1
LI M ĐU
Để khi s và tiến hành hot động kinh doanh, bt k mt doanh nghip nào
cũng cn phi có mt lượng vn nht định. Vn là mt tin đề cn thiết không th
thiếu cho vic hình thành và phát trin sn xut kinh doanh ca mt doanh nghip.
Ngh quyết hi ngh ln th 6 BCHTW Đảng CSVN đã ch rõ Các xí nghip
quc doanh không còn được bao cp v giá và vn, phi ch đng kinh doanh vi
quyn t ch đy đủ đảm bo t bù đắp chi phí, kinh doanh có lãi .... Theo tinh
thn đó các doanh nghip sn xut kinh doanh phi gn vi th trưng, bám sát th
trưng, t ch trong sn xut kinh doanh và t ch v vn. Nhà nưc to môi
trưng hành lang kinh tế pháp lý cho các doanh nghip hot động đồng thi to ra
áp lc cho các doanh nghip mun tn ti và đứng vng trong cnh tranh phi chú
trng quan tâm đến vn đ to lp qun lý và s dng đng vn sao cho có hiu
qu nht. Nh đó nhiu doanh nghip đã kp thích nghi vi tình hình mi, hiu qu
sn xut kinh doanh tăng lên rõ rt song bên cnh đó không ít doanh nghip trước
đây làm ăn có phn kh quan nhưng trong cơ chế mi đã hot động kém hiu qu.
Thc tế này là do nhiu nguyên nhân, mt trong nhng nguyên nhân quan trng là
công tác t chc qun lý và s dng vn ca doanh nghip còn nhiu hn chế, hiu
qu s dng đồng vn còn quá thp.
Chính vì vy, vn đ bc thiết đặt ra cho các doanh nghip hin nay là phi
xác định và phi đáp ng được nhu cu vn thưng xuyên cn thiết và hiu qu s
dng đồng vn ra sao? Đây là mt vn đề nóng bng có tính cht thi s không ch
đưc các nhà qun lý doanh nghip quan tâm, mà còn thu hút đưc s chú ý ca
các nhà đu tư trong lĩnh vc tài chính, khoa hc vào doanh nghip.
Xut phát t v trí, vai trò vô cùng quan trng ca vn lưu động và thông qua
quá trình thc tp ti Công ty C phn Thiết b thương mi tôi quyết định chn đề
tài: Vn lưu động và hiu qu s dng vn lưu động ti Công ty C
phn Thiết b thương mi làm đề tài nghiên cu cho lun văn ca mình.
2
Ngoài phn m đu và phn kết lun b cc ca lun văn gm 3 chương:
Chương I : Vn lưu động và hiu qu s dng vn lưu động
Chương II : Tình hình qun lý và s dng vn lưu động ti Công ty C
phn Thiết b thương mi.
Chương III : Mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu s dng vn lưu
động ti Công ty C phn Thiết b thương mi
Mc dù đã hết sc c gng song do trình độ nhn thc v thc tế và lý lun còn
hn chế, đề tài này chc chn không tránh khi nhng thiếu sót. Tôi rt mong nhn
đưc s góp ý quý báu ca các thy cô, các cán b tài chính đã qua công tác cũng
như các bn sinh viên để đề tài nghiên cu ca tôi đưc hoàn thin hơn.
Tôi xin chân thành cm ơn thy giáo Trn Công By, cùng cán b phòng Kế
toán - Tài v ca Công ty C phn Thiết b thương mi đã hết sc giúp đỡ và to
điu kin cho tôi hoàn thành đề tài này.
Hà ni, tháng 08 năm 2001
3
CHƯƠNG I
VN LƯU ĐỘNG VÀ HIU QU S DNG VN LƯU ĐỘNG
I - Vn lưu động và vai trò ca vn lưu động
I.1/ Khái nim vn lưu động
Mi mt doanh nghip mun tiến hành sn xut kinh doanh ngoài tài sn c
định (TSCĐ) còn phi có các tài sn lưu đng (TSLĐ) tu theo loi hình doanh
nghip mà cơ cu ca TSLĐ khác nhau. Tuy nhiên đối vi doanh nghip sn xut
TSLĐ đưc cu thành bi hai b phn là TSLĐ sn xut và tài sn lưu thông.
- TSLĐ sn xut bao gm nhng tài sn khâu d tr sn xut như nguyên
vt liu chính, nguyên vt liu ph, nhiên liu...và tài sn khâu sn xut như bán
thành phm, sn phm d dang, chi phí ch phân b...
- Tài sn lưu thông ca doanh nghip bao gm sn phm hàng hóa chưa đưc
tiêu th ( hàng tn kho ), vn bng tin và các khon phi thu.
Để đm bo cho quá trình sn xut kinh doanh đưc tiến hành thưng xuyên,
liên tc đòi hi doanh nghip phi có mt lưng TSLĐ nht định. Do vy, để hình
thành nên TSLĐ, doanh nghip phi ng ra mt s vn đầu tư vào loi tài sn này,
s vn đó đưc gi là vn lưu động.
Ø Tóm li, vn lưu động ca doanh nghip là s vn ng ra để hình thành nên
TSLĐ nhm đảm bo cho quá trình kinh doanh ca doanh nghip đưc thc hin
thưng xuyên, liên tc. Vn lưu đng chuyn toàn b giá tr ca chúng vào lưu
thông và t trong lưu thông toàn b giá tr ca chúng được hoàn li mt ln sau
mt chu k kinh doanh.
II.2/ Đặc đim ca vn lưu động
Vn lưu động hoàn thành mt vòng tun hoàn sau mt chu k sn xut. Trong
quá trình đó, vn lưu động chuyn toàn b, mt ln giá tr vào giá tr sn phm, khi
4
kết thúc quá trình sn xut, giá tr hàng hóa đưc thc hin và vn lưu động đưc
thu hi.
Trong quá trình sn xut, vn lưu động đưc chuyn qua nhiu hình thái khác
nhau qua tng giai đon. Các giai đon ca vòng tun hoàn đó luôn đan xen vi
nhau mà không tách bit riêng r. Vì vy trong quá trình sn xut kinh doanh, qun
lý vn lưu động có mt vai trò quan trng. Vic qun lý vn lưu động đòi hi phi
thưng xuyên nm sát tình hình luân chuyn vn, kp thi khc phc nhng ách tc
sn xut, đảm bo đồng vn được lưu chuyn liên tc và nhp nhàng.
Trong cơ chế t ch và t chu trách v nhim tài chính, s vn động ca vn
lưu đng đưc gn cht vi li ích ca doanh nghip và ngưi lao đng. Vòng
quay ca vn càng được quay nhanh thì doanh thu càng cao và càng tiết kim được
vn, gim chi phí s dng vn mt cách hp lý làm tăng thu nhp ca doanh
nghip, doanh nghip có điu kin tích t vn để m rng sn xut, không ngng
ci thin đời sng ca công nhân viên chc ca doanh nghip.
II.3/ Thành phn vn lưu động
Da theo tiêu thc khác nhau, có th chia vn lưu động thành các loi khác
nhau. Thông thưng có mt s cách phân loi sau:
* Da theo hình thái biu hin ca vn có th chia vn lưu động thành các loi:
- Vn bng tin và các khon phi thu:
+ Vn bng tin: Tin mt ti qu, tin gi ngân hàng, tin đang chuyn.
Tin là mt loi tài sn ca doanh nghip mà có th d dàng chuyn đổi thành các
loi tài sn khác hoc đ tr n. Do vy, trong hot động kinh doanh đòi hi mi
doanh nghip phi có mt lưng tin nht định.
+ Các khon phi thu: Ch yếu là các khon phi thu t khách hàng, th
hin s tin mà khách hàng n doanh nghip phát sinh trong quá trình bán hàng
hóa, dch v dưới hình thc bán trước tr sau.
- Vn vt tư, hàng hóa: Bao gm 3 loi gi chung là hàng tn kho
5
+ Nguyên liu, vt liu, công c và dng c.
+ Sn phm d dang
+ Thành phm
Vic phân loi vn lưu động theo cách này to điu kin thun li cho vic
xem xét, đánh giá kh năng thanh toán ca doanh nghip.
* Da theo vai trò ca vn lưu động đối vi quá trình sn xut kinh doanh có
th chia vn lưu động thành các loi ch yếu sau:
- Vn lưu động trong khâu d tr sn xut, gm các khon:
+ Vn nguyên liu, vt liu chính + Vn ph tùng thay thế
+ Vn công c, dng c + Vn nhiên liu
+ Vn vt liu ph
- Vn lưu động trong khâu sn xut:
+ Vn sn phm d dang
+ Vn v chi phí tr trước
- Vn lưu động trong khâu lưu thông
+ Vn thành phm
+ Vn bng tin
+ Vn đầu tư ngn hn v chng khoán và các loi khác
+ Vn trong thanh toán: nhng khon phi thu và tm ng
* Theo ngun hình thành
- Ngun vn pháp định: Ngun vn này có th do Nhà nưc cp, do xã viên,
c đông đóng góp hoc do ch doanh nghip t b ra
- Ngun vn t b sung: Đây là ngun vn doanh nghip t b sung ch
yếu mt phn ly t li nhun để li
- Ngun vn liên doanh, liên kết
- Ngun vn huy động thông qua phát hành c phiếu
- Ngun vn đi vay