Ebook 650 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian - Phần 2

Chia sẻ: Thiên Thiên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:57

0
12
lượt xem
2
download

Ebook 650 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian - Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nối tiếp phần 1, Ebook 650 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian - Phần 2 giúp các bạn luyện tập với nhiều dạng bài tập Hình học từ cơ bản đến nâng cao giúp bạn nâng cao kĩ năng làm toán, luyện tập vẽ hình và vận dụng tốt kiến thức đã học vào giải bài tập. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ebook 650 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian - Phần 2

GROUP NHÓM TOÁN<br /> NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM<br /> <br /> CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN<br /> ĐỀ 006<br /> <br /> C©u 1 :<br /> <br /> Cho   : 2x  y  z  1  0,    : x  4 y  6z  10  0 và d :<br /> <br /> 3x<br />  y4  z3<br /> 2<br /> <br /> Khẳng định nào sau đây là đúng:<br /> A. d / /   và d    <br /> <br /> B. d    và d / /   <br /> <br /> C. d    và d    <br /> <br /> D. d / /   và d / /   <br /> <br /> C©u 2 : Trong không gian Oxyz, cho các điểm A  3; 0; 4  , B 1;2; 3  ,C 9;6; 4  là 3 đỉnh của hình<br /> bình hành ABCD. Tọa độ đỉnh D là:<br /> A. D 11; 4;5 <br /> <br /> B. D 11; 4; 5 <br /> <br /> C.<br /> <br /> <br /> <br /> D 11; 4;5<br /> <br /> <br /> <br /> D. D 11; 4; 5 <br /> <br /> C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc tạo bởi hai vectơ a<br /> b<br /> <br /> 2 2; 2 2;0 là:<br /> <br /> A. 300<br /> C©u 4 :<br /> <br /> ( 4;2;4) và<br /> <br /> B. 900<br /> <br /> C. 1350<br /> <br /> D. 450<br /> x<br /> 1<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,đường thẳng  : <br /> <br /> y  2 z 1<br /> đi qua điểm<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> <br /> M (2; m; n) . Khi đó giá trị của m, n lần lượt là :<br /> <br /> A. m  2; n  1<br /> <br /> B. m  2; n  1<br /> <br /> C. m  4; n  7<br /> <br /> D. m  0; n  7<br /> <br /> C©u 5 : Mặt phẳng đi qua A(2; 4;3) A(-2;4;3), song song với mặt ( P) : x  3 y  2 z 1  0 có<br /> phương trình dạng:<br /> A.<br /> <br /> x  3 y  2z  4  0<br /> <br /> B.  x  3 y  2 z  4  0<br /> <br /> C.<br /> <br /> x  3 y  2z  4  0<br /> <br /> D.<br /> <br /> x  3y  z  4  0<br /> <br /> C©u 6 : Cho A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm S (4;1; 5) trên các mặt phẳng<br /> <br />  Oxy  ,  Oyz  , Ozx  . Khoảng cách từ<br /> <br /> S đến mặt phẳng  ABC  bằng:<br /> <br /> 1<br /> <br /> A. A,B,C đều sai<br /> <br /> B.<br /> <br /> 40<br /> 21<br /> <br /> C.<br /> <br /> 20<br /> 21<br /> <br /> D. 2 21<br /> <br /> C©u 7 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,gọi M là giao điểm của đường thẳng<br /> :<br /> <br /> x  2 y z 1<br /> và mặt phẳng ( P) : x+2y-3z+2=0 . Khi đó :<br />  <br /> 3<br /> 1<br /> 2<br /> <br /> A. M (5; 1; 3)<br /> C©u 8 :<br /> A. 9<br /> <br /> B.<br /> <br /> M (2;0; 1)<br /> <br /> C. M (1;1;1)<br /> <br /> D. M (1;0;1)<br /> <br /> Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết: A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;− 1;1),C ′ (4;5;−<br /> 5).Thể tích khối hộp là:<br /> B. 6<br /> C. 7<br /> D. 8<br /> <br /> C©u 9 :<br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) . phương trình mặt phẳng (P) đi<br /> qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất là<br /> A. 2 x  y  z  6  0<br /> <br /> B. 2 x  y  z  6  0<br /> <br /> C. 2 x  y  z  6  0<br /> <br /> D. 2x+y-z+6=0<br /> <br /> C©u 10 : Cho

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản