u tro bay r n l i khi bay l l ng trong khói th i và đ c thu l ạ i
ờ ệ ố ứ ụ ạ ọ ạ ệ nh h th ng l c b i tĩnh đi n. Vì các h t tro bay c ng l i khi bay l
ả ạ ầ trong khí th i nên chúng nói chung chúng có d ng hình c u kính c t ơ ử l ng ỡ ừ ,5μm 0
ủ ế ừ ầ ủ ấ ạ ế đ n 100μm. Thành ph n c a tro bay c u t o ch y u t ôxít Silic (SiO
2), ôxit ế
2O3). Tro bay là nguyên li u quan tr ng đ ch
ắ ệ ọ ể nhôm (Al2O3) và ôxit s t (Fe
ạ ạ ụ ẹ ệ ầ ặ ị ạ t o bê tông đ m lăn và các lo i g ch nh có giá tr cao, các ph gia đ c hi u.
b. Tro đáy:
ữ ạ ầ ơ Là nh ng h t thô và to h n tro bay, là thành ph n không cháy đ
ở ỡ ạ ộ ừ ằ ế ạ trung đáy lò, c h t dao đ ng t ị b ng h t cát m n đ n h t s i ượ ậ c t p ạ ỏ (0.125 mm
ế đ n 2 mm).
ệ ấ ồ ệ ườ Ngu n cung c p than nhiên li u cho các nhà máy nhi ệ t đi n th ng s ử
ấ ượ ế ấ ậ ộ ớ ạ ụ d ng là lo i than ch t l ơ ng th p, có đ tro l n h n 32%, th m chí đ n 45%
ệ ộ ượ ệ ể ừ ớ ỉ nên các nhà máy nhi ả t đi n th i ra m t l ng tro x khá l n, có th t 2030%
10
ượ ử ụ l ng than s d ng.
Hình 1.3 Tro đáy
ọ ủ ấ 1.2.2. Tính ch t hóa h c c a tro đáy
ỉ ượ ấ ạ ủ ế ủ ắ Tro đáy và x lò đ c c u t o ch y u c a silica, nhôm, s t, v i t ớ ỷ ệ l
ỏ ơ ủ ầ ấ ợ ph n trăm nh h n c a canxi, magiê, sunfat, và các h p ch t khác. Các thành
ầ ủ ặ ỉ ố ủ ủ ế ồ ở ph n c a tro ho c x lò h t ụ ạ ph thu c ộ ch y u b i ngu n g c c a than .
ấ ượ ộ ấ ụ ủ ề Ch t l ng c a tro ph thu c r t nhi u và thành ph n
ế ẩ ượ ầ Các bon ch aư ượ ấ ớ cháy h t, trong các tiêu chu n, nó đ c gi ớ ạ ở i h n hàm l ng l n nh t là
12% (ASTM C618)
ủ ầ ạ ọ Thành ph n hoá h c trung bình c a tro đáy, tro bay Cao Ng n và tro bay
ượ ể ệ ả Ph L i ả ạ đ c th hi n qua b ng 1.1.
ả ủ ọ ầ B ng 1.1. Thành ph n hoá h c trung bình c a tro đáy, tro bay Cao
11
ạ ả ạ Ng n và tro bay Ph L i
ấ ượ ỉ ủ ượ Các ch tiêu ch t l ng c a tro bay và tro đáy Cao ng n ạ đ ể ệ c th hi n
ả qua b ng 1.2.
ả ấ ượ ỉ ủ B ng 1.2. Các ch tiêu ch t l ạ ng c a tro bay và tro đáy Cao ng n
ỉ ố ề ả ấ ạ ề Đánh giá theo ch s ho t tính ki m cho th y: c tro bay và tro đáy đ u
là tro siêu axit
ộ ổ ủ ị ạ ượ ể ệ ả ể Đ n đ nh th tích c a tro đáy Cao Ng n đ c th hi n qua b ng 1.3.
12
ả ộ ổ ị ủ B ng 1.3 ể Đ n đ nh th tích c a tro đáy Cao Ng n ạ
ạ ộ ạ ủ ỉ ố ượ ể ệ Ch s ho t đ phóng x c a tro bay và tro đáy đ ả c th hi n qua b ng
1.4.
ả ỉ ố ạ ộ ạ ủ B ng 1.4. Ch s ho t đ phóng x c a tro bay và tro đáy
ộ ố Ứ ụ ủ 1.2.3. ng d ng c a tro đáy lò trong cu c s ng
ế ớ ử ụ ể ế ố Trên th gi i, các qu c gia phát tri n luôn khuy n khích s d ng tro x ỉ
ừ ệ ự ệ ườ ề than t nhà máy nhi t đi n trong xây d ng đ ệ ng sá và đôi khi là đi u ki n
ơ ử ư ạ ộ ế ượ ả ỉ ượ ắ b t bu c. Đ n c nh t i Pháp có đ n 99% l ng tro x than th i ra đ c tái
ạ ậ ả ố ạ ử ụ s d ng, t i Nh t B n, con s này là 80%, t ố i Hàn Qu c là 85% .
ả ượ ệ ạ ệ ừ ủ Nam, theo quy ho ch c a ngành đi n thì s n l ng đi n t các nhà máy nhi Ở ệ t Vi ệ t
ệ ừ ụ ế ẫ ượ ố đi n đ t than t nay đ n năm 2020 v n liên t c tăng, và theo đó l ng tro, x
ệ ấ ừ ả th i ra hàng năm cũng không ng ng tăng lên. Năm 2008 có 2,27 tri u t n tro x ỉ ỉ
ệ ố ầ ệ ệ ấ ệ ệ ỉ nhi t đi n, trong đó tro đ t t ng sôi là 0,61 tri u t n. Tro, x nhi
ử ụ ứ ượ ệ ố ệ ộ ượ ậ t đi n nh n ổ ế c nghiên c u và s d ng ph bi n đ c trong công ngh đ t nhi t đ cao đ
ở ế ớ ệ ỉ ệ ệ ượ ậ trên th gi i và Vi t Nam. Ng ượ ạ c l i tro, x nhi t đi n nh n đ
ệ ố ế ớ ử công ngh đ t than kh khí sunfua trên th gi c trong ử ụ ứ i đã nghiên c u và s d ng
ậ ệ ự ộ trong m t vài lĩnh v c ự v t li u xây d ng.
ệ ệ ạ ượ ứ ụ Tro đáy nhà máy nhi t đi n Cao Ng n đã đ c ng d ng trong công
ệ ườ ấ ạ ả ngh làm đ ng, s n xu t g ch không nung
13
ứ ụ Sau đây là các ng d ng chính c a ủ tro đáy :
ề ắ a. Đ p n n
ị ứ ự ố ặ ẹ ỉ ử ể Do đ c tính ch u ng l c t ậ ệ t, nh , x lò sau x lý có th làm v t li u
ưở ự ề san n n lý t ng trong xây d ng :
ề ắ Đ p n n công trình.
ề ườ ắ Đ p n n đ ng.
ị ề b. Làm n n ch u lún
ể ắ ị ứ ử ự ể ề ỉ
ế ấ ư ề ầ Do tính ch u ng l c cao, x lò sau x lý có th dùng đ đ p n n các ườ ng ơ ế n i ti p giáp hai ph n công trình có k t c u khác nhau nh làm n n đ
ớ ầ ế ậ ằ ớ ế ti p giáp v i c u, làm vai d p dâng ti p giáp v i công trình tràn (b ng bê tông
ố c t thép).
ề c. Làm n n thoát n ướ c
ầ ớ ư ầ V i các công trình c n thoát n ướ ố c t ụ t, nh sân bóng đá, bóng b u d c,
ử ợ ỉ ướ ề ẽ … dùng x lò sau x lý làm n n s là thích h p do tính thoát n c cao.
ả ạ ấ ế ề d. C i t o đ t m m y u
Ở ơ ấ ử ụ ư ế ề ấ ầ ỉ n i đ t m m y u, nh vùng sình l y, đ t bùn, s d ng x lò sau x ử
ấ ề ạ ự ủ ề ỗ ẽ ị ứ ả lý đ t n n t i ch s làm tăng kh năng ch u ng l c c a n n.
ấ ạ ả e. S n xu t g ch không nung
ạ ạ ạ ỉ ượ ử ụ ừ G ch không nung (g ch đá ong, g ch x vôi) đã đ c s d ng t ư lâu, nh ng
ề ạ ố ạ ế ế ệ ả ổ ỉ còn nhi u h n ch và hi n ch chi m kho ng 8 % t ng s g ch xây bao che. Đ ể
ỷ ừ ệ ấ ế ả ố ấ ả s n xu t ra 40 t ạ viên g ch nung t nay đ n 2020 ph i tiêu t n 60 tri u t n than,
ả ử ụ ệ ả ệ ấ ấ ạ ặ riêng năm 2020 ph i s d ng 6,3 tri u t n than. Vi c s n xu t g ch nung, đ c bi
2, SO2 đ c h i nh h
ể ượ ủ ớ ộ ạ ả ưở ả là lò th công th i ra khí quy n l ng l n khí CO ệ t ế ng đ n
ườ ứ ẻ ố ườ ả ấ ồ môi tr ng s ng, s c kho con ng i, gi m năng su t cây tr ng
ệ ạ ấ ạ ủ ả ệ Hi n t i nhà máy s n xu t g ch không nung c a Công ty Nhi ệ t đi n
ấ ượ ủ ế ử ụ ỉ ả ệ ạ ả Cao Ng n s n xu t đ c 3 tri u viên/năm ch y u s d ng tro x th i ra t ừ
ấ ệ ả nhà máy s nh xu t nhi ệ t đi n.
ầ ậ ệ ả ạ ỷ B ng 1.5 Nhu c u v t li u xây nung và không nung (t viên g ch)
ố
ậ ệ V t li u xây T ng sổ ấ G ch đ t sét nung V t li u xây không nung
14
TT 1 2 3 4 ạ ậ ệ ỷ ệ T l không nung % 2015 32 24~25,6 6,4~8 10~25 2020 42 25,5~29,2 12,6~16,8 30~40 2010 25,0 22,5 2,5 10,0
Ư ể ả ế ỹ ậ ử ụ ấ ả ệ u đi m và hi u qu kinh t
ệ ẽ ổ ậ ệ ử ụ ủ li u không nung s làm thay đ i thói quen s d ng v t li u xây c a ng ậ k thu t trong s n xu t, s d ng v t ườ i
ẽ ể ả ắ ắ ẩ ạ ạ tiêu dùng. Ch c ch n s n ph m g ch không nung s phát tri n m nh m ẽ
ớ ờ trong th i gian t i.
ử ụ ư ẹ ạ ả ấ S d ng g ch xây không nung (bê tông nh , bê tông ch ng áp s n xu t
ừ ệ ả ỉ ế ỗ ợ t ầ tro x ) cho nhà cao t ng có hi u qu kinh t khá cao. Trong h n h p này
ạ ộ ể ừ ệ (tro đáy xi măng, vôi, th ch cao, b t nhôm), tro tuy n t tro đáy nhi
ố ượ ế ế ầ ể ậ thành ph n chính, chi m đ n 70 % kh i l ệ t đi n là ạ ầ ng. Vì v y nhu c u tro tuy n đ t
ấ ượ ị ườ ể ấ ạ ả ạ ch t l ứ ng đ cung ng cho th tr ng s n xu t g ch không nung, g ch bê
ư ẹ ấ ớ tông nh và bê tông ch ng áp là r t l n
ả ấ ạ Hình 1.4 S n xu t g ch không nung
ụ ả ấ f. Làm ph gia cho s nh xu t xi măng và bê tông
3 t
ượ ươ ố ớ ượ Tro đáy có hàm l ng CaOtd và SO ng đ i l n và hàm l ng MKN
ỉ ớ ụ ậ ỏ ủ ẩ ể ả ấ ợ ủ ộ nh . Vì v y ch v i tác d ng m đã có th gi m tác đ ng b t l
ố ấ ủ ế ạ nhân t này đ n tính ch t c a xi măng và bê tông. Tro đáy có ho t tính c i c a hai ườ ng
ễ ệ ạ ặ ớ ỳ ộ đ cao, có ho t tính puzolannic l n, đ c bi
ầ ử ụ ượ ể ạ ng SO l ề t cũng d nghi n và tu theo ử ụ 3 trong tro đáy mà có th không c n s d ng th ch cao khi s d ng
ử ụ ể ử ụ ụ nó làm ph gia cho xi măng. Có th x lý và s d ng tro đáy làm ph gia cho
xi măng và bê tông
ễ ườ 1.2.5. Ô nhi m môi tr ỉ ở ng b i tro x
ệ ậ ụ ệ ạ ệ ỉ ệ Hi n nay vi c t n d ng tro x vào trong công nghi p t i Vi ấ t Nam còn r t
ế ẫ ế ỉ ả ườ ấ ớ ả ưở ồ ạ h n ch d n đ n ngu n tro x th i ra môi tr ng là r t l n gây nh h ng nghiêm
15
ọ ườ ế tr ng đ n môi tr ng
ả ướ ệ ệ ạ ộ ử ̣ ̣ Hiên c n c có 18 nhà máy nhi
̀ t đi n than đang ho t đ ng s dung ́ ̃ ộ ướ ̉ ̣ nguôn than trong n ́ ươ c khoang 20 triêu tân môi năm, và theo m t c tính, các
ệ ấ ả ạ ỉ nhà máy này th i ra trên ba tri u t n x than hàng năm, bên c nh m t l ộ ượ ng
ầ ớ ấ tro bay l n g p vài ba l n.
ỉ ộ ố ố
ệ ệ ệ ầ ớ
ồ
ưở ễ
ử ụ ườ ượ ỉ i. S d ng tro x và ki m soát l
ế ấ ằ
ỉ ỏ ấ ng là v n đ ườ ng và ti ủ ễ ề ữ ể ả ấ
16
ả ắ ấ Tro x là m t trong s các ch t th i r n sinh ra trong quá trình đ t than ơ ở ủ t đi n và các c s công nghi p v i 2 thành ph n tro bay c a các nhà máy nhi ệ ệ ộ và tro đáy. Tùy thu c vào ngu n nhiên li u (than đá, than nâu…) và công ngh ố ượ ầ ầ ố ng và thành ph n tro x khác đ t (lò than phun, lò t ng sôi…) mà kh i l ế ứ ả ọ ườ ng đ n s c kh e con ng nghiêm tr ng và nh h nhau, gây ô nhi m môi tr ề ỉ ả ườ ế ng tro x th i ra môi tr ng ế ụ ắ ế ứ ầ t t và c p bách nh m kh c ph c ô nhi m môi tr h t s c c n thi ự ệ ki m tài nguyên khoáng s n, đ t đai, vì s phát tri n b n v ng c a các ngành công nghi p.ệ
Ệ Ố Ủ Ậ Ầ Ể PH N II: H TH NG V N CHUY N TRO ĐÁY C A CÔNG TY
Ạ Ệ Ệ NHI T ĐI N CAO NG N – THÁI NGUYÊN
ệ ệ ấ ạ ế ế Nhi t đi n Cao Ng n có công su t thi t k 100MW, hàng năm nhà
máy
ệ ụ ệ ả ạ ỏ nhi t đi n này tiêu th kho ng 450.000T than khai thác t i m Núi H ng ồ , mỏ
ộ ệ ệ ử ụ ạ Khánh Hòa Thái Nguyên. Đây là m t nhà máy nhi t đi n s d ng than đ t các
ườ ầ yêu c u v ề môi tr ng.
ệ ố ơ ồ ớ ệ ậ 2.1 S đ công ngh v n hành h th ng t i tháp tro đáy
HÖ thèng vËn chuyÓn tro ®¸y cã nhiÖm vô vËn chuyÓn tro tõ phÔu tro trung gian vÒ th¸p tro ®¸y. §¶m b¶o cho qu¸ tr×nh x¶ tro tõ lß h¬i ®îc liªn tôc, kÞp thêi.
ệ ố ơ ồ ệ ậ ớ Hình 2.1. S đ công ngh v n hành h th ng t i tháp tro đáy
HAD10BB002
17
C¸c thiÕt bÞ chÝnh trong hÖ thèng vËn chuyÓn: + PhÔu tro trung gian + ThiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro + èng dÉn vËn chuyÓn tro + Van vßm khÝ ®éng ®Çu vµo + Van vßm khÝ ®éng ®Çu ra HAD10BG001 HAD10BR050 HAD10AA180 HAD10AA170
HAD10CL101
HAD10AA158
+ ThiÕt bÞ ®o møc phÔu + ThiÕt bÞ ®o møc D-pump HAD10CL102 + Van vßm x¶ khÝ D-pump C¸c th«ng sè c¬ b¶n cña hÖ thèng: + KÝch thíc ®êng èng vËn chuyÓn:
§o¹n ®Çu: 152 14.5 mm.
§o¹n cuèi: 180 13 mm.
+ Dung tÝch phiÔu tro trung gian: + Áp suÊt khÝ nÐn ®iÒu khiÓn: + Áp suÊt khÝ nÐn vËn chuyÓn:
+ NhiÖt ®é tro khi vËn chuyÓn: 4 m3 0,5 MPa 0,8 MPa 70oC 140oC
́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ Nguyên ly lam viêc cua hê thông
Tro ®¸y tõ phÔu tro trung gian tù r¬i xuèng thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro. Khi thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro ®· ®Çy (do thiÕt bÞ b¸o møc nhËn biÕt), van vßm ®Çu vµo ®îc ®ãng l¹i. KhÝ nÐn vËn chuyÓn ®îc ®a tíi, ®ång thêi van vßm ®Çu ra còng ®îc më. Tro trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt bÞ ®Èy vµo ®êng èng vËn chuyÓn ®a vÒ th¸p tro ®¸y.
Van khÝ nÐn vËn chuyÓn chÝnh më hoµn toµn ®Ó cung cÊp khÝ nÐn trong thêi gian vËn chyÓn. NÕu chu tr×nh vËn chuyÓn tiÕp theo kh«ng ®îc tiÕn hµnh tríc kho¶ng thêi gian cã hiÖu lùc th× van nµy ®îc ®ãng l¹i.
Trong qu¸ tr×nh lµm viÖc, ¸p suÊt d trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro ®îc x¶ vÒ phÔu tro trung gian. §Ó tr¸nh cho phÔu cã ¸p lùc d do ®ã ¸p lùc trong phÔu tro ®îc x¶ vµo ®iÓm ®æi híng cña dßng khãi ®u«i lß.
ậ ệ ố
2.2 V n hành h th ng 2.2.1. KiÓm tra tríc khi khëi ®éng
Tríc khi lµm viÖc hÖ thèng ph¶i ®¶m b¶o c¸c yªu cÇu sau: + C¸c bul«ng ch©n bÖ cña thiÕt bÞ, chôp b¶o vÖ ph¶i ®Çy ®ñ vµ
ch¾c ch¾n
+ C¸c ¸p kÕ, nhiÖt kÕ ®Çy ®ñ + C¸c nót khëi ®éng vµ dõng lµm viÖc tèt + ThiÕt bÞ vµ khu vùc lµm viÖc s¹ch sÏ
18
2.2.2. §a hÖ thèng vµo lµm viÖc
HÖ thèng vËn chuyÓn tro ®¸y lµm viÖc bëi thiÕt bÞ ®iÒu khiÓn tù ®éng PLC. Khi khëi ®éng ch¬ng tr×nh lµm viÖc cña thiÕt bÞ ®iÒu khiÓn, hÖ thèng sÏ kiÓm tra c¸c ®iÒu kiÖn sau :
HDA10AA158
QEB13CP105/505 HAD10AA180 HAD10AA170 QEB13AA210
+ Van x¶ khÝ ë tr¹ng th¸i më + ¸p lùc thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro < 0,3 bar + Van vßm ®Çu vµo ®ãng kÝn + Van vßm ®Çu ra ®ãng kÝn + Van c©n b»ng ¸p lùc ®ãng kÝn Khi c¸c ®iÒu kiÖn liªn ®éng ®îc tho¶ m·n th× c¸c bíc lµm viÖc cña
Më van vßm ®Çu vµo HAD10AA180
Khëi ®éng bé ®Õm thêi gian ng¾n 30s
chu tr×nh sÏ nh sau: - Bíc 1: - Bíc 2:
Khi tÝn hiÖu b¸o møc tro trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt ®· ®Çy vµ bé ®Õm thêi gian ng¾n kÕt thóc th× khëi ®éng bé ®Õm vît thêi gian 0.1 gi©y (®Ó ®¶m b¶o thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt ®Çy tro ).
Lu ý: Khi van vßm ®Çu vµo cha më th× hÖ thèng më van khÝ nÐn vËn
chyÓn chÝnh QEB13AA211 - Bíc 3:
Më van c©n b»ng ¸p lùc QEB13AA210
Khi bé ®Õm vît thêi gian kÕt thóc th× van vßm ®Çu vµo HAD10AA180 vµ van x¶ khÝ HDA10AA158 ®ãng l¹i. Khëi ®éng thêi gian kiÓm so¸t 5 phót ®Ó ®¶m b¶o chu tr×nh vËn chuyÓn kÕt thóc trong kho¶ng thêi gian cµi ®Æt - Bíc 4: - Bíc 5:
19
Khi ¸p suÊt trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt c©n b»ng víi ¸p suÊt ®êng èng th× van vßm ®Çu ra HAD10AA170 më sau thêi gian trÔ 3 gi©y. §ång thêi víi qu¸ tr×nh më van vßm ®Çu ra më th× van thæi ®¸y QEB13AA150 còng ®îc më. Thêi gian vËn chuyÓn 3 phót ®îc khëi ®éng. Trong thêi gian nµy tro trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt bÞ ®Èy vµo ®êng èng ®a vÒ th¸p tro.®¸y
- Bíc 6:
Khi thêi gian vËn chuyÓn kÕt thóc vµ ¸p suÊt trong thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt x¶ tro < 0,5 bar th× van vßm ®Çu ra HAD10AA170 ®ãng l¹i. §ång thêi van c©n b»ng ¸p lùc QEB13AA210 vµ van khÝ thæi ®¸y QEB13AA150 ®ãng l¹i. - Bíc 7:
Më van x¶ khÝ HDA10AA158. Sau khi van x¶ khÝ më th× hÖ thèng hoµn thµnh mét chu tr×nh lµm viÖc.Qu¸ tr×nh vËn chuyÓn tiÕp tôc chu tr×nh míi. Chó ý:
20
Trong qu¸ tr×nh lµm viÖc van vßm ®Çu ra më tíi mét vÞ trÝ cµi ®Æt ®Ó x¶ tro víi thêi gian thÝch hîp. V× vËy trªn thiÕt bÞ ®iÒu tiÕt cã l¾p mét nót Ên ®Ó ngêi vËn hµnh më hoµn toµn van nµy khi cã c¸c h¹t tro cã kÝch thíc lín tÝch tô ë van. Khi ngêi vËn hµnh t¸c ®éng vµo nót Ên th× van ®îc më hoµn toµn vµ sau 2 gi©y van tù trë l¹i vÞ trÝ ban ®Çu. Van chØ më khi hÖ thèng ®ang lµm viÖc.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ế Tài li u ti ng Vi ệ t
ổ ệ ầ [1] Công ty C ph n T v n và đ u t
ư ấ ể ạ ế ệ ề M và công nghi p Vinacomin. Đi u ể t Nam đ n năm 2020 có xét tri n
ế ộ ầ ư ỏ ỉ ch nh quy ho ch phát tri n ngành than Vi ọ v ng đ n năm 2030 (Hà N i 2009).
ử ụ
ế ể ậ ề ệ ệ ệ ộ
ố ầ ỉ ủ [2] Đàm H u Đoán, Ki u Cao Thăng và NNK. Tái ch và s d ng tro x c a ị t Nam. Tuy n t p Báo cáo H i ngh ọ ự nhiên và Công
ệ ữ ạ các Nhà máy Nhi t đi n ch y than Vi KHCN Tuy n khoáng toàn qu c l n III, NXB Khoa h c t ngh (Hà N i 2010).
ứ ể ễ ạ ỉ ể ộ ị ồ ữ [3] Nguy n Th H ng Hoa, Ph m H u Giang. Nghiên c u tuy n tro x nhà
ệ ệ ệ ạ ạ máy nhi t đi n Cao Ng n, Thái Nguyên (T p chí Công nghi p M , s ỏ ố
3/2011).
ệ ơ ộ ấ ượ ệ ạ [4]. Nhà máy nhi ệ t đi n cao ng n Tài li u đánh giá s b ch t l ng tro bay
ệ ệ ạ ủ và tro đáy c a nhà máy nhi t đi n Cao Ng n 2007
ệ ế Tài li u ti ng Anh
[5] Caslos Leira F. et al “Influence of the type of ash on the insulating capacity
mortar used for passive protection against fire”, Paper No. 58, International
Ash Utilizations Symposium 2003, www.flyash.info.
[6] Burwell, S.M., R.K. Kissel, A.E. Bland, and D.M. Golden, 1993, "Fluidized
Bed Combustion Ash Concrete." Proc., 12 International Conference on
Fluidized Bed Combustion, Jolla, CA, May 1993, pp 847858
[7] C.S Poon et al, “ Activation of fly ash /cement systems using calcium sulfate
anhydrite (CaSO4)”, Cement and Concrete research 31 (2001), p.837881.
[8] Rachel Kaufman. Safer ways ro recycle fly ash from coal. Http: //
21
news.natonal geographie.com/news/energy/2011/08/110815.

