
T p chí Đ A CH T, lo t A, s 299, 3-4/2107, tr.31-41ạ Ị Ấ ạ ố
Đ I TR T: KHÁI NI M, Đ C ĐI M HÌNH THÁI Ớ ƯỢ Ệ Ặ Ể
VÀ B N CH TẢ Ấ
TR N THANH H IẦ Ả
B môn Đ a ch t, Tr ng đ i h c M - Đ a ch t, Đông Ng c, ộ ị ấ ườ ạ ọ ỏ ị ấ ạ T Liêm, Hà N iừ ộ
Tóm t t:ắ Thu t ng đ i tr tậ ữ ớ ượ 1(shear zone) đ c dùng đ mô t các c uượ ể ả ấ
t o đ a ch t là các m t ho c đ i d ng t m có ranh gi i song song nhau t nạ ị ấ ặ ặ ớ ạ ấ ớ ồ
t i trong v Trái đ t, d c theo đó t p trung các bi n d ng tr t, làm choạ ỏ ấ ọ ậ ế ạ ượ
đá hai bên cánh c a chúng d ch chuy n t ng đ i theo ph ng ng cở ủ ị ể ươ ố ươ ượ
nhau và song song v i ranh gi i c a đ i tr t. đ i tr t đ c thành t oớ ớ ủ ớ ượ ớ ượ ượ ạ
trong nhi u môi tru ng bi n d ng khác nhau và có th đ c phân thành 3ề ờ ế ạ ể ượ
lo i ch y u. đ i tr t dòn (hay th ng đ c g i là đ t gãy) là nh ng c uạ ủ ế ớ ượ ườ ượ ọ ứ ữ ấ
t o phát tri n ph n trên cùng c a v Trái đ t, trong môi tr ng bi nạ ể ở ầ ủ ỏ ấ ườ ế
d ng dòn, không bi n ch t ho c bi n ch t y u; đ i tr t dòn-d o n m ạ ế ấ ặ ế ấ ế ớ ượ ẻ ằ ở
bên d i các đ i tr t dòn, n i nhi t đ và áp su t tăng cao h n, trong đóướ ớ ượ ơ ệ ộ ấ ơ
s d p v ho c d ch chuy n làm m t đi tính liên t c c a các thân đá tr iự ậ ỡ ặ ị ể ấ ụ ủ ả
qua ch đ bi n d ng d o m t ph n; đ i tr t d o x y ra trong ph n sâuế ộ ế ạ ẻ ộ ầ ớ ượ ẻ ả ầ
c a v Trái đ t, n i nhi t đ và áp su t tăng cao, trong đó đá b bi n d ngủ ỏ ấ ơ ệ ộ ấ ị ế ạ
liên t c d ng ch y d o. M i lo i đ i tr t đ c đ c tr ng b i m t t h pụ ạ ả ẻ ỗ ạ ớ ượ ượ ặ ư ở ộ ổ ợ
đá, c u t o và các đ c đi m đ ng h c có th nh n d ng đ c các t lấ ạ ặ ể ộ ọ ể ậ ạ ượ ở ỷ ệ
quan sát khác nhau. Đ sâu c a đ i chuy n ti p gi a tr ng thái bi n d ngộ ủ ớ ể ế ữ ạ ế ạ
dòn v i dòn-d o và gi a dòn-d o và d o thay đ i ph thu c vào nhi u y uớ ẻ ữ ẻ ẻ ổ ụ ộ ề ế
t hoá-lý khác nhau c a môi tr ng bi n d ng, vào thành ph n, đ c tínhố ủ ườ ế ạ ầ ặ
c lý c a đá và s có m t c a các c u t o có tr c trong thân đá.ơ ủ ự ặ ủ ấ ạ ướ
I. GI I THI UỚ Ệ
Trong th c t , s bi n d ng c a đáự ế ự ế ạ ủ
th ng không có s phân b đ ng nh t.ườ ự ố ồ ấ
M t trong nh ng y u t ph bi n nh t c aộ ữ ế ố ổ ế ấ ủ
s bi n d ngự ế ạ không đ ng nh tồ ấ
(heterogeneous) là s t p trung bi n d ngự ậ ế ạ
trong các đ i có d ng t m ho c m t. Sớ ạ ấ ặ ặ ự
bi n d ng trong các đ i bi n d ng cao nàyế ạ ớ ế ạ
th ng bao g m c y u t tr t và xoay,ườ ồ ả ế ố ượ
ph n ánh s d ch chuy n t ng đ i c aả ự ị ể ươ ố ủ
các b ph n c a đá vây quanh đ i bi nộ ậ ủ ớ ế
d ng. Tr c đây, các nhà đ a ch t [8] phânạ ướ ị ấ
bi t đ t gãy (fault) và đ i tr t (shearệ ứ ớ ượ
zone) là 2 c u t o riêng r đ ch các đ iấ ạ ẽ ể ỉ ớ
bi n d ng nói trên, trong đó đ t gãy là cácế ạ ứ
m t ho c các đ i c t qua, phá hu tính liênặ ặ ớ ắ ỷ
t c c a thân đá và làm cho các kh i đá ụ ủ ố ở
hai bên b d ch chuy n, còn đ i tr t chị ị ể ớ ượ ỉ
đ n gi n là nh ng đ i có s bi n d ngơ ả ữ ớ ự ế ạ
d o m c đ cao. Ngày nay, khái ni m vẻ ở ứ ộ ệ ề
đ t gãy nh là các m t v hay khe n t c tứ ư ặ ỡ ứ ắ
qua các thân đá không còn phù h p. R tợ ấ
nhi u nghiên c u v s bi n d ng tr tề ứ ề ự ế ạ ượ
c a đá trong các đai t o núi (xem [15]) choủ ạ
th y s d ch chuy n th ng x y ra ấ ự ị ể ườ ả d cọ
theo ranh gi i gi a các thân đá ho c các tớ ữ ặ ổ
h p th ch ki n t o có thành ph n và đ cợ ạ ế ạ ầ ặ
tính c lý khác nhau h n là ơ ơ c t ngangắ qua
thân đá. H n th n a, nhi u k t quơ ế ữ ề ế ả
nghiên c u g n đây cũng đã t p trung h nứ ầ ậ ơ
vào các bi n d ng d o trong v Trái đ t vàế ạ ẻ ỏ ấ
t đó đã xác l p đ c tính quy lu t c aừ ậ ượ ậ ủ
bi n d ng tr t d i sâu. Do v y, trongế ạ ượ ở ướ ậ
vài th p k qua, thu t ng đ i tr t đ cậ ỷ ậ ữ ớ ượ ượ
s d ng ph bi n h n đ ch t t c cácử ụ ổ ế ơ ể ỉ ấ ả
đ i t ng đ i h p v i ranh gi i g n songớ ươ ố ẹ ớ ớ ầ
31
1Thu t ng “đ i tr t” s d ng trong bài báo này bao hàm c nghĩa “đ i c t tr t”ậ ữ ớ ượ ử ụ ả ớ ắ ượ
v n đ c s d ng trong T p chí Đ a ch t hi n nay (Tác gi ).ẫ ượ ử ụ ạ ị ấ ệ ả

song nhau, trong đó t p trung ch đ bi nậ ế ộ ế
d ng tr t n m gi a các thân đá b bi nạ ượ ằ ữ ị ế
d ng kém h n [18-21]. ạ ơ
Các nhà đ a ch t cũng đã nh n ra vai tròị ấ ậ
quan tr ng c a các đ i tr t do chúng làọ ủ ớ ượ
m t b ph n khăng khít c a các y u tộ ộ ậ ủ ế ố
c u trúc c b n c a v Trái đ t m i quyấ ơ ả ủ ỏ ấ ở ọ
mô, t đ i ti p xúc gi a các rìa m ng t iừ ớ ế ữ ả ớ
các ranh gi i c a các đ a kh i ngo i laiớ ủ ị ố ạ
trong các đai t o núi. Chúng có chi u dàyạ ề
t vài cm t i hàng km, sâu hàng ch c km vàừ ớ ụ
kéo dài t i hàng trăm km ho c h n trên m tớ ặ ơ ặ
đ t. Ngoài ra, các k t qu nghiên c u vấ ế ả ứ ề
sinh khoáng cho đ n nay cũng đã kh ngế ẳ
đ nh vai trò đ c bi t c a các đ i tr t đ iị ặ ệ ủ ớ ượ ố
v i s l u chuy n dung d ch và tích tớ ự ư ể ị ụ
khoáng s n: r t nhi u t khoáng liên quanả ấ ề ụ
t i s hình thành ho c đ c kh ng ch b iớ ự ặ ượ ố ế ở
các đ i tr t, đ c bi t là các đ i tr t hìnhớ ượ ặ ệ ớ ượ
thành ch đ bi n d ng dòn d o [4, 5,ở ế ộ ế ạ ẻ
11].
Như v y, vi c xác đ nh s t n t i c aậ ệ ị ự ồ ạ ủ
các đ i tr t, hình thái, b n ch t và l ch sớ ượ ả ấ ị ử
phát tri n c a chúng có ý nghĩa đ c bi tể ủ ặ ệ
quan tr ng, không nh ng trong vi c lu nọ ữ ệ ậ
gi i c u trúc đ a ch t và khôi ph c l i l chả ấ ị ấ ụ ạ ị
s bi n d ng khu v c, mà còn là c s đử ế ạ ự ơ ở ể
xác l p các ti n đ và d u hi u tìm ki mậ ề ề ấ ệ ế
và d báo ti m năng khoáng s n. Ngày nay,ự ề ả
đ c đi m hình thái và b n ch t c a các đ iặ ể ả ấ ủ ớ
tr t cũng nh các d u hi u ch s d chượ ư ấ ệ ỉ ự ị
chuy n c a chúng đã đ c nhi u nhà đ aể ủ ượ ề ị
ch t nghiên c u, nh n d ng và t ng h pấ ứ ậ ạ ổ ợ
trong nhi u sách giáo khoa ho c chuyênề ặ
kh o [ví d 1, 7, 8, 14, 21]. Thu t ng đ iả ụ ậ ữ ớ
tr t cũng đã đ c s d ng Vi t Namượ ượ ử ụ ở ệ
trong m t s sách tham kh o [12] t điộ ố ả ừ ển
đ a cịh t [ch ng h n 19, 28] ấ ẳ ạ và các bài báo
khoa h c. Tuy nhiên, khái ni m đ i tr tọ ệ ớ ượ
cũng nh các đ c đi m c a chúng v n làư ặ ể ủ ẫ
nh ng khái ni m t ng đ i m i m ữ ệ ươ ố ớ ẻ ở
n c ta và vi c g i tên đ i tr t còn thi uướ ệ ọ ớ ượ ế
s th ng nh t (ch ng h n đ i tr t, đ iự ố ấ ẳ ạ ớ ượ ớ
c t [12, 19ắ], đ i tr t c t [28ớ ượ ắ ], đ i c tớ ắ
tr t, đ i xi t ép...) và ch a có văn li uượ ớ ế ư ệ
nào đ a ra m t đ nh nghĩa hay mô t đ cư ộ ị ả ặ
đi m hình thái cũng nh b n ch t c a đ iể ư ả ấ ủ ớ
tr t m t cách đ y đ . Bài báo này s tómượ ộ ầ ủ ẽ
t t nh ng khái ni m c b n v đ i tr tắ ữ ệ ơ ả ề ớ ượ
và các y u t đ c đi m hình thái cũng nhế ố ặ ể ư
b n ch t ho t đ ng c a chúng, nh m gópả ấ ạ ộ ủ ằ
ph n làm sáng t b n ch t c a m t lo iầ ỏ ả ấ ủ ộ ạ
hình c u t o c b n c a v Trái Đ t, ph cấ ạ ơ ả ủ ỏ ấ ụ
v vi c nghiên c u đ a ch t và lu n gi iụ ệ ứ ị ấ ậ ả
c u trúc - ki n t o Vi t Nam.ấ ế ạ ở ệ
II. Đ C ĐI M HÌNH THÁI C A Đ IẶ Ể Ủ Ớ
TR TƯỢ
1. Khái ni m v đ i tr tệ ề ớ ượ
Trong bài báo này, đ i tr t ớ ượ (shear zone)
đ c hi u theo đ nh nghĩa nêu trong cácượ ể ị
văn li u chuyên kh o tiêu chu n đ c xu tệ ả ẩ ượ ấ
b n g n đây nh c a Ramsay and Huberả ầ ư ủ
[21], Marshak and Mitra [14], Barker [1],
Hanmer and Passchier [7], và Passchier and
Trouw [18] để mô t mảt d ng c u t oộ ạ ấ ạ
đ a ch t c b n c a v Trái đ tị ấ ơ ả ủ ỏ ấ . Theo
nh ng văn li u này thì đ i tr t đ c hi uữ ệ ớ ượ ượ ể
là m t cộu t o d ng t m ấ ạ ạ ấ hình thành do
sự bi n d ng phát tri n trong v Trái đ t ế ạ ể ỏ ấ ở
nh ng đ sâu khác nhau. Ch đ bi nữ ộ ế ộ ế
d ng u th t o nên các đạ ư ế ạ iớ này là bi nế
d ng tr t (shear strain),ạ ượ làm cho đá haiở
bên cánh c a đ i b d ch chuy n t ng đ iủ ớ ị ị ể ươ ố
v i nhau theo 2 chi u ng c nhau theoớ ề ượ
ph ng song song v i ranh gi i c a đ iươ ớ ớ ủ ớ
(Hình 1). Nhìn chung, các đ i tr t th ngớ ượ ườ
là nh ng đ i t ng đ i h p, có ranh gi iữ ớ ươ ố ẹ ớ
g n song song v i nhau, n m gi a các thânầ ớ ằ ữ
đá b bi n d ng kém h n và có c u trúc bênị ế ạ ơ ấ
trong không đ ng nh t. Các đ i ho c m tồ ấ ớ ặ ặ
tr t không liên t c có th k t n i v iượ ụ ể ế ố ớ
nhau t o ra các đ i bi n d ng cao vâyạ ớ ế ạ
quanh các kh i đá có m c đ bi n d ngố ứ ộ ế ạ
th p h n. M c dù bi n d ng ki u tr tấ ơ ặ ế ạ ể ượ
thu n tuý (pure shear; bi n d ng khôngầ ế ạ
xoay) có th đóng vai trò quan tr ng trongể ọ
đ i tr t nh ng c ch bi n d ng ch đ oớ ượ ư ơ ế ế ạ ủ ạ
trong các đ i tr t là ki u tr t th ngớ ượ ể ượ ườ
(simple shear): t c là y u t trứ ế ố ư tợ và sự
d ch chuy n song song v i ranh gi i c aị ể ớ ớ ủ
đ i tr t đóng vai trò ch đ o. ớ ượ ủ ạ
32

Sự d ch chuy n trong đ i tr t có quyị ể ớ ượ
mô h t s c khác nhau, t vi mô t i hàngế ứ ừ ớ
ch c, th m chí hàng trăm km. quy môụ ậ Ở
khu v c, các đ i tr t th ng có d ng t mự ớ ượ ườ ạ ấ
ho c d ng m t và th ng có t l chi uặ ạ ặ ườ ỷ ệ ề
dài / chi u dày trên bình đ l n h n 5/1,ề ồ ớ ơ
m c dù có s bi n đ i c c b theo đ ngặ ự ế ổ ụ ộ ườ
ph ng [21]. Bi u hi n hình thái và quyươ ể ệ
mô c a đ i tr t t i th c đ a ph thu củ ớ ượ ạ ự ị ụ ộ
vào m c đ xu t l c a đá các đ sâuứ ộ ấ ộ ủ ở ộ
khác nhau. Các đ i tr t đ c thành t o ớ ượ ượ ạ ở
nh ng đ sâu l n trong v Trái đ t, n i đáữ ộ ớ ỏ ấ ơ
có m c đ bi n ch t cao h n, th ng cóứ ộ ế ấ ơ ườ
quy mô l n h n nhi u so v i các đ i tr tớ ơ ề ớ ớ ượ
hình thành trong ch đ bi n ch t th p ế ộ ế ấ ấ ở
g n m t đ t [6, 23]. ầ ặ ấ
Trong các đ i tr t, c ch bi n d ngớ ượ ơ ế ế ạ
tích c c ph thu c vào nhi u y u t hoá-lýự ụ ộ ề ế ố
khác nhau, bao g m đi u ki n nhi t đ , ápồ ề ệ ệ ộ
su t th ch tĩnh (lithostatic pressure) và ápấ ạ
su t c c b t i v trí bi n d ng, thànhấ ụ ộ ạ ị ế ạ
ph n và đ c tính ch y d o c a đá (flow),ầ ặ ả ẻ ủ
thành ph n và nhi t đ c a dung d ch bi nầ ệ ộ ủ ị ế
ch t, t c đ c a bi n d ng t ng tác đ ngấ ố ộ ủ ế ạ ổ ộ
lên đá, h ng d ch chuy n và l ch s bi nướ ị ể ị ử ế
d ng c a đ i tr t. T t c nh ng y u tạ ủ ớ ượ ấ ả ữ ế ố
đó th ng thay đ i m t cách có quy lu tườ ổ ộ ậ
theo đ sâu c a v Trái đ t. S bi n d ngộ ủ ỏ ấ ự ế ạ
tích c c trong các đ i tr t trong nh ngự ớ ượ ữ
đi u ki n khác nhau s t o nên s phátề ệ ẽ ạ ự
tri n c a các s n ph m có đ c đi m vàể ủ ả ẩ ặ ể
hình thái khác nhau, th hi n b i s t n t iể ệ ở ự ồ ạ
các c u t o đi n hình và các t h p đáấ ạ ể ổ ợ
ho c khoáng v t đ c tr ng [6, 18, 20, 23].ặ ậ ặ ư
Các s n ph m c b n đ c thành t oả ẩ ơ ả ượ ạ
trong các đ i tr t d i các đi u ki n khácớ ượ ướ ề ệ
nhau đ c tóm t t Hình 2.ượ ắ ở
Đ cặ đi m hình thái c a các c u t oể ủ ấ ạ
trong đ i tr t, hình thái c a các h th ngớ ượ ủ ệ ố
đ i tr t, và s n ph m bi n d ng c aớ ượ ả ẩ ế ạ ủ
chúng th ng có bi u hi n gi ng nhau ườ ể ệ ố ở
b t kỳ khu v c nào c a v Trái Đ t cóấ ự ủ ỏ ấ
đi u ki n bi n d ng t ng t . t t cề ệ ế ạ ươ ự Ở ấ ả
các quy mô, đ c đi m d nh n th y nh tặ ể ễ ậ ấ ấ
là các đ i k ti p nhau có trình đ bi nớ ế ế ộ ế
d ng r t cao phân chia các đ i d ng thoiạ ấ ớ ạ
ho c th u kính có m c đ bi n d ng th pặ ấ ứ ộ ế ạ ấ
h n nhi u [2]. D a trên vi c nghiên c uơ ề ự ệ ứ
m t cách có h th ng c u t o đ c tr ng vàộ ệ ố ấ ạ ặ ư
các s n ph m có m t trong các đ i tr t,ả ẩ ặ ớ ượ
hi n nay các quy lu t v s hình thành c aệ ậ ề ự ủ
các đ i tr t, các y u t đ ng l c liênớ ượ ế ố ộ ự
quan t i chúng, các s n ph m đi n hìnhớ ả ẩ ể
cũng nh các d u hi u xác đ nh b n ch tư ấ ệ ị ả ấ
và h ng d ch chuy n c a đ i tr t đãướ ị ể ủ ớ ượ
đ c thi t l p. Do gi i h n c a bài báo màượ ế ậ ớ ạ ủ
các đ c đi m c th v t t c các y u tặ ể ụ ể ề ấ ả ế ố
nêu trên không cho phép tác gi trình bàyả
sâu đây, ng i đ c có th tham kh o cácở ườ ọ ể ả
văn li u c a Sibson [23], Berthé et al. ệ ủ [3],
Ramsay and Huber [20], Barker [1], Hanmer
and Passchier [7], Passchier and Trouw
(2096) [5] đ bi t chi ti t h n.ể ế ế ơ
2. Các đ i tr t trong các đi u ki nớ ượ ề ệ
bi n d ng và bi n ch t khác nhauế ạ ế ấ
Các đ i tr t phát tri n trong l p vớ ượ ể ớ ỏ
ho c ph n trên c a manti c a Trái đ t, n iặ ầ ủ ủ ấ ơ
t p trung c các ph n bi n d ng dòn vàậ ả ầ ế ạ
bi n d ng d o. D a vào đ c tính bi nế ạ ẻ ự ặ ế
d ng c a đá d c theo chi u sâu c a các đ iạ ủ ọ ề ủ ớ
tr t mà đ i tr t có th đ c phân thànhượ ớ ượ ể ượ
các lo i sau: đ i tr t dòn (th ng đ cạ ớ ượ ườ ượ
g i là đ t gãy ho c đ i đ t gãy), đ i tr tọ ứ ặ ớ ứ ớ ượ
d o, và trung gian gi a chúng là m t đ iẻ ữ ộ ớ
chuy n ti p, đ c g i là đ i tr t dòn-d oể ế ượ ọ ớ ượ ẻ
trong đó s tr t di n ra trong môi tr ngự ượ ễ ườ
bán dòn (hay dòn-d o [18, 20], Hình 1). ẻ
2.1. Đ i tr t dòn (brittle shear zone)ớ ượ
Đ i tr t dòn là nh ng ớ ượ ữ đ i d ng t mớ ạ ấ
g m nhi u m t v không liên t c thànhồ ề ặ ỡ ụ
t o b t c n i nào mà đá b bi n d ngạ ở ấ ứ ơ ị ế ạ
dòn, đi cùng là s hình thành c a các m tự ủ ặ
v ho c khe n t mà d c theo chúng, đá ỡ ặ ứ ọ ở
m t cánh b d ch chuy n t ng đ i theoộ ị ị ể ươ ố
h ng ng c v i cánh kia ( nh 1). S hìnhướ ượ ớ Ả ự
thành các đ i tr t dòn th ng đi cùng v iớ ượ ườ ớ
s d p v và m t đi tính liên t c c a thânự ậ ỡ ấ ụ ủ
đá t i v trí bi n d ng. Tuy nhiên các đá ạ ị ế ạ ở
hai bên cánh c a các đ i tr t này th ngủ ớ ượ ườ
không có s thay đ i đáng k nào v hìnhự ổ ể ề
33

thái và h ng, hay nói cách khác, ph c h iướ ụ ồ
đ c tr ng thái tr c bi n d ng.ượ ạ ướ ế ạ
Các đ i tr t dòn th ng xu t hi n ớ ượ ườ ấ ệ ở
ph n trên cùng c a v Trái Đ t đ sâuầ ủ ỏ ấ ở ộ
th ng nh h n 10 km (Hình 1), n i màườ ỏ ơ ơ
nhi t đ và áp su t th ch tĩnh t ng đ iệ ộ ấ ạ ươ ố
nh . Trong môi tr ng bi n ch t th pỏ ườ ế ấ ấ
ho c không đáng k , s bi n d ng c a đáặ ể ự ế ạ ủ
ch y u di n ra d i hình th c d p v dònủ ế ễ ướ ứ ậ ỡ
( nh 1A) nhi u quy mô khác nhau. ĐâyẢ ở ề
là đ i bi n d ng không n đ nh, tr t dínhớ ế ạ ổ ị ượ
sinh ch n [22, 25], trong đó s d ch chuy nấ ự ị ể
di n ra d c theo các m t đ t gãy ho c d pễ ọ ặ ứ ặ ậ
v không liên t c ( nh 1A) v i t c đỡ ụ Ả ớ ố ộ
bi n d ng đ a ch n t i vài milimét ho cế ạ ị ấ ớ ặ
mét trên giây, xen k là các giai đo nẽ ạ
ng ng ngh dài v i s tích lu ng su tư ỉ ớ ự ỹ ứ ấ
ch m ch p. Đi u ki n bi n d ng th ngậ ạ ề ệ ế ạ ườ
g n m t đ t trong đi u ki n không bi nở ầ ặ ấ ề ệ ế
ch t ho c bi n ch t m c đ r t th p. ấ ặ ế ấ ở ứ ộ ấ ấ
Hình 1. S đ mô ph ng s phân b các đ i bi n d ng tr t và các s n ph mơ ồ ỏ ự ố ớ ế ạ ượ ả ẩ
c a chúng trong v Trái đ t. (A) S phân b c a đ i tr t các đ sâu khác nhau,ủ ỏ ấ ự ố ủ ớ ượ ở ộ
l y ví d trong vùng v Trái đ t b ép nén, trong đó (1) đ i tr t dòn (đ t gãy), (2)ấ ụ ỏ ấ ị ớ ượ ứ
đ i tr t dòn-d o và (3) đ i tr t d o. (B) Các s n ph m c b n đi cùng v i các đ iớ ượ ẻ ớ ượ ẻ ả ẩ ơ ả ớ ớ
tr t trong A. Các đ i tr t nghiêng (thu n ho c ngh ch) th ng có hình thái và sượ ớ ượ ậ ặ ị ườ ự
phân b các s n ph m t ng t các đ sâu khác nhau. (C) Đ c đi m c u t o bênố ả ẩ ươ ự ở ộ ặ ể ấ ạ
trong c a các đ i tr t các ch đ bi n d ng khác nhau trong Hình A: (1) đ iủ ớ ượ ở ế ộ ế ạ ớ
tr t dòn th ng có s phát tri n c a các c u t o m t g m m t tr t ki u Riedelượ ườ ự ể ủ ấ ạ ặ ồ ặ ượ ể
(các m t Rặ1, R2) và m t tr t đ ng ph ng P có quan h góc ch t ch v i h th ngặ ượ ồ ươ ệ ặ ẽ ớ ệ ố
ng su t c c đ i (ứ ấ ự ạ 1) và c c ti u (ự ể 3); (2) đ i tr t dòn-d o th hi n s phát tri nớ ượ ẻ ể ệ ự ể
c a các khe n t d ng b c l p đ y b i các khoáng v t d ng kim-que, trong đó h ngủ ứ ạ ậ ấ ầ ở ậ ạ ướ
c a khe n t tr t và s đ nh h ng c a khoáng v t có quan h ch t ch v i tr ngủ ứ ượ ự ị ướ ủ ậ ệ ặ ẽ ớ ườ
34

ng su t; (3) đ i tr t d o v i s phát tri n c a h th ng phi n vuông góc v i tr cứ ấ ớ ượ ẻ ớ ự ể ủ ệ ố ế ớ ụ
ng su t c c đ i ứ ấ ự ạ 1 và s xoay c a phi n này vào trung tâm c a đ i cùng v i s phátự ủ ế ủ ớ ớ ự
tri n c a m t c u t o m t m i song song v i ranh gi i c a đ i (Mô ph ng theo [18,ể ủ ộ ấ ạ ặ ớ ớ ớ ủ ớ ỏ
20, 23]).
Trong đ i ớtr t dòn, hàng lo t s nượ ạ ả
ph m khác nhau có th đ c thành t o,ẩ ể ượ ạ
trong đó có th bao g m 2 lo i chính thu cể ồ ạ ộ
lo t dăm và lo t đá cà nát (cataclasite) [23]ạ ạ
(Hình 2). S n ph m thu c lo t dăm baoả ẩ ộ ạ
g m dăm và mùn: nh ng s n ph m nghi nồ ữ ả ẩ ề
v n không g n k t, trong khi đó các s nụ ắ ế ả
ph m thu c lo t đá cà nát bao g m các s nẩ ộ ạ ồ ả
ph m dăm ho c mùn s p x p h n đ n,ẩ ặ ắ ế ỗ ộ
nh ng đ c g n k t ch t ch (Hình 2). Đáư ượ ắ ế ặ ẽ
cà nát đ c thành t o đ sâu l n h n n iượ ạ ở ộ ớ ơ ơ
s d p v th ng đi cùng v i s tiêmự ậ ỡ ườ ớ ự
nh p c a nhi u lo i dung d ch, d n t i sậ ủ ề ạ ị ẫ ớ ự
g n k t c a các m nh dăm b i các hắ ế ủ Ả ở ệ
th ng m ch ho c đám v t ch t th sinhố ạ ặ ậ ấ ứ
phân d t các dung d ch này (ph bi n làị ừ ị ổ ế
th ch anh và calcit).ạ
2.2. Đ i tr t dòn-d o (brittle-ductileớ ượ ẻ
shear zone)
Nh ng đ i tr t trong đó có x y ra sữ ớ ượ ả ự
d p v ho c d ch chuy n làm m t đi tínhậ ỡ ặ ị ể ấ
liên t c c a các thân đá b bi n d ng d oụ ủ ị ế ạ ẻ
m t ph n đ c g i là đ i tr t dòn-d oộ ầ ượ ọ ớ ượ ẻ
( nh 1B). S không liên t c này có th làẢ ự ụ ể
các đ i khe n t riêng r d c theo đó sớ ứ ẽ ọ ự
d ch chuy n x y ra, ho c có th là m t dãyị ể ả ặ ể ộ
c a các khe n t d ng cánh gà (en-echelon)ủ ứ ạ
do căng giãn (tension gashes). Đ i tru tớ ợ
dòn-d o th ng phát tri n trong đá ẻ ườ ể ở
nh ng đ sâu nh t đ nh trong v Trái đ t,ữ ộ ấ ị ỏ ấ
bên d i các đ i tr t dòn, n i nhi t đướ ớ ượ ơ ệ ộ
bi n d ng c a đá có th lên t i h n 300ế ạ ủ ể ớ ơ OC
và t ng ng v i đ sâu t i 15 km tuỳươ ứ ớ ộ ớ
thu c lo i đá và các y u t hoá-lý khác [21]ộ ạ ế ố
(Hình 1, 2).
35

