Bài 17. DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Lấy được ví dụ về bán dẫn tinh khiết, bán dẫn n, bán dẫn p.
- Nêu được các đặc điểm về đin của các loại bán dẫn.
- Nêu được đặc điểm của lớp tiếp xúc p-n.
- Nêu cấu tạo và hoạt động của diod bán dẫn và transistor.
Kĩ năng:
- Nhận ra được điod bán dẫn và transistor trên các bản mạch điện tử.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên:
1. Phấn màu, thước kẻ.
2. Diod và transistor.
3. Chun bị phiếu:
Phiếu học tập 1 (PC1)
- Ly ví dụ về bán dẫn.
- Nêu đặc điểm về điện của bán dẫn.
TL1:
- Ví dụ: Silic (Si); Gecmani (Ge).
- Đặc đim về mặt đin của bán dẫn:
+ Điện trở của bán dẫn siêu tinh khí nhiệt độ thấp rất lớn.
+ Điện trở của bán dẫn thay đổi rất nhiều khi bị pha tạp.
+ Điện trsuất của chất bán dẫn gim đáng kkhi bị chiếu ng hoặc bị tác dụng của
các tác nhân ion hóa khác.
Phiếu học tập 2 (PC2)
- Bán dẫn loại p và bán dẫn loi n là gì?
- Nêu đặc điểm hạt tải đin ở bán dẫn tinh khiết, bán dẫn loi p, bán dẫn loại n.
TL2:
- Bán dẫn:
+ n dẫn loại p là bán dẫn pha tạp giữa nguyên t phân nhóm 4 (Si, Ge) với nguyên t
nhóm 3 (Bo, Al, Ga).
+ Bán dẫn loại n là bán dn pha tạp giữa nguyên t phân nhóm 4 (Si, Ge) với nguyên t
nhóm 5 (P, As, Sb).
- Đặc đim về hạt tải điện ở:
+ Bán dẫn tinh khiết: Nồng độ electron tdo bằng nồng độ l trống.
+ Bán dẫn loại p: Nồng độ lỗ trống rt lớn so với nồng độ electron tự do.
+ Bán dẫn loại n: Nồng độ electron tự do rất lớn so với nng độ ltrống.
Phiếu học tập 3 (PC3)
- Lớp tiếp xúc p n là gì?
- Lớp nghèo là gì?
- Đặc đim của dòng đin chạy qua lớp nghèo?
TL3:
- Lớp tiếp xúc p n chgiao nhau của miền mang tính dẫn p và miền mang tính dẫn n
được to ra trên một tinh thể bán dẫn.
- Lớp nghèo: Khi bán dn p và bán dẫn n tiếp xúc, cácelectron ở bán dẫn n khuyếch tán sang
lp p lấp vào l trống làm cho lớp tiếp xúc không còn hạt tải điện, lớp này gi là lớp
nghèo.
- Đặc điểm của dòng điện chạy qua lớp nghèo: lớp nghèo do skhuyếch tán hạt tải lớp
phía bên n mang đin dương, lớp p mang đin âm và hình tnh một đin trường hướng từ
lp n sang lớp p. Điện trường ở đây chỉ cho dòng điện chạy từ p sang miền n. Khi đó, các hạt
tại điện bản chạy đến lớp nghèo làm cho điện trở của giảm và dòng điện qua lớp đó là
đáng kể. Dòng điện không thể chạy theo chiều ngược lại, điện trở của lớp ngheo tăng lên
lên rất lớn.
Phiếu học tập 4 (PC4)
- Diod bán dẫn có cấu tạo như thể nào?
- Nêu cách mắc mạch để chỉnh lưu một dòng điện qua một
dụng cụ điện.
TL4:
- Diod bán dẫn là một lớp tiếp xúc p – n.
- Để chỉnh lưu dòng điện đi qua một dụng cụ điện có thể thực
hiện bằng 2 cách:
+ Cách 1: Mắc nối tiếp diod với dụng cụ đin.
+ Cách 2: Mắc theo sơ đồ để chỉnh lưu dòng xoay chiều:
Phiếu học tập 5 (PC5)
- Transistor lương cực n – p – n có cấu to và hoạt động thế nào?
TL5:
- Transistor lưỡng cực n – p – n:
+ Cấu tạo: là tinh thbán dẫn tạo ra miền p rất mng kẹp giữa
hai miền n1 n2. Trong đó: C: là cực collector hay cực p; B: là cực base hay cực gốc; E:
là cực emiter hay cực phát.
+ Hoạt động: Dòng điện cực gốc nhỏ nhưng nhưng cùng với dòng điện qua cực pt làm
chong điệnqua cực gốc lớn. Vì vy transistor có tác dụng khuyếch đại dòng điện.
Phiếu học tập 6 (PC6):
- Trong đồ mạch khuyếch đại dùng transitor n p n, tín hiệu cần khuyếch đại cần đưa
E B
C
o ở cực nào và lấy ra ở cực nào?
- Để khuyếch đại tín hiệu nhiều lần người ta làm thế nào?
TL6:
- Để khuyếch đại, người ta đưa tín hiệu vào cực phát (E) và ly tín hiu ra ở cực góp (C).
- Để khuyếch đại tín hiệu nhiều ln, người ta mắc các tầng khuyếch đại nối tiếp nhau sau cho
tín hiệu ra ở tầng trước làm tín hiệu đầu vào cho tầng tiếp theo.
Phiếu học tập 7 (PC7): có th ứng dụng CNTT hoặc dùng bn trong
1. Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn ?
A. thay đổi khi nhiệt độ thay đổi; B. thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào;
C. phụ thuộc vào bản chất; D. không phụ thuộc vào kích thước.
2. Silic pha tạp asen thì nó là bán dẫn
A. mang điện âm và bán dn loại n.
B. mang điện âm và là bán dẫn loại p.
C. mang điện dương và là bán dẫn loại n.
D. mang điện dương và là bán dẫn loại p.
3. Silic pha pha tạp với chất o sau đây không cho bán dẫn loi p?
A. bo; B. nhôm; C. gali; D. phốt pho.
4. Lỗ trống là
A. một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.
B. mt ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.
C. mt vị t liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.
D. một vị trí lnhỏ trên bmặt khi chất bán dẫn.
5. Pha tạp chất đonơ vào silic sẽ làm
A. mật độ electron dẫn trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ l trống.
B. mật độ ltrống trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ electron dẫn.
C. các electron liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân.
D. các ion trong bán dẫn thể dch chuyển.
6. Trong các chất sau, tạp chất nhận là
A. nhôm. B. phốt pho. C. asen. D. atimon.
7. Nhận xét nào sau đây không đúng về lớp tiếp xúc p – n ?
A. là chỗ tiếp xúc bán dẫn loại p và bán dẫn loại n;
B. lớp tiếp xúc này có điện trở lớn hơn so với lân cận;
C. lớp tiếp xúc cho dòng điện dễ dàng đi qua theo chiều tbán dẫn n sang bán dẫn p;
D. lp tiếp xúc cho dòng đin đi qua dễ dàng theo chiều từ n dẫn p sang bán dẫn n.
8. Tranzito có cấu tạo
A. gm một lớp bán dẫn pha tạp loại n (p) nằm giữa 2 bán dẫn pha tạp loại p (n).
B. 2 lớp bán dẫn pha tạp loại p và loại n tiếp xúc với nhau.
C. 4 lớp lớp bán dẫn loại p và loại n xen kẽ tiếp xúc nhau.
D. một miếng silic tinh khiết có hình dạng xác định.
TL7: Đáp án
Câu 1: D; Câu 2: A; Câu 3: D; Câu 4: C; Câu 5: A; Câu 6: A; Câu 7: C; Câu 8: A.
4. Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin (UD): có thể sử dng phần mềm Crocodile Physic
để hướng dẫn HS nghiên cứu mt phần bài này.
5. Ni dung ghi bảng (ghi tóm tắt kiến thức SGK theo các đầu mục); HS t ghi chép các
ni dung trên bng và nhng điều cn thiết cho h:
Bài 17. Dòng điện trong chất bán dẫn.
I. Cht bán dẫn và tính chất
1…
2. …
II. Hạt tải điện trong chất bán dẫn. Bán dẫn loại n và bán dẫn loại p
1.Bán dn loại n và bán dẫn loại p…
2. Electron và lỗ trống…
3. Tp chất cho và tạp chất nhn
III. Lớp chuyn tiếp
1.Lp nghèo …
2. Dòng điện chạy qua lớp nghèo
3. Hiện tượng phun hạt tải
IV. Diod n dn và mạch chỉnh lưu dùng diod bán dẫn.
V. Transistor lưỡng cực n – p – n. Cấu tạo và nguyên hoạt động
1.Bán dn loại n và bán dẫn loại p…
2. Electron và lỗ trống…
3. Tp chất cho và tạp chất nhn
VI. Mạch khuyếch đại dòng transistor
Học sinh:
- Chuẩn bị bài mới.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 (... phút): Kim tra bài cũ.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trlời miệng hoặc bằng phiếu. - Dùng PC 1- 5 bài 16 để kiểm tra.
Hoạt động 2 (... phút): Tìm hiểu về chất bán dẫn và tính chất của nó.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK mục I, tìm hiểu trli câu
hi PC1.
- Trli C 1; C2.
- Nhận xét câu tr lời của bn
- Cho HS đc SGK, nêu câu hi PC1.
- thhướng dn HS chi tiết bằng những
câu hi nhỏ nếu cần.
- Nêu câu hỏi C1; C2.
- Gi ý tr lời, khẳng định các ý cơ bản của
mục I.
Hoạt động 3 (... phút): Tìm hiểu về hạt tải điện trong các loại bán dẫn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trli các câu hỏi PC2.
- Trli C2.
- Trli câu hỏi C3.
- Nêu câu hỏi PC2.
- Hướng dẫn HS trả lời từng ý.
- Nêu câu hỏi C3.
- Khng định kiến thức cơ bản của mục II.
Hoạt động 4 (... phút):m hiểu về lớp chuyển tiếp p – n.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trli các câu hỏi PC3. - Nêu câu hỏi trong phiếu PC 3.
- Hướng dẫn trả li HS trả lời từng ý.
Hoạt động 5 (... phút): Tìm hiểu về diod bán dẫn và cách chỉnh lưu dòng điện bằng
diod bán dẫn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trli các câu hỏi PC4.
- Quan sát mô phỏng làm theo hướng dẫn.
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC4.
- Hướng dẫn trả li HS trả lời từng ý.
- (Có th sử dụng UD để hướng dẫn HS
nghiên cứu mục này II).
Hoạt động 6 (... phút):m hiểu về transistor lưỡng cực n – p – n.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trli các câu hỏi PC5.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- Trli C5.
- Trli câu hỏi trong PC6.
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC5.
- Hướng dẫn trả li HS trả lời từng ý.
- Nêu câu hỏi C5.
- Nêu câu hỏi trong PC6.
Hoạt động 7 (... phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên