
CH NG I:ƯƠ DOANH NGHI P VÀ CÁC LO I HÌNH V N C AỆ Ạ Ố Ủ
DOANH NGHI P.Ệ
I. Doanh nghi pệ:
1. Khái ni m v doanh nghi p:ệ ề ệ
Doanh nghi p là m t đ n v s n xu t kinh doanh, đ c t ch c nh m t o ra s nệ ộ ơ ị ả ấ ượ ổ ứ ằ ạ ả
ph m và d ch v đáp ng nhu c u tiêu dùng trên th tr ng, thông qua đó t i đa hóa l iẩ ị ụ ứ ầ ị ườ ố ợ
nhu n trên c s tôn trong pháp lu t c a Nhà n c và quy n l i chính đáng c a ng iậ ơ ở ậ ủ ướ ề ợ ủ ườ
tiêu dùng.
2. Các lo i hình doanh nghi p:ạ ệ
Có nhi u cách phân lo i khác nhau, m i cách phân lo i có tác d ng khác nhau nh mề ạ ỗ ạ ụ ằ
ph c v công tác qu n lý, công tác th ng kê. Nh ng cách phân lo i ph bi n nh t vàụ ụ ả ố ư ạ ổ ế ấ
quan tr ng nh t là phân theo tính ch t s h u v tài s n c a doanh nghi p. N u phânọ ấ ấ ở ữ ề ả ủ ệ ế
theo tính ch t s h u v tài s n c a doanh nghi p thì bao g m các lo i doanh nghi pấ ở ữ ề ả ủ ệ ồ ạ ệ
sau:
2.1. Doanh nghi p Nhà n c: ệ ướ
Doanh nghi p Nhà n c là t ch c kinh t do Nhà N c đ u t v n, thành l p vàệ ướ ổ ứ ế ướ ầ ư ố ậ
t ch c qu n lý ho t đ ng s n xu t - kinh doanh ho c ho t đ ng công ích nh m th cổ ứ ả ạ ộ ả ấ ặ ạ ộ ằ ự
hi n m c tiêu kinh t xã h i do Nhà N c đ t ra.ệ ụ ế ộ ướ ặ
Doanh nghi p Nhà n c có t cách pháp nhân, có quy n l i và nghĩa v dân s , tệ ướ ư ề ợ ụ ự ự
ch u trách nhi m v toàn b ho t đ ng kinh doanh trong ph m vi s v n do doanhị ệ ề ộ ạ ộ ạ ố ố
nghi p qu n lý. Lo i hình doanh nghi p Nhà n c t n t i b t kỳ qu c gia nào và nóệ ả ạ ệ ướ ồ ạ ở ấ ố
hi n di n ch y u các ngành tr ng y u c a n n kinh t nh : nhiên li u, năng l ng,ệ ệ ủ ế ở ọ ế ủ ề ế ư ệ ượ
thông tin liên l c, các ngành ph c v phúc l i công c ng … là nh ng ngành tác đ ng đ nạ ụ ụ ợ ộ ữ ộ ế
cân đ i chung c a qu c gia, đòi h i v n đ u t l n. ố ủ ố ỏ ố ầ ư ớ
2.2. Doanh nghi p t nhân:ệ ư
Tài s n c a doanh nghi p t nhân thu c s h u c a m t cá nhân duy nh t. Vi cả ủ ệ ư ộ ở ữ ủ ộ ấ ệ
qu n lý đi u hành doanh nghi p s do ng i ch s h u tài s n công ty th c hi n, ho cả ề ệ ẽ ườ ủ ở ữ ả ự ệ ạ
h có thuê ng i đi u hành doanh nghi p. Đi u nay đã đ c Nhà n c quy đ nh trongọ ườ ề ệ ề ượ ướ ị
lu t doanh nghi p t nhân, lu t công ty đi u 2: “Doanh nghi p t nhân là đ n v kinhậ ệ ư ậ ở ề ệ ư ơ ị
doanh có m c v n không th p h n m c v n pháp đ nh, do m t cá nhân làm ch và tứ ố ấ ơ ứ ố ị ộ ủ ự
ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c a mình v m i ho t đ ng c a doanh nghi p”ị ệ ằ ộ ả ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ
2.3. Doanh nghi p chung v n - công ty:ệ ố
Đây là lo i hình doanh nghi p mà các thành viên s cùng góp v n, cùng chia l iạ ệ ẽ ố ợ
nhu n, cùng ch u l t ng ng v i ph n v n góp và ch ch u trách nhi m v các kho nậ ị ỗ ươ ứ ớ ầ ố ỉ ị ệ ề ả
n c a công ty trong ph m vi ph n v n góp c a mình vào công ty, nh v y trách nhi mợ ủ ạ ầ ố ủ ư ậ ệ
pháp lý c a các thành viên trong công ty là trách nhi m pháp lý h u h n trong ph n v nủ ệ ữ ạ ầ ố
góp c a mình.ủ
M i công ty mu n có đ y đ t cách pháp nhân ph i th a mãn các đi u ki n t i thi uỗ ố ầ ủ ư ả ỏ ề ệ ố ể
nh :ư
- Ph i có tài s n riêng và ph i ch u trách nhi m v tài s n c a mình. ả ả ả ị ệ ề ả ủ
- Ph i có tr s và tên g i riêng ( đã đ c đăng ký t i c quan có th m quy n).ả ụ ở ọ ượ ạ ơ ẩ ề
- Ph i có đ y đ t cách pháp lý đ tham gia các ho t đ ng dân s .ả ầ ủ ư ể ạ ộ ự
- Ph i đ c c quan có th m quy n c p gi y phép ho t đ ng theo lu t công ty.ả ượ ơ ẩ ề ấ ấ ạ ộ ậ
Hi n nay có hai lo i hình công ty là: Công ty trách nhi m h u h n và công ty chungệ ạ ệ ữ ạ
v n.ố
a) Công ty trách nhi m h u h n:ệ ữ ạ là lo i công ty mà v n góp c a các thành viênạ ố ủ
ph i đóng đ ngay khi thành l p công ty. Công ty không đ c pháp phát hành b t kỳ m tả ủ ậ ượ ấ ộ
lo i ch ng khoán nào. Vi c chuy n nh ng v n góp gi a các thành viên đ c t do,ạ ứ ệ ể ượ ố ữ ượ ự
Trang 20

nh ng n u chuy n nh ng cho ng i ngoài thì ph i đ c nhóm thành viên đ i di n choư ế ể ượ ườ ả ượ ạ ệ
ít nh t 3/4 v n đi u l c a công ty nh t trí.ấ ố ề ệ ủ ấ
b) Công ty c ph n:ổ ầ là lo i công ty có s c đông t i thi u là 7. C phi u c a côngạ ố ổ ố ể ổ ế ủ
ty này có th ghi tên ho c không ghi tên và m i c đông có th mua m t ho c nhi u cể ặ ỗ ổ ể ộ ặ ề ổ
phi u. Lo i c phi u không ghi tên đ c t do chuy n nh ng.ế ạ ổ ế ượ ự ể ượ
Trong quá trình ho t đ ng n u c n thi t m r ng quy mô ho t đ ng thì công ty cạ ộ ế ầ ế ở ộ ạ ộ ổ
ph n có quy n phát hành thêm c phi u, trái phi u.ầ ề ổ ế ế
Trong các lo i hình doanh nghi p thì lo i hình công ty c ph n t ra có nhi u uạ ệ ạ ổ ầ ỏ ề ư
đi m h n c . Do đó lo i hình công ty này phát tri n m nh nhi u n c. Các u đi mể ơ ả ạ ể ạ ở ề ướ ư ể
đó là:
- Trách nhi m pháp lý h u h n.ệ ữ ạ
- Có hình th c huy đ ng v n và t p trung v n h u hi u.ứ ộ ố ậ ố ữ ệ
- Công ty càng phát tri n v i quy mô l n thì s c đông càng nhi u, s đa d ng hóaể ớ ớ ố ổ ề ự ạ
c đông càng cao, và vi c chia s r i ro càng t t.ổ ệ ẻ ủ ố
c) M t s lo i hình doanh nghi p chung v n khác:ộ ố ạ ệ ố
+ Công ty h p doanh: ợTheo hình th c này thì ph i có ít nh t t 2 cá nhân ho c 2ứ ả ấ ừ ặ
đ n v tr lên cùng chung v n v i nhau đ hình thành nên môt công ty. Vi c qu n lýơ ị ở ố ớ ể ệ ả
đi u hành công ty s do s thõa thu n gi a các bên chung v n.ề ẽ ự ậ ữ ố
Hình th c này có thu n l i c b n là góp ph n tăng quy mô c a đ n v s n xu tứ ậ ợ ơ ả ầ ủ ơ ị ả ấ
kinh doanh, t o l i th c nh tranh ho c tranh th đ c bí quy t k thu t, công nghạ ợ ế ạ ặ ủ ượ ế ỹ ậ ệ
c a các bên chung v n.ủ ố
H n ch : là trách nhi m pháp lý vô h n c a các bên chung v n, khó khăn khi huyạ ế ệ ạ ủ ố
đ ng thêm ngu n v n cũng nh khi có m t thành viên mu n rút v n ra kh i công ty. ộ ồ ố ư ộ ố ố ỏ
+ Công ty liên doanh: M t s doanh nghi p đ c thành l p d i d ng liên doanh,ộ ố ệ ượ ậ ướ ạ
trong đó trách nhi m c a các bên tham gia góp v n là h u h n theo ph n v n góp vàoệ ủ ố ữ ạ ầ ố
liên doanh c a mình. Lo i hình doanh nghi p này thích h p nhi u n i, nhi u qu c giaủ ạ ệ ợ ở ề ơ ề ố
có các đi u ki n thu n l i v nguyên v t li u, nh ng h n ch v v n và k thu t s nề ệ ậ ợ ề ậ ệ ư ạ ế ề ố ỹ ậ ả
xu t, do đó c n ph i chung v n v i các đ n v khác (trong và ngoài n c) đ khai thácấ ầ ả ố ớ ơ ị ướ ể
ti m l c này.ề ự
+ Công ty d ph n:ự ầ là hình th c liên k t gi a các đ n v kinh doanh đ th c hi nứ ế ữ ơ ị ể ự ệ
t ng ho t đ ng kinh doanh c th , thanh toán và quy t toán riêng t ng ho t đ ng kinhừ ạ ộ ụ ể ế ừ ạ ộ
doanh.
Công ty d ph n không có tài s n và tr s riêng, thông th ng ho t đ ng c a nóự ầ ả ụ ở ườ ạ ộ ủ
d a vào t cách pháp nhân c a m t trong các thành viên. Không có b ng t ng k t tài s nự ư ủ ộ ả ổ ế ả
c a công ty d ph n, nh ng ph i l p b ng t ng k t tài s n c a t ng ho t đ ng liên k tủ ự ầ ư ả ậ ả ổ ế ả ủ ừ ạ ộ ế
kinh t và h ch toán chia lãi-l . u đi m c a lo i hình công ty này là phát tri n mế ạ ỗ Ư ể ủ ạ ể ở
r ng s n xu t kinh doanh nh ng không quá t i trong qu n lý và tranh th v n đ u t tộ ả ấ ư ả ả ủ ố ầ ư ừ
bên ngoài. Có th áp d ng hình th c công ty d ph n v i các đ i tác là m t t ch c hayể ụ ứ ự ầ ớ ố ộ ổ ứ
cá nhân có v n đ u t và bi t qu n lý kinh doanh trên quy mô lón - nh khác nhau đố ầ ư ế ả ỏ ể
phát tri n s n xu t.ể ả ấ
+ H p tác xã: ợlà m t t ch c kinh t t ch do ng i lao đ ng có nhu c u, có l iộ ổ ứ ế ự ủ ườ ộ ầ ợ
ích chung t nguy n cùng góp v n đ u t , góp s c l p ra theo quy đ nh c a pháp lu t đự ệ ố ầ ư ứ ậ ị ủ ậ ể
phát huy s c m nh t p th và c a t ng xã viên nh m giúp nhau th c hi n có hi u q aứ ạ ậ ể ủ ừ ằ ự ệ ệ ủ
h n các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d ch v , c i thi n đ i s ng, góp ph n phát tri nơ ạ ộ ả ấ ị ụ ả ệ ờ ố ầ ể
kinh t xã h i c a đ t n c.ế ộ ủ ấ ướ
3. Nhi m v và quy n h n c a doanh nghi p:ệ ụ ề ạ ủ ệ
3.1. Nhi m v :ệ ụ
- N p thu cho nhà nộ ế ư c.ớ
Trang 21

- Đ m b o hàng hóa theo đúng tiêu chu n ch t lả ả ẩ ấ ư ng đã đăng ký v i cợ ớ ơ quan có
th m quy n.ẩ ề
- Đ m b o vi c th c hi n quá trình s n su t kinh doanh cũng nhả ả ệ ự ệ ả ấ ư quá trình phát
tri n s n xu t không gây tàn phá môi trể ả ấ ư ng xã h i.ờ ộ
- Tôn tr ng các ch đ báo cáo th ng kê, tài chính, k toán th ng nh t theo cácọ ế ộ ố ế ố ấ
báo bi u và đ nh kỳ quy đ nh c a nhà nể ị ị ủ ư c.ớ
- Tôn tr ng và th c hi n nghiêm ch nh các h p đ ng kinh t đã ký k t v i cácọ ự ệ ỉ ợ ồ ế ế ớ
đ n v khác.ơ ị
- Đ m b o các đi u ki n làm vi c, quy n l i c a ng i lao đ ng.ả ả ề ệ ệ ề ợ ủ ườ ộ
3.2. Quy n h n c a doanh nghi p:ề ạ ủ ệ
- Ch đ ng trong m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ủ ộ ọ ạ ộ ả ấ
- T ch trong lĩnh v c tài chính.ự ủ ự
- T ch trong lĩnh v c s d ng lao đ ng.ự ủ ự ử ụ ộ
- T ch trong lĩnh v c qu n lý.ự ủ ự ả
4. Các ngu n v n:ồ ố
4.1. Đ i v i doanh nghi p qu c doanh:ố ớ ệ ố
- V n c p phátố ấ
- V n vay (ngân hàng, n c ngoài, toàn dân,…..)ố ướ
4.2. Đ i v i doanh nghi p t nhân:ố ớ ệ ư
- V n t có.ố ự
- V n vayố
- L i nhu n gi l i.ợ ậ ữ ạ
II. V n s n xu t c a doanh nghi p.ố ả ấ ủ ệ
V n s n xu t doanh nghi p là hình thái giá tr c a t li u s n xu t mà doanhố ả ấ ệ ị ủ ư ệ ả ấ
nghi p s d ng nó đ s n xu t và kinh doanh. Bao g m v n c đ nh (VCĐ) và v n l uệ ử ụ ể ả ấ ồ ố ố ị ố ư
đ ng (VLĐ).ộ
1.V n ốc đ nhố ị .
1.1. Đ nh nghĩaị:V n c đ nh c a doanh nghi p là giá tr tài s n c đ nh c a doanhố ố ị ủ ệ ị ả ố ị ủ
nghi p ệ
Tài s n c đ nh ph i tho mãn đi u ki n nh t đ nh v th i gian và giá tr . ả ố ị ả ả ề ệ ấ ị ề ờ ị
Tài s n c đ nh c a DN gi ch c năng TLLĐ , nó tham gia vào quá trình s n xu tả ố ị ủ ữ ứ ả ấ
kinh doanh làm nhi u chu kỳ , sau m i chu kỳ h u nh v n gi nguyên hình thái v t ch tề ỗ ầ ư ẫ ữ ấ ấ
ban đ u c a nó . V m t giá tr , thì TSCĐ chuy n d n giá tr c a nó vào s n ph m ,ầ ủ ề ặ ị ể ầ ị ủ ả ẩ
d ch v d i hình th c kh u hao .ị ụ ướ ứ ấ
* TSCĐ dùng vào s n xu t c a ngành đi n và nhi t:ả ấ ủ ệ ệ
- Nhà x ng s n xu t.ưở ả ấ
- V t ki n trúc dùng vào s n xu t ( ng khói, h th ng c p thoát n c, thông tinậ ế ả ấ ố ệ ố ấ ướ
liên l c, các công trình th y nông c a tr m th đi n,...).ạ ủ ủ ạ ệ
- Thi t b đ ng l c nh : lò h i, tuabin, máy bi n áp, máy phát, đ ng c diezen,ế ị ộ ự ư ơ ế ộ ơ
đ ng c đi n, máy nén,...).ộ ơ ệ
- Thi t b s n xu t khác nh các máy công c , máy s n xu t.ế ị ả ấ ư ụ ả ấ
- Thi t b truy n d n năng l ng: dây đi n, h th ng cáp, h th ng ng h i,...ế ị ề ẫ ượ ệ ệ ố ệ ố ố ơ
- Thi t b và d ng c đo l ng: các thi t b đo.ế ị ụ ụ ườ ế ị
- Thi t b thu phát: các ăngten m t đ t.ế ị ặ ấ
- C t ăngten.ộ
- D ng c qu n lý: bàn gh , máy tính, máy photocopy...ụ ụ ả ế
- Đ ng dây t i đi n, đ ng dây thông tin.ườ ả ệ ườ
- Thi t b v n t i.ế ị ậ ả
Trang 22

- Các tài s n c đ nh khác. (thang máy, đi u hòa,v.v..).ả ố ị ề
1.2. K t c u v n c đ nhế ấ ố ố ị : là t l giá tr thành ph n c u thành TSCĐ so v i toàn bỷ ệ ị ầ ấ ớ ộ
TSCĐ c a doanh nghi p.ủ ệ
Thành ph n TSCĐầNĐNH TTNĐ TĐ M ngạ
Đi nệM ngạ
nhi tệ
Nhà x ng s n xu tưở ả ấ
(%)
20÷25 13÷20 3÷10 10÷15 2÷5
V t ki n trúc (%)ậ ế 10÷15 10÷15 60÷65 80÷85 90÷95
Thi t b (%)ế ị 60÷70 65÷75 20÷30 3÷5 3÷5
T ng (%)ổ100 100 100 100 100
1.3. Hao mòn tài s n c đ nh :ả ố ị
a. Hao mòn h u hình tài s n c đ nh xét theo góc đ k thu t (g i t t là hao mònữ ả ố ị ộ ỹ ậ ọ ắ
h u hình k thu t ) : là s thay đ i hình dáng bên ngoài và c u t o v t ch t bên trongữ ỹ ậ ự ổ ấ ạ ậ ấ
c a TSCĐ do tác đ ng c a quá trình s d ng và c a môi tr ng t nhiên . Do đó giá trủ ộ ủ ử ụ ủ ườ ự ị
s d ng c a TSCĐ nh công su t , đ b n gi m đi . ử ụ ủ ư ấ ộ ề ả
b. Hao mòn h u hình tài s n c đ nh xét theo góc đ kinh t (g i t t là hao mònữ ả ố ị ộ ế ọ ắ
kinh t ) : là quá trình chuy n d n giá tr c a TSCĐ vào giá tr s n ph m do chính nó làmế ể ầ ị ủ ị ả ẩ
ra tuỳ theo m c đ gi m giá tr s d ng ban c a TSCĐ do hao mòn k thu t gây nên .ứ ộ ả ị ử ụ ủ ỹ ậ
c. Hao mòn vô hình tài s n c đ nh là m t ph m trù kinh t (g i t t là hao mòn vôả ố ị ộ ậ ế ọ ắ
hình kinh t ) : Bi u hi n ch các TSCĐ không đáp ng đ c yêu c u s n xu t - kinhế ể ệ ở ỗ ứ ượ ầ ả ấ
doanh do b lac h u v m t công ngh . ị ậ ề ặ ệ
1.4. Kh u hao tài s n c đ nh :ấ ả ố ị
1.4.1. Khái ni m :ệ Kh u hao tài s n c đ nh là s chuy n d n giá tr c a nó vào gíaấ ả ố ị ự ể ầ ị ủ
thành s n ph m do chính nó làm ra v i m c đích tích lu có ph ng ti n v m t ti nả ẩ ớ ụ ỹ ươ ệ ề ặ ề
b c đ có th khôi ph c hoàn toàn giá tr s d ng ban đ u c a nó (mua s m l i) khi th iạ ể ể ụ ị ử ụ ầ ủ ắ ạ ờ
h n kh u hao đã h t . Bao g m : Kh u hao c b n và kh u hao s a ch a l n .ạ ấ ế ồ ấ ơ ả ấ ữ ữ ớ
Ti n trích kh u hao: là t ng s ti n kh u hao c a m t TSCĐ đang xét nào đóề ấ ổ ố ề ấ ủ ộ
ph i tích lu trong th i h n kh u hao quy đ nh : ả ỹ ờ ạ ấ ị
chsbk GCCGT −++=
b
G
: Giá mua ban đ u c a TSCĐ g m : giá mua theo hoá đ n , chi phí v n chuy n ,ầ ủ ồ ơ ậ ể
b c d và l p đ t . N u là công trình xây d ng thì đó là giá tr đăng ký tài s n c a côngố ỡ ắ ặ ế ự ị ả ủ
trình .
s
C
: Chi phí cho các l n s a ch a l n trong su t th i gian kh u hao quy đ nh c aầ ữ ữ ớ ố ờ ấ ị ủ
TSCĐ .
h
C
: Chi phí liên quan đ n vi c hu b TSCĐ khi th i h n ph c v c a nó theo dế ệ ỷ ỏ ờ ạ ụ ụ ủ ự
ki n đã h t.ế ế
c
G
: Giá tr còn l i (thu h i) khi thanh lý TSCĐ theo d ki n ị ạ ồ ự ế .
N u quá trình s d ng TSCĐ có ti n hành hi n đ i hoá , thì ph i c ng thêm vàoế ử ụ ế ệ ạ ả ộ
tr s ị ố
k
T
m t nhóm chi phí t ng ng.ộ ươ ứ
M c kh u hao :ứ ấ
- M c kh u hao tuy t đ i hàng năm: là s ti n kh u hao ph i th c hi nứ ấ ệ ố ố ề ấ ả ự ệ
trong m t năm nào đó.ộ
- M c kh u hao t ng đ i : là t l (%) gi a m c kh u hao tuy t đ i hàngứ ấ ươ ố ỷ ệ ữ ứ ấ ệ ố
năm v i giá tr ban đ u c a TSCĐ .ớ ị ầ ủ
1.4.2. Các ph ng pháp tính m c kh u hao ( Hn) :ươ ứ ấ
a. Kh u hao theo th i gian theo ki u tuy n tính :ấ ờ ể ế
Trang 23

- M c kh u hao tuy t đ i hàng năm ( Kn) : ứ ấ ệ ố
N
T
Hk
n=
,
N: Niên h n s d ng c a TSCĐ. ạ ử ụ ủ
- M c kh u hao t ng đ i : ứ ấ ươ ố
%
b
n
nG
H
a=
b. Kh u hao theo th i gian theo ki u phi tuy n v i ph n trăm c đ nh so v i giá tr cònấ ờ ể ế ớ ầ ố ị ớ ị
l i c a TSCĐ sau m i năm : ạ ủ ỗ
−= n
k
n
T
R
P1100%
n : s năm kh u hao .ố ấ
n
R
: Giá tr còn l i c a TSCĐ m i năm .ị ạ ủ ở ỗ
c. Kh u hao theo th i gian theo ki u phi tuy n v i s ti n kh u hao h ng năm gi m điấ ờ ể ế ớ ố ề ấ ằ ả
đ u đ n : ề ặ
2
)1( +
=NN
T
Dk
d. Kh u hao theo th i gian theo ki u phi tuy n v i m c kh u hao h ng năm tăng d n .ấ ờ ể ế ớ ứ ấ ằ ầ
e. Kh u hao theo th i gian theo ki u k t h p gi a phi tuy n và tuy n tính.ấ ờ ể ế ợ ữ ế ế
f. Kh u hao theo s n l ng s n ph m đ t đ c c a TSCĐ : ấ ả ượ ả ẩ ạ ượ ủ
n
t
kS
S
T
H×=
t
S
: T ng s n ph m do TSCĐ làm ra trong su t th i gian s d ng quy đ nh c aổ ả ẩ ố ờ ử ụ ị ủ
nó .
n
S
: S s n ph m làm ra trong m t năm .ố ả ẩ ộ
1.5. Đánh giá tài s n c đ nh :ả ố ị
1.5.1. Đánh giá TSCĐ v m t giá tr : ề ặ ị có ý nghĩa r t quan tr ng vì nó góp ph n vào vi cấ ọ ầ ệ
b o t n v n , đáp ng s phát tri n c a k thu t và giúp cho vi c tính giá thành s nả ồ ố ứ ự ể ủ ỹ ậ ệ ả
ph m h p lý h n , g m :ẩ ợ ơ ồ
- Đánh giá TSCĐ theo giá ban đ u th i đi m mua s m .ầ ở ờ ể ắ
- Đánh giá TSCĐ theo hi n giá th i đi m đánh giá .ệ ở ờ ể
- Đánh giá TSCĐ theo giá tr ban đ u có tr ph n kh u hao đ• th c hi n .ị ầ ừ ầ ấ ự ệ
- Đánh giá TSCĐ theo giá hi n t i có tr ph n kh u hao đ• th c hi n .ệ ạ ừ ầ ấ ự ệ
1.5.2. Đánh giá tình tr ng hao mòn v m t k thu t :ạ ề ặ ỹ ậ
Vi c đánh giá này có th ti n hành b ng nhi u cách : thí nghi m , quan sát cácệ ể ế ằ ề ệ
hi n t ng bên ngoài c a k t c u TSCĐ , ho c qua kinh nghi m tích lu nhi u năm , cóệ ượ ủ ế ấ ặ ệ ỹ ề
các tr ng h p c n xem xét .ườ ợ ầ
- Đánh giá tình tr ng hao mòn v m t k thu t c a t ng chi ti t c a TSCĐ . ạ ề ặ ỹ ậ ủ ừ ế ủ
- Đánh giá t ng th tình tr ng hao mòn v m t k thu t c a m t TSCĐ .ổ ể ạ ề ặ ỹ ậ ủ ộ
1.5.3. Đánh giá m c hao mòn vô hình v trình đ k thu t và ti n nghi s d ng c aứ ề ộ ỹ ậ ệ ử ụ ủ
TSCĐ: các TSCĐ hi n có luôn b l c h u v trình đ k thu t và ti n nghi s d ng soệ ị ạ ậ ề ộ ỹ ậ ệ ử ụ
v i các lo i TSCĐ cùng lo i m i xu t hi n .ớ ạ ạ ớ ấ ệ
- M c hao mòn vô hình v m t k thu t c a TSCĐ đ c đánh giá b ng cách soứ ề ặ ỹ ậ ủ ượ ằ
sánh các ch tiêu đ c tr ng cho trình đ k thu t TSCĐ hi n có v i các ch tiêu t ngỉ ặ ư ộ ỹ ậ ệ ớ ỉ ươ
ng c a các TSCĐ m i xu t hi n có trình đ k thu t hi n đ i nh t .ứ ủ ớ ấ ệ ộ ỹ ậ ệ ạ ấ
- M c hao mòn vô hình v m t ti n nghi trong s d ng c a TSCĐ đ c xác đ nhứ ề ặ ệ ử ụ ủ ượ ị
b ng cách so sánh các ch tiêu đ c tr ng cho m c đ ti n nghi c a TSCĐ đang xét v iằ ỉ ặ ư ứ ộ ệ ủ ớ
các ch tiêu t ng ng c a các TSCĐ cùng lo i m i xu t hi n có m c đ ti n nghi caoỉ ươ ứ ủ ạ ớ ấ ệ ứ ộ ệ
nh t .ấ
Trang 24

