ĐI HC QUỐC GIA THÀNH PHHỒ CMINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T - LUẬT
KHOA QUN TR KINH DOANH
----------
Đ tài
D ÁN GIÀN THÉP Đ XE
TI THÀNH PHỐ H CHÍ MINH
GVHD: Th.s Lâm Tưng Thoại
Nhóm thực hin:Trần Châu Dũng k094071366
Trần Việt Hùng k094071387
Trần Thành Nam k094071413
Nguyễn Trọng Nghĩa k094071417
Nguyễn Văn Phúc k094071429
Phan Tại Lĩnh Quốc k094071437
Phan Thanh Sơn k094071442
Hà Duy Tâm k094071444
Vy Văn Vng k094071477
Nguyễn Xuân Xanh (NT) k094071479
TP.HCM, ngày 18/12/2012
1
Mục lục:
CHƯƠNG 1: TỔNG QUÁT V D ÁN........................................................................ 3
1.1 Sự cần thiết của dự án: ................................................................................................ 3
1.2 Căn cứ pháp lý ca dự án: .......................................................................................... 5
1.3 Căn cứ thực tế: ............................................................................................................ 5
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG CỦA SẢN PHẨM................................. 6
2.1 Sản phẩm: dịch v gixe ôtô.................................................................................... 6
2.1.1 Đa điểm trông giữ:.................................................................................................. 6
2.1.2 Quy trình trông giữ xe ôtô: .................................................................................... 6
2.1.3 Thu phí trông giữ xe: ............................................................................................... 6
2.1.4 Th tc ký hp đng trông gixe ôtô:.................................................................. 7
2.2 Th trường:.................................................................................................................... 7
2.2.1 nh hình về cầu sn phẩm: .................................................................................... 7
2.2.2 nh hình về cung sản phẩm:.................................................................................. 9
2.2.3 Khả năng cạnh tranh:............................................................................................. 10
2.3 Phân tích SWOT: ....................................................................................................... 12
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH ĐA ĐIỂM XÂY DNG ................................................ 14
3.1 Nguyên tc lựa chn đa điểm: ................................................................................ 14
3.2 Lựa chn đa điểm: .................................................................................................... 14
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH KINH T - I TRƯỜNG - XÃ HI....................... 16
CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN............................................. 18
5.1 Kinh phí đầu tư và vốn đu tư: ................................................................................ 18
5.1.1 Lịch đầu tư và vòng đời sn phẩm:...................................................................... 18
5.1.2 Địa điểm xây dựng và đất đai:.............................................................................. 18
5.1.3 Quy mô xây dựng và các hng mụcng trình:................................................. 19
5.1.4 Phương thức xây dựng, lắp đặt và chuyển giaong nghệ: ............................. 22
2
5.2 Tổ chức sn xuất kinh doanh: .................................................................................. 23
5.2.1 Doanh thu:............................................................................................................... 23
5.2.1.1 Công suất dự kiến: .......................................................................................... 23
5.2.1.2 Giá bán sn phẩm: .......................................................................................... 23
5.2.2 Chi phí: .................................................................................................................... 24
5.2.2.1 Nhân lực và lao động: .................................................................................... 24
5.2.2.2 Chi phí vận hành:............................................................................................ 24
5.2.2.3 Chi phí bảo trì: ................................................................................................ 24
5.2.2.4 Chi phí thuê đt:.............................................................................................. 24
5.2.2.5 Chi phí khu hao:............................................................................................ 24
5.2.2.6 Bảo hiểm cháy n: .......................................................................................... 24
5.3 Tổng kết nhu cầu vốn đu tư vàc nguồn vốn: ................................................... 25
5.4 Phân tích tài chính của dự án: .................................................................................. 26
5.5 Đánh giá hiu quải chính của dự án:................................................................... 28
CHƯƠNG 6: ĐÁNH GIÁ TÍNH KH THI VÀ TIN ĐTHC HIN ............ 31
6.1 Đánh giá tính kh thi: ................................................................................................ 31
6.2 Tiến đ thực hiện: ...................................................................................................... 31
CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN................................................................................................. 34
3
I Chương 1: TỔNG QUÁT V D ÁN
1.1 Sự cần thiết của d án:
nh đến tng 9 năm 2011, cả Tp. HCM có 480.473 chiếc ô, chiếm 1/3 tng số
xe ôtô ca cả nước (Nguồn: Sgiao thông vn tải Hồ Chí Minh).Với lượng ô lớn
nht cả nước cộng với đó là s gia tăng của số lượng ô tô khong từ 15%-20% lượng
xe mi m, một sng trưởng đáng kkhiến cho lượng ô tô lưu thông trên đường
ngày một tăng cao. Bên cạnh đó Tp.HCM là trung m ca khu vực miền Đông Nam
Bộ, mọi hoạt động Kinh tế-Văna-Xã hội khu vực này đều tập trung ở Tp.HCM nên
ngoài nhng xe mang biển số Tp.HCM lưu thông trong thành ph thì lượng xe của
các tỉnh khác như Bình Dương, Đồng Nai, Cần Thơ, Tiền Giang,… tới thành phố
cũng không nhỏ, theo ước tính sơ b của b giao thông vận tải thì mi ngày có trung
bình khong 60.000 xe ô mang biển kim st của c tỉnh, thành khác lưu thông
trên đưng phố ở Tp.HCM. Vi tốc đ pt triển nhanh ca ô tô, qu đất trong vùng
trung tâm lại đắt đỏ, chật hp nên những năm tới dự báo Tp.HCM sẽ thiếu trầm trọng
i giữ xe ô . Sự phát triển nhanh của đất nước, qtrình đô th hóa nhanh là tín
hiệu vui song thực tế cơ sở hạ tầng đã không theo kp sphát triển. Ngay tại trung
m TP.HCM, hàng loạt khu vực siêu th, nhà hàng và caoc hầu như không đ bãi
giữ xe, xe đỗ tràn ra các tuyến đường đã làm cho các con ph quá tải, ôtô, xe gắn máy
đậu tràn ra các va hè, lòng lđường của 77 tuyến phố.Số lượng xe nhiu đến nỗi, c
cấp quận, huyện cũng ra quyết định cấp phép bãi đậu xe ôtô, giữ xe gắn máy cho trên
2.400 đim với 1.400 đim lấn chiếm va hè. Việc thiếu bãi gixe ngay tại trung tâm
thành phố cho thy vào giờ cao điểm, đặc biệt từ 7-10h và 17-20h, các tuyến đường
chính trung tâm tnh phố thường xuyên kt xe do đường nh, lưu lượng phương tiện
lớn, trong khi nhiu khu vực thường xuyên tắc đường vn buộc phải sdng làm
điểm trông giữ xe, khá lộn xn, khó kiểm soát.Thiếu bãi gixe ôthì h quả tất yếu
sxảy ra đó là một số lượng lớn ô tô đu, đỗ không đúng quy đnh làm mất m quan
4
thành phố cũng như cản trgiao thông. Từ đó đã đạt ra một bài toán hóc búa cho c
chính quyền quản lý cũng như nhng người n đang sở hữu ô.
Quĩ đt đu xe ca thành phố ch vào khong 0,45%- 0,65% thực tế nhu cầu lên
đến t3%- 6%(Nguồn: Sở giao thông vn ti H C Minh). Ngoài ra, nhiu nhà cao
tng ti TP.HCM như SunWah, Petrovietnam Tower tầng hầm đ xe nhưng không
đáp ứng đủ nhu cầu thm chí có nhng tòa nhà cao tng không h có tầng hm giữ
xe. Đây là mt vn nn của các thành ph ln. Mt bng xây dựng c vùng trung
m Tp.HCM như qun 1, 3, 7, Bình Thnh,… li rất đt đ khiến cho không nhà
đu o m xây dựng mt bãi giữ xe theo kiu truyn thống. Xuất phát tgiải
pháp thành công của cácớc tiên tiến trên thế giới về vn đề này như Nht Bn, Hàn
Quốc,…những thành phố cht hp này, ni ta xây dựng hệ thng bãi gixe ôtô
tđng được trang b thiết b nâng đdi chuyn ôtô tmt đt lên đim đ trên cao
(hệ thng ni hoc di chuyn xe xung điểm đới lòng đt (hệ thống ngm)). Đây
là những gii pháp giúp tăng hơn 100 ln s lượng xe trên mt din tích truyn thng,
cho phép giải quyết tnh trạng thiếu mt bng xây dựng. Nhn thy, Tp.HCM có tình
trạng thiếu mặt bng xây dng khá tương đng với những ớc trên nên Tp.HCM
khả năng áp dng tnh công mô hình h thng đ xe ni. Theo kết qu kim tra ca
Sở Xây dựng ti 79 ng trình, caoc trong khu vc trung m Tp.HCM, ch 14
ng trình đ ch đ xe, 59 ng tnh không đ diện tích đ xe và 6 công trình không
ch đ xe. Điu đángi, các công trình không đ ch đ xe đu là nhng nơi tp
trung rt đông ni, chng hn như khách sn Legend, cao c văn phòng 29 n
Đức Thng, Petrovietnam Tower, Diamond Plaza, Parkson Lê Thánh Tôn, caoc Mê
Linh, cao c văn phòng 35 Nguyn Huệ, tòa nhà Sun Wah, khách sn Norfolk, khách
sn Kim Đô, khách sạn Majestic… Qua đó có th thấy nhu cầu vmt bãi gixe i
tđng, cao tng ti trung tâm qun 1 rất cần thiết đ đáp ng nhng nhu cầu đó ca
người dân.